The small business owner decided to useaDỊCH: Chủ doanh nghiệp nhỏ đãquyếtstock photo database hire a fulltimeđịnh sử dụng cơ sở dữ liệu kho ảnhthayphotographer. vì tuyển một thợ ảnh toàn thời gian.(A) for example(B) with regard to Vocab:(C) in case B. inwith regard to something: liên(D) rather than quan, liên hệ tới điều gìC. in case + clause: trong trường hợpD. rather than = instead of: thay vì2. Ms. Oshima went on a business trip to DỊCH: Bà Oshima đã đi công tác độtSingapore unexpectedly, so she had tongột, nên bà ấy đã phải giao phómột vài some of her tasks to her subordinates.nhiệm vụ của mình cho các nhânviên(A) delegate cấp dưới.(B) complete(C) invest Vocab:(D) reply B. complete: hoàn thànhC. invest: đầu tưD. reply to someone aboutsomething:phản hồi cho ai về điều gì business trip (n): chuyến đi côngtác unexpectedly (adv): bất ngờ, komongđợi subordinate (n): cấp dưới3.The security guard refused Mr. DillonCấu trúc refuse someone something:từbecause he could not provide a valid chối ai điều gìemployee badge.(A) admitsDỊCH: Nhân viên bảo vệ đã từ chốicho(B) admittedlyphép ông Dillon đi vào bởi vì ông tako(C) admittance thể trình thẻ nhân viên còn hiệu lực.(D) admittingVocab: provide (v): cung cấp valid (a): có hiệu lực >< invalid admittance (n): sự cho phép đi vào4.The airline representative apologized fortheDỊCH: Đại diện hãng hàng không đãxincancellation but explained that it wasdue tolỗi về sự hủy chuyến nhưng đã giảithíchfactors the company’s control.rằng điều đó là bởi vì những yếu tốvượt(A) between ngoài tầm kiểm soát của công ty(B) against(C) throughout Vocab:(D) beyond Beyond (prep): vượt ra ngoài+ beyond control: vượt ra ngoài tầmkiểm soát+ beyond expectations: vượt ngoàimong đợi+ beyond repairs: ko sửa chữa đcnữa representative (n): người đại diện cancellation (n): sự hủy explain (v): giải thích factor (n): yếu tố5.The Grand Villa neighborhood is knownforDỊCH: Khu vực lân cận Grand Villađượchaving the city’s largest of highend biết đến là có sự tập trung đông đúcboutiques. nhất của thành phố về các cửa hàng(A) mobilization quần áo cao cấp(B) concentration(C) recipient Vocab:(D) commodity mobilization (n): sự huy động recipient (n): người nhận neighborhood (n): khu vực lân cận hiend (a): cao cấp commodity (n): tiện nghi6.The new security system can provideProvide (cung cấp) là ngoại động từ,doby phone when a window or door hasbeenđó chỗ trống cần danh từ đóng vaitròopened.object → C hoặc B. Tuy nhiên alert(Cảnh(A) alertly báo) là danh từ đếm được nên nó ko(B) alerts đứng 1 mình mà phải có mạo từ(C) alert(aanthe), sở hữu cách hoặc ở dạngsố(D) alerted nhiều.DỊCH: hệ thống an ninh mới có thểcungcấp những cảnh báo qua điện thoạikhicửa sổ hoặc cửa chính bị mở.7.Ms. Herrera and Mr. Lee set up most oftheCâu đã đủ nghĩa> điền đại từ phảnthâncenterpieces for the banquet because để nhấn mạnh sự tự thực hiện hànhthe rest of the team got stuck in traffic. động set up.(A) theirs(B) their DỊCH: Bà Herrera và ông Lee đã TỰ(C) by their own MÌNH bài trí các vật trang trí chủ đạo(D) themselvescho bữa tiệc bởi vì những người cònlạitrong nhóm bị kẹt xe.Vocab: banquet (n) = reception: bữa tiệc the rest (n): phần còn lại8.Mr. Mueller was surprised that thesuggestionChỗ trống sau tobe có thể điềnNadjVmost favored by the management teamwas chủ động hoặc bị động.in fact . other và several là hạn định từ,theo(A) his sau nó phải là N loại(B) other even là adv nghĩa là thậm chí, kểcả(C) severalĐiền A ở đây đóng vai trò như ĐẠI TỪsở(D) evenhữu (=TÍNH TỪ sở hữu + N đã đc đềcậpở trước). Trong câu này his = hissuggestionDỊCH: Ông Mueller đã ngạc nhiênrằngđề xuất được ưa thích nhất bởi banquảnlý thực ra là (đề xuất) của ổng.9.Visitors to the Santa Rosa Resort tipDỊCH: Du khách tới với khu nghỉdưỡngthe housekeeping staff 5 per night’sstay.Santa Rosa thường có thói quen tipcho(A) mutually nhân viên dọn vòng 5đêm(B) customarily(C) sharply Vocab:(D) perfectly customarily (adv): theo thói quen,phong tục housekeeping staff: nhân viên dọnphòng sharply (adv): mạnh, thường đi vớicácđộng từ tănggiảm perfectly (adv) hoàn hảo, thường đivớicác từ fit, match (phù hợp, vừa vặn 1cách hoàn hảo)10. Six companies entered bids for theChỗ trống cần 1 noun đóng vai trònhưconstruction of the city’s recreationcenter,chủ từ và thay thế cho S companiesđãand met the required criteria forthe đc đề cập ở trc để câu có nghĩa.project. loại A vì both sử dụng trong th(A) both có 2 công ty(B) all loại C,D vì bản thân nó đã làdanh(C) anyonetừ mang nghĩa riêng chứ kothay(D) everything thế đc cho companies.DỊCH: 6 công ty đã tham gia dự thầudựán trung tâm giải trí của thành phố,vàtất cả đều đáp ứng các tiêu chí bắtbuộccủa dự án nàyVocab: bid (v,n): thầu, sự thầu criteria (n): tiêu chí11.There will be a meeting for anyoneinterestedOn + ngàythứ. VD: See you onFriday.in learning about the building plans at 5pm Nhưng Lastnext + thứ thì không cógiới. từ ON. VD: See you next Friday(A) in next Friday(B) at next FridayDỊCH: Sẽ có một cuộc hợp cho bất kỳai(C) on next Fridayhứng thú với việc tìm hiểu về kếhoạch(D) next Fridayxây dựng vào lúc 5 giờ thứ Sáu sắptới.12.As the company became , itdidn’t Become + adjnoun Loại C.need to rely on local suppliers, but could Failure là danh từ đếm đượcphảiimport equipment from other cities. có mạo từ a the. Ngoài ra về(A) richest nghĩa thì ko phù hợp.(B) failure Rich (a): giàu có> richest: ssnhất(C) successfully phải có the phía trước. The(D) wealthier richest. Wealthy (a): giàu có wealthier:ss hơnDỊCH: Vì công ty trở nên giàu có hơn(phát triển hơn) nên nó đã không cònphụ thuộc vào nhà cung cấp địaphươngnữa, mà có thể nhập khẩu trang thiếtbịtừ những thành phố khác.Vocab: As = because: bởi vì Rely on: phụ thuộc vào13.We are a business strategy consultingfirm Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ the top management of leading động:corporations.We are a business strategyconsulting(A) are servingfirm THAT SERVES the topmanagement(B) servedof leading corporations. (THATSERVES =(C) serve SERVING)(D) servingGrammar: Rút gọn MDQH bằng cáchrútgọn đại từ QH, trợ động từ (nếu có),sauđó chuyển động từ chủ động về Ving,nếu bị động thì chuyển động từ vềV3.DỊCH: Chúng tôi là công ty tư vấn vềchiến lược kinh doanh phục vụ choviệcquản lý cấp cao của các tập đoànhàngđầu14. We’re looking for recent graduates withWith adj + and + ..., bắt buộc sauandexceptional and quantitativeabilitiesphải là 1 adj theo cấu trúc songhành. Vịand language skills to join our company.trí cần điền 1 tính từ cùng bổ nghĩacho(A) demonstrate abilities.(B) demonstrableỞ đây không có mang nghĩa bảnchất sự(C) demonstrates việc hay tác động gì hết nên ko chọn(D) demonstrating tính từ Ving.DỊCH: Chúng tôi đang tìm kiếmnhữngsinh viên mới ra trường với khả năngxuất sắc và có thể chứng minh được,cùng với kỹ năng ngôn ngữ để thamgiavào công ty của chúng tôiVocab:demonstrable (a): có thể chứngminhđược exceptional (a): đặc biệt abilities (n): khả năng15.Written permission is required toreproduce, In whole or in part: toàn bộ hoặc mộtin whole or part, the material phần.contained in this newsletter. Written permission is required to(A) toreproduce the material contained inthis(B) allnewsletterĐây đã là một câu đầyđủ,(C) oftuy nhiên thêm in whole or in partvào(D) in để bổ nghĩa cho reproduce.DỊCH: Sự
Trang 1B GI I Đ 500 CÂU PART 5 HAY Ộ Ả Ề
TPHCM, ngày 17/01/2020
Trang 2The small business owner decided to use
a
DỊCH: Chủ doanh nghiệp nhỏ đã quyết
stock photo database - hire a
full-time định sử dụng cơ sở dữ liệu kho ảnh thayphotographer vì tuyển một thợ ảnh toàn thời gian.(A) for example
(B) with regard to Vocab:
(C) in case B in/with regard to something: liên(D) rather than quan, liên hệ tới điều gì
C in case + clause: trong trường hợp
D rather than = instead of: thay vì
2 Ms Oshima went on a business trip to DỊCH: Bà Oshima đã đi công tác độtSingapore unexpectedly, so she had to
(D) reply B complete: hoàn thành
C invest: đầu tư
D reply to someone about something:
phản hồi cho ai về điều gì
- business trip (n): chuyến đi công tác
