Lưu ý: Phân biệt hai khái niệm: Dãy số và số hạng tổng quát của dãy số, trong đó kí hiệu dãy số “có dấu ngoặc” và kí hiệu số hạng tổng quát “không có dấu ngoặc”.. n Xét tính tăng, gi
Trang 1Chuyên đề 3 :
DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG - CẤP SỐ NHÂN
VẤN ĐỀ 1 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
BÀI TOÁN
Chứng minh mệnh đề P n đúng với mọi n là số tự nhiên và np (p N *)
Thực hiện 3 bước sau
Bước 1 Chứng minh mệnh đề P n đúng với n p
(Bằng cách thế n p vào mệnh đề P n và thường nhận thấy ngay sự đúng đắn của nó.)
Bước 2 Giả sử mệnh đề P n đúng với n k ( kp)
(Nghĩa là thế n k vào mệnh đề P n và giả sử mệnh đề P k này là đúng)
Bước 3 Chứng minh mệnh đề P n đúng với n k 1
(Nghĩa là thế n k 1 vào mệnh đề P n và dựa vào giả thiết P k đúng để chứng minh
mệnh đề P k 1 là đúng)
Khi đó ta kết luận được mệnh đề P n đúng với mọi n là số tự nhiên và np
Ghi chú
B BÀI TOÁN MẪU
Chứng minh n Z+: n3n chia hết cho 3
Trang 293
Bước 1 Trước hết, chứng minh mệnh đề P n đúng với n = 1
Thế n = 1 vào biểu thức n3n ta được n3 –n 1 – 1 0.3 Rõ ràng số 0 chia hết cho 3
Như vậy mệnh đề P n đúng với n = 1
Vấn đề P n có đúng với n = 2, n = 3, n = 4, không?
Muốn vậy, phải thế từng giá trị n = 2, n = 3, n = 4, vào biểu thức n3n và điều này là không tưởng! Cho nên ta làm tiếp bước thứ 2 như sau
Bước 2 Giả sử mệnh đề P n đúng với n = k (k > 1)
Nghĩa là giả sử biểu thức P k k3 –k chia hết cho 3
Nói lại cho rõ ở bước này: Thế lần lượt n = 2, n = 3, n = 4, đến n = k vào biểu thức n3 – n và giả
sử các biểu thức được thế đó đều chia hết cho 3
Bước 3 Bây giờ chứng minh mệnh đề P n cũng đúng với n k 1
P k k k và dựa vào giả thiết:
“P k k3–k chia hết cho 3” để chứng minh “P k 1 cũng chia hết cho 3”
chia hết cho 3 nên P k 1 chia hết cho 3
Như vậy: “ Nếu P n đúng với n = k thì suy ra P n đúng với n = k + 1” (*)
Ở bước 1 ta có P n đúng với n = 1 nên từ (*) suy ra P n đúng với n = 1 + 1 = 2
Bây giờ ta đã có P n đúng với n = 2 và cũng từ (*) suy ra P n đúng với n = 2 + 1 = 3
Bây giờ ta đã có P n đúng với n = 3 và cũng từ (*) suy ra P n đúng với n = 3 + 1 = 4
Với cách lập luận tuần tự như trên ta kết luận được P n đúng n Z+
Tên gọi
Ba bước chứng minh trên là tinh thần của “Nguyên lí quy nạp” với tên gọi: Bước 1 là bước
cơ sở, Bước 2 là giả thiết quy nạp và Bước 3 là bước quy nạp
Cách chứng minh trên gọi là cách chứng minh bằng phương pháp quy nạp
Trang 3Lời giải
Ví dụ 2 Chứng minh n Z:n311n chia hết cho 6 Lời giải
Ví dụ 3 Chứng minh 2 2 2 2 2 ( 1)(2 1) : 2 4 6 2
3 n n n n Z n Lời giải
Trang 4
TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU
(*) là hình thức liệt kê liên tiếp các số theo một quy tắc nào đó (Cụ thể ở đây là quy tắc
u n n )
Hàm số u n gọi là một dãy số và kí hiệu là u n
Nói cách khác: Dãy số là một hàm số xác định trên tập hợp các số nguyên dương
Các giá trị u 1 , u 2 , u 3 , , u n , được kí hiệu là u u u1, 2, 3, , u n, và gọi là số
hạng thứ 1, thứ 2, thứ 3, , thứ n , (kể từ trái qua phải) u n còn gọi là số hạng tổng quát của dãy số u n
Nói cách khác: Các số hạng u u u1, 2, 3, được xác định bằng cách thế
Trang 5 Lưu ý: Phân biệt hai khái niệm: Dãy số và số hạng tổng quát của dãy số, trong đó kí hiệu
dãy số “có dấu ngoặc” và kí hiệu số hạng tổng quát “không có dấu ngoặc”
Ví dụ: Các dãy số u n , x n , a có số hạng tổng quát lần lượt là n u n, x n, a n
DẠNG 1
XÁC ĐỊNH SỐ HẠNG CỦA MỘT DÃY SỐ
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Các số hạng u u u u1, 2, 3, 4, của dãy số u được xác định bằng cách thế n n1, n2, 3
n , n4, tuần tự vào số hạng tổng quát u n
B VÍ DỤ
Ví dụ 1 Cho dãy số u với số hạng tổng quát n 2 1
2
n
n u n
1 Tìm 4 số hạng đầu tiên của dãy số u n
2 Số 105
54 là số hạng thứ mấy của dãy số u ? n
Lời giải
Ví dụ 2 Cho dãy số a biết n a0 1 và 1 1 2 n n a a Tính A a 3 a5 Lời giải
C BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 1 Cho n Z Chứng minh: a/ 1 2 3 ( 1)
2 n n n b/ 2 1 3 5 2 – 1n n
Trang 6101 là số hạng thứ mấy của dãy đã cho?
