Định nghĩa khung cấu trúc hợp chất coumarin đúng nhất là:Coumarin là những ∆ của napthoquinonCoumarin là những ∆ của benzoαpyron ( C6C3)Coumarin là những ∆ của benzoquinonCoumarin là những ∆ của benzoγpyronCoumarin được phân loại thành các nhóm sau đây, ngoại trừ:Coumarin đơn giản ( 2 vòng: umbelliferon, scopoletin, aesculetin)Polygo coumarinFurano coumarin ( linear angular)Pyrano coumarin ( linear angular)Hợp chất A dưới đây được gọi là: BiscoumarinDicoumarinIsocoumarinA B đúngHợp chất A có liên kết nào giữa 2 phân tửDây nối OglycosidDây nối CCDây nối CC glycosidDây nối C OglycosidSử dụng phản ứng hóa học hay thuốc thử nào để định tính hợp chất A Thuốc thử KellerKiliani (glycoside tim Pư of đường desoxy )Thuốc thử Xanhthyrol (glycoside tim Pư of đường desoxy)Phản ứng LiebermannBouchardt (glycoside tim Pư lên nhân steroid)Thuốc thử Diazoni ( màu đỏ cam) ( coumarin)Có thể xác định hợp chất A bằng phương pháp:Thử nghiệm dựa trên phản ứng lên nhân steroid (LiebermannBouchard)Thử nghiệm dựa trên sự tạo bọt ( saponin )Thử nghiệm dựa trên dự đóng mở vòng lacton (coumarin – pp acid base)Thử nghiệm dựa trên các thuốc thử tác dụng lên phần đường (glycoside tim: thuốc thử Xanhthyrol, H3PO4, kellerkiliani –Pư lên phần đường)Tác dụng sinh học của hợp chất ACường tim, làm chậm nhịp tim, điều hòa nhịp timĐiều trị ngộ độc glycosid timLàm giảm sự tổng hợp prothrobin (thuốc chống đông máu)Kích thích quá trình đông máuHợp chất B có tên là:Angelicin (coumarin furano 3v angular)Scopoletin (coumarin đơn giản 2v umbelliferonWedelolacton (coumarinflavonoid)Calophylloid ( các dẫn chất 4 phenyl coumarin).Hợp chất B là thành phần hóa học chính của:Angelica dahurica (bạch chỉ coumarin: scopoletin psoralen)Eupatorium staechadosmumWedelia chinensis( sài đất: Wedelolacton: coumarinflavonoid)Calophyllum inophyllum ( mù u: dẫn chất 4phenyl coumarin)Có thể xác định hợp chất B bằng phương pháp:Thử nghiệm dựa trên phản ứng lên nhân steroid (glycoside tim)Thử nghiệm dựa trên sự tạo bọt ( saponin)Thử nghiệm dựa trên các thuốc thử tác dụng lên phần đường (glycoside tim)Tất cả đều saiHợp chất C có tên gọi là:InophyllolidCalophyllolid BCalophyllolid (dẫn chất 4phenyl coumarin có ở mù u)Inophyllolid BTác dụng sinh học của hợp chất CKháng khuẩnKháng viêmChống đông máuTất cả đều đúngHợp chất C là thành phần chính của dược liệu:Cỏ mựcBạch chỉTiền hồTất cả đều sai (mù u)Nodakenetin là thành phần hóa học chính của:Selinum monieriEubatorium stacchadosmum Angelica dahurica ( bạch chỉ)Peucedanum deceusivum ( tiền hồ hoa tím)Nodakenetin có tác dụng sinh học: (furano coumarin 3v)Tương ứng vitamin KChống sự ngưng kết tiểu cầuAn thầnChữa chóng mặt, chóng sau tàu xeThành phần hóa học chính của bạch chỉ là: Scopoletin BergaptenVisnadinA B đúng(Hoạt chất trong bạch chỉ: gồm nhóm Scopoletin nhóm psoralen: byakangelicin, byakangelicol bergapten, xanhthotoxin…)Tác dụng của bạch chỉ là Làm dãn