Ebook Bài tập quản trị sản xuất: Phần 2 gồm có những nội dung sau: Chương 8: Quản trị tồn kho nhu cầu độc lập - tính toán các số cơ bản của hệ thống tồn kho nhu cầu độc lập; Chương 9: Hoạch định nhu cầu vật liệu - ứng dụng kỹ thuật hoạch định nhu vật liệu vào việc tính toán nhu cầu phụ thuộc và lập kế hoạch sản xuất đặt hàng; Chương 10: Lập tiến độ và kiểm soát các hoạt động chế tạo - giải quyết các bài toán tính toán chi tiêu đầu vào và đầu ra ở các nơi làm việc của quá trình sản xuất, lập kế hoạch tiến độ sản xuất; Chương 11: Lập tiến độ và kiểm soát dự án - ứng dụng kỹ thuật sơ đồ Gantt và mạng PERT trong lập tiến độ, dịch chuyển nguồn lực và kiểm soát tiến độ.
Trang 1134 Clmrng 8: Quán trị to- cầu
CHƯƠNG 8:
I NỘI DUNG NGHIÊN CỬU:
Toàn bộ chương này tập trung vào việc nghiên cứu 2 vấn đề căn bản (
mọi hệ thống tồn kho:
- Bổ sung bao nhiêu cho mỗi lần bổ sung hàng hoá
- Khi nào bổ sung hàng tồn kho
Toàn bộ 2 vấn đề này được giải quyết trên quan điểm tối thiểu hoá chi ]
liên quan đến tồn kho
1 Xác định quy mô đặt hàng hiệu quả
Quy mô đặt hàng biến đổi ánh hưởng trực tiếp den lượng tồn kho bình quân,
đó ảnh hưởng đến chi phí tồn kho Hơn nữa, với nhu cầu hàng năm xác dịnh, V
thay đối quy mô đặt hàng ảnh hường đến số lần đặt hàng và do vậy sẽ ảnh hưởng đ
chi phí đặt hàng Ngoài ra, khi quy mô đặt hàng thay dồi sẽ làm thay đổi giá mua s
phẩm trong trường hợp có chiết khấu giám giá Vì vậy, có thê xem quy mô dặt hà
là một biến số ảnh hưởng đến tồng chi phí liên quan đến tồn kho
Việc xác định quy mô đặt hàng dược tiến hành dựa trên việc phân tích các c
phí liên quan đến tồn kho Từ dó sử dụng các công cụ toán học vào tìm kiếm lĩ
quan hệ giữa quy mô đặt hàng và các biến số khác như chi phí tồn kho, chi phí c
hàng, chi phí mua sắm và chi phí cạn dir trừ Và sử dụng các công cụ toán học dể ti
qu\ mô đặt hàng sao cho tối thiểu hoá các chi phí liên quan đến tồn kho
2 Xác định điểm đặt hàng lại
Mức tồn kho dặt hàng lại là cách thức hệ thống tồn kho số lượng cố định t
lời câu hỏi nên bổ sung hàng hoá khi nào Mức tồn kho đặt hàng lại là mức t(
kho mà tại đó có thể tiến hành dặt hàng
II BÀI TẬP
Bài tập 1.
Một chi nhánh bảo hành sán phẩm dự kiến nhu cầu về một loại chi tiết
12000 đơn vị trong 6 tháng Chi phí mua một chi tiêt này là 20000 dồng Chi p
cơ hội vốn là 20% năm Chi phí bảo quản mỗi chi tiêt/tháng khoáng 0.5% chi pi
mua sắm Chi phí đặt một dơn hàng là 2.000.000 dông Thời gian đặt hàng là 1
ngày Số ngày trong kì là 150
Trang 2Chương 8 Quán trị tồn kho - Nhu cầu lập 135
a Tính quy mô đặt hàng hiệu quả và tổng chi phí với mức tồn kho tối thiểu bằng
0 và bằng 100?
b Tính tổnc chi phí tồn kho và đặt hàng với mức tồn kho đặt hàng lại bàng 1.5 lần nhu cầu bình quân trong ki đặt hàng? Vẽ biểu đồ tồn kho
Bài giải:
Nhu cầu một năm Da= 12000*2=24000
Nhu cầu một ngày d= 12000/150=80
Chi phí tồn kho H=20%*20000+0.5%*20000* 12=5200
Chi phí đặt hàng s=2.000.000
Thời gian đặt hàng Lt=10 ngày
Số ngày trong năm =150*2=300
tt.