Bài 3 Tìm 4 số hạng đầu tiên của các dãy số u biết số hạng tổng quát: n
1/
2
11
n
n u
n n
Cho dãy số (a n ) được xác định bởi a n = 1
n Liệt kê các số hạng của dãy số (a n)
Trang 7Nhận xét và Tên gọi
Bài toán 1 Nhận thấy: u1 u2 u3 u4 u5 u k u k 1
Ta gọi u là một dãy số tăng n Bài toán 2 Nhận thấy: a1 a2 a3 a4 a5 a k a k 1
Ta gọi (an) là một dãy số giảm Bài toán 3 Nhận thấy: x3 x4 x5 Ta gọi (xn) là một dãy số không tăng và không giảm Định nghĩa Dãy số u được gọi là dãy số tăng nếu n u nu n 1 , n N* Dãy số u được gọi là dãy số giảm nếu n u nu n 1 , n N* Dãy số tăng và dãy số giảm gọi chung là dãy số đơn điệu A PHƯƠNG PHÁP GIẢI Cách 1 Với nN*, tính hiệu số: u n 1 – u n Nếu u n 1 – u n 0 thì u là dãy số tăng n Nếu u n 1 – u n0 thì u là dãy số giảm n Cách 2 Nếu u n 0, nN* thì tính thương số n 1 n u u Nếu n 1 n u u > 1 thì u là dãy số tăng n Nếu n 1 n u u < 1 thì u là dãy số giảm n Xét tính tăng, giảm hay xét tính đơn điệu của dãy số là xem dãy số đó tăng hay giảm hay không tăng, không giảm Chứng minh dãy số u không tăng, không giảm, ta chỉ cần tính cụ thể 3 số hạng nào n đó của dãy số để kết luận (Xem bài toán 3 ở trên) Ghi chú
Trang 8
99
B VÍ DỤ
Ví dụ 1 Xét tính tăng, giảm của dãy số u có số hạng tổng quát là n 2
1
n
n u n
Lời giải
Ví dụ 2 Xét tính đơn điệu của dãy số u , với n u n n 2 2 n Lời giải
Ví dụ 3 Xét tính tăng, giảm của dãy số u có n 3 n n n u Lời giải
Ví dụ 4 Xét tính tăng, giảm của dãy số u với n u n –1 2n n1 Lời giải
Trang 9
n
Trang 10101
DẠNG 2 DÃY SỐ BỊ CHẶN
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Cho dãy số u n
Nếu tồn tại một số thực M sao cho u n ≤ M, n N* thì u gọi là dãy số bị chặn trên n
Nếu tồn tại một số thực m sao cho u n m, n N* thì u gọi là dãy số bị chặn dưới n
Nếu tồn tại hai số thực m và M sao cho m ≤ u n ≤ M, n N* thì (u n ) gọi là dãy số bị chặn
Xét tính bị chặn của một dãy số là xem dãy số đó có chặn trên, hay chặn dưới, hay bị chặn
không?
