Phương pháp quy nạp toán học Để chứng minh những mệnh đề liên quan đến số tự nhiên n * là đúng với mọi n mà không thể thử trực tiếp thì có thể làm như sau: Bước 1.. Giả thiết mệnh
Trang 1TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học: 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
Lý thuyết Phương pháp quy nạp toán học
Để chứng minh những mệnh đề liên quan đến số tự nhiên n * là đúng với mọi n mà không thể
thử trực tiếp thì có thể làm như sau:
Bước 1 Kiểm tra rằng mệnh đề đúng với n 1
Bước 2 Giả thiết mệnh đề đúng với một số tự nhiên bất kì nk 1 (gọi là giả thiết quy nạp), chứng minh rằng nó cũng đúng với nk1
Đó là phương pháp quy nạp toán học, hay còn gọi tắt là phương pháp quy nạp
Một cách đơn giản, ta có thể hình dung như sau: Mệnh đề đã đúng khi n 1 nên theo kết quả ở bước 2, nó cũng đúng với n 1 1 2 Vì nó đúng với n 2 nên lại theo kết quả ở bước 2, nó đúng với n 2 1 3, Bằng cách ấy, ta có thể khẳng định rằng mệnh đề đúng với mọi số tự nhiên n *
2 Chú ý: Nếu phải chứng minh mệnh đề là đúng với mọi số tự nhiên n p ( p là một số tự
nhiên) thì:
Bước 1, ta phải kiểm tra mệnh đề đúng với n p;
Bước 2, giả thiết mệnh đề đúng với số tự nhiên bất kì nk p và phải chứng minh rằng nó cũng đúng với nk1
DẠNG: ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP ĐỂ CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC, BẤT ĐẲNG THỨC, TÍNH CHIA HẾT, HÌNH HỌC…
A Phương pháp giải
Giả sử cần chứng minh đẳng thức ( )P n Q n( ) (hoặc ( )P n Q n( )) đúng với n n0, n0 ta thực hiện các bước sau:
Bước 1: Tính P n( ), ( )0 Q n rồi chứng minh 0 P n( )0 Q n( )0
Bước 2: Giả sử P k( )Q k( ); k,kn0, ta cần chứng minh
P k Q k
B Bài tập tự luận
Câu 1 Chứng mình với mọi số tự nhiên n 1 ta luôn có: 1 2 3 ( 1)
2 n n n
Chương 3
PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH QUY NẠP Bài 1
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 2 Chứng minh với mọi số tự nhiên n ta luôn có: 1 1 3 5 2 n 1 n2
Câu 3 Chứng minh rằng với , ta có bất đẳng thức: n 1 1.3.5 2 1 1 2.4.6.2 2 1 n n n
Câu 4 Chứng minh rằng với ta có bất đẳng thức: n 1, x 0 2 1 1 ( 1) 1 1 2 n n n n x x x x Đẳng thức xảy ra khi nào?
Trang 3
TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3
Câu 5 Cho hàm số f : , n 2là số nguyên Chứng minh rằng nếu ( ) ( ) , 0 2 2 f x f y x y f x y (1)thìta có 1 2 1 2 ( ) ( ) ( n) n f x f x f x x x x f n n 0 i x , i1,n (2)
Câu 6 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n , ta luôn có 1 a 12 22 ( 1)2 2 ( 1)(2 1) 6 n n n n n b 1 22 3 2 3 3 3 3n 4 4.3n n n
Trang 4
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 7 a Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có: 1 1 2 2 2 2 2 2 cos 2n (n dấu căn) b Chứng minh các đẳng thức ( 1) sin sin 2 2 sin sin 2 sin sin 2 nx n x x x nx x với xk2 với n 1
Câu 8 Chứng minh rằng với mọi n ta có bất đẳng thức: 1 sinnx nsinx x
Trang 5
TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5
Câu 9 a Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n , ta có : 1 1 1 3 n n b 3n 3n1 với mọi số tự nhiên n 2; c 2.4.6.2 2 1 1.3.5 2 1 n n n với mọi số tự nhiên n ; 1
Trang 6
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 10 Cho hàm số f xác định với mọi x và thoả mãn điều
kiện: (f xy) f x f y( ) ( ), x y, (*) Chứng minh rằng với mọi số thực x và mọi số tự
nhiên n ta có:
2
2
n n
x
f x f
Câu 11 Cho n là số tự nhiên dương Chứng minh rằng: 16 – 15 –1 225n n a n
Trang 7
TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7
Câu 12 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì ( )1 A n 7n3n luôn chia hết cho 1 9