Trưòtig họp tồn kho tối thiểu bằng 0:
Quy mô dặt hàng hiệu quả:
Truông họp tồn kho tối thiêu băng 100:
Với Imin=100 đã vi phạm một trong 6 giả thiết của EOQ chúng ta phải tính lại EOỌ trong trường hợp đó
Ta thấy trong trường hợp lmin#0, TC tăng thêm một lượng IminH là hàng
sổ Do đó khi đạo hàm TC(Q) để tìm EOQ thì EOỌ không thay đổi nhưng tổng chi phí sẽ tăng thêm một lượng băng IminH
Trang 3136 Chương 8: Quán trị t kho Nhu đội
vậy với Imin=100, EOQ=4297
Vậy Trong trường hợp này (tương tự câu a) tổng chi phí sẽ gia tăng so
trường hợp lmin=0 một lượng IminH
Vậy TC= 26.502.784
Vẽ biểu đồ tồn kho
Bài tập 2
Nhu cầu một loại chi tiết phục vụ sửa chừa máy nông nghiệp được ưc
lượng khoảng 3.500 chi tiết mồi năm Nhu cầu khá liên tục với mức 3.500 cl
tiết/năm Công ty tiến hành sản xuất loại chi tiêt này theo loạt, khả năng sản XUÍ
mỗi ngày là 45 chi tiết Chi phí sản xuất bình quân một chi tiêt là 12.500 đông, cl
phí tồn kho bình quân một sản phẩm trong tháng là 2.5% chi phí sản xuât Chi pl
chuẩn bị sản xuất một loạt là 700.000đồng số ngày sản xuất trong năm tính bằn
300 ngày
Trang 4Clnmvg 8: Ouim trị tồn klw - Ạ//)» cầu độc lập 137
Yêu cầu:
a- Tính qui mô lô sản xuất tối ưu?
b- Tính chi phí tồn kho và chuẩn bị sản xuất nếu công ty muốn duy trì lương tồn kho tối thiểu (Khi loạt sản xuất bắt đầu) là 60 chi tiết?
c- Thời gian dặt hàng sán xuât là 5 ngày, công ty muốn duy trì mức phục vụ 85% nhu cầu trong thời kỳ chuẩn bị sản xuất, mức tồn kho tối thiểu là bao nhiêu Biết rằng nhu cầu trong ngày tuân theo qui luật phân phổi chuẩn với độ lệch chuẩn 4 chi tiêt?
d- Tính thời lượng tôn kho đặt hàng lại, và tôn kho tôi thiêu nêu chi phí cạn dir trữ la 6500 dồng một chi tiết bị cạn dự trữ? Vẽ biểu đồ chu kỳ tồn kho?
Nhu cầu một năm Da = 3500 chi tiết
Khả năng sản xuất một ngày p = 45 chi tiêt
Số ngày sản xuất trong năm N = 300 ngày
Khá năng sản xuất tối đa suốt cả năm là p = N*p = 300*45= 13500chi tiết Chi phí đặt một đơn hàng s = 700000 đồng
Chi phí sản xuất dơn vị sản phẩm 12500 đồng
Chi phí tồn kho một tháng : h = 12500*2.5% =312.5 đồng
Chi phí tồn kho một chi tiết trong năm là H = 312.5* 12=3750 đồng
2 X D a X s, Da
H 0 '
-Tính qui mô một lô (một loạt sản xuất) tối ưu
-I - EPL =
-2x3500x 70ÕÕÕÕ3750(1- 3500
13 son
1350
Số ngày sản xuất một loạt là : 1350/45 = 30 n«ày
SỐ chi tiết đã tiêu thụ trong thời kỳ sản xuất một loạt là : 30*3500/300= 350
Số chi tiết dã tích luỹ tôn kho cùa một loạt sản xuất là: 1350-350=1000b- Tính chi phí tồn kho và chuẩn bị sàn xuất cả năm nếu Imin = 60
Tồn kho tối đa Imax = Imin + 1000 = 1060 chi tiết
Chi phí chuẩn bị sản xuất và tồn kho:
7 7- Da _ 7 ,, Da Imax + lmin 3500 mAO-i-An
Tính tồn kho tôi thiêu khi mức phục vụ Mpv = 85%
Trang 5138 Chicong S: Quán trịtèn kho Nhu
Nhu Cầu bình quân một ngày:
d = Da/N = 3500/300 = 12 chi tiết độ lệch chuẩn ngày ơ„ =4
Nhu câu bình quân trong thời kỳ đặt hàng: Lr = Lt X d = 5 X12 = 60
Độ lệch chuẩn của nhu cầu trong thời kỳ đặt hàng: ơ = ơ n VlĨ = 4 X
Độ lệch chuẩn hoá Z(85%) = 1.036 (tra bảng)
Mức tồn kho đặt hàng lại: Lr = Lt + ơ X Z(85%) = 60 + 9 X 1.036 = 70
Tồn kho tối thiểu: Im in = Lr - Lr = ơ X Z(85%) = 10
d- Tính mức đặt hàng lại tối ưu:
Chi phí cạn dự trữ Cs=7500
Xác suât cạn dự trữ tôi ưu: P(x > Lr) = -r ' = 0.22
D axC s 3500x6500Mức phục vụ : Mpv = 1- P(x>Lr)= 1-0.22 = 0.78 => Z(0.78)=0.7721
Mức tồn kho đặt hàng lại: Lr = Lt + Z(0.78)xơ = 60 + 0.7721 x9 = 67
Tồn kho tối thiểu là Imin = 7 chi tiết
Biểu đồ tồn kho:
Bài tập 3.