- unexpectedly (adv): bất ngờ, ko mong
đợi
- subordinate (n): cấp dưới3
The security guard refused Mr Dillon
- valid (a): có hiệu lực >< invalid
- admittance (n): sự cho phép đi vào4
The airline representative apologized for
the
DỊCH: Đại diện hãng hàng không đã xin
cancellation but explained that it was
due to lỗi về sự hủy chuyến nhưng đã giải thích
Trang 3factors - the company’s control rằng điều đó là bởi vì những yếu tố vượt(A) between ngoài tầm kiểm soát của công ty(B) against
(C) throughout Vocab:
(D) beyond - Beyond (prep): vượt ra ngoài
+ beyond control: vượt ra ngoài tầmkiểm soát
+ beyond expectations: vượt ngoài
Trang 4mong đợi+ beyond repairs: ko sửa chữa đc nữa
- representative (n): người đại diện
- cancellation (n): sự hủy
- explain (v): giải thích
- factor (n): yếu tố5
The Grand Villa neighborhood is known
for
DỊCH: Khu vực lân cận Grand Villa được
having the city’s largest - of
high-end biết đến là có sự tập trung đông đúcboutiques nhất của thành phố về các cửa hàng(A) mobilization quần áo cao cấp
(B) concentration
(C) recipient Vocab:
(D) commodity - mobilization (n): sự huy động
- recipient (n): người nhận
- neighborhood (n): khu vực lân cận
- hi-end (a): cao cấp
- commodity (n): tiện nghi6
The new security system can provide
-Provide (cung cấp) là ngoại động từ, do
by phone when a window or door has
been đó chỗ trống cần danh từ đóng vai tròopened
object → C hoặc B Tuy nhiên alert (Cảnh
(A) alertly báo) là danh từ đếm được nên nó ko(B) alerts đứng 1 mình mà phải có mạo từ(C) alert (a/an/the), sở hữu cách hoặc ở dạng số(D) alerted nhiều
DỊCH: hệ thống an ninh mới có thể cung
cấp những cảnh báo qua điện thoại khi
cửa sổ hoặc cửa chính bị mở
(A) theirs
(B) their DỊCH: Bà Herrera và ông Lee đã TỰ(C) by their own MÌNH bài trí các vật trang trí chủ đạo(D) themselves cho bữa tiệc bởi vì những người còn lại
trong nhóm bị kẹt xe
Trang 5- banquet (n) = reception: bữa tiệc
- the rest (n): phần còn lại8
Mr Mueller was surprised that the
Trang 6(B) other - even là adv nghĩa là thậm chí, kể cả(C) several
Điền A ở đây đóng vai trò như ĐẠI TỪsở
(D) even hữu (=TÍNH TỪ sở hữu + N đã đc đề cập
ở trước) Trong câu này his = hissuggestion
DỊCH: Ông Mueller đã ngạc nhiên rằng
đề xuất được ưa thích nhất bởi ban quản
construction of the city’s recreation
center, chủ từ và thay thế cho S companies đãand - met the required criteria for
the đc đề cập ở trc để câu có nghĩa.project - loại A vì both sử dụng trong t/h(A) both có 2 công ty
(B) all - loại C,D vì bản thân nó đã là danh(C) anyone
từ mang nghĩa riêng chứ ko thay
(D) everything thế đc cho companies
DỊCH: 6 công ty đã tham gia dự thầu dự
án trung tâm giải trí của thành phố, và
Trang 7tất cả đều đáp ứng các tiêu chí bắt buộc
của dự án này
Vocab:
- bid (v,n): thầu, sự thầu
- criteria (n): tiêu chí11
There will be a meeting for anyone
Trang 8(B) at next Friday DỊCH: Sẽ có một cuộc hợp cho bất kỳai(C) on next Friday
hứng thú với việc tìm hiểu về kế hoạch
(D) next Friday xây dựng vào lúc 5 giờ thứ Sáu sắp tới.12
As the company became -, it
didn’t - Become + adj/noun Loại C.need to rely on local suppliers, but could
- Failure là danh từ đếm được phải
import equipment from other cities có mạo từ a/ the Ngoài ra về(A) richest nghĩa thì ko phù hợp
(B) failure - Rich (a): giàu có> richest: ss nhất(C) successfully phải có the phía trước The(D) wealthier richest
- Wealthy (a): giàu có wealthier:
ss hơn
DỊCH: Vì công ty trở nên giàu có hơn(phát triển hơn) nên nó đã không cònphụ thuộc vào nhà cung cấp địa phương
nữa, mà có thể nhập khẩu trang thiếtbị
corporations We are a business strategy consulting
(A) are serving firm THAT SERVES the top management
gọn đại từ QH, trợ động từ (nếu có), sau
đó chuyển động từ chủ động về Ving,nếu bị động thì chuyển động từ về V3
Trang 9DỊCH: Chúng tôi là công ty tư vấn vềchiến lược kinh doanh phục vụ cho việc
quản lý cấp cao của các tập đoàn hàng
đầu
14 We’re looking for recent graduates with
With adj + and + , bắt buộc sau and
exceptional and - quantitative
abilities phải là 1 adj theo cấu trúc song hành Vịand language skills to join our company trí cần điền 1 tính từ cùng bổ nghĩa cho(A) demonstrate abilities
(B) demonstrable Ở đây không có mang nghĩa bản chất sự(C) demonstrates việc hay tác động gì hết nên ko chọn
Trang 10vào công ty của chúng tôi
Vocab:
-demonstrable (a): có thể chứng minh
được
- exceptional (a): đặc biệt
- abilities (n): khả năng15
Written permission is required to
reproduce, In whole or in part: toàn bộ hoặc một
in whole or - part, the material phần
contained in this newsletter Written permission is required to(A) to
reproduce the material contained in this
(B) all newsletterĐây đã là một câu đầy đủ,(C) of tuy nhiên thêm in whole or in part vào(D) in để bổ nghĩa cho reproduce
DỊCH: Sự cho phép bằng văn bản bắtbuộc phải sử dụng TOÀN BỘ hoặc MỘT
PHẦN tài liệu chứa trong bản tin này
Vocab:
- permission (n): sự cho phép
- contain (v): chứa
- newsletter (bản tin)16
UDA Airways will no longer participate in
joint
1 cụm các bạn phải học thuộc: Effective
mileage programs with credit card + mốc thời gian: có hiệu lực kể từ ngàycompanies, - January 2016 = be effective as of January 2016(A) effected
= come into effect as of January 2016
(B) effective = beginning January 2016
(C) effect
(D) effects DỊCH: Hãng hàng không UDA sẽ không
tham gia vào chương trình số dặm
Trang 11chung với các công ty tín dụng nữa, kể
Trang 1217 The musical was praised by critics for its DỊCH: tiết mục nhạc kịch được khencreative - of Renaissance poetry
into its ngợi bởi các nhà phê bình vì sự kết hợpsong lyrics sáng tạo các bài thơ thời kỳ Phục hưng(A) intermission vào các bài hát
(B) accessory
(C) method Vocab:
(D) incorporation - praise = compliment (v): khen ngợi
- Incorporate A into B: tích hợp/kết hợp
cái gì vào cái gì18
The sales team had a - time
adjusting
Chỗ trống trước N điền adj, tuy nhiên
to the new software than the finance
team phía sau còn than là dấu hiệu của sodid sánh hơn do đó chọn D
(A) hardest
(B) hardly DỊCH: Team sales đã có khoảng thời(C) hard gian khó khăn hơn để quen với phần(D) harder mềm mới so với team tài chính.19
Mr Marlowe admitted - mistake to
the Chỗ trống trước N điền adj
team as soon as it was discovered
(A) he DỊCH: Ông Marlowe đã thừa nhận lỗi(B) him của mình đối với team khi mà nó bị phát(C) his giác
For details about your latest transactions
or
Ở đây or dùng để nối 2 vế chỉ mục đích
funds from your account, use the
ATM, Vế mục đích đầu tiên ở trc là noun nênnear the bank's entrance dùng For, vế t2 điền to V cũng để chỉ(A) withdrew mục đích luôn
(B) withdraws Ko điền D vì cấu thành cụm danh từ vô(C) to withdraw nghĩa, chỉ có cụm funds withdrawal là sự(D) withdrawal rút quỹ/vốn thôi
DỊCH: Để có thêm thông tin về giao dịch
gần đây nhất hoặc để rút tiền từ tài
Trang 13khoản, hãy sử dụng ATM gần lối vàongân hàng.
Trang 14The opening of public library in the
small DỊCH: Sự khai trương thư viện côngcommunity of Yorktown was made
- cộng trong cộng đồng nhỏ như
by financial support from residents
Yorktown đã được hiện thực hóa nhờ sự
(A) generous hỗ trợ tài chính từ các cư dân
- generous (a): hào phóng, bao dung
- famous for something (a): nổi tiếng về
điều gì
2 - the poor weather, very few people
DỊCH: Vì thời tiết xấu, rất ít người tham
turned up for the gallery's auction gia buổi đấu giá của phòng tranh ủng hộsupporting local painters and sculptors những hoạ sĩ và những nhà điêu khắc địa(A) As long as phương
(B) Due to
(C) Given that Vocab:
(D) Even if - Due to = owing to = beacause of +
noun: bởi vì
- As long as + clause (S + V): miễn là
- Even if + clause: thậm chí nếu
- Given (the fact) that = although +clause 1, clause 2: mặc dù, tuy
- auction (v,n): đấu giá/buổi đấu giá
- sculptor (n): nhà điêu khắc3
The front desk employees at Marlin
Hotel DỊCH: nhân viên lễ tân ở khách sạnstrive to respond to guests' requests in
a Marlin cố gắng phản hồi yêu cầu củatimely fashion, - they need khách một cách kịp thời, dù là họ cầnbất(A) anybody kỳ thứ gì
(B) everyone
(C) whatever Vocab:
(D) however - strive = try = attemp = effort + to do
something: cố gắng làm điều gì
Trang 15- in a timely fashion/manner = promptly:
kịp thời
4 The flowers are kept in a greenhouse DỊCH: Hoa được bảo quản trong nhàbecause they are - to fluctuations in kính bởi vì chúng rất dễ bị hư hỏng nếutemperature có sự dao động về nhiệt độ
Trang 16(D) limited gì
- be vulnerable/susceptible to sth: dễbị
tổn thương, hư hại vì điều gì
- limited (a): giới hạn
- fluctuation (n): sự dao động
- temperature (n): nhiệt độ5
A government grant was given to the
Arlene
a/an/the +… + of thì chỗ trống phải điền
Theater to improve the - of its
for people in wheelchairs DỊCH: Một gói trợ cấp của chính phủ đã(A) accessible được trao cho rạp Arlene để cải thiện(B) accessibility
việc ra vào tại cơ sở đó cho những người
(C) accessed ngồi xe lăn
(D) accessibly
Vocab:
- grant (v,n): cấp cho, trợ cấp
- improve (v): cải thiện
- accessibility (n): khả năng có thể đi vào
- facility (n): cơ sở
- wheelchair (n): xe lăn
6 Midnight Blue is the best-selling laundry
DỊCH: Midnight Blue là bột giặt bán chạy
detergent - families with young nhất trong những gia đình có trẻ em.children
(A) unlike Vocab:
(B) among - unlike sth: ko giống với thứ gì
(C) along - along with sth: cùng với thứ gì(D) into - into: vào trong
- among = amongst +plural nouns (3đối
tượng trở lên): trong
among cũng thường đi với độ tuổi, giới
Trang 17(D) negotiator
DỊCH: phần lớn các sự thương thảo hợp
đồng mà diễn ra trong năm đã được xử
lý bởi luật sư của một công ty luật địa
phương
Vocab:
-the majority of sth: phần lớn của cáigì
Trang 18- handle (v): xử lý
- negotiate (v): thương lượng8
People unanimously agreed that John
would Sau under (giới từ) cần N, đã cóhave performed a great deal better
under circumstances đóng vai trò N do đó điềnmore - circumstances
adj A (thuận lợi) và C (ưa thích) đều là
(A) favorable tính từ tuy nhiên dịch nghĩa thì A hợp(B) favorably hơn
(C) favorite
(D) favor DỊCH: Mọi người nhất trí rằng John sẽ
thực hiện tốt hơn nhiều nếu có các điều
kiện thuận lợi hơn
Vocab:
- unanimously (adv): nhất trí
- circumstance (n): hoàn cảnh, tìnhhuống
- a great deal (of sth) = a lot (of sth)9
Hotel employees are reminded to be
- Sau be và sau and đg là adjcấu trúcand courteous, especially to first-time song hành do đó chỗ trống điền adj.guests Chọn C là adj mang nghĩa thân thiện.(A) friend
(B) friends DỊCH: Nhân viên khách sạn được nhắc(C) friendly nhở rằng phải thân thiện và lịch sự, đặc(D) friendship biệt với những vị khách mới đến lần đầu
led to serious delay in the ……… of
internet (việc xử lý), dịch nghĩa B hợp lý hơn.orders
A process DỊCH: sự hỏng hóc về mạng lưới máy
B processing tính của chúng ta đã dẫn dến sự trì hoãn
C processes nghiêm trọng trong việc xử lý các
Trang 2011 Workers at Dalston Industries will get a pay Đây là câu ở dạng điều kiện loại 1, do đóraise next month, - the firm’s sales
assuming (that) dùng để thay thế cho if
targets are met trong mệnh đề điều kiện Đây là 1 chủ(A) consequently điểm ngữ pháp mới, các bạn lưu ý nha.(B) on behalf of
(C) assuming that DỊCH: Các công nhân ở Khu công(D) afterwards nghiệp Dalston sẽ được tăng lương vào
tháng tới nếu mục tiêu doanh số củahãng đạt yêu cầu
Vocab:
-get a pay raise: được tăng lương-sales target: mục tiêu doanh số-consequently (adv) do đó-on behalf of s.o/sth: thay mặt cho ai/cái
gì-afterwards (adv) sau này, về sau12
There are signs - that the
government
Mệnh đề đã có V chínhV còn lại phảiở
has softened its stance on the
imposition of dạng MĐQH hoặc rút gọn MĐQHAGoods and Services Tax hoặc D, ở đây dấu hiệu tự nó chỉ ra nên(A) indicated điền chủ động
(B) indicative There are signs which indicate
(C) indicate (=INDICATING)…
(D) indicating
DỊCH: Có những dấu hiệu chỉ ra rằngchính phủ đã bớt căng thẳng về lậptrường trong việc áp thuế Hàng hóa và
13 Our customer call center used to be in
DỊCH: Trung tâm cuộc gọi khách hàng
Wichita, but last year we - it to
India, của chúng tôi đã từng ở Wichita, nhưng
Trang 21where costs are much lower.
