Nguồn gốc, bản chất, kết cấu của ý thứca. Nguồn gốc Nguồn gốc tự nhiên ( điều kiện cần) Con người là kết quả phát triển lâu dài nhất của thế giới tự nhiên. Óc ngườilà khí quan vật chất của ý thức , ý thức là chức năng của bộ óc người. Mốiquan hệ giữa bộ óc người hoạt động bình thường và ý thức là không thểtách rời. Bộ óc con người là nơi sản sinh ra ý thức, là dạng vật chất có trình độ tổchức cao nhất(14 tỷ noron thần kinh). Các tế bào này tạo nên nhiều mốiliên hệ nhằm thu nhận, xử lý, dẫn truyền và điều khiển toàn bộ hoạt độngcủa cơ thể trong quan hệ với thế giới bên ngoài thông qua các phản xạ cóđiều kiện và không điều kiện. Thế giới hiện thực khách quan và sự tác động của nó lên bộ óc con ngườitạo thành quá trình phản ánh mang tính năng động và sáng tạo.
Trang 11 Ngu n g c ồ ố , b n ch t ả ấ , k t c u c a ý th c ế ấ ủ ứ
a Nguồn gốc
▪ Ngu n g c t nhiên ồ ố ự ( đi u ki n c n) ề ệ ầ
- Con người là k t qu phát tri n lâu dài nh t c a th gi i t nhiên Ócế ả ể ấ ủ ế ớ ự
người là khí quan v t ch t c a ý th c , ý th c là ch c năng c a b ócậ ấ ủ ứ ứ ứ ủ ộ
người M i quan h gi a b óc ngố ệ ữ ộ ười ho t đ ng bình thạ ộ ường và ý th c làứkhông th tách r i.ể ờ
- B óc con ngộ ười là n i s n sinh ra ý th c, là d ng v t ch t có trình đ tơ ả ứ ạ ậ ấ ộ ổ
ch c cao nh t(14 t noron thứ ấ ỷ ầ kinh) Các t bào này t o nên nhi u m in ế ạ ề ốliên h nh m thu nh n, x lý, d n truy n và đi u khi n toàn b ho t đ ngệ ằ ậ ử ẫ ề ề ể ộ ạ ộ
c a c th trong quan h v i th gi i bên ngoài thông qua các ph n x cóủ ơ ể ệ ớ ế ớ ả ạ
đi u ki n và không đi u ki nề ệ ề ệ
- Th gi i hi n th c khách quan và s tác đ ng c a nó lên b óc con ngế ớ ệ ự ự ộ ủ ộ ười
t o thành quá trình ph n ánh mang tính năng đ ng và sáng t o.ạ ả ộ ạ
+ Ph n ánh: là s tái t o nh ng đ c đi m c a d ng v t ch t này ả ự ạ ữ ặ ể ủ ạ ậ ấ ở
d ng v t ch t khác trong quá trinh tác đ ng qua l i l n nhau gi a chúngạ ậ ấ ộ ạ ẫ ữ VD: c m đ t sét ném xu ng đ t thì tay còn đ t và trên đ t có d u vân tayầ ấ ố ấ ấ ấ ấ+ Trong quá trình phát tri n lâu dài c a th gi i v t ch t, thu c tính ph nể ủ ế ớ ậ ấ ộ ảánh c a v t ch t cũng phát tri n t th p đ n cao, t đ n gi n đ n ph c t p:ủ ậ ấ ể ừ ấ ế ừ ơ ả ế ứ ạ
• Ph n ánhả v t lýậ : Là hình th c ph n ánh đ n gi n nh t gi i vô sinh, thứ ả ơ ả ấ ở ớ ể
hi n qua các quá trình bi n đ i c , lý, hoá.ệ ế ổ ơ
• Ph n ánhả sinh h cọ : Là nh ng ph n ánh trong sinh gi i trong gi i h u sinhữ ả ớ ớ ữcũng có nhi u hình th c khác nhau ng v i m i trình đ phát tri n c aề ứ ứ ớ ỗ ộ ể ủ
th gi i sinh v t.ế ớ ậ
• Ph n ánhả ý th cứ : là hình th c cao nh t c a s ph n ánh th gi i hi nứ ấ ủ ự ả ế ớ ệ
th c, ý th c ch n y sinh giai đo n phát tri n cao c a th gi i v t ch t,ự ứ ỉ ả ở ạ ể ủ ế ớ ậ ấcùng v i s xu t hi n c a con ngớ ự ấ ệ ủ ười
K t lu n: ế ậ Ý th c không th di n ra bên ngoài ho t đ ng sinh lí th n kinh c a bứ ể ễ ạ ộ ầ ủ ộ
óc người và không th tách r i ý th c ra kh i b óc ngể ờ ứ ỏ ộ ười, n u không có s tácế ự
Trang 2đ ng c a th gi i v t ch t lên giác quan và qua đó lên b óc con ngộ ủ ế ớ ậ ấ ộ ười thì ý th cứkhông th x y ra ể ả
▪ Ngu n g c xã h i: ồ ố ộ ( đi u ki n đ ) ề ệ ủ
- Lao đ ng:ộ
+ Lao đ ng là quá trình con ngộ ười tác đ ng vào th gi i t nhiên nh m t oộ ế ớ ự ằ ạ
ra s n ph m nh m ph c v cho nhu c u t n t i và phát tri n c a b nả ẩ ằ ụ ụ ầ ồ ạ ể ủ ảthân
+ Lao đ ng d n đ n s hình thành con ngộ ẫ ế ự ười hoàn thi n các giác quanệnhung quan tr nọ g nh t là trí óc Nhò có lao đ ng mà con ngấ ộ ười :
• Tù s d ng 4 chi sang 2 chiử ụ
• Không ch ăn th c v t mà còn ăn đ ng v t, không ch ăn s ng mà còn ănỉ ự ậ ộ ậ ỉ ốchín (phát hi n ra l a)ệ ử
• Bi t ch t o công c lao đ ngế ế ạ ụ ộ
• Làm cho các sinh b c l ra các thu c tính=> con ngộ ộ ộ ười nh n bi t dậ ế ược
• Có th ph n ánh gián ti pể ả ế đ i tố ượng: thông quan vi c miệ êu tả
- Ngôn ng : ữ
+ Ra đ i trong quá trình lao đ ng do nhu c u giao ti p và trao đ i thông tin.ờ ộ ầ ế ổ+ B n ch t ngôn ng : ả ấ ữ
• Ngôn ng là phữ ương ti n đ con ngệ ể ười giao ti p trong xã h i, h th ng tínế ộ ệ ố
hi u th hai là cái v v t ch t c a t duy.ệ ứ ỏ ậ ấ ủ ư
• Ngôn ng là hình th c bi u đ t c a t tữ ứ ể ạ ủ ư ưởng, là y u t quan tr ng đ phátế ố ọ ểtri n tâm lí t duy và xã h i loài ngể ư ộ ười
+ Vai trò c a ngôn ng :ủ ữ
• Ngôn ng giúp con ngữ ười ph n ánh m t cách khái quát và gián ti p v đ iả ộ ế ề ố
tượng, là phương ti n công c c a t duy.ệ ụ ủ ư
• Đ ng th i ngôn ng là phồ ờ ữ ương ti n l u tr và truy n đ t thông tin hi uệ ư ữ ề ạ ệ
qu v m t tình c m, t tả ề ặ ả ư ưởng cũng nh kinh nghi m.ư ệ