Nhu cầu một loại vật tư của công ty TM đã xác định là 2000 chiếc /năn Nhu cầu khá đều Nhu cầu mỗi ngày tuân theo qui luật phân phối chuẩn với d lệch chuẩn cùa nhu cầu mồi ngày là 3 chiếc Thời gian đặt mua một đơn hàng bin quân là 20 ngày Chi phí đặt một đơn hàng là 1 triệu đồng Chi phí tồn kho mç
Trang 6Chương 8: Quán trị tồn klw - độc lập 139
chiếc trong một năm bằng 28% đơn giá mua Chi phí cạn dự trừ một đơn vị là
11500 đồng Số ngày trong năm là 250 ngày
Giá mua được nhà cung cấp xác định bởi một bảng giá chiết khấu theo khối lượng như sau:
Khối lượng đặt hàng Giá
Nhu cầu hàng năm Da = 2000 chiếc
Số ngày trong năm N = 250
Nhu cầu bình quân một ngày d= Da/N = 2000/250 = 8
Độ lệch chuẩn ngày ơ„= 3
Thời gian đặt hàng lại Lt = 20 ngày
Chi phí đặt một đơn hàng s = 1000000 đồng
Chi phí tồn kho bình quân năm là h = 28% giá mua
a- Tìm qui mô đặt hàng tối ưu
Trang 7140 Chương S: Quán trị tò kho Nhu
Không thoả mãn điều kiện đặt hàng hưởng chiết khấu Xét đến mức
G = 1400 điều kiện mua hàng 1300< Q <1599 Chi phí tồn kho H = 14000*281
này thì qui mô đặt hàng tối thiểu là 1300, tổng chi phí đặt hàng, mua sắm và
Xét tiếp mức giá G= 14200 điều kiện đặt dơn hàng là 10Ọ0< Q < 1299 (
phí tồn kho một đơn vị sản hàng hoá H = 14200*28% = 3976 đồng
/2 X Da X s /2x2000x1000000 EOQ = ,/ -= ,/ - — - = 1003
Thoả mãn điều kiện
TC(EOQ) < TC (1300) Nên chọn mức đặt hàng theo EOQ = 1003
b- Tính lượng tồn kho đặt hàng lại (Lr) và tồn kho tối thiểu (Tồn kho 1
Tính mức tồn kho đặt hàng lại và dự trữ bảo biểm tôi ưu:
Chi phí cạn dự trữ một đơn vị hàng hoá Cs = 11500 đông
Trang 8Chương 8: Quán trị tồ- AV»< cầu dộc lộp 141
Xác suât cạn dự trừ tôi ưu: P(x < Lr) = — - = - - - = 017
Da X Cs 2000 X 11500Z(1-0.17) = Z(0.83) = 0.9542
a Bạn có phê phán gì khi công ti áp dụng mô hình EOQ trong trường hợp này Mức tồn kho đặt hàng lại như vậy theo bạn có hợp lí không? Tại sao?
b Xây dựng mô hình tồn kho hợp lí theo ý bạn? Vẽ đồ thị chu kì tồn kho
c Già sir khách hàng của công ti có thê từ chòi nhận hàng sau, như vậy công
ti sẽ mất cơ hội kinh doanh nếu cạn dự trữ Bạn hãy gợi ý mô hình tồn kho và những tài liệu cần thiết phải nghiên cứu đê cỏ dược mô hình đó
Trang 9142 Chương 8: Quàn trị tồn cầu độc
Bài giải:
a Công ti áp dụng EOQ trong trường hợp này là không đúng Vì EOQ đi
xây dựng trên 6 giả thiêt, trong đó có giả thiêt không xảy ra cạn dự trữ Do
không thể áp dụng EOQ trong trựờng hợp này
b Mô hình tồn kho hợp lí phải là mô hình đặt hàng sau (mô hình cạn dự
châp nhận)
Nhu cầu một năm Da=30000
Số ngày trong năm N=300
Nhu càu bình quân một ngày d=Da/N=100
d 100
Tồn kho tối đa: Imax = Q-B =1214-373 = 841
Trang 10Chương 8: Quản trị tồn kho - Nhu cầu độc lập
c Nếu khách hàng của công ti không chấp nhận đặt hàng sau, công ti sẽ mất
cơ hội kinh doanh khi bị cạn dự trữ, trong trường hợp đó nên sử dụng mô hình có
tính đến sự cạn dự trữ-Mô hình ngẫu nhiên Đê thực hiện mô hình này cần thu
thập dữ liệu về tình hình biến động cùa nhu cầu trong quá khứ
Bài tập 5.
Nhu cầu tiêu thụ một sản phẩm của công ti ước tính là 800 sản phẩm/tháng
Hiện có hai nhà cung cấp đang chào giá như sau:
Với chi phí mỗi lần đặt hàng là 40000, chi phí cơ hội vốn là 25%/năm Vậy
công ti nên chọn nhà cung câp nào và đặt hàng với khôi lượng bao nhiêu?