năm ngoái chúng tôi đã thuê dịch vụ đó
(A) substituted ở Ấn Độ, nơi mà chi phí thấp hơn nhiều.(B) allocated
Trang 2214 Plympton Freight’s trucks carry heavy - Carry là ngoại ĐT do đó phía sau cầnacross the country object, trc chỗ trống mới chỉ có
(A) loader adjđiền NA (người tải hàng) hoặc D(B) load
(kiện hàng), xét về nghĩa và ngữ pháp
eligible to vote on a number of issues
that giữ cương vị nào đó
affect the corporation
(A) On DỊCH: Như một thành viên hội đồng, bà(B) At Lessing đủ điều kiện để bỏ phiếu về(C) To
những vấn đề ảnh hưởng đến tập đoàn
(D) As
Vocab:
- be eligible to do something: đủ đk để
làm việc gì
- be eligible for something: đủ đk chođiều gì
- issue (n,v): vấn đề/số báo/phát hành
- affect (v): gây ảnh hưởng16
- the next three days, the
abandoned
Sau chỗ trống là khoảng thời gianđiền
lot on Carson Street will be transformed
into over/for/during/within/… mang nghĩalà
a beautiful garden trong vòng
(A) Sustaining
(B) Toward DỊCH: trong vòng 3 ngày nữa, bãi đấtbị(C) Over bỏ hoang trên đường Carson sẽ được(D) Given
biến đổi thành một khu vườn tuyệt đẹp
Trang 2317 In the manager’s -, the assistant
In one's absence: trong thời gian ai đó
manager will create the weekly
schedule vắng mặt
and handle all customer complaints DỊCH: Trong thời gian vị giám đốc vắng(A) absence mặt, trợ lý giám đốc sẽ tạo lịch làm việc
Trang 24(B) ability hàng tuần và xử lý tất cả thư phàn nàn(C) possession của khách hàng.
(D) instance
Vocab:
- schedule (v,n): lên lịch/lịch trình
- complaint (n): sự phàn nàn, sự khiếu nại
- Ability (n): năng lực
- Possession (n): sự sở hữu
- Instance (n): ví dụ, trường hợp.18
The writing styles of the two authors
are
Câu đã đầy đủ rồi Có thể điền 1 trạng từ
similar, so people often confuse
them để bổ nghĩa cho tính từ similar
(A) broaden
(B) broad DỊCH: Cách hành văn của 2 tác giả rất(C) broadly giống nhau, nên mọi người hay nhầm(D) broadness lẫn giữa họ
Vocab:
- author (n): tác giả
- similar (a): giống nhau
- confuse (v): gây bối rối, lẫn lộn
19 Several board members were not - DỊCH: Một số thành viên hội đồng đãconvinced that funding for the project is không hoàn toàn bị thuyết phục rằngnecessary việc góp vốn cho dự án là cần thiết.(A) occasionally
(B) preferably Vocab:
(C) equally - convince (v): thuyết phục
(D) completely - Occasionally: thỉnh thoảng
- Equally: công bằng
- Preferably: tốt nhất
- Completely: hoàn toàn20
Next week, the safety inspector will
examine DỊCH: Tuần tới, thanh tra an toàn sẽthe factory for the third time - the kiểm tra nhà máy lần thứ ba kể từ khidiscovery of the mechanical problem phát hiện ra vấn đề về cơ khí
(A) around
(B) since Vocab:
(C) until - inspector (v): thanh tra viên
(D) below -examine (v): kiểm tra
- since (conj): kể từ khi/bởi vì
Trang 251 A fine may be imposed on those - do Câu về MĐQH, chỗ trống trước động từnot clean up after walking their dog in
- potential (a,n): tiềm năng
3 Belmont Enterprises is considering
Provide st (ngoại ĐT): cung cấp cái gìVị
providing language - and a cultural trí cần một danh từA hoặc B
studies program for employees working - Instructor: người hướng dẫn Noverseas
đếm được nên phải chia số nhiều,
(A) instructor hoặc có mạo từ a/an/the
(B) instruction - Instruction: là N đếm đc số nhiều(C) instructed
khi mang nghĩa hướng dẫn thực
Trang 26(D) instruct hiện, là N ko đếm đc khi mang
nghĩa việc dạy học 1 môn hoặc kĩ
năng cụ thể nào đó Trong câunày nó mang nghĩa thứ 2 =>Đáp án B
DỊCH: Belmont Enterprises đang xemxét
việc cung cấp lớp dạy ngôn ngữ vàchương trình nghiên cứu văn hóa cho
Trang 27nhân viên làm việc ở nước ngoài.