Trang 3K t lu n: ế ậ Tóm l i không ph i h th gi i khách quan tác đ ng vào b óc conạ ả ễ ế ớ ộ ộ
người là con người có ngay ý th c v th gi i mà ý th c đứ ề ế ớ ứ ược hình thành trongquá trình ho t đ ng và giao ti p c ng đ ng Ý th c là s n ph m c a s phátạ ộ ế ộ ồ ứ ả ẩ ủ ựtri n xã h i và mang tính xã h i.ể ộ ộ
K t lu n: ế ậ Nh v y ngu n g c t nhiên c a ý th c đư ậ ồ ố ự ủ ứ ược hình thành t hai y uừ ế
t : T nhiên là đi u ki n c n có và xã h i là đi u ki n đ đ có ý th c.ố ự ề ệ ầ ộ ề ệ ủ ể ứ
b Bản chất ý thức:
- Ý th c là s ph n ánh hi n th c khách quan vào trong trí óc con ngứ ự ả ệ ứ ười
m t cách năng đ ng sáng t oộ ộ ạ : Ý th c là s ph n ánh hi n th c khách quanứ ự ả ệ ựvào trong b óc con ngộ ười, là hình nh ch quan c a th gi i khách quan.ả ủ ủ ế ớsong đây là s ph n ánh đ c bi t – ph n ánh trong quá trình con ngự ả ặ ệ ả ườ ải c i
t o th gi i ạ ế ớ
• Ý th c là s ph n ánh sáng t oứ ự ả ạ , ch đ ngủ ộ th gi i: ý th c là s ph n ánhế ớ ứ ự ảnăng đ ng, sáng t o v th gi i, do nhu c u c a vi c con ngộ ạ ề ế ớ ầ ủ ệ ườ ải c i bi nế
gi i t nhiên quy t đ nh và đớ ự ế ị ược th c hi n thông qua ho t đ ng lao đ ng.ự ệ ạ ộ ộ
là th c t i ch quan Ý th c không có tính v t ch t, nó ch là hình nh tinhự ạ ủ ứ ậ ấ ỉ ả
th n, g n li n v i ho t đ ng khái quát hóa, tr u tầ ắ ề ớ ạ ộ ừ ượng hóa, có đ nhị
hướng, có l a ch n ý th c là s ph n ánh th gi i b i b não con ngự ọ ứ ự ả ế ớ ở ộ ười
- Ý th c mang b n ch t xã h i: ứ ả ấ ộ Ý th c là s n ph m l ch s c a s phát tri nứ ả ẩ ị ử ủ ự ể
xã h i nên v b n ch t là có tính xã h i: Ý th c không ph i là m t hi nộ ề ả ấ ộ ứ ả ộ ệ
tượng t nhiên thu n túy mà là m t hi n tự ầ ộ ệ ượng xã h i ý th c b t ngu nộ ứ ắ ồ
t th c ti n l ch s -xã h i, ph n ánh nh ng quan h xã h i khách quan.ừ ự ễ ị ử ộ ả ữ ệ ộ
Trang 4c Kêt cấu:
- Tri th c:ứ Tri th c là toàn b nh ng hi u bi t c a con ngứ ộ ữ ể ế ủ ưừi, là k t qu c aế ả ủquá trình nh n th c, là s tái t o l i hình nh c a đ i tậ ứ ự ạ ạ ả ủ ố ượng được nh nậ
th c dứ ướ ại d ng các lo i ngo i ng ạ ạ ữ Tri th c là phứ ương th c t n t i c a ýứ ồ ạ ủ
th c và là đi u ki n đ ý th c phát tri n.ứ ề ệ ể ứ ể (tri th c v t nhiên, tri th c vứ ề ự ứ ềcon người và xã h iộ , tri th c đ i thứ ờ ường và tri th c khoa h c,ứ ọ .)