Vì mọi mức chi phí giữa hai nhà cung cấp là như nhau, chỉ có biểu giá chiết
khấu là khác nhau nên ta có thê xây dựng lại bảng giá chiết khấu trên cơ sờ lựa
chọn nhà cung cấp có giá thâp hơn Cụ thê như sau:
Sau đó ta tiến hành giải tương tự như bài toán đánh giá cơ hôi chiết khấu
êiâm giá Cụ thể như sau:
Nhu cầu một năm Da= 800
Chi phí đặt hàng s=40 000
Chi phí tồn kho H=25%*giá mua
Tại mức giá thấp nhất G=13600, điều kiện mua hàng 500< Q
Trang 11144 Chương 8: Quán trị tồ Nhu độc
EOO = llD aS 2*800*40000
Không thoả mãn điều kiện đặt hàng hưởng chiết khấu Nếu chấp nhận n
với giá này thì quy mô đặt hàng tối thiểu phải là 500
với giá này thỉ quy mô đặt hàng tối thiểu phải là 400
Không thoả mãn điều kiện hưởng mức giá này Neu chấp nhận mua với :
này thì qui mô đặt hàng tối thiểu là 200, tổng chi phí đặt hàng, mua săm và \
Trang 12Chương 8: Quán trị lổn kho - A'hu cầu độc lập 145
a Ta coi bài toán như hai bài toán độc lập, nên ta có thể tính quy mô dặt hàng hiệu quà riêng biệt cho tung khoang 6 thang
Trong 6 tháng đâu năm:
Nhu cầu trong 6 tháng D=600
Chi phí tồn kho trong 6 tháng H=6*2000= 12000
Chi phí đặt hàng s=55000
Quy mô đặt hàng hiệu qua EOO
Nhu cầu trong 6 tháng D=600
Quy mô đặt hàng hiệu quả = ^
Trang 131 4 6 Chương 8: Quán trị tồn Nhu cầu độc
Trong 6 tháng đầu EOQ=67 Đây là mức đặt lìàng hiệu quả nhất, nhưnị
không thê mua 67 mà phải mua 50 hoặc 100 Vậy ta sẽ chọn mức mua có tổng
phí nhỏ nhất
TC(50)=720.000
TC( 100)=810.000
Vậy mua với mức Q=50 là hiệu quả nhất
Tương tự trong 6 tháng sau, EOQ=82
TC(50)=930.000
TC(100)=915.000
Vậy nên mua tại mức Q=100
Bài tập 7
Một công ti muốn sản xuất thêm một sản phẩm mới Người ta muốn b
thiết bị hiện tại có thời gian rảnh để sản xuất sản phẩm mới này không Thiết
hiện tại đang sản xuất một loại chi tiết với công suất 200 sản phẩm/ngày Nhu c
tiêu thụ của chi tiết này là 80sp/ngày Thiết bị làm việc 5ngày/tuần
50tuần/nãm Nhà quản trị ước tính thời gian thiết đặt sản xuất là một ngày với (
phí là 300.000 Chi phí tồn kho là 10.000 /sản phẩm/năm
a Xác định mức quy mô lô sản xuất hiệu quả?
b Xác định thời gian cùa một chu kì sản xuất?
c Nếu nhà quản trị muốn sản xuất thêm một chi tiết khác với chu kì sản
xuất là 10 ngày thì có được không?
Bài giải:
Nhu cầu một ngày d=200 sản phẩm/ngày
Mức sản xuất một ngày p=80 sản phẩm/ngày
Thời gian làm việc một năm N=5*50=250 ngày
Nhu cầu một năm Da=d*N=20.000
Trang 14Chương^ 8: Quàn trị tồn kho - Nhu cầu độc lập 147
EPL - 2DaS 2*20.000*300.000
H(1 - — ) }10 0 0 0 ( 1 - ^ ^ )
= 1414
b Tính thời gian của chu kì sản xuất Tsan xuắt=EPL/p=l 414/200=7.07 ngày
c Thời gian một chu ki tồn kho là T=EPL/d=l414/80= 17.67
Thời gian của quá trình tiêu thụ trong mỗi pha là Ttt= 17.67-7.07=10.6
Như vậy, hệ thống sản xuất sẽ làm việc trong 7.07 ngày sau đó nghỉ 10.6 ngày rồi tiếp tục sản xuất lại qua một chu kì mới Nhưng thời gian thiết đặt sản xuât là 1 ngày nên hệ thông sản xuât thực ra sẽ nghỉ 9.6 ngày rôi tiên hành thiêt đặt lại sản xuât Vì vậy hệ thông sản xuât này không thê sản xuât thêm một chi tiêt khác với chu kì sản xuất là 10 ngày
Bài tập 8
Công ti B bán lẻ một loại hàng có nhu cầu trong năm là 1000 chiếc Chi phí đặt một đơn hàng là 350.000 đồng Chi phí tồn kho một đơn vị trong năm bằng 28% đơn giá mua Bảng giá tính theo khối lượng như sau:
b Qua nghiên cứu nhu cầu công ti thấy nhu cầu mỗi ngày tuân theo quy luật phân phối chuan với độ lệch chuẩn 1.5 Thời gian đặt hàng là 12 ngày Sô ngày tiêu thụ hàng hoá này trong năm là 200 ngàỵ Chi phí cạn dự trữ là 12000 đồng/sẩn phẩm Công ti có-nên thiêt lập hệ thông tồn kho với chính sách mức phục vụ 95% không? Bạn có ý kiến riêng của bạn về hệ thống tồn kho của công ti không? Vẽ biểu đồ tồn kho?
