1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hiện tại Đơn giản - Simple present

20 657 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hiện tại đơn giản
Tác giả Bích
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁCH DÙNG USAGESự việc, hành động thường xuyên xảy ra hoặc thói quen always, often, usually, sometimes, everyday, every year… 1 Chân lý, sự thật vĩnh cửu 2 Năng lực, bản chất 3 Sự việc x

Trang 1

LOGO

HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN

Simple present

HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN

Simple present

Người soạn: Bích

Trang 2

I CÁCH DÙNG (USAGE)

Sự việc, hành động thường xuyên xảy ra hoặc thói quen (always, often, usually, sometimes, everyday, every year…)

1

Chân lý, sự thật vĩnh cửu

2

Năng lực, bản chất

3

Sự việc xảy ra ở thời điểm hiện tại

4

Trang 3

Sự việc, hành động thường xuyên xảy ra hoặc thói quen (always, often, usually, sometimes, everyday, every year…)

Sự việc, hành động thường xuyên xảy ra hoặc thói quen (always, often, usually, sometimes, everyday, every year…)

• He usually gets up early

• Does Nam often go to the movies?

– Yes, I often go to the movies every Sunday

• When do you play pingpong?

• Do you walk to school everyday?

– No, I take the bus

1

Trang 4

- Chân lý, sự thật vĩnh cửu

• The earth runs arround the sun

• The sun rises in the east

• Water freezes at 00c

2

Trang 5

- Năng lực, bản chất

• I run fast

• They play guitar well

• She sings well

• He plants trees in the garden every week

3

Trang 6

- Sự việc xảy ra ở thời điểm hiện tại

• She teaches English at school

• Do you hear anything?

• I don’t live on Hoang Dieu street

4

Trang 7

II CẤU TRÚC (STRUCTURE)

_

S + do/does + V(nguyên

dạng)…

LOẠI CÂU

?

Do/does + S + V(nguyên dạng)…?

+

S + Vs/es …

Trang 8

Lưu ý

Do

I

You

We

They

Do not = don’t

Does

He She It

Does not = doesn’t

Do/does dùng trong câu -, ?

Trang 9

To be: is/are/am

To be: is/are/am

Hình thức viết tắt

I am = I’m

He/she is = he’s/she’s

They are = they’re

You are = you’re

Trang 10

Lưu ý

• Trong câu (+), ở ngôi thứ 3 số ít (he/she/it), động từ

phải thêm s/es

• Động từ tận cùng bằng: s, ss, x, ch, o, sh thì thêm

es vào động từ ở ngôi thứ 3 số ít trong câu (-)

Trang 11

Ví dụ

He always washes his face before going to school Martin sometimes misses his family in England

very much

Diana goes to the zoo with her mother

Binh always fixes his bike

Trang 12

Ví dụ (examples)

They don’t like

go fishing

He runs fast Thu goes to school

everyday

Huyen walks to school

Does Nam like playing football?

Các loại câu

+, -, ?

Trang 13

What do they do everyday?

He opens his book

He learr

ns

He goes swimming

She reads

He plants trees

He cooks

He plays footbal

Trang 14

Chọn động từ khi ở ngôi thứ 3 thêm “,s”, “es”

vào cột riêng

Chọn động từ khi ở ngôi thứ 3 thêm “,s”, “es”

vào cột riêng

Wash, go, want, miss, play, walk, plant,sing, dance, Check, write, listen, read, speak, teach, touch, cry, rain,run, eat, drink, sit, stand, close, open, fix, watch,

see

Trang 15

Chuyển câu theo mẫu

He plants trees every week

They walk to school everyday

Mary wants to buy a dog

We live on Hoang Dieu street

-He doesn’t plant trees

every week

? Does he plant trees every

week?

They don’t walk to school

everyday

Do they walk to school everyday?

Mary doesn’t want to buy a

dog

Does Mary want to buy a god?

We don’t live on Hoang Dieu

stree

Do you live on Hoang Dieu

street?

Trang 16

Tìm từ khác loại với các từ còn lại

go miss want

want

say fish walk

fish

teacher speak buy

teacher

cold Hot

warm

weather

weather

Trang 17

Tìm từ khác loại với các từ còn lại

Trang 18

Tìm từ khác loại với các từ còn lại

cost

cost windy

sunny

rainy dry

wet

Trang 19

Ghi lại hoạt động của Martin, Mary hàng ngày

Ngày đăng: 05/09/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w