Vocab:
- instruction (n): sự hướng dẫn
- study (v,n): học/nghiên cứu
- overseas (adv): ngoài nước4
After putting off making a decision
about
DỊCH: Sau khi trì hoãn việc đưa ra quyết
whom to hire, the manager -
selected định tuyển người, quản lý cuối cùng đãthe candidate from the best university
chọn ứng viên tốt nghiệp từ trường ĐH
(A) steadily tốt nhất
(B) eventually
(C) thoroughly Vocab:
(D) formerly - Eventually = Finally: cuối cùng thì
- put off (doing) sth (v): trì hoãn điều gì
- candidate (n): ứng cử viên
- steadily (adv): đều đặn, thường đi với
các động từ về tăng giảm
- thoroughly (adv): tỉ mỉ, kỹ lưỡng
- formerly (adv): trước đó
5 - the amount of money received
- The amount of money received during
during the fundraising dinner, the
museum the fundraising dinner: đây chỉ là cụmstaff may reach out to corporate
donors danh từ với cấu trúc rút gọn MĐQH(A) As much as dạng bị động (received = which is(B) Whether received)
(C) Because - BECAUSE + CLAUSE (S+V): bởi vì (D) Depending on Loại
- WHETHER + CLAUSE (S+V): liệu
Loại
- As much as: so sánh bằng, câu ko hợp
Trang 29Ms Norton’s vacation request - to ensure st: đảm bảo
(A) accept - to finalize st: kết thúc, chốt
(B) ensure Trong các đáp án chỉ có consent đi với(C) consent to
(D) finalize
DỊCH: Bởi vì team đã chậm tiến độ,người quản lý không đồng thuận với yêu
cầu xin nghỉ của bà Norton
Vocab:
- ahead of schedule: trước tiến độ
- on schedule: kịp tiến độ
- behind schedule: chậm tiến độ
7 As - by the researchers, Sau giới từ As có thể điền 1 danh từenvironmentally friendly laundry
detergent hoặc 1 Participle (dạng phân từ của độngperformed as well as its competitors từ V-ing, V-ed) Trong câu có by the(A) observing researchers là dấu hiệu nhận biết dạng bị(B) observed động
(C) observation - Các từ hay gặp: As discussed, as(D) observe
mentioned, as promised: như đã thảo
- detergent (n): bột giặt, chất tẩy rửa
- competitor (n): đối thủ cạnh tranh
- environmentally friendly: thân thiệnvới
MT
8 The Green Society is dedicated to
-DỊCH: Green Society chuyên bảo tồn các
public parks and other natural areas for
công viên và khu vực tự nhiên cho các
future generations thế hệ tương lai
(A) preserving
(B) consulting Vocab:
Trang 30(C) escorting
- dedicate to (doing) st: tận tâm, cống
(D) inquiring hiến cho việc gì
- preserve: bảo tồn, giữ gìn
- consult: cố vấn
- escort: hộ tống
- inquire: thắc mắc, hỏi
Trang 319 The project would not have been a success Sau sở hữu cách là danh từ, phía sau chỉwithout Mr Ratcliffe’s complete -
có complete (a) nên cần điền danh từ
which was demonstrated on several
occasions DỊCH: Dự án đã không thể thành công(A) dedicated nếu không có sự cống hiến hết lòng của(B) dedicate Mr Ratcliffe, điều mà đã được chứng(C) dedicates minh trong nhiều thời điểm
10 Moray Lab equipment has proven
-Prove là linking V nên vị trí này điền adj
when handling hazardous materials
(A) effect DỊCH: Trang thiết bị của Moray Lab đã(B) effected
được chứng minh là hiệu quả khi xử lý
(C) effective những vật liệu nguy hiểm
- materials (n): vật liệu, tài liệu
11 Mr Beck only - the finest organic DỊCH: ông Beck chỉ sử dụng nhữngingredients for his cooking
nguyên liệu hữu cơ tốt nhất cho việc nấu
(A) speaks nướng của mình
(B) uses
(C) stays Vocab:
(D) becomes - speak to s.o about st: nói chuyện với ai
về điều gì
- ingredient (n): nguyên liệu
12 - the performance continues to sell Câu điều kiện loại 1 (If S + hiện tại
Trang 32đơn, Sout, it will run for an extra week tương lai đơn)
(A) Or
(B) How DỊCH: Nếu buổi trình diễn vẫn tiếp tục(C) Else cháy vé, nó sẽ chạy thêm 1 tuần nữa.(D) If
Vocab:
- performance (n): màn trình diễn, hiệu
Trang 33- sell out (v): bán cháy vé13
The Tungsten Review is the second
- - Sau the là N, phía sau đã có N làestablished journal among professional journal, established là adj bổ nghĩa, dochemists
đó chỗ trống điền adv bổ nghĩaB hoặc
(A) high D, nhưng phía trc có THE thường là dấu(B) most highly hiệu của so sánh nhất, ở đây cũng kocó(C) height so sánh giữa 2 sự vật nên ko điền more(D) more highly được
- To be highly-established = to be well-
established: tồn tại lâu năm
- Tồn tại lâu năm nhất the most highly
(B) exceeded
(C) managed Vocab:
(D) responded - relate to st: liên quan đến cái gì
- exceed st: vượt mức cái gì
- manage: xoay sở, kiểm soát, theo dõi
- respond: phản hồi
- Exceed safety standards = fail to meet/
come up to safety standards
15 The embassy is open five days a week, DỊCH: Đại sứ quán mở cửa 5 ngày 1
Trang 34-visitors cannot obtain services without
an tuần, nhưng du khách sẽ không thể sửappointment dụng dịch vụ nếu không hẹn trước.(A) once
(B) what Vocab:
(C) but - embassy (n): đại sứ quán
(D) for - obtain (v): giành được, xin được, có
được
- appointment (n): cuộc hẹn/sự bổ nhiệm
Trang 35- once: một khi16.