- Tình c m: ả rung đ ng bi u hi n thái đ c a con ngộ ể ệ ộ ủ ười trong các quan h ệTình c m là m t hình thái đ c bi t c a s ph n ánh hi n th c, đả ộ ặ ệ ủ ự ả ệ ự ược hìnhthành t s khái quát nh ng c m xúc c th c a con ngừ ự ữ ả ụ ể ủ ười khi nh n sậ ựtác đ ng c a ngo i c nh ộ ủ ạ ả
- Ni m tin: là gì ý nh ??? Tra m ng không có.ề ỉ ạ
- Ý chí: Ý chí là s bi u hi n s c m nh c a b n thân m i con ngự ể ệ ứ ạ ủ ả ỗ ười nh mằ
vượt qua nh ng c n tr trong quá trình th c hi n m c đích Ý chí đữ ả ở ự ệ ụ ược coi
đ ng th i là nhân t đ nh hồ ờ ố ị ướng đ i v i s phát tri n và quy t đ nh m c đố ớ ự ể ế ị ứ ộ
bi u hi n c a các y u t khác.ể ệ ủ ế ố
Trang 5d Ý nghĩa phương pháp luận:
- Xu t phát t th gi i khách quan trong nh n th c và ho t đ ng th c ti nấ ừ ế ớ ậ ứ ạ ộ ự ễ
+ Do ý th c là s ph n ánh th gi i khách quan vào trong b óc ngứ ự ả ế ớ ộ ười, nên trong
nh n th c và ho t đ ng th c ti n, ta ph i b t đ u t th gi i khách quan T cậ ứ ạ ộ ự ễ ả ắ ầ ừ ế ớ ứ
là, trước h t ta ph i nghiên c u, tìm tòi t các đ i tế ả ứ ừ ố ượng v t ch t bên ngoài bậ ấ ộ
óc đ ph c v nhu c u tìm ki mể ụ ụ ầ ế tri th c và c i t o các đ i tứ ả ạ ố ượng v t ch t đó.ậ ấ
+ Ta c n ph i ch ng b nh ch quan duy ý chí T c là ch ng l i thói quen dùngầ ả ố ệ ủ ứ ố ạquan đi m, suy nghĩ thi u c s c a mình đ gán cho các đ i tể ế ơ ở ủ ể ố ượng v t ch t.ậ ấ
C n xóa b thói quan liêu, dùng mong mu n ch quan c a cá nhân mình đ ápầ ỏ ố ủ ủ ể
đ t thành ch tiêu cho c quan, t ch c, dù v i đ ng c trong sáng.ặ ỉ ơ ổ ứ ớ ộ ơ
- Phát huy tính t giác, ch đ ng c a con ngự ủ ộ ủ ười
+ Do ý th c là s ph n ánh năng đ ng, sáng t o v th gi i khách quan, ta c nứ ự ả ộ ạ ề ế ớ ầphát huy h t s c tính t giác, ch đ ng c a con ngế ứ ự ủ ộ ủ ười trong nh n th c và ho tậ ứ ạ
đ ng th c ti n C n kiên quy t ch ng l i t duy giáo đi u, c ng nh c, lý thuy tộ ự ễ ầ ế ố ạ ư ề ứ ắ ếsuông… v s v t, hi n tề ự ậ ệ ượng
+ Ta c n phát huy h t s c trí tu , s nh y bén c a con ngầ ế ứ ệ ự ạ ủ ười trong h c t p, laoọ ậ
đ ng Luôn n l c bài tr thói quen th đ ng, l i, bình quân ch nghĩa.ộ ỗ ự ừ ụ ộ ỷ ạ ủ
+ T o môi trạ ường thu n l i đ kích thích tính tích c c năng đ ng sáng t o choậ ợ ể ự ộ ạcong người, phát tri n h th ng giáo d c và gi i quy t hài hòa các m i quan hể ệ ố ụ ả ế ố ệ
xã h i.ộ
Trang 62 Quy lu t mâu thu n: Quy lu t th ng nh t và đ u tranh gi a các m t đ i l pậ ẫ ậ ố ấ ấ ữ ặ ố ậ
a V trí: Là m t trong ba quy lu t c a phép bi n ch ng duy v t.ị ộ ậ ủ ệ ứ ậ
Vai trò: quy lu t ch ra ngu n g c, đ ng l c s phát tri n ậ ỉ ồ ố ộ ự ự ể
b Các khái ni m:ệ