B VÍ DỤ
Ví dụ 1 Xét tính bị chặn của dãy số u với n 3
1
n
u n
Lời giải
Ví dụ 2 Xét tính bị chặn của dãy số u với n 2 6 1 n n u n Lời giải
Ví dụ 3 Xét tính bị chặn của dãy số u với n 21 sin
1
n
n
Lời giải
Trang 11
C BÀI TẬP CƠ BẢN Xét tính bị chặn của dãy số u với: n 1/ u n 4 5 n 2/ 4 2 n n u n 3/ 2 5 2 cos 1 1 n n u n n n CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Nội dung Lời giải Câu 1: Cho 1 1 1 , 1, 2, 3
1.2 2.3 1 n S n n n Kết quả nào sau đây đúng? A S n n 1 n B 1 n n S n C 1 2 n n S n D 2 3 n n S n Câu 2: Cho 1 1 1 , 1, 2, 3
1.3 3.5 2 1 2 1 n S n n n Kết quả nào sau đây đúng? A 1 2 1 n n S n B n 2 1 n S n C 1 2 3 n n S n D 2 2 5 n n S n Câu 3: Cho S1.1! 2.2! 3.3! 2007.2007! Kết quả nào sau đây đúng? A S2.2007! B S2008! 1 C S2008! D S2008! 1. Câu 4: Cho dãy số u n , với u16,u n u n15 Khi đó, u n bằng A 5n1 B 5n1
C 5n1 D 5n 1
Câu 5: Cho dãy số u n , với u n 5n1 Khi đó, u n1 bằng
A 5 n 1
B 5n C 5.5 n 1
1
5 5
n
Trang 12103
Câu 6: Cho dãy số u n , với
2 3
1,1
n n
n u n
n
n n
n
n n
Câu 8: Cho dãy số u n , với 3 1, 1, 2, 3
A bị chặn trên và không bị chặn dưới
B bị chặn dưới và không bị chặn trên
C bị chặn trên và bị chặn dưới
D không bị chặn trên và không bị chặn dưới
Câu 9: Cho dãy số u n , với u n 1 n Khi đó u là dãy số n
A tăng
B giảm
C bị chặn trên và bị chặn dưới
D không bị chặn trên và không bị chặn dưới
Câu 10: Cho dãy số u n , với 2 5
1 5n n
n
số
A bị chặn trên và không bị chặn dưới
B bị chặn dưới và không bị chặn trên
C bị chặn trên và bị chặn dưới
D không bị chặn trên và không bị chặn dưới
Câu 11: Cho dãy số u n , với
2 3
1.5
n n
Trang 13VẤN ĐỀ 3 CẤP SỐ CỘNG
Nghĩa là số hạng đứng sau bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với hằng số 2
Ta gọi dãy số u như trên là một cấp số cộng, hằng số 2 gọi là công sai n
Hằng số d gọi là công sai
Nếu hằng số d0 thì cấp số cộng là một dãy số không đổi
Ghi chú
Trang 14
105
Nếu u n1u n–1 bằng 2un thì u là một cấp số cộng n
Nếu u n1u n–1 không bằng 2un thì u không là một cấp số cộng n
Cách 3 Cách khác tốt hơn để chứng minh u không là một cấp số cộng n
Tính cụ thể 3 số hạng liên tiếp, ví dụ tính u u u 1, 2, 3
Nếu u2–u1 u3 –u2 thì u không là một cấp số cộng n
Nếu u1u3 2u2 thì u không là một cấp số cộng n
Chú ý
Ba số a b c là một cấp số cộng khi và chỉ khi , , a c 2b
u là một cấp số cộng khi và chỉ khi n u n1u n12u n, n 2
Ghi chú
B VÍ DỤ Ví dụ 1 Trong các dãy số u dãy nào là cấp số cộng? n 1/ 1 2 n n u 2/ ( 1)n 3 n u n Lời giải
Ví dụ 2 Trong các dãy số u dãy nào là cấp số cộng? n 1/ 7 3 2 n n u 2/ 1 2 1 n n u n Lời giải
Trang 15
Ví dụ 3 Tìm x để 3 số 2 1 10 – , 2 2 3, 3 5 – 4 u x u x u x là một cấp số cộng Lời giải
DẠNG 2 TÌM SỐ HẠNG THỨ k VÀ CÔNG SAI d CỦA MỘT CẤP SỐ CỘNG A PHƯƠNG PHÁP GIẢI Tìm số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng u bằng công thức: n u n u1n– 1d Tìm số hạng thứ k bằng công thức: u k u1k– 1d Ghi chú
B VÍ DỤ
Ví dụ 1 Cho cấp số cộng u biết n 1 3 5
1 6
10 17
u u u
u u
1/ Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng u n
2/ Tìm số hạng thứ 100 của cấp số cộng u n
Trang 16107
Lời giải
Ví dụ 2 Tìm số hạng thứ 10 của cấp số cộng u biết n 2 6 4 8 7 4 7 2 2 u u u u u u
Lời giải
Ví dụ 3 Tìm một cấp số cộng có 5 số hạng biết tổng số hạng đầu và số hạng thứ 3 là 28 và tổng số hạng thứ 3 và số hạng cuối là 40 Lời giải
Ví dụ 4 Cho một cấp số cộng có 18 số hạng, số hạng cuối là – 11 và công sai là –1 Tìm số hạng đầu Lời giải
Trang 17
C BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài 1 Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng u biết: n
2 7
8 75
u u
u u
2/.