động mạch vànhChữa cảm sốt nhức đầuGây tăng huyết áp ở liều thấpTất cả đều đúngChất nào sau đây thuộc nhóm coumarin đơn giản 2 vòng:Bergaptol (furano thẳng 3v phân nhóm Psoralen: Psoralen, Bergaptol, Xanhthotoxol) ( Note: CHÌ XANH )Seselin (nhóm fyrano angular 3vphân nhóm seselin: seselin )Angelicin (nhóm furano angular 3v phân nhóm angelicin: sphondin, angelicin,) (SA)Aesculetin (= esculetin ) (nhóm đơn giản 2vphân nhóm umbelliferon: scopoletin, aesculetin, umbelliferon) ( Note: USA )Chất nào sau đây thuộc nhóm coumarin có cấu trúc furanoangular Bergaptol (furano thẳng 3vphân nhóm Psoralen: psoralen, bergaptol, xanthotoxol ) (CHÌ XANH )Umbelliferon (coumarin đơn giản 2vphân nhóm Umbelliferon: umbelliferon, scopoletin, aesculetin = esculetin ) (USA)Sphondin (furano angular phân nhóm angelicin: sphondin, angelicin ) (SA)Scopoletin (coumarin dơn giản 2vphần nhóm Umbelliferon: umbelliferon scopoletin, aesculetin,) (USA)Tính chất vật lý của coumarinChất kết tinh màu trắng, thơmPhát huỳnh quang dưới ánh sáng tử ngọai
Trang 11 Định nghĩa khung cấu trúc hợp chất coumarin đúng nhất là:
a Coumarin là những ∆ ' của napthoquinon
b Coumarin là những ∆ ' của benzo-α-pyron ( C6-C3)α-α-pyron ( C6-C3)pyron ( C6-α-pyron ( C6-C3)C3)
c Coumarin là những ∆ ' của benzoquinon
d Coumarin là những ∆ ' của benzo-γ-pyron
2 Coumarin được phân loại thành các nhóm sau đây, ngoại trừ:
a Coumarin đơn giản ( 2 vòng: umbelliferon, scopoletin, aesculetin)
b Polygo coumarin
c Furano coumarin ( linear & angular)
d Pyrano coumarin ( linear & angular)
3 Hợp chất A dưới đây được gọi là:
a Biscoumarin
b Dicoumarin
c Isocoumarin
d A & B đúng
4 Hợp chất A có liên kết nào giữa 2 phân tử
a Dây nối O-glycosid
b Dây nối C-α-pyron ( C6-C3)C
c Dây nối C-C glycosid
d Dây nối C- Oglycosid
5 Sử dụng phản ứng hóa học hay thuốc thử nào để định tính hợp chất A
a Thuốc thử Keller-Kiliani (glycoside tim- Pư of đường desoxy )
b Thuốc thử Xanhthyrol (glycoside tim- Pư of đường desoxy)
c Phản ứng Liebermann-Bouchardt (glycoside tim- Pư lên nhân steroid)
d Thuốc thử Diazoni ( màu đỏ cam) ( coumarin)
6 Có thể xác định hợp chất A bằng phương pháp:
a Thử nghiệm dựa trên phản ứng lên nhân steroid (Liebermann-Bouchard)
b Thử nghiệm dựa trên sự tạo bọt ( saponin )
c Thử nghiệm dựa trên dự đóng mở vòng lacton (coumarin – pp acid base)
d Thử nghiệm dựa trên các thuốc thử tác dụng lên phần đường (glycoside tim: thuốc thử Xanhthyrol, H3PO4, keller-kiliani –Pư lên phần đường)
7 Tác dụng sinh học của hợp chất A
a Cường tim, làm chậm nhịp tim, điều hòa nhịp tim
b Điều trị ngộ độc glycosid tim
O
OH OH
4
4
Trang 2c Làm giảm sự tổng hợp prothrobin (thuốc chống đông máu)
d Kích thích quá trình đông máu
8 Hợp chất B có tên là:
a Angelicin (coumarin furano 3v angular)
b Scopoletin (coumarin đơn giản 2v umbelliferon
c Wedelolacton (coumarin-α-pyron ( C6-C3)flavonoid)
d Calophylloid ( các dẫn chất 4 phenyl coumarin)
9 Hợp chất B là thành phần hóa học chính của:
a Angelica dahurica (bạch chỉ - coumarin: scopoletin & psoralen)
b Eupatorium staechadosmum
c Wedelia chinensis ( sài đất: Wedelolacton: coumarin-α-pyron ( C6-C3)flavonoid)
d Calophyllum inophyllum ( mù u: dẫn chất 4-phenyl coumarin)
10 Có thể xác định hợp chất B bằng phương pháp:
a Thử nghiệm dựa trên phản ứng lên nhân steroid (glycoside tim)
b Thử nghiệm dựa trên sự tạo bọt ( saponin)
c Thử nghiệm dựa trên các thuốc thử tác dụng lên phần đường (glycoside tim)
d Tất cả đều sai
11 Hợp chất C có tên gọi là:
a Inophyllolid
b Calophyllolid B
c Calophyllolid (dẫn chất 4-α-pyron ( C6-C3)phenyl coumarin có ở mù u)
d Inophyllolid B
12 Tác dụng sinh học của hợp chất C
a Kháng khuẩn
b Kháng viêm
c Chống đông máu
d Tất cả đều đúng
13 Hợp chất C là thành phần chính của dược liệu:
a Cỏ mực
b Bạch chỉ
c Tiền hồ
d Tất cả đều sai (mù u)
14 Nodakenetin là thành phần hóa học chính của:
a Selinum monieri
O
OH OH
1 2 3 4
WEDELOLACTON
O
O OMe
1
2
3 4
calophyllolid
Trang 3b Eubatorium stacchadosmum
c Angelica dahurica ( bạch chỉ)
d Peucedanum deceusivum ( tiền hồ hoa tím)
15 Nodakenetin có tác dụng sinh học: (furano coumarin- 3v)
a Tương ứng vitamin K
b Chống sự ngưng kết tiểu cầu
c An thần
d Chữa chóng mặt, chóng sau tàu xe
16 Thành phần hóa học chính của bạch chỉ là:
a Scopoletin
b Bergapten
c Visnadin
d A & B đúng
(Hoạt chất trong bạch chỉ: gồm nhóm Scopoletin & nhóm psoralen: byak-angelicin, byak-angelicol bergapten, xanhthotoxin…)
a Làm dãn động mạch vành
b Chữa cảm sốt nhức đầu
c Gây tăng huyết áp ở liều thấp
d Tất cả đều đúng
18 Chất nào sau đây thuộc nhóm coumarin đơn giản 2 vòng:
a Bergaptol (furano thẳng 3v- phân nhóm Psoralen: Psoralen, Bergaptol,
Xanhthotoxol) ( Note: CHÌ XANH )
b Seselin (nhóm fyrano angular 3v-phân nhóm seselin: seselin )
c Angelicin (nhóm furano angular 3v- phân nhóm angelicin: sphondin,
angelicin,) (SA)
d Aesculetin (= esculetin ) (nhóm đơn giản 2v-α-pyron ( C6-C3)phân nhóm umbelliferon: scopoletin, aesculetin, umbelliferon) ( Note: USA )
19 Chất nào sau đây thuộc nhóm coumarin có cấu trúc furano-angular
a Bergaptol (furano thẳng 3v-phân nhóm Psoralen: psoralen, bergaptol,
xanthotoxol ) (CHÌ XANH )
b Umbelliferon (coumarin đơn giản 2v-phân nhóm Umbelliferon: umbelliferon, scopoletin, aesculetin = esculetin ) (USA)
Trang 4c Sphondin (furano angular-α-pyron ( C6-C3) phân nhóm angelicin: sphondin, angelicin ) (SA)
d Scopoletin (coumarin dơn giản 2v-phần nhóm Umbelliferon: umbelliferon scopoletin, aesculetin,) (USA)
20 Tính chất vật lý của coumarin
a Chất kết tinh màu trắng, thơm
b Phát huỳnh quang dưới ánh sáng tử ngọai 𝜆: 365nm
c Dạng glycoside coumarin dễ tan trong dung môi kém phân cực ( tan dc trong nước nóng, cổn)
d Tất cả đều đúng
21 Amylosepectin hấp thụ Iod cho màu:
a Vàng cam
b Xanh lam hồ tinh bột
c Tím đỏ ( tinh bột có mạch nhánh cho màu tím đỏ, không nhánh cho màu xanh)
d Đỏ cam
22 Chất nào sau đây được phổ biến để làm tá dược đa năng.
a Cellulose vi tinh thể
b Methylcellulose ( = MC)( làm nhũ dịch, hỗn dịch, thuốc mỡ, tác dược dính, rã cho viên nén)
c Acetophtalat cellulose ( CAP)(làm viên bao phim tan trong ruột )
d Natri Carboxyl methylcellulose (= Na CMC) ( tương tự MC) (làm nhũ dịch, hỗn dịch, thuốc mỡ, tác dược dính, rã cho viên nén)
23 Tính chất của pectin
a Tinh thể hình kim không màu
b Tan trong isopropanol
c Không tan trong nước
d Kết tủa trong aceton (không tan trong aceton ethanol, isopropanol nên có thể dùng các dung môi này để kết tủa)
24 Tên khoa học của loài sừng dê hoa vàng
a Strophanthus divaricatus (Strophanthin D )
b Strophanthus kombe (Strophanthin K )
c Strophanthus gratus (Strophanthin G = Ouabain)
d Strophanthus hispidus (Strophanthin H )
Trang 525 Bộ phận dùng của sừng dê hoa vàng
a Thân
b Lá
c Hạt
d Rễ
26 Thành phần hóa học chính của Strophanthus divaricatus là:
a Oleandrin ( trúc đào )
b Strophanthin ( sừng dê )
c Digoxin ( dương địa hoàng )
d Ouabain ( Strophanthus gratus )
27 Thành phần hóa học trong loài dương địa hoàng tía là:
a Glycosid tim
b Saponin
c Digitanol glycosid
d a, b,c đều đúng
28 Định tính phần đường 2,6 desoxy trong dược liệu digitalis pururreace bằng thuốc thử nào sau đây:
a Xanthydrol
b Keller-kiliani
c Tattje
d a & b đúng ( XANH KÉT HẢ = xanthydrol, keller-α-pyron ( C6-C3)kiliani, H 3 PO 4 đđ )
29 Những cardenolid có nhóm OH ở C- 16 cho phản ứng dương tính với thuốc thử nào sau đây:
a xanthydrol
b Keller kiliani
c Tattje ( thử lên phần aglycon: khung ( nhân) steroid)
d Thuốc thử diazoni
30 Đặc điểm của loài dương địa hoàng lông (digitalis lanata):
a Hàm lượng glycoside tim thấp hơn dương địa hoàng tía ( hàm lượng glycoside tim của digitalis lông thì cao hơn digitalis tía)
b Phân bố nhiều ở Sapa ( châu âu, bắc mỹ, hà lan, đông âu, Ecuador)
c Chủ yếu dùng chiết digitoxin
d Tất cả đều đúng
31 Tên khoa học của loài đay quả tròn
Trang 6a Corechorus capsularis (NOTE: C 2 )
b Corechorus olitorius ( dài) (CO)
c Corechorus acutangulus
d Hisbicus sabdariffa
32 Nhóm nào sau đây thuộc saponin-alkaloid steroid:
a Dammaran ( saponin triterpenoid 30C-4v: Drammaran cucurbitan, lanostan)
b Lupan( saponin triterpenoid 30C-5v: Olean, Hopan,Ursan, Lupan,)(NOTE:
HULO)
c Solanidan ( saponin alkaloid steroid 27C: Solanidan, Aminofurostan, Spirosolan) (Note: SAS)
d Hopan ( saponin triterpenoid 30C-5v: Hopan,Ursan, Lupan, Olean)(NOTE:
HULO)
33 Đặc điểm nào sau đây là của nhóm saponin triterpenoid
a Cấu trúc phần genin có 27 carbon ( saponin steroid)
b Khung cấu trúc chia làm 2 loại: pentacyclic & tetracyclic
c Cấu trúc bởi 8 đơn vị hemiterpene nối với nhau theo nguyên tắc đầu đuôi
d Cấu trúc tạo bởi 5 đơn vị terpen nối với nhau theo nguyên tắc đầu đuôi
34 Khung cấu trúc D có tên gọi là:
a Ursan
b Hopan
c Lupan
d Dammaran ( triterpen tetracyclic)
35 Khung cấu trúc D còn gặp ở trong dược liệu:
a Hạt táo
b Rau đắng biển
1 2 3
4 5 67
8
9 10
11
12 13
30
15 14
16 17
20 21 22 23 24 26
28 29
Đại diện cho nhóm này là saponin of nhân sâm Phần
aglycon gồm 4 vòng A,B,C ( 6cạnh), D(5 cạnh) và 1 mạch
8 C
Do có nhóm OH gắn vào vị trì C20 nên khi bị tác dụng of
acid, mạch nhánh dễ bị đóng vòng tạo thành vòng
tetrahydropyran
Cấu trúc dramaran còn có ở hạt táo, rau đắng biển, cổ yếm
Trang 7c Cổ yếm
d Tất cả đều đúng
36 Phản ứng đặc trưng of vòng γ -pyron
a Tác dụng với Pb (CH3COO)2 tạo phức
b Tác dụng với FeCl3 cho tủa màu xanh rêu
c Tác dụng với Mg/HCl đậm đặc cho dd màu đỏ cam, đỏ thẫm, đỏ tươi (cyanidin )
d Phản ứng với thuốc thử Diazoni cho màu vàng cam đến đỏ
37 Đặc điểm sau đây không phải của solanin
a Là 1 glycoalkaloid
b Có 2 vòng E và F cùng chung 1 nitơ và 1 carbon
c Vòng E có 6 cạnh và vòng F có 5 cạnh
d Có trong mầm khoai tây
38 Phản ứng của nhóm OH-phenol:
a Phản ứng với FeCL3
b Phản ứng kiềm
c Phản ứng ghép đôi với muối diazoni
d Câu a, b, c đúng
39 Phản ứng của –OH phenol với FeCL 3 cho màu:
a Xanh
b Vàng
c Đỏ máu
d Tím ( tạo phức phenolate của sắc )
40 Thành phần hóa học trong loài cam thảo bắc là:
a Acid glycyrrhizic
b Liquiritin
c Các dẫn chất coumarin
d Tất cả đều đúng
41 Tên khoa học của viễn chí là:
a Platycodon grandifolium
b Polygala tenuifolia
c Gledischia Australia
d Achyranthes bidentatae
42 Trong y học cổ truyền đại tạo giác có công dụng
Trang 8a Chữa sâu răng
b Chữa ho tiêu đờm
c Chữa quai bị
d Tất cả đều đúng
43 Asiaticosid và madecassoid là các sponin quan trọng trong
a Ngưu tất
b Viễn chí
c Cát cánh
d Tất cả đều sai ( rau má)
44 Jujubogenin & pseudojujubogenin là thành phần hóa học chính của dược liệu:
a Hoa hòe
b Rau đắng biển
c Râu mèo
d Tất cả đều sai
45 Thành phần flavonoid chính trong cây cúc gai:
a Cynarin
b Cynarosid
c Acid chlorogenic
d Sylymarin
46 Phản ứng borntrager thường dùng định tính anthranoid dạng nào?
a Dạng tự do
b Dạng oxy hóa
c Dạng khử
d A & b đúng
47 Cấu tạo nhóm nhuận tẩy:
a 2,8-dihydroxyl antraquinon
b 2,4-dihydroxyl antraquinon
c 2,6-dihydroxyl antraquinon
d Tất cả đều sai
48 Cấu tạo nhóm phẩm nhuộm:
a 1,6- dihydroxyl antraquinon
b 2,4- dihydroxyl antraquinon
c 2,6- dihydroxyl antraquinon
OH O
OH
O
R
R=CH3 CHRYSOPHANOL R=CH2OH ALOE EMODIN R=COOH RHEIN
Note: nhuận tẩy: 1,8 → đỏ
(1,8 dihydroxyl anthraquinon) Phẩm nhuộm: 1,2 → xanh tím
(1,2 dihydroxyl anthraquinon)
Khung anthraquinon: (C6-C1)2
Trang 9d Tất cả đều sai
49 Cấu trúc nào không thuộc nhóm nhuận tẩy:
a Chrysophanol
b Aloe emodin
c Rhein
d Emodin
e Physcion
f Acid carminic
50 Hợp chất E có tên gọi là:
a Cafeic
b E pigallocatechin gallat (EGCG) (trong trà xanh)
c Digallic
d Monogallic
51 Hợp chất E là thành phần chính trong dược liệu:
a Psidium guajava ( ổi)
b Garcinia mangostana (măng cụt)
c Thea sinensis (Camellia Sinensis = Thea sinensis.)
d Angelica decursiva (tiền hồ)
52 Định tính hợp chất E bằng phản ứng nào sau đây
a Tác dụng với muối kim loại ( không chuyên biệt)
b Phản ứng với dd gelatin muối ( tủa bông trắng)
c Phản ứng thuộc da
d Tất cả đều đúng
53 Monosaccharid thuộc nhóm pentose:
a Fructose ( hexose: đường nho có nhiều trong thực vật, quả, mật ong)
b Sorbitol (hexose: khử hóa glucose- có trong tảo, thực vật bậc cao)
c Ribose
d Maltose (hexose: mầm lúa, kẹo mạch nha- ít tồn tại dạng tự do-liên kết 1-4)
54 Polysaccharide là những hợp chất:
a Có tên gọi là glycan
b Có 2 – 9 đơn vị đường
c Có nitơ trong công thức phân tử
d Tất cả đều đúng
O
OH
O H
O
OH OH
OH GALLOYL
Trang 1055 Do sự biến đổi của màn tế bào, tế bào ở những mô già của cây sẽ tạo thành chất:
a Gôm
b Chất nhầy
c Pectin
d Nhựa
56 Sorbitol là sản phẩm:
a oxy hóa glucose
b Ngưng tụ 2 phân tử glucose
c Caramen hóa glucose
d Khử hóa glucose
57 Đường maltose có dây nối glycosid nào sau đây
a O -α-pyron ( C6-C3)glycosid
b C -glycosid
c S -glycosid
d N –glycosid
58 Chọn câu trả lời sai:
a Pectin tồn tại phổ biến trong động vật
b Pectin là 1 polysaccharid tồn tại phổ biến trong thực vật
c Pectin tồn tại 2 dạng pectin hòa tan & protopectin không hòa tan
d Dưới dạng tác dụng của emzym protopectinase, protopectin chuyển hóa thành pectin
e Pectin dạng bột vô định hình màu trắng xám, tan trong nước, không tan trong ethanol, isopropanol, acetol → nên dùng các dung môi này để kết tủa pectin
f Pectin bị tủa bởi chì acetat & FeCl3
59 Monosaccharid quan trọng tham gia cấu tạo nucleic acid là:
a Ribose & Deoxyribose
b Glucose & galactose ( hexose)
c xylose & xylulose ( pentose)
d arabinose & ribulose ( pentose)
60 Chất nào sau đây không cho màu với iode
a anchrodextrin (& maltodextrin, maltose, glucose Không màu)
b tinh bột ( màu xanh)
c amylodextrin ( tím đỏ)
Trang 11d dextrin
61 định tính pectin dựa vào sự tạo thành chất đông là do các chất sau:
a Amylase & hydroxylamin
b Ethanol & aceton
c Sucrose & acid citric
d Hydroxylamin & NaOH
62 Nhóm chức nào sau đây không có cấu tạo C n H 2n O n :
a Pectin
b Cellulose
c Terpenoid
d Amylose
63 Chất nào sau đây từ cát căn
a Diosgenin (saponin steroid 27C)
b Chrysophanol ( anthraquinon)
c Puerarin ( isoflavonoid )
d Oleandrin ( glycoside tim)
64 Monosaccharic thuộc nhóm pentose
a Fructose (hexose), đường quả, đường mật…
b Sorbose (hexose) đường mía
c Ribose ( arabinose, deoxyribose, , xylose, ribulose, xylulose )
d Mannose (hexose)
65 Polysaccharide là những hợp chất:
a Có tên gọi glycan
b Có 2-9 đơn vị đường
c Có nitơ trong công thức phân tử
d Tất cả đều đúng
66 Do sự biến đổi của màng tế bào ở những mô già của cây sẽ tạo thành chất:
a Gôm
b Nhầy ( trong 1 số hạt, hạt lanh, hạt ở 1 số cây họ hoa môi
c Pectin ( có trong 1 số loài tảo, cùi vỏ quả giữa của cây họ cam chanh)
d Nhựa
67. Sorbitol là sản phẩm của phản ứng
a Oxy hóa glucose
O
O
OH Glucose
O
3 4 5
6
7
1 2
3 4 PUERARIN
C-GLYCOSID
- isoflavonoid
Trang 12b Ngưng tụ 2 phân tử glucose
c Caramen hóa glucose
d Khử hóa glucose ( manitol là đồng phân của sorbitol)
68 Thuốc thử của phản ứng Bortranger:
a Acid H2SO4
b NaCO3
c NaOH
d Đồng acetat
69 Wedelolacton là hợp chất coumarin trong cây bạch chỉ?
a Đúng
b Sai (sài đất)