- M t đ i l p: ặ ố ậ M t đ i l p là nh ng m t có nh ng đ c đi m, nh ngặ ố ậ ữ ặ ữ ặ ể ữ thu cộtính, nh ng tính quy đ nh có khuynh hữ ị ướng bi n đ i trái ngế ổ ược nhau t n t i m tồ ạ ộcách khách quan trong t nhiênự , xã h iộ và t duy S t n t iư ự ồ ạ các m t đ i l p là ặ ố ậ khách quan và là ph bi n trong th gi i ổ ế ế ớ
VD: Mọi hoạt động kinh tế đều có mặt sản xuất và mặt tiêu dùng Chúng thống nhấtvới nhau tạo thành một chỉnh thể nhưng đồng thời cũng luôn tác động bài trừ nhau.Hoạt động sản xuất tạo ra sản phẩm còn hoạt dộng tiêu dùng thì lại triệt tiêu sảnphẩm
- Mâu thu n bi n ch ng: ẫ ệ ứ Các m t đ i l p n m trong s liên h , tác đ ng qua l iặ ố ậ ằ ự ệ ộ ạ
l n nhau theo hẫ ướng trái ngược nhau, xung đ t l n nhau t o thành mâu thu nộ ẫ ạ ẫ
Trang 7- S đ u tranh c a các m t đ i l p: ự ấ ủ ặ ố ậ Đ u tranh c a các m t đ i l p là s tác đ ngấ ủ ặ ố ậ ự ộqua l i theo xu hạ ướng bài tr và ph đ nh l n nhau gi a các m t đó Hình th cừ ủ ị ẫ ữ ặ ứ
đ u tranh c a các m t đ i l p h t s c phong phú, đa d ng, tuỳ thu c vào tínhấ ủ ặ ố ậ ế ứ ạ ộ
ch t, vào m i liên h qua l i gi a các m t đ i l p và tuỳ đi u ki n c th di n raấ ố ệ ạ ữ ặ ố ậ ề ệ ụ ể ễ
cu c đ u tranh gi a chúng.ộ ấ ữ
Ví dụ: Trong xã hội có đối kháng giai cấp luôn có giai cấp thống trị và giai cấp bị trị.Hai giai cấp này là hai mặt đối lập và luôn đấu tranh với nhau để dành quyền lời vềmình
c N i dung: ộ
Mâu thuẫn là nguồn gốc động lực của sự phát triển:
- Mâu thu n có tính khách quan, ph bi n: ẫ ổ ế
+ Khách quan: Mâu thu n có tính ch t khách quan vì nó là cái v n có trongẫ ấ ố
s v t, hi n tự ậ ệ ượng, là b n ch t chung c a m i s v t, hi n tả ấ ủ ọ ự ậ ệ ượng
+ Ph bi n: ổ ế Mâu thu n có tính ph bi n vì nó t n t i trong t t c m i sẫ ổ ế ồ ạ ấ ả ọ ự
v t hi n tậ ệ ượng, m i giai đo n, m i quá trình, t n t i trong c t nhiên, xãọ ạ ọ ồ ạ ả ự
h i và t duy.ộ ư
K t lu n: ế ậ Vì mâu thu n là hi n tẫ ệ ượng khách quan, ph bi n nên mâuổ ếthu n r t đa d ng và ph c t p Trong các s v t, hi n tẫ ấ ạ ứ ạ ự ậ ệ ượng khác nhau thì t nồ
t i nh ng mâu thu n khác nhau, trong b n thân m i s v t, hi n tạ ữ ẫ ả ỗ ự ậ ệ ượng cũng
ch a đ ng nhi u mâu thu n khác nhau, trong m i giai đo n, m i quá trình cũngứ ự ề ẫ ỗ ạ ỗ
có nhi u mâu thu n khác nhau M i mâu thu n có v trí, vai trò và đ c đi m khácề ẫ ỗ ẫ ị ặ ểnhau đ i v i s v n đ ng, phát tri n c a s v t, hi n tố ớ ự ậ ộ ể ủ ự ậ ệ ượng
Vai trò của sự thống nhất và đấu tranh: Lúc đầu mới xuất hiện, mâu thuẫn chỉ là sựkhác nhau căn bản, nhưng theo khuynh hướng trái ngược nhau Sự khác nhau đóngày càng lớn lên, rộng ra và đi đến trở thành đối lập Khi hai mặt đối lập xung độtgay gắt và đã hội đủ điều kiện, chúng sẽ chuyển hóa lẫn nhau, mâu thuẫn đượcgiải quyết Nhờ sự giải quyết này mà thể thống nhất cũ được thay thế bằng thểthống nhất mới; sự vật cũ mất đi, thay thế bằng sự vật mới
