Bản chất của giá trị thặng dư được hiểu là gì? – (S): Giá trị thặng dư là giá cả sức lao động Công nhân – (Đ)✅: Giá trị thặng dư là giá trị do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm đoạt – (S): Giá trị thặng dư là giá trị do máy móc của nhà tư bản tạo ra – (S): Giá trị thặng dư là giá trị mà nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê 2. Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh điều gì? – (Đ)✅: Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh mục đích và động cơ của các quan hệ giữa các chủ thể – (S): Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh sự đầu tư bằng mọi giá – (S): Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh mục tiêu và lợi nhuận – (S): Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh khát vọng vươn lên 3. Bộ phận tư bản nào tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên vật liệu mà giá trị của nó được chuyển một lần vào sản phẩm trong quá trình sản xuất? – (S): Tư bản khả biến – (S): Tư bản cố định – (S): Tư bản bất biến – (Đ)✅: Tư bản lưu động 4. C. Mác căn cứ vào đâu để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến? – (S): Lượng tự bản đầu tư – (Đ)✅: Vai trò của mỗi bộ phận tư bản trong việc sản xuất giá trị thặng dư – (S): Vai trò của mỗi bộ phận tư bản trong việc sản xuất giá trị sử dụng – (S): Vai trò của mỗi bộ phận tư bản trong việc sản xuất hàng hóa 5.
Trang 11 Bản chất của giá trị thặng dư được hiểu là gì?
– (S): Giá trị thặng dư là giá cả sức lao động Công nhân
– (Đ)✅: Giá trị thặng dư là giá trị do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếmđoạt
– (S): Giá trị thặng dư là giá trị do máy móc của nhà tư bản tạo ra
– (S): Giá trị thặng dư là giá trị mà nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê
2 Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh điều gì?
– (Đ)✅: Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh mục đích và động cơ của các quan hệ giữa các chủ thể
– (S): Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh sự đầu tư bằng mọi giá
– (S): Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh mục tiêu và lợi nhuận
– (S): Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh khát vọng vươn lên
3 Bộ phận tư bản nào tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên vật liệu mà giá trị của nó được chuyển một lần vào sản phẩm trong quá trình sản xuất?
– (S): Lượng tự bản đầu tư
– (Đ)✅: Vai trò của mỗi bộ phận tư bản trong việc sản xuất giá trị thặng dư
– (S): Vai trò của mỗi bộ phận tư bản trong việc sản xuất giá trị sử dụng
– (S): Vai trò của mỗi bộ phận tư bản trong việc sản xuất hàng hóa
5 Các chủ thể thuộc các thành phần kinh tế có mối quan hệ như thế nào?
– (S): Bình đẳng, cạnh tranh cùng phát triển theo pháp luật
– (S): Hợp tác, cạnh tranh cùng phát triển theo pháp luật
Trang 2– (Đ)✅: Bình đẳng, hợp tác, cạnh tranh cùng phát triển theo pháp luật
– (S): Bình đẳng, hợp tác cùng phát triển theo pháp luật
6 Cấu tạo hữu cơ của tư bản được ký hiệu là gì?
– (S): Ký hiệu là: pk
– (S): Ký hiệu là: m/k
– (S): Ký hiệu là: m/v
– (Đ)✅: Ký hiệu là: c/v
7 Chủ trương của Đảng về phát triển kinh tế thị trường như thế nào?
– (Đ)✅: Là chủ trương nhất quán trong suốt thời kỳ quá độ lên CNXH
– (S): Là chủ trương tạm thời trong thời kỳ quá độ lên CNXH
– (S): Là chủ trương trong từng giai đoạn cụ thể của thời kỳ quá độ lên CNXH
– (S): Là chủ trương cơ bản trong chặng đường đầu tiên thời kỳ quá độ lên CNXH
8 Chủ trương đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa được Đảng nêu ra ở Đại hội nào?
– (S): Đại hội VII năm 1991
– (S): Đại hội XI năm 2001
– (Đ)✅: Đại hội VIII năm 1996
– (S): Đại hội VI năm 1986
9 Chủ trương xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam được nêu ra ở Đại hội nào của Đảng?
– (Đ)✅: Đại hội XI năm 2001
– (S): Đại hội VII năm 1991
– (S): Đại hội VI năm 1986
– (S): Đại hội VIII năm 1996
10 Có mấy điều kiện cho sự ra đời của sản xuất hàng hóa?
– (Đ)✅: Có 2 điều kiện
Trang 3– (S): Có 4 điều kiện
– (S): Có 3 điều kiện
– (S): Có 5 điều kiện
11 Có mấy điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa?
– (S): Có năm điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa
– (Đ)✅: Có hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa
– (S): Có ba điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa
– (S): Có bốn điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa
12 Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam có những đặc điểm nào?
– (S): Theo định hướng XHCN
– (S): Gắn với kinh tế thị trường và hội nhập kinh tế quốc tế
– (S): Gắn với kinh tế tri thức
– (Đ)✅: Theo định hướng XHCN, Gắn với kinh tế thị trường và hội nhập kinh tế quốc
tế, Gắn với kinh tế tri thức
13 Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy với đặc trưng sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất?
– (Đ)✅: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
– (S): Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
– (S): Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
– (S): Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
14 Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy với đặc trưng sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất?
– (S): Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
– (Đ)✅: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
– (S): Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
– (S): Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
Trang 415 Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy với đặc trưng sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất?
– (S): Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
– (S): Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
– (S): Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
– (Đ)✅: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
16 Cường độ lao động có mối quan hệ thế nào với lượng giá trị hàng hóa?
– (Đ)✅: Cường độ lao động tỷ lệ thuận với lượng giá trị hàng hóa
– (S): Cường độ lao động tỷ lệ nghịch với lượng giá trị hàng hóa
– (S): Cường độ lao động không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa
– (S): Cường độ lao động không liên quan đến lượng giá trị hàng hóa
17 Đặc điểm của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế trong đó thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?
– (S): Kinh tế tập thể
– (S): Kinh tế tư nhân
– (Đ)✅: Kinh tế nhà nước
– (S): Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
18 Đại hội lần thứ mấy của Đảng khẳng định: “Kinh tế thị trường định hướng XHCN là mô hình kinh tế tổng quát của thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta”?
– (Đ)✅: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX năm 2001
– (S): Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII năm 1996
– (S): Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI năm 1986
– (S): Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII năm 1991
19 Đâu không phải là biểu hiện của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước?
– (S): Sự điều tiết kinh tế của nhà nước
– (Đ)✅: Sự hình thành phát triển sở hữu toàn dân
Trang 5– (S): Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước
– (S): Sự hình thành phát triển sở hữu nhà nước
20 Đâu không phải là nguyên nhân ra đời các tổ chức độc quyền?
– (S): Do sự phát triển của lực lượng sản xuất
– (S): Là cơ sở thúc đẩy các lợi ích khác
– (S): Là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế xã hội
22 Đâu không phải nguyên nhân để phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam?
– (S): Do tính ưu việt của kinh tế thị trường
– (S): Do phù hợp với nghiện vọng của nhân dân ta và mục tiêu phát triển đất nước.– (S): Phù hợp với quy luật khách quan
– (Đ)✅: Do học tập kinh nghiệm của các nước trên thế giới
23 Đâu không phải tác động tích cực của các tổ chức độc quyền?
– (Đ)✅: Tăng phân hóa giàu nghèo
– (S): Tăng năng suất lao động, tăng khả năng cạnh tranh
– (S): Thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng hiện đại
– (S): Thúc đẩy sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật
24 Đâu không phải tác động tiêu cực của các tổ chức độc quyền?
– (S): Phân hóa giàu nghèo
Trang 6– (S): Kìm hãm sự phát triển kinh tế xã hội
– (Đ)✅: Thúc đẩy sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật
– (S): Cạnh tranh không hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêu dùng
25 Để thích ứng với cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, công nghiệp hóa, hiện đại hóa nước ta cần thực hiện các nội dung chủ yếu nào?
– (Đ)✅: Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng sáng tạo; Nắm bắt
và đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu của cuộc cách mạng công nghệ 4.0; Chuẩn bị những điều kiện cần thiết để ứng phó với tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghệ 4.0
– (S): Nắm bắt và đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu của cuộc cách mạng công nghệ 4.0
– (S): Chuẩn bị những điều kiện cần thiết để ứng phó với tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghệ 4.0
– (S): Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng sáng tạo
26 Điều kiện để sản xuất ra giá trị thặng dư là?
– (S): Tư bản lưu động
– (Đ)✅: Tư bản bất biến
– (S): Tư bản khả biến
– (S): Tư bản cố định
27 Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là gì?
– (Đ)✅: Người có sức lao động phái tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất, của cải
– (S): Người có sức lao động phải tự do về thân thể
– (S): Người có sức lao động phải có nhiều của cải và tư liệu sản xuất
– (S): Người có sức lao động không có của cải
28 Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là gì?
– (S): Chưa có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thểsản xuất
Trang 7– (Đ)✅: Có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sảnxuất
– (S): Có sự phân công lao động xã hội tách chăn nuôi khỏi trồng trọt và có chế độ tư hữu
– (S): Có sự phân công lao động xã hội và không có sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
29 Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp quy mô như thế nào?
– (S): Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp nhỏ và vừa
– (S): Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp nhỏ
– (S): Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp vừa
– (Đ)✅: Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn
30 Độc quyền nhà nước là gì?
– (Đ)✅: Sự kết hợp giữa các tổ chức độc quyền và bộ máy nhà nước thành một cơ cấu thống nhất, Nhà nước phụ thuộc vào các tổ chức độc quyền về kinh tế và can thiệp vào nền kinh tế nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao cho các tổ chức độc quyền
– (S): Sự kết hợp giữa các tổ chức độc quyền và bộ máy nhà nước về nhân sự
– (S): Sự hình thành phát triển sở hữu nhà nước
– (S): Sự điều tiết kinh tế của nhà nước
31 Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do Sự xuất hiện của độc quyền tác động thế nào đến cạnh tranh tự do
– (S): Sự xuất hiện của độc quyền không ảnh hưởng đến cạnh tranh tự do
– (Đ)✅: Sự xuất hiện của độc quyền không thủ tiêu cạnh tranh tự do mà nó còn làm cạnh tranh gay gắt hơn – – (S): Sự xuất hiện của độc quyền sẽ thủ tiêu cạnh tranh tự do
– (S): Sự xuất hiện của độc quyền không thủ tiêu cạnh tranh tự do mà nó làm giảm cạnh tranh
32 Độc quyền tác động như thế nào đến nền kinh tế?
– (Đ)✅: Độc quyền tác động cả tích cực và tiêu cực đến nền kinh tế
– (S): Độc quyền hầu như không tác động đến nền kinh tế
Trang 8– (S): Độc quyền chỉ tác động tiêu cực đến nền kinh tế
– (S): Độc quyền chỉ tác động tích cực đến nền kinh tế
33 Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác Lênin là gì?
– (S): Các quan hệ xã hội về thương mại
– (S): Các quan hệ xã hội nghề nghiệp
– (Đ)✅: Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi
– (S): Các quan hệ xã hội về tiêu dùng
34 Giá trị của hàng hóa là do lao động gì tạo ra?
– (Đ)✅: – Lao động trừu tượng
– (S): Lao động giản đơn
– (S): Lao động cụ thể
– (S): Lao động phức tạp
35 Giá trị sử dụng của hàng hóa là do lao động gì tạo ra?
– (S): Lao động giản đơn
– (S): Lao động trừu tượng
37 Giá trị thặng dư tuyệt đối thu được do đâu?
– (Đ)✅: Kéo dài thời gian lao động vượt qua thời gian lao động tất yếu– (S): Kéo dài thời gian lao động
Trang 9– (S): Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động thặng dư
– (S): Kéo dài thời gian lao động tất yếu yếu
38 Hàng hóa có hai thuộc tỉnh, đó là những thuộc tính nào?
– (S): Giá trị sử dụng và giá cả
– (S): Giá trị sử dụng và giá trị thặng dư
– (S): Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi
– (Đ)✅: Giá trị sử dụng và giá trị
39 Hàng hóa sức lao động khác hàng hóa thông thường điểm nào?
– (Đ)✅: Mang lại giá trị mới lớn hơn giá trị ban đầu trong quá trình sử dụng
– (S): Bị bào mòn vô hình
– (S): Bị bào mòn hữu hình
– (S): Mang lại giá trị mới nhỏ hơn giá trị ban đầu trong quá trình sử dụng A
40 Hội nhập kinh tế có cả tác động tích cực và tiêu cực đến sự phát triển kinh tế Việt Nam?
– (Đ)✅: Hội nhập kinh tế có cả tác động tích cực và tiêu cực đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
– (S): Hội nhập kinh tế tác động tiêu cực nhiều hơn đến sự phát triển kinh tế Việt Nam– (S): Hội nhập kinh tế chỉ tác động tích cực đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
– (S): Hội nhập kinh tế tác động tích cực nhiều tuyệt đối và rất ít tiêu cực đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
41 Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia là gì?
– (S): Là quá trình gắn nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới bằng đẩy mạnh nhập khẩu
– (S): Là quá trình gắn nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới bằng đẩy mạnh xuất nhập khẩu hàng hóa dịch vụ
– (Đ)✅: Là quá trình gắn nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia
sẻ lợi ích và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung
Trang 10– (S): Là quá trình gắn nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới bằng đẩy mạnh xuất khẩu
42 Kinh tế chính trị là môn khoa học kinh tế nghiên cứu vấn đề gì?
– (Đ)✅: Nghiên cứu các quan hệ kinh tế để tìm ra các quy luật kinh tế
– (S): Nghiên cứu các quan hệ xã hội
– (S): Nghiên cứu các quan hệ sản xuất – tiêu dùng
– (S): Nghiên cứu các quan hệ chính trị
43 Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ nào?
– (S): Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ thấp
– (S): Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ tương ứng– (S): Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ trung bình – (Đ)✅: Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao
44 Lao động cụ thể tạo ra giá trị gì của hàng hóa ?
– (Đ)✅: Giá trị sử dụng
– (S): Giá trị trao đổi
– (S): Giá trị
– (S): Giá cả trao đổi
45 Lao động trừu tượng tạo ra giá trị gì của hàng hóa ?
– (S): Giá trị sử dụng
– (S): Giá trị trao đổi
– (S): Giá cả
– (Đ)✅: Giá trị
46 Lợi nhuận độc quyền so với lợi nhuận bình quân như thế nào?
– (S): Lợi nhuận độc quyền không ảnh hưởng đến lợi nhuận bình quân
– (S): Lợi nhuận độc quyền thấp hơn lợi nhuận bình quân
– (Đ)✅: Lợi nhuận độc quyền cao hơn lợi nhuận bình quân
Trang 11– (S): Lợi nhuận độc quyền bằng lợi nhuận bình quân
47 Mâu thuẫn của Công thức chung của tư bản là gì?
– (Đ)✅: Giá trị vừa được tạo ra trong lưu thông vừa không được tạo ra trong lưu thông
– (S): Giá trị được tạo ra trong sản xuất
– (S): Giá trị được tạo ra trong lưu thông
– (S): Giá trị vừa được tạo ra trong sản xuất vừa không được tạo ra trong sản xuất
48 Mô hình Kinh tế thị trường định hướng XHCN là mô hình kinh tế của quốc gia nào?
– (S): Triều Tiên
– (S): Cu Ba
– (Đ)✅: Ở Việt Nam
– (S): Trung Quốc
49 Mô hình kinh tế Việt Nam hiện nay là gì?
– (Đ)✅: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
– (S): Nền kinh tế thị trường hoàn hảo
– (S): Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa đặc sắc
– (S): Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa
50 Mối quan hệ giữa giá trị và giá cả như thế nào?
– (S): Giá trị là hình thức, giá cả là nội dung
– (Đ)✅: Giá cả là biểu hiện của giá trị trên thị trưởng
– (S): Giá trị là biểu hiện của giá cả trên thị trưởng
– (S): Không có mối liên hệ gì
51 Năng suất lao động có mối quan hệ thế nào với lượng giá trị hàng hóa?
– (S): Năng suất lao động không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa
– (S): Năng suất lao động tỷ lệ thuận với lượng giá trị hàng hóa
Trang 12– (Đ)✅: Năng suất lao động tỷ lệ nghịch với lượng giá trị hàng hóa.
– (S): Năng suất lao động không liên quan đến lượng giá trị hàng hóa
52 Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam có nhiều hình thức phân phối trong đó hình thức phân phối nào là chủ đạo?
– (S): Phân phối theo phúc lợi xã hội
– (S): Phân phối theo vốn góp
– (Đ)✅: Phân phối theo kết quả lao động
– (S): Phân phối hiệu quả kinh doanh
53 Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế trong đó thành phần kinh tế nào giữ vai trò là một động lực quan trọng?
– (Đ)✅: Kinh tế tư nhân
– (S): Kinh tế tư bản nhà nước
– (S): Kinh tế nhà nước
– (S): Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
54 Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam hiện nay có mấy thành phần kinh tế?
– (S): Có 8 thành phần kinh tế
– (S): Có 7 thành phần kinh tế
– (Đ)✅: Có 5 thành phần kinh tế
– (S): Có 6 thành phần kinh tế
55 Nguồn gốc của giá trị thặng dư là do yếu tố nào tạo ra?
– (S): Năng lực quản lý của nhà tư bản
– (S): Toàn bộ tư bản ứng trước
– (Đ)✅: Sức lao động của công nhân làm thuê
– (S): Tư bản bất biến
56 Nhà nước quản lý nền kinh tế thị trường như thế nào?