Trang 15148 Chương 8: Quán trị tòn Nhu
Độ lệch chuẩn = 1.5
Thời gian đặt hàng Lt=12
Số ngày trong năm N=200
Chi phí cạn dự trữ Cs= 12000
a Công ti đặt hảng ở mức 500 sản phẩm đề được hưởng chiết khấu cao n
nhưng không báo đảm đây là mức dặt hàng có tổng chi phí nhỏ nhất Khi dặt h:
với khôi lượng lớn công ti được lợi do có cơ hội hưởng chiết khâu cao nhưng
bị thiệt hại do việc dặt hàng khối lượng lớn làm tăng tồn kho và tăng chi phí
kho Vì vậy muôn bỉêt đặt hàng tại mức nào là hiệu quả nhât thì phải đi phân t
cơ hội chiết khấu giảm giá
Xét m ức giá thấp nhất G =17.250 vói mức đặt hàng Q>=500
/2 * D a * S _/2*1000*350.000
- / -t Ị “ ” 10
Không thoá mãn điều kiện vì chì có thể mua với mức giá G=17250 khi kl
lượng mua tối thiểu là 500
Trang 16Chương 8: Quán trj tồ kho - Nhu cầu độc lập 149
Vậy tại Mpv=80% công ti có tổng chi phí nhò nhất Do dó, nếu côn« ti giữ MpV=9 5% thì tổng chi phí sẽ lớn hơn do đó xét về mặt hiệu quả kinh tế là không tốt Tuy nhiên với Mpv lớn công ti có thê phục vụ khách hàng tốt hơn
Trang 17150 Chương 8: Quàn trị tồn kho Nhu cầu độc
a Nếu chi phí tồn kho là 2000/sản phẩm/năm thì công ti nên đặt hàng b
EOO = J — — = J - —— - =490 cũng là hăng sô, không thay đô
Tại mức giá nhỏ nhất G=8000, với Q>=600
EOQ=490 không thoả mãn, muốn hưởng mức giá 8000 phải đặt hàng t
Với EOQ=490 thoả mãn điều kiện
Tổng chi phí tại khối lượng mua này:
TC(490) = — + - H + DaG
= 5000 *48000 + 490 2000 + 5000 * 9000 = 45 979 796
Vậy nên mua tại mức Q — 600 để hưởng tổng chi phí nhỏ nhât
b Ta tính tương tự như câu a, nhưng với chi phí tồn kho bằng 30% chi phí đi
hàng thì EOỌ sẽ không cố định
Tại mức giá nhỏ nhất G = 8000, với Q >= 600
Trang 18Chương 8: Quan trị tồn klw - Nhu ti ộc lập 151
2*5000*48000 30% *8000EOQ=447 không thoà mãn muốn hướng mức giá 8.000 phải đặt hàng tối thiểu Q=600
Xét mức giá G = 9000 với 400<ọ<599
~ 1 H V 30% *9000
Với EOQ=422 thoà mân điều kiện
Tổng chi phí tại khối lượng mua này:
•nỗi dơn vị sản phẩm một năm lcà 300.000 Biết rằng giá mua mỗi dơn vị sàn phẩm
là 1.500.000 và giá mua không thay dổi theo khối lượng mua Tính quy mo dặt hàng hiệu quả và tông chi phí tôn kho
&àỉ giài:
Nhập liệu
5000*48000 600
30% * 8000 + 5000 * 8000 = 41.120.000
Trang 192
Demand per year
Order (setup) cost
600
$500,000.00
Order quantity Maximum inventory Maximum backorder Order interval in year Reorder point
44.7214
0.0745
Total holding cost Total shortage cost Subtotal of above
$6,708,204.00
$6,708,204.00
n
8 R eplenishment/production
12
Total material cost
Giand total cost $13,416,408.00
Nhung dir lieu nay dugc tinh toan va giai thich nhu bang l
Ngoai ra ban co th kxem biku d6 chi phi bang each chon Results\ GraphieCost Analysis
Trang 20152 Cluruvg 8: Quart trj tưn kho - doc <
Inventory Problem Specification
Problem Type
C Deterministic Demand Quantity Discount Analysis Problem
G Single-period Stochastic Demand (Newsboy) Problem
C Multiple-Period Dynamic Demand Lot-Sizing Problem
O Continuous Review Fixed-Order-Quantity (s Q) System
O Continuous Review Order-Up-To (s, S) System
O Periodic Review Fixed-Order-Interval (R, S) System
C Periodic Review Optional Replenishment (R, s, S) System
Problem Title Inventory Problem
Time Unit year
Sau khi chon OK ban se thäy xuät hien mưt cüa so nhäp lieu, vä du lieu cü
bäi tộn dugc nhap lieu nhu sau:
Sau do chon Slove and Analyse\Solve the Problem ban thu dugc ket qua
nhu sau:
Trang 21154 Chương 8 : Quán trị tồn - Nhu
Hoặc biểu đồ tồn kho Results\ Graphie Inventory Profile bạn sẽ thấy >
hiện một giao diện
Sau khi chọn OK bạn sẽ thấy một biểu đồ tồn kho như sau:
g j Inventory Theory and System _ V-Ịí, _ ' _ Hi
RIE3E1
* lm»nior»Profltaforln»riloryProbk!m ,
M U rnamfuamttmtiKsm-JSiiW Jsl«J
nf.1i» Uiwif.tilp 44 / / \ t .»«d n i l r i lnl«!V4J Í1 0 /4 $ ỰIỈ.H