Trang 8VD: Trong hoàn cảnh sống của bạn Lan đang tồn tại một mâu thuẫn Đó là mâu thuẫn
giữa việc có tiền ít và muốn đi du lịch nhiều Khi mâu thuẫn này phát triển đến mức
bạn Lan không đi du lịch nhiều thì không thể thấy hạnh phúc, nên bạn Lan đã quyếttâm học tiếng Anh để đi kiếm tiền nhiều hơn Kiếm được tiền nhiều nghĩa là mâuthuẫn đã được giải quyết Cuộc sống cũ ít hạnh phúc của Lan được thay bằng cuộcsống mới nhiều hạnh phúc hơn
Quá trình hình thành và gi i quy t mâu thu n: ả ế ẫ
+ Giai đo n 1: ạ Giai đoạn hình thành mâu thuẩn, biểu hiện: đồng nhất nhưng bao hàm sựkhác nhau; khác nhau bề ngoài, khác nhau bản chất, mâu thuẩn được hình thành Thốngnhất giữ vai trò chủ đạo
+ Giai đoạn 2: phát triển của mâu thuẩn, biểu hiện: các mặt đối lập xung đột với nhau; cácmặt đối lập xung đột gay gắt với nhau Mâu thuẫn biện chứng hình thành, đấu tranh giữvai trò chủ đạo
+ Giai đo n 3: ạ Giai đoạn giải quyết mâu thuẫn, biểu hiện: sự chuyển hóa của các mặt đốilập, mâu thuẩn được giải quyết, sự vật hiện tượng khác ra đời thay thế cho sự vật hiệntượng cũ
- Cả hai mặt đối lập cùng chuyển hóa để chuyển sang hình thức mới cao hơn với
sự xuất hiện của các mặt đối lập mới
Ví dụ: Trong xã hội phong kiến, khi mẫu thuẫn của hai giai cấp thống trị và bịtrị lên tới đỉnh điểm thì xã hội phong kiến sụp đổ, hình thành nên xã hội tư bản vàtrong xã hội tư bản lại tiếp tục hình thành nên những mặt đối lập mới đó là giai cấp vôsản và tư sản
Trang 9Kết luận : Mâu thuẫn cũ mất đi mâu thuẫn mới được hình thành, quá trình thống nhất
và đấu tranh giữa các mặt đối lập tiếp tục diễn ra tạo ra các sự vật hiện tượng mới Quátrình phát triển thực chất là quá trình liên tục hình thành và giải quyết mâu thuẫn củabản thân sự vật hiện tượng, là nguồn gốc động lực của sự phát triển
Phân loại mâu thuẫn:
- Căn cứ vào quan hệ đối với sự vật được xem xét, ta có thể phân loại các mâu thuẫn thành mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài.
+ Mâu thuẫn bên trong là sự tác động qua lại giữa các mặt, các khuynh hướngđối lập của cùng một sự vật
VD: Mâu thuẫn giữa hoạt động ăn và hoạt động bài tiết là mâu thuẫn bên trongmỗi con người
+ Mâu thuẫn bên ngoài đối với một sự vật nhất định là mâu thuẫn diễn ra trongmối quan hệ giữa sự vật đó với các sự vật khác
VD: Phòng A và phòng B đều đang phấn đấu để trở thành đơn vị kinh doanhxuất sắc nhất của công ty X Ở đây tồn tại mâu thuẫn giữa phòng A và phòng B Nếuxét riêng đối với phòng A (hoặc phòng B), mâu thuẫn này là mâu thuẫn bên trong
- Căn cứ vào ý nghĩa đối với sự tồn tại và phát triển của toàn bộ sự vật, mâu
thuẫn được chia thành mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản.