Câu 13 Cho n là số tự nhiên dương Chứng minh rằng: 1 2 3 3 3n n B n n n n
Câu 14 Trong mặt mặt phẳng cho n điểm rời nhau (n > 2) tất cả không nằm trên một đường thẳng Chứng minh rằng tất cả các đường thẳng nối hai điểm trong các điểm đã cho tạo ra số đường thẳng khác nhau không nhỏ hơn n
Trang 8
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 15 Chứng minh rằng tổng các trong một n – giác lồi (n 3) bằng (n 2)1800
Câu 16 a Chứng minh rằng với n 2, ta luôn cóa nn1n2 n n chia hết cho 2n b Cho ,a b là nghiệm của phương trình x227x14 0 Đặt S n a nb n Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n thì ( )S n là một số nguyên không chia hết cho 715 c Cho hàm số f : thỏa (1) 1, (2) 2f f và (f n2)2 (f n1) f n( ) Chứng minh rằng: f2(n1) f n( 2) ( )f n ( 1)n d Cho p là số nguyên tố thứ n Chứng minh rằng: n 2 2 n p n e Chứng minh rằng mọi số tự nhiên không vượt qua !n đều có thể biểu diễn thành tổng của không quá n ước số đôi một khác nhau của !n
Trang 9
TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9
Trang 10
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 17 Gọi x x là hai nghiệm của phương trình:1, 2 x26x Đặt 1 0 1n 2n
n
a x x Chứng minh rằng:
a.a n 6a n1a n2 n 2
b.a là một số nguyên và n a không chia hết cho 5 với mọi n n 1
Câu 18 a Trong không gian cho n mặt phẳng phân biệt ( n 1), trong đó ba mặt phẳng luôn cắt nhau và không có bốn mặt phẳng nào có điểm chung Hỏi n mặt phẳng trên chia không gian thành bao nhiêu miền? b Cho n đường thẳng nằm trong mặt phẳng trong đóhai đường thẳng bất kì luôn cắt nhau và không có ba đường thẳng nào đồng quy Chứng minh rằng n đường thẳng này chia mặt phẳng thành 2 2 2 n n miền
Trang 11
TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11
Câu 19 a Cho a b c d m là các số tự nhiên sao cho a, , , , d, (b1)c , ab a c chia hết cho m Chứng minh rằng x n a b ncnd chia hết cho m với mọi số tự nhiên n b Chứng minh rằng từ n 1 số bất kì trong 2n số tự nhiên đầu tiên luôn tìm được hai số là bội của nhau
Trang 12
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
C Bài tập trắc nghiệm
Câu 1 Một học sinh chứng minh mệnh đề ''8n chia hết cho 1 7, n *'' * như sau:
Giả sử * đúng với n , tức là 8k k chia hết cho 7 1
Ta có: 8k 1 1 8 8 k 1 , kết hợp với giả thiết 87 k chia hết cho 7 nên suy ra được 1
1
8k chia hết cho 7 Vậy đẳng thức 1 * đúng với mọi n *
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Học sinh trên chứng minh đúng
B Học sinh chứng minh sai vì không có giả thiết qui nạp
C Học sinh chứng minh sai vì không dùng giả thiết qui nạp
D Học sinh không kiểm tra bước 1 (bước cơ sở) của phương pháp qui nạp
1.2
n
n S n
2.3
n
n S n
n S n
2
n
n S n
n P n
Câu 7 Xét hai mệnh đề sau:
I) Với mọi n số *, n33n25n chia hết cho 3
n n n
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ I B Chỉ II C Không có D Cả I và II
Câu 8 Với n , hãy rút gọn biểu thức * S 1.4 2.7 3.10 n3n1
Trang 13TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 13
1
12
n n
Câu 18 Xét Câu toán: “Kiểm nghiệm với số nguyên dương n bất đẳng thức n! 2 n1” Một học sinh đã
trình bày lời giải Câu toán này bằng các bước như sau:
Bước 1: Với n , ta có: ! 1! 11 n và 2n121 1 20 1 Vậy n! 2 n1 đúng
Bước 2 : Giả sử bất đẳng thức đúng với nk1, tức là ta có k! 2 k1
Ta cần chứng minh bất đẳng thức đúng với nk1, nghĩa là phải chứng minh k 1 ! 2 k
Trang 14NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Bước 3 : Ta có k1 ! k1 ! 2.2k k 12k Vậy n! 2 n 1 với mọi số nguyên dương n
Chứng minh trên đúng hay sai, nếu sai thì sai từ bước nào ?
A Đúng B Sai từ bước 2 C Sai từ bước 1 D Sai từ bước 3
Câu 19 Biết rằng
2 2
Câu 22 Trên một mặt phẳng cho n đường tròn phân biệt, đôi một cắt nhau và không có ba đường tròn nào
giao nhau tại một điểm Các đường tròn này chia mặt phẳng thành 92 các miền rời nhau Tìm n
C Tách hạng tử D Sử dụng dấu hiệu chia hết cho 9
Câu 27 Chứng minh.B7.22n232n1 5 (1) với n là số nguyên dương Một học sinh đã giải như sau:
Bước 1: Xét với n ta có 1 B 10 5
Bước 2: Giả sử (1) đúng với nk (k,k1), khi đó: B k 7.22k232k1 5
Bước 3: Chứng minh (1) đúng với nk , hay ta cần chứng minh 1
2( 1) 2 2( 1) 1
1 7.2 k 3 k 5
k
B
Trang 15TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 15
Lập luận trên đúng đến bước nào?
Câu 28 Cho C7n3n ,Trong quy trình chứng minh 1 C theo phương pháp quy nạp, giá trị của 9 a
n n
Câu 35 Với mọi số nguyên dương n thì 42n 32n 7
Trang 16NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 40 Với mọi nN*, tổng S n 1.2 2.3 3.4 n n. 1 thu gọn có dạng là biểu thức nào sau
Trang 17TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học: 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
Đó là phương pháp quy nạp toán học, hay còn gọi tắt là phương pháp quy nạp.
Một cách đơn giản, ta có thể hình dung như sau: Mệnh đề đã đúng khi n 1 nên theo kết quả ở bước 2, nó cũng đúng với n 1 1 2. Vì nó đúng với n 2 nên lại theo kết quả ở bước 2, nó đúng với n 2 1 3, Bằng cách ấy, ta có thể khẳng định rằng mệnh đề đúng với mọi số tự nhiên n *
2. Chú ý: Nếu phải chứng minh mệnh đề là đúng với mọi số tự nhiên n p ( p là một số tự
nhiên) thì:
Bước 1, ta phải kiểm tra mệnh đề đúng với n p;
Bước 2, giả thiết mệnh đề đúng với số tự nhiên bất kì nk p và phải chứng minh rằng nó cũng đúng với nk1.
DẠNG: ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP ĐỂ CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC, BẤT ĐẲNG THỨC, TÍNH CHIA HẾT, HÌNH HỌC…
Trang 18NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
n
n n n
Trang 19TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3
Lời giải
Với n ta cần chứng minh:1
3 2
k
k k k
k
k k k
Trang 20NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Trang 21TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5
x x
Trang 22NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
VP x
* Với n ta có: 1 VT sin1. 1 sin VP nên đẳng thức cho đúng.
* Giả sử đẳng thức cho đúng với nk , tức là: sin1 kx k sinx (1)
Ta phải chứng minh đẳng thức chođúng với nk ,tức là: 1
sin(k1) k1 sin (2) Thật vậy:
sin k1 sinkcoscosksin
sink cos cosk sin sink sin
Trang 23TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7
2 2
Câu 10 Cho hàm số f xác định với mọi x và thoả mãn điều
kiện: (f xy) f x f y( ) ( ), x y, (*). Chứng minh rằng với mọi số thực x và mọi số tự nhiên n ta có:
2
2
n n
Trang 24NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
2
k k
2
k k
Câu 11 Cho n là số tự nhiên dương. Chứng minh rằng: a n16 – 15 –1 225n n
Trang 25TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9
A k
A k k
Ta chứng minh nó cũng đúng cho nk điểm 1
Ta có thể chứng minh rằng tồn tại ít nhất một đường thẳng chỉ chứa có hai điểm. Ta kí hiệu đường thẳng đi qua hai điểm A và n A n1 là A A n n1. Nếu những điểm A A1, 2, ,A nằm trên một đường n
thẳng thì số lượng các đường thẳng sẽ đúng là n : Gồm 1 n đường thẳng nối A n1 với các điểm
1, 2, , n
A A A và đường thẳng chúng nối chung. Nếu A A1, 2, ,A không nằm trên một đường thẳng n
thì theo giả thiết quy nạp có n đường thẳng khác nhau. Bây giờ ta thêm các đường thẳng nối A n1 với các điểm A A1, 2, ,A Vì đường thẳng n A A n n1 không chứa một điểm nào trong A A1, 2, ,A n1, nên đường thẳng này khác hoàn toàn với n đường thẳng tạo ra bởi A A1, 2, ,A Như vậy số đường n
thẳng tạo ra cũng không nhỏ hơn n 1.
Câu 15 Chứng minh rằng tổng các trong một n – giác lồi (n 3) bằng (n 2)1800
Lời giải
V ới n ta có t3 ổng ba góc trong tam giác bằng 180 0
Giả sử công thức đúng cho tất cả k-giác, với k , ta phải chứng minh mệnh đề cũng n
đúng cho n-giác Ta có thể chia n-giác bằng một đường chéo thành ra hai đa giác Nếu số cạnh của một đa giác là k+1, thì số cạnh của đa giác kia là n – k + 1, hơn nữa cả hai số này đều nhỏ hơn n Theo giả thiết quy nạp tổng các góc của hai đa giác này lần lượt là k 1 180 0 và
1 180
n k
Trang 26NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Tổng các góc của n-giác bằng tổng các góc của hai đa giác trên, nghĩa là
a. Chứng minh rằng với , ta luôn cón 2 a nn1n2 n n chia hết cho 2n.
b Cho ,a b là nghiệm của phương trình x227x14 0Đặt S n a nb n. Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n thì ( )S n là một số nguyên
Trang 27TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11
Ta xét a(k1)!, ta có: a(k1)d với r d k r!, k 1
Vì dk! nên d d1d2 d k với d i (i1, )k là các ước đôi một khác nhau của !k
Trang 28NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta chứng minh được:
2 1
22
n
n n
a
Câu 19
a. Cho , , , ,a b c d m là các số tự nhiên sao cho ad, (b1)c , ab a c chia hết cho m Chứng
minh rằng x n a b ncn d chia hết cho m với mọi số tự nhiên n
b. Chứng minh rằng từ n số bất kì trong 2n số tự nhiên đầu tiên luôn tìm được hai số là bội 1
Trang 29TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 13
Ta bỏ đi phần tử 2n thì ta thu được tập X gồm n phần tử và là tập con của ' 1, 2, , 2n 2 mà hai phần tử bất kì thuộc X không là bội của nhau. '
Vậy Câu toán được chứng minh theo nguyên lí quy nạp.
C Bài tập trắc nghiệm
Câu 1 Một học sinh chứng minh mệnh đề ''8n chia hết cho 1 7, n *'' * như sau:
Giả sử * đúng với n , tức là 8k k chia hết cho 7 1
1.2
n
n S n
2.3
n
n S n
Lời giải
Trang 30NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Cách trắc nghiệm: Ta tính được 1 1, 2 2, 3 3
n S n
2
n
n S n
36
1533
n P n
Trang 31TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 15
Để chọn được S đúng, chúng ta có thể dựa vào một trong ba cách sau đây:
Cách 1: Kiểm tra tính đúng –sai của từng phương án với những giá trị của n.
Với n 1 thì S 1.44 (loại ngay được phương án B và C); với n 2 thì S 1.4 2.7 18 (loại được phương án D).
Cách 2: Bằng cách tính S trong các trường hợp n1,S 4; n2,S 18; n3,S 48 ta dự đoán được công thức S n n 12.
Cách 3: Ta tính S dựa vào các tổng đã biết kết quả như 1
Chúng ta có thể chọn phương án đúng dựa vào một trong hai cách sau đây:
Cách 1: Kiểm nghiệm từng phương án đúng đối với những giá trị cụ thể của n
Trang 32NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Dễ thấy p 2thì bất đẳng thức 2p 2p là sai nên loại ngay phương án 1 D
Xét với p 3 ta thấy 2p 2p là bất đửng thức đúng. Bằng phương pháp quy nạp toán học 1chúng ta chứng minh được rằng 2n2n1 với mọi n 3. Vậy p 3 là số nguyên dương nhỏ nhất cần tìm.
Câu 12 Tìm tất cả các giá trị của n sao cho * 2n n2.
A n 5 B n hoặc 1 n 6. C n 7. D n hoặc 1 n 5
Lời giải Chọn D
Trang 33TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 17
Trang 34NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Bằng các kết quả đã biết ở Câu 1, chúng ta thấy ngay được chỉ có 2 2
3
14
Câu 19 Biết rằng
2 2
là :
Trang 35TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 19
A T 75. B T 364. C T 300. D T 256
Lời giải Chọn C
n
.
Lời giải Chọn A
Trang 36NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lời giải Chọn A
Chứng minh bằng phương pháp quy nạp S n (n1)(n2)(n3) (n n )luôn chia hết cho 2n Giả sử S k (k1)(k2)(k3) (kk) 2k
12
Trên một mặt phẳng cho n đường thẳng phân biệt cùng đi qua 1 điểm phân biệt, này chia mặt
Trang 37TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 21
Trang 38NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 32 Cho E4k a k , với 1 a là số tự nhiên. Giá tma rị nhỏ nhất của 1 a để E là: 9
Câu 33 Với mọi số nguyên dương n thì 4n 15 1
n
Trang 39TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 11 – Năm học 2020-2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 23
n n
Lời giải
Trang 40NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 24 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
- Giả sử 1 đúng với nk ta có: 42k 32k 7 2 3.72
Với n 1 ta có S 1 nên loại đáp án B và 1 C
Với n 2 ta có S 2 nên loại đáp án D 3
Câu 37 Biết rằng với mọi số nguyên dương n ta có 1 2 3 n an2bn. Tính a