fjfi&fu c * 0 ’ rọt*»tciụ~ í *&*CKA Ị ttír tx * » ' 4 ur»*d-p
Trang 22Chương 8: Quan trị tồn kho Nhu cầu độc lập 155
Ngoài ra bạn còn có thể phân tích các biến số bàng cách chọn Results\Perform parametric analysis Tại đây bạn có thể lựa chọn biến số bạn muốn phân tích, cũng như chọn biên độ giao động Ví dụ ta phân tích theo nhu cầu với biên độ giao dộng từ 600 đến 1.000 và với bước nhẩy 100 Ta có kết quả như bàng 2 sau dây
Select a parameter for analysis
- ~ i
Order or setup cost per order
Unit holding cost per year
Unit shortage cost per year
Unit shortage cost independent of time
Replenishment or production rate per year
Demand per year
Urợng tổn kho tối đa
Khoảng thời gian giữa
Orand total cost
44.7214 44.7214 0.0745
holding_cost
Unit_acquisition_cost*Demand_per_year Subtotal _of_above+Total_material_cost
Econome Inventory Grand Total Total
jo fde r Quantity Related C o lt Total C o d Setup C o d Holding Colt
447 21 4 S13.416.408 GO 113.416.408.00 $6.708.204.00 *6 708.204.00
40 3046 $14.491.376 00 114 491.376.00 $7 245.608 50 $7.245.688.00
51 6390 $15.491.934 00 $15.491.934.00 $7.745.967.00 $7.745.966.50
54 7723 $16.431.676 00 116 431 676.00 $8.215.838.50 $8.215 838.00 57.7350 $17.320.508.00 $17 320.508.00 $8.660.254.00 $8 660.254.00
Total [shortage Cod
Total Material Cost
Maximum
Inventory
Maximum
Backorder Inter 44.7214
48 3046
51 6398 54.7723 57.7350
Trang 23156 Chương 8: Quàn trị ton
-Bài tập 1 1
Nhu câu một loại hàng hóa là khá đều với mức tiêu dùng hàng năn600.000 sản phẩm Chi phí đặt mồi dơn hàng là 500.000 Chi phí lưu giữ tồn ] mỗi đơn vị sản phẩm một năm là 300.000 Biết rằng giá mua mồi đơn vị sản ph
là 1.500.000 và việc mua khối lượne lớn sẽ được hường chiết khấu với giá n không thay đổi theo khối lượng mua như sau:
% chiết khấu Sốlượne
WinQSBMnventory Theory and Systems\New
Bạn sẽ thấy một cứa sổ như sau và bạn chọn EOQ
Inventory Problem Specification | ■mÊt mÊÊÊÊỀ ị ị I■ n m n n H
Problem T yp e
O Deterministic Demand Economic Order Quantity (EOQj Problem
(• pe|erminjsticpe
C Single-period Stochastic Demand (Newsboy) Problem
C Multiple-Period Dynamic Demand Lot-Sizing Problem
C Continuous Review Fixed-Order-Quantity (s, Q) System
C Continuous Review Order-Up-To (*, S) System
C Periodic Review Fixed-Order-Interval (R S) System
C Periodic Review Optional Replenishment (R s S) System
Problem T it le Inventory Problem
Tim e U n it [year
Trang 24Chương 8: Quan trị tồn kho - Nhu cảu độc lập 157
Sau khi chọn OK bạn sẽ thấy xuất hiện một cửa sổ nhập liệu, và dừ liệu cùa bài toán được nhập liệu như sau:
Order or setup cost per order 500000
Unit holding cost per year 300000
Unit shortage cost per year M
Unit shortage cost independent of time
Replenishment or production rate per year M
Lead time for a new order in year
Unit acquisition cost without discount 1500000
Number of discount breaks (quantities) 3
Order quantity if you known
Tiếp tục chọn Edit\Discount breaks để nhập liệu thông tin về chiết khấu như sau:
Discountm m ỈỈIIỈIIIIII.\W Ê m M 0
3 ] Number Discount Break Discount X
Trang 25Sau đó chọn Results\Cost Analysis for Discount decision đế xem kểt quá phân tích cuối cùng như sau:
Những dữ liệu này dược tính toán và giải thích như bảng 1
Ngoài ra bạn có thể xem biểu đồ chi phí bằng cách chọn Results\ Graphie Cost Analysis
Trang 27rVas-160 Chương 8: Quàn tri tồn kho - Nhu cầu
Tương tự như bài sổ 10, bạn cũng có thể phân tích biến số bàng cách cl
Results\Perform parametric analysis Tại đây bạn có thể lựa chọn biến sổ
muốn phân tích, cũng như chọn biên độ dao động
Trang 28Chương 9; Hoạch định vậ/ />'ệi/ MRP 161
CHƯƠNG
I NỘI DUNG NGHIÊN CỨU:
nguyên vật liệu Nó bắt đầu từ sô lượng và thời hạn yêu cầu cho những sản phẩm
cuối cùng dã dược xác định trong kê hoạch tiên độ sản xuât chính, để xác định