+ Mâu thuẫn cơ bản là mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, quy định sựphát triển ở tất cả các giai đoạn của sự vật Mâu thuẫn cơ bản tồn tại trong suốt quátrình tồn tại của sự vật Mâu thuẫn này được giải quyết thì sự vật sẽ thay đổi căn bản
về chất
+Mâu thuẫn không cơ bản là mâu thuẫn chỉ đặc trưng cho một phương diện nào
đó của sự vật, nó không quy định bản chất của sự vật Mâu thuẫn đó nảy sinh hay đượcgiải quyết không làm cho sự vật thay đổi căn bản về chất
- Căn cứ vào vai trò của mâu thuẫn đối với sự tồn tại, phát triển của sự vật
trong một giai đoạn nhất định, ta có mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu.
Trang 10+ Mâu thuẫn chủ yếu là mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giải đoạn phát triểnnhất định của sự vật, nó chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó Giải quyếtđược mâu thuẫn chủ yếu trong từng giai đoạn là điều kiện để sự vật chuyển sang giaiđoạn phát triển mới.
Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn chủ yếu có quan hệ chặt chẽ với nhau Mâuthuẫn chủ yếu có thể là một hình thức biểu hiện nổi bật của mâu thuẫn cơbản, hay là kết quả vận động tổng hợp của các mâu thuẫn cơ bản ở một giaiđoạn nhất định
+ Mâu thuẫn thứ yếu là những mâu thuẫn ra đời và tồn tại trong một giai đoạnphát triển nào đó của sự vật, nhưng nó không đóng vai trò chi phối mà bị mâu thuẫnchủ yếu chi phối Giải quyết mâu thuẫn thứ yếu góp phần vào việc từng bước giảiquyết mâu thuẫn chủ yếu
- Căn cứ vào tính chất của các quan hệ lợi ích, ta chia mâu thuẫn trong xã
hội thành mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng.
+ Mâu thuẫn đối kháng là mâu thuẫn giữa những giai cấp, những tập đoànngười có lợi ích cơ bản đối lập nhau
Ví dụ: Mâu thuẫn giữa công nhân với giới chủ, giữa nông dân với địa chủ, giữathuộc địa với chính quốc
+ Mâu thuẫn không đối kháng là mâu thuẫn giữa những lực lượng xã hội có lợiích cơ bản thống nhất với nhau, chỉ đối lập về những lợi ích không cơ bản, cục bộ, tạmthời
Ví dụ: Mâu thuẫn giữa thành thị và nông thông, giữa lao động trí óc với laođộng chân tay
d Ý nghĩa phương pháp luận:
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập làm sáng tỏ nguồn gốc của sựvận động, phát triển của các sự vật và có ý nghĩa phương pháp luận trong nhận thức vàhoạt động thực tiễn
Trang 11 Để nhận thức đúng bản chất của sự vật và tìm ra phương hướng, giải pháp đúng cho hoạt động thực tiễn, ta phải đi sâu nghiên cứu phát hiện ra mâu thuẫn của sự vật.
Muốn phát hiện ra mâu thuẫn phải tìm ra trong thể thống nhất những mặt, nhữngkhuynh hướng trái ngược nhau, tức là tìm ra những mặt đối lập và tìm ra những mốiliên hệ, tác động qua lại lẫn nhau giữa những mặt đối lập đó
Phải xem xét quá trình phát sinh, phát triển của từng mâu thuẫn.
Khi phân tích mâu thuẫn, ta phải xem xét quá trình phát sinh, phát triển của từng mâuthuẫn Ta phải xem xét vai trò, vị trí và mối quan hệ lẫn nhau của các mâu thuẫn Phảixem xét quá trình phát sinh, phát triển và vị trí của từng mặt đối lập, mối quan hệ tácđộng qua lại giữa chúng
Chỉ có như vậy ta mới có thể hiểu đúng mâu thuẫn của sự vật, hiểu đúng xu hướng vậnđộng, phát triển và điều kiện để giải quyết mâu thuẫn
Để thúc đẩy sự vật phát triển, ta phải tìm mọi cách để giải quyết mâu thuẫn, không được điều hòa mâu thuẫn.