The availability of items on sale is -
nhau giữa các cửa hàng
Vocab:
- available (a): có sẵn
- on sale (a): đang được giảm giá
- vary (v): khác nhau
- location (n): vị trí, địa điểm
17 The new multi-vitamin from Austin - Phía sau chỗ trống là sufferingdấuPharmaceuticals is meant for -
suffering hiệu rút gọn MĐQHchỗ trống điềnfrom chronic fatigue at work Schọn C those (pronoun): những(A) both người mà, những thứ mà
(B) them - Dạng đầy đủ: ….is meant for THOSE
(C) those WHO SUFFER … (= for THOSE
(D) whose SUFFERING)
DỊCH: Loại vitamin tổng hợp mới củaAustin Pharmaceuticals dành cho những
người mà chịu đựng mệt mỏi công việc
trong thời gian dài
gì
- suffer (v): chịu đựng
- fatigue (n): sự mệt mỏi18
At Bennington Corp Ms Heisman has
been
Về mặt ngữ pháp, câu văn đã đầy đủcác
doing well as a group member as well
as thành phần của câu Lúc này ta có thể
Trang 36working - as a Web designer.
điền một trạng từ để bổ nghĩa cho động
(A) independency từ working
(B) independence - working independently: làm việc độc(C) independent lập
(D) independently - work in a team/teamwork: làm việc
nhóm
DỊCH: Ở Bennington Corp., bà Heisman
Trang 37đã làm việc rất tốt với tư cách là mộtthành viên trong nhóm cũng như làmviệc độc lập với vị trí thiết kế Web.19.
The new location on the main
downtown
DỊCH: Địa điểm mới tại khu vực thị trấn
strip of Main Street is expected to earn
a - trên đường Main Street được mong đợi - profit for the company
là sẽ thu được lợi nhuận lớn cho côngty
20 The recent - of Duluth Motors has
Sau the cần N, recent mới chỉ là adj bổ
significantly increased Border Auto’s nghĩa nên chỗ trống điền D
production capacity
(A) acquiring DỊCH: Sự mua lại được công ty Duluth
(B) acquires Motors gần đây đã tăng đáng kể sức sản(C) acquired xuất của Border Auto
(D) acquisition
Vocab:
- recent (a): gần đây
- significantly = considerably (adv): đáng
kể
- capacity (n): sức chứa/khả năng
- acquisition (n): sự mua được, giànhđược
Trang 381 The new mobile app enables motoriststo - Cấu trúc enable s.o TO DO st: tạo điều - vacant parking spaces near
Central kiện, cho phép ai làm điều gì
Stadium
(A) locating DỊCH: Ứng dụng điện thoại mới cho phép(B) location người chạy xe có thể định vị được chỗ đậu(C) locate xe còn trống gần sân vận động Trung tâm.(D) located
A confirmation e-mail will be sent to
(B) during DỊCH: một email xác nhận sẽ được gửitới(C) once địa chỉ đã được đăng ký của bạn ngay khi(D) above chúng tôi nhận đơn hàng
The city council members of
Schenectady
Sau tobe đã có danh từ, ko điền V3 được
are - several proposals for a new
city vì be + V3 là dạng bị động nên phía saubeautification project ko còn N, chỗ trống chỉ có thể điền adj
Trang 39DỊCH: Thành viên hội đồng thành phốSchenectady đang xem xét một số đề xuất
cho dự án mới để làm đẹp cho thành phố
Trang 40- city council (n): hội đồng tp
- proposal (n): đề xuất, đề án
- project (n,v): dự án/dự đoán
5 - the rise of obese children, many
DỊCH: Do sự gia tăng số lượng trẻ em béo
public schools have discontinued
offering phì, nhiều trường học công lập đã ngưngsoft drinks bán nước ngọt
(D) Along with - Ahead of + N: trước cái gì Ahead of
schedule: trước dự kiến
- prior to = before + N: trước khi …
- Along with = Together with: song song
với, cùng với
6 The construction of a new public art
DỊCH: Công trình xây dựng phòng triển
gallery was a major - in
increasing lãm nghệ thuật công cộng là nhân tốtourism chính trong việc phát triển nghành du lịch.(A) report
(B) duty Vocab:
(C) choice - construction (n): sự xây dựng
(D) factor - gallery (n): phòng tranh
- major (a): chính, chủ yếu, lớn >< minor
- tourism (n): ngành du lịch
- duty (n): nhiệm vụ
7 Any applications submitted after the
Sau tobe điền N/ADJ/V-ING/V3 > loại A,
deadline are not - for financial
for prospective students
Xét S là applications, V là consider (xem
(A) consider xét)điền bị động