nhu cầu các chi tiết, các bộ phận cân có đê đáp ứng kê hoạch tiên độ sản xuất
chính Phương pháp này xác định sô lượng, có các bộ phận, chi
Đầu tiên MRP dược xem như là công cụ kiểm soát tồn kho, cung cấp các
báo cáo cho biết các bộ phận chi tiêt nào cân phải đặt hàng, khi nào đặt hàng và
hoàn thành đơn hàng
XÁC ĐỊNH QUY MÔ Lồ SẢN XUÁT
Khi MRP hoạt động nó sẽ dưa ra một loạt các đơn hàng cần mua sắm hoặc
đặt sản xuất bội bộ Nêu quy mô lô hàng này không hợp lý sẽ làm cho chi phí đặt
hàng và tồn kho tăng lên Việc xác định quy mô đặt hàng có thể được tiến hành
theo những kỳ thuật sau:
1 Đặt hàng theo lô Lot for lot
Đây là phương pháp đặt hàng với quy mô lô hàng bằng đúng nhu cầu ròng
Xuất hiện trong từng kì
Ví dụ 9-1: thông tin vê nhu câu, chi phí tồn kho và chi phí dặt hàng trong 12
Trang 29162 Chương 9 ;Hoạch định cầu
Kêt quả đặt hàng theo lô như sau:
Tháng Đặt hàng Chi phí đặt hàng Chi phí tồn kho Tổng chi phí
2 Đặt hàng theo quy mô cố định - Fixed Order Q uantity (FOQ)
Đặt hàng theo một khối lượn2 cố định dược xác dịnh từ trước
Ví dụ: đặt hàng với số lượna cố định mỗi đơn hàng là 100 với dữ liệu c
Trang 303 Đặt hàng vói quy mô hiệu quả-Economic Order Quantity (EOQ)
Phương pháp này tương tự như phương pháp đặt hàng với sổ lượng cố định, tuy nhiên số lượng dặt hàng được tính dựa vào phương pháp đặt hàng hiệu quả
E ốọ
Ví dụ: Đặt hàng quy mô hiệu quả với dữ liệu trong ví dụ 9-1
Bước 1: Tính nhu cầu bình quân, chi phí đặt hàng bình quân s và chi phí tồn kho bình quân H
Chương 9: Hoạch định nhu cầu vật liệu MRP ] 63
Tháng Nhu cầu Chi phí đặt hàng Chi phí tồn kho
Bước 3: Tiến hành đặt hàng với quy mô cố định bằng EOQ
Kết quả như sau:
Trang 31164 Chương 9: Hoạch cljnli nhu cầu vật
Tông chi phí của phương án là 1644
4 Đặt hàng theo thò'i gian định trưcrc - Fixed Period Requirem ents (FPR)
Quy mô đặt hàng bao phủ một số thời kì cố định dược xác định trước
Ta thực hiện ví dụ 9-1 với phương pháp đặt hàng theo thời gian định tru
với khoảng thời eian lả 3 kỉ
Kết quả đặt hàng có dược như sau:
Trang 325 Đặt hàng theo thời gian định trước hiệu quả - Period Order Quantity
Đây là phương pháp đặt hàng kết hợp giữa phương pháp đặt hàna với số lượng cố định EOQ và phương pháp đặt hàne theo thời gian định trước Thủ tục đặt hàng được tính toán như sau:
Tháng Nhu cầu Chi phí đặt hàng Chi phí tồn kho
Vậy số thời kì bao phủ là 80.49/52.5= 2 thời kì
Việc đặt hàne được tiến hành như sau:
Trang 33Tống chi phí của phương án là 1153
6 Phưong pháp chi tiết-thòi kì Part-Period Balancing (PPB)
Chi tiết thời kì là một khái niệm dựa vào xem xét sau: giả sử chi phí lưu
một đơn vị tồn kho là H đồng/một kì Chi phí đặt một đơn hàng là s Nếu một
tiết phải lưu giữ tồn kho 1 kì thì mất H đồng, nếu một chi tiết lưu giữ tồn kho 2
thi mất 2H đồng Nếu 2 chi tiết tồn kho trong 1 kì thì mất 2H đồng Do đó k
niệm “chi tiêt-thời kì” được tính bởi việc nhân sổ chi tiết tồn kho với sổ thời
nắm giữ tồn kho
Phương pháp này xác định khối lượng đặt hàng dựa trên việc cân nhắc gi
chi phí tồn kho và chi phí đặt hàng Tỷ số giữa chi phí đặt hàng s và chi phí 1
kho H phản ánh số “chi tiết-thời kì” tối ưu Ví dụ chi phí đặt hàng s= 50 000,1
phí tồn kho H= 500, thì giá trị “chi tiết-thời kì” tối ưu là S/H=50 000/500 =10 0
Với nguyên tắc này, khối lượng đặt hàng là tồng nhu cầu các thời kì, í
cho số “chi tiết-thời kì” < “chi tiết-thời kì” tối ưu
Giả sử nhu cầu mỗi thời kì là dl,d2,d3, Giả sử những chi tiết được ti
dùng ngay trong thời kì đặt hàng thì sẽ không làm phát sinh tồn kho Như vậy
chi tiết thời kì sẽ được tình như sau:
N= Od 1 +1 d?+2d3+3d4+
Tính toán cho đến khi N đạt đến giá trị “chi tiết-thờỉ kì” tối ưu Khối lượ
đặt hàng sẽ bằng tổng nhu cầu trong những thời kì này
Trang 34Tổng chi phí đặt hàng và tôn kho là 555000 đông.