Việc đấu tranh giải quyết mâu thuẫn phải phù hợp với trình độ phát triển của mâuthuẫn Phải tìm ra phương thức, phương tiện và lực lượng giải quyết mâu thuẫn Mâuthuẫn chỉ được giải quyết khi điều kiện đã chín muồi
Một mặt, ta phải chống thái độ chủ quan, nóng vội Mặt khác, ta phải cực kỳ thúc đẩycác điều kiện khách quan để làm cho các điều kiện giải quyết mâu thuẫn đi đến chínmuồi
Mâu thuẫn khác nhau phải có phương pháp giải quyết khác nhau Do đó, ta phải tìm racác hình thức giải quyết mâu thuẫn một cách linh hoạt, vừa phù hợp với từng loại mâuthuẫn, vừa phù hợp với điều kiện cụ thể
Trang 133 Quy lu t l ậ ượ ng ch t: ấ
Vị trí: Là một trong ba quy luật của phép biện chứng duy vật
Vai trò: Quy lu t ch ra ậ ỉ ch cách th c c a sỉ ứ ủ ự v n đ ngậ ộ , phát tri nể , theo đó sựphát tri n để ược ti n hành theo cách th c thay đ i lế ứ ổ ượng trong m i s v t d nỗ ự ậ ẫ
đ n chuy n hóa v ch t c a s v t và đ a s v t sang m t tr ng thái phátế ể ề ấ ủ ự ậ ư ự ậ ộ ạtri n ti p theo.ể ế
Ch t có tính khách quan, đa d ng ấ ạ
- Lượng: Ch tính quy đ nh khách quan v n có c a s v t hi n tỉ ị ố ủ ự ậ ệ ượng v sề ố
lượng, quy mô, t c đ , nh p đi u c a các quá trình v n đ ng, phát tri n c a số ộ ị ệ ủ ậ ộ ể ủ ự
v t hi n tậ ệ ượng
+ Tính khách quan: Lượng là m t d ng bi u hi n c a v t ch t, chi m v trí nh tộ ạ ể ệ ủ ậ ấ ế ị ấ
đ nh trong không gian và t n t i trong th i gian nh t đ nh.ị ồ ạ ờ ấ ị
+ Tính đa d ng, phong phú: Có nhi u lo i lạ ề ạ ượng khác nhau, có lượng là y u tế ốquy t đ nh bên trong, có lế ị ượng ch th hi n y u t bên ngoài, có lỉ ể ệ ế ố ượng bi uể
th b ng con s , đ i lị ằ ố ạ ượng chính xác, có lượng c m nh n b ng t duy tr uả ậ ằ ư ừ
tượng,,, Trong 1 s v t, hi n tự ậ ệ ượng có vô vàn lượng, trong m t s trộ ố ường h pợquan h này là ch t nh ng trong quan h khác là lệ ấ ư ệ ượng
N i dung quy lu t:ộ ậ
- T nh ng thay đ i v lừ ữ ổ ề ượng d n đ n thay đ i v ch t và ngẫ ế ổ ề ấ ượ ạc l i Đây là
phương th c ph bi n c a quá trình phát tri n.ứ ổ ế ủ ể
- Các khái ni m:ệ
+ Đ : Ch t và lộ ấ ượng th ng nh t v i nhau trong m t đ Đ là khuôn kh gi iố ấ ớ ộ ộ ộ ổ ớ
h n, trong đó s thay đ i v lạ ự ổ ề ượng ch a làm cho ch t c a s v t thay đ i cănư ấ ủ ự ậ ổ
b n S v t ch a bi n đ i thành s v t khác.ả ự ậ ư ế ổ ự ậ