6 2 2 4 2 8 16 u u u 3/.
2 5 2 3 4 5 52 34 u u u u u u 4/.
7 15 2 2 4 12 60 1170 u u u u Bài 2 Cho một cấp số cộng có số hạng đầu là 8, số hạng cuối là – 55 và công sai là – 7 Cấp số cộng này có bao nhiêu số hạng Bài 3 Cho một cấp số cộng có số hạng thứ 6 là – 5 và công sai là 3 Số hạng nào có giá trị là 7? DẠNG 3 TỔNG n SỐ HẠNG ĐẦU CỦA MỘT CẤP SỐ CỘNG A PHƯƠNG PHÁP GIẢI Tổng n số hạng đầu của cấp số cộng u được cho bởi công thức n 1 2 1 ( 1) 2 2 n n n u n d n u u S Ghi chú
B VÍ DỤ Ví dụ 1 Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng u biết n 1 5 4 5 10 0 14 u u S
Lời giải
Ví dụ 2 Chu vi của một đa giác là 158 cm , số đo các cạnh của nó lập thành một cấp số cộng với công sai bằng 3 cm Biết cạnh lớn nhất là 44 cm, tìm số cạnh của đa giác đó
Trang 18109
Lời giải
C BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 1 Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng u biết n 4 6 18 45 S S Bài 2 Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng u biết n S n5n23 n Bài 3 Cho cấp số cộng u biết n 2 3 5 1 6 10 17 u u u u u Tính S7
Bài 4 Cho cấp số cộng – 9; – 6; – 3; có tổng là 66 Tìm số hạng cuối cùng của cấp số cộng đó Bài 5 Tính tổng S1002992982972962952 2212 Bài 6 Một tam giác có 3 góc lập thành một cấp số cộng Góc nhỏ nhất là 200 Tìm 3 góc của tam giác đó Bài 7 Một tứ giác lồi có 4 góc lập thành một cấp số cộng, góc lớn nhất là 1260 Tìm 4 góc của tứ giác lồi đó Bài 8 Một tam giác vuông có 3 góc lập thành một cấp số cộng Tìm 3 góc của tam giác đó Bài 9 Một tam giác có 3 cạnh lập thành một cấp số cộng Tính 3 cạnh của tam giác đó, biết chu vi của nó bằng 24 cm CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Nội dung Lời giải Câu 1: Cho cấp số cộng có các số hạng lần lượt là 4; 1; 6; x Khi đó giá trị của x bằng A 7 B 10 C 11 D 12 Câu 2: Cho cấp số cộng có các số hạng lần lượt là 7; ;11;x y Khi đó giá trị của x và y là A x1;y21 B x2;y20
C x3;y19 D x4;y18 Câu 3: Cho cấp số cộng có các số hạng lần lượt là 5; 9;13;17;
Khi đó u n bằng
A 5n1 B 5n1
C 4n1 D 4n1
Trang 19Câu 4: Cho cấp số cộng có các số hạng lần lượt là 4;7;10;13;
Gọi S n là tổng của n số hạng đầu tiên của dãy số cộng đó n1 Khi đó S n bằng
2
n n
Câu 8: Một cấp số cộng có 6 số hạng Biết rằng tổng của số hạng
đầu và số hạng cuối bằng 17; tổng của số hạng thứ hai và số hạng thứ tư bằng 14 Khi đó, công sai của cấp số cộng đã cho có giá trị bằng
Câu 9: Một cấp số cộng có 7 số hạng Biết rằng tổng của số hạng
đầu và số hạng cuối bằng 30, còn tổng của số hạng thứ ba và số hạng thứ sáu bằng 35 Khi đó, số hạng thứ bảy của cấp số cộng
đó có giá trị bằng
Câu 10: Một cấp số cộng có 12 số hạng Biết rằng tổng của 12 số
hạng đó bằng 144 và số hạng thứ mười hai bằng 23 Khi đó, công sai của cấp số cộng đã cho bằng