Khi nhu cầu giữa các thời kì biến động lớn, việc đặt hàng theo phương pháp chi tiết thời kì như trên có thể có những trường hợp không tốt Vì vậy, người ta có thể kết hợp phương pháp chi tiêt thời kì với việc nhìn về trước “looks ahead” hoặc nhìn về sau “look-back”
Nhìn về sau
Thuật toán của nó như sau:
- Gọi i là thời kì đầu tiên có số “chi tiết-thời kì” tích lũy > “chi tiết-thời kì” tối ưu
_ Nêu số “chi tiết-thời kì” của thời kì i < nhu cầu thời kì i+ 1 thì đơn hàng được đặt để bao phủ tới thời kì i
- Nếu “chi tiết-thời kì” cùa thời kì i > nhu cầu thời kì i+1 thì dơn hàng được đặt để bao phù tới thời kì i-1
Trang 35168 Chương 9: Hoạch định cầu
Thuật toán của nó như sau:
Gọi i là thời kì đầu tiên có số “chi tiết-thời kì” tích lũy > “chi tiết-thời 1 tối ưu
Nếu số “chi tiết-thời ki” của thời kì i < nhu cầu thời kì i-1 thì đơn hà đirợc đặt đế bao phú tới thời kì i-2
Nếu “chi tiết-thời kì” của thời kì i > nhu cầu thời kỉ i-1 thì đơn hàng dư đặt dể bao phú tới thời kì i-1
Trang 36Chương 9: Hoạch địnlìnhu cầu vật MRP 169
Tổng chi phí tồn kho và đặt hàng cùa phương án là 275 000
7 Phương pháp chi phí đon vị nhỏ nhất-Lcast Unit Cost (LUC)
Thuật toán cùa phương pháp này như sau: người ta sẽ đặt hàng với khối lượng bao phú tới thời kì T sao cho tông chi phí đặt hàng và tồn kho chia cho khối lượnii sàn phẩm là nhỏ nhât
8 Phương pháp tổng chi phí nhỏ nhất - Lcast Total Cost (LTC)
Phương pháp dặt hàng này dựa trên việc so sánh chi phí đặt hàng với chi phí tồn kho Khối lượng đặt hàng là tông nhu cầu đến thời ki T, trong đó T+l là thời
kì dầu ticn có chi phí tôn kho lớn hơn chi phí đặt hàng
Ví dụ: xác định quy mô đặt hàng trong trường hợp sau:
Trang 37170 Chương 9 Hoạch định cầu M
Trang 38Chương^ 9: H oạch định nhũ ¿ầu vạ/ liệu M RP — — - - —1 7]
Tổng chi phí của phương án là 881
9 Silver-M eal Heurỉstic Proccdure (SM)
Quyết định về khối lượng đặt hàng được phân tích dựa vào chi phí đặt hàng và tồn kho bình quân Khối lượng đặt hàng sẽ bao phủ T thời kì sao cho (chi phí dát hàng+chi phí tồn kho)/T là nhỏ nhất
Trang 3917.2 dn rư n g clịn/i nìnt cằu vật ìiệu
Đánh giá các phương án đặt hàng như sau:
Trang 40Chương 9 :Hoạch (lịn hn hu cầu vật 173
10 Wagner-Whitin Algorithm
Đây là một phương pháp tính mức đặt hàng tối im trong trường hợp nhu cầu
D chi phí tôn kho H chi phí đặt hàng s biến đổi qua từng thời kì Mô hình này giả thiết ràng chi phí mua không phụ thuộc vào khối lượng mua nghĩa là không
có chiêt khâu giám giá Vì vậy tông chi phí tôn kho chì còn phụ thuộc vào chi phí năm giữ tồn kho và chi phí đặt hàng
Gọi:
Di là nhu cầu thời kì i
Hi là chi phí tồn kho thời kì i
Si là chi phí đặt hàng thời kì i
Qi là khối lượng đặt hàng thời kì i
I() là tồn kho dầu kì đầu tiên
t -1 t -1Tồn kho cuối thời kì t là It = I0 + ^ Qi - ^ di
i =1 1=1Tổng chi phí tại thời kì t là TC, = +Ô(Q,)S, + H I+I(I, +Q, - d ,)
(Okhi Q, = 0 Trong đó atQ,) = j | ‘ ' Qi > 0
MÔ hình này dược xây dựng trên các giả thiết sau:
Giả thiết 1: Khối lượng dặt hàng được tiêu dùng ngay trong thời kì đặt hàng thì có chi phí tồn kho bàng 0
Giả thiết 2: Nấu lượng đặt hàng Qt trong thời kì t đáp ứng nhu cầu thời kì t+k thì nó sẽ đáp ứng nhu cầu của tât cả các thời kì t’ với t < t' < t+k
Giả thiết 3: Nếu phương án đặt hàng tối ưu được xác định trong t* thời kì đầu tiên thì nỏ cũng sẽ tối ưu trong những thời kì t*+k Do đó nếu tìm phương án dặt hàng tối ưu trong t*+k thời kì thì chi cần tìm phương án tối ưu trong thời kì từt* đến t +k
Ví du: Xác định quy mô dật hàng trong trường hợp sau:
Tháng Nhu cầu Chi phí đặt hàng Chi phí tồn kho