Bài toán QHTT:max{x=y}, v.đ.k xy≤23x+2y≤1 x≥0, y≥0 có phương án tối ưu (PATƯ) không? – (Đ)✅: Không có PATƯ – (S): Có 2 PATƯ – (S): Có vô số PATƯ – (S): Có 1 PATƯ 2. Bài toán QHTT: max{x+y}, v.đ.k x+y≤3 0≤y≤1 x≥0 ó mấy phương án tối ưu(PATƯ)? – (Đ)✅: Có vô số PATƯ – (S): Có 1 PATƯ – (S): Không có PATƯ – (S): Có 2 PATƯ 3. Bài toán QHTT: max{6x+5y}, v.đ.k 2x+5y≤33x+8y≤5 x≥0, y≥0có mấy phương án tối ưu (PATƯ)? – (Đ)✅: Không có PATƯ – (S): Có 1 PATƯ – (S): Có 2 PATƯ – (S): Có 3 PATƯ 4. Bài toán QHTT:min{2x+5y}, v.đ.k 5x+4y≥20 2x+5y≥10 x≥0, y≥0 có mấy phương án tối ưu (PATƯ)? – (Đ)✅: Có vô số PATƯ – (S): Có 2 PATƯ – (S): Có 1 PATƯ – (S): Không có PATƯ 5. Biết hàm chi phí cận biên của 1 công ty là: MC= 3 2Q + 5, trong đó Q là lượng sản phẩm đầu ra, và chi phí cố định FC= 100. Tìm hàm tổng chi phí TC.Q2 – (Đ)✅: TC= – + 5Q + 100Q3Q2 – (S): TC= 3+ 5Q + 100Q3Q2 – (S): TC= + – 5Q – 100Q3Q2 – (S): TC= ++ 5Q + 100Q3Q2 6. Biết mức thu nhập Y là tổng hòa của 2 mức chi tiêu C và tiết kiệm S và C= 0,05 + 0,2 + 60.Y2YTính khuynh hướng tiêu dùng biên MPC và khuynh hướng tiết kiệm biên MPS tại Y= 25. – (Đ)✅: MPC = 2,52; MPS = 1,52 – (S): MPC = 2,51; MPS = 1,48 – (S): MPC = 2,5; MPS = 1,5 – (S): MPC = 2,54; MPS = 1,54 7. Biết thặng dư của nhà sản xuất là 500 tại Q= a với hàm cung P= 3 + 4Q. Tìm a. – (Đ)✅: a = 15,81 – (S): a = 15,5 – (S): a = 15,78 – (S): a = 15,79 8. Chi phí cố định để sản xuất một loại sản phẩm là 84, còn chi phí biến đổi trên 1 đơn vị sản phẩm là 2+ . Từ ý nghĩa của chi phí cận biên, hãy ước lượng sự thay đổi của tổng chi phí khi lượng hàng Q tăng 2 đơn vị từ lượng ban đầu Q0=30 (đơn vị).Q10 – (Đ)✅: Tăng 16 đơn vị – (S): Tăng 18 đơn vị – (S): Tăng 14 đơn vị – (S): Giảm 16 đơn vị 9. Cho A= (1 2 4), B= (5 6 7). Tính .ABT – (Đ)✅: = (45)ABT – (S): = (48)ABT – (S): = 45ABT – (S): = 48ABT
Trang 11 Bài toán QHTT:max{x=y}, v.đ.k x-y≤2-3x+2y≤-1 x≥0, y≥0 có phương án tối ưu (PATƯ) không?
3 Bài toán QHTT: max{6x+5y}, v.đ.k 2x+5y≤3-3x+8y≤-5 x≥0, y≥0có mấy
phương án tối ưu (PATƯ)?
– (Đ)✅: Không có PATƯ
– (S): Có 1 PATƯ
– (S): Có 2 PATƯ
– (S): Có 3 PATƯ
4 Bài toán QHTT:min{2x+5y}, v.đ.k 5x+4y≥20 2x+5y≥10 x≥0, y≥0 có mấy
phương án tối ưu (PATƯ)?
Trang 28 Chi phí cố định để sản xuất một loại sản phẩm là 84, còn chi phí biến đổi trên
1 đơn vị sản phẩm là 2+ Từ ý nghĩa của chi phí cận biên, hãy ước lượng sự thay đổi của tổng chi phí khi lượng hàng Q tăng 2 đơn vị từ lượng ban đầu Q0=30 (đơn vị).Q10
Trang 4– (S): Lượng cung tăng 0,05, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4
– (S): Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4
– (S): Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4
15 Cho các hàm cung, cầu P=+10 và P=-3+90.QSQD Nếu chính phủ đánh thuế
38 USD trên một đơn vị sản phẩm, thì giá và lượng cân bằng thay đổi thế nào so với khi chưa đánh thuế?
– (Đ)✅: Giá P tăng lên 28,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị
– (S): Giá P tăng lên 28,5 USD, lượng Q giảm 8,5 đơn vị
– (S): Giá P tăng lên 29,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị
– (S): Giá P tăng lên 29 USD, lượng Q giảm 9 đơn vị
16 Cho các hàm cung, cầu P= + 2 + 12,QS2QS P= – – 4 + 68 Tìm giá và lượng cân bằngQD2QD
– (Đ)✅: Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4QSQD– (S): Lượng cung tăng 0,05, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4QSQD– (S): Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4QSQD
Trang 5– (S): Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4QSQD
19 Cho các ma trận A= ,342-101 B= Tìm ma trận X làm thỏa mãn phương trình 475021 2A + = 3BXT
– (Đ)✅: 41d23
– (S): 40d23
– (S): 42d23
– (S): 39d23
22 Cho các phương trình cung cầu =- 38QStPt-1, = -2+142 Biết thị trường luôn
ở trạng thái cân bằng tại mọi thời điểm và giá khởi điểm năm đầu tiên =55 Hỏi lượng cân bằng cung cầu tại năm t=10 thay đổi thế nào so với lượng cân bằng cung cầu năm đầu tiên?QDtPtP0
– (Đ)✅: Giảm 9,99 đơn vị
– (S): Giảm 9,9 đơn vị
Trang 6– (S): Tăng 0,00098 đơn vị
– (S): Giảm 9 đơn vị
23 Cho các phương trình cung, cầu =0,4-12QStPt-1= -0,8+60 Biết thị trường luôn ở trạng thái cân bằng tại mọi thời điểm t và giá khởi điểm QDtPt =85, hãy xác định lượng cân bằng cung cầu P0 tại năm t=11.Qt
Trang 729 Cho hàm z= 4x+3y Tìm maxz thỏa mãn điều kiện x≥3, y≥4.
– (Đ)✅: Không tồn tại maxz
Trang 9– (Đ)✅: ETC,P = 0
– (S): ETC,P = 1
– (S): ETC,P = 1,5
– (S): ETC,P = 0,5
Trang 1041 Cho hàm cầu P= 100–Q Từ ý nghĩa của doanh thu cận biên, hãy ước lượng
sự thay đổi của tổng doanh thu TR khi lượng cầu tăng lên 2 đơn vị từ lượng cầu ban đầu Q0=60
Trang 1250 Cho hàm sản xuất Q= 6 -0,2, trong đó L là lượng nhân công Tìm lượng nhân công L để năng suất lao động trung bình đạt cực đại.L2L3
Trang 1357 Cho mô hình thị trường 1 loại hàng hóa: = 5P-7QS = -3P+9QD =
0,125(-)dPdtQDQSTìm mức ổn định cân bằng P, ==Q của mô hình trên, biết giá khởi điểm P(0)=3 QSQD
-– (Đ)✅: P=120Q=24
– (S): P=150Q=50
– (S): P=125Q=30
Trang 14– (S): Mô hình không ổn định
59 Cho mô hinh thu nhập quốc dân: = 0,5(C+I-Y)dYdt C= 0,7Y + 500 I= 0,2Y +
500 Biết mức thu nhập ban đầu Y(0)= 2000, tính mức chi tiêu C tại t=10.
– (Đ)✅: Y=7000C=6000I=1000
– (S): Y=7000C=4000I=3000
– (S): Y=6500C=5500I=1000
– (S): Y=7000C=5000I=2000
61 Cho mô hình thu nhập quốc dân 2 thành phần tại năm t:= + YtCtIt =
0,7+400CtYt-1 = 0,1+100ItYt-1Biết mức thu nhập ban đầu = 3500, tính mức tiêu dùng ở năm thứ 15.Y0
– (Đ)✅: Tăng 530,589 đơn vị
– (S): Tăng 530,72 đơn vị
– (S): Tăng 530,58 đơn vị
– (S): Tăng 530 đơn vị
Trang 1563 Cho mô hình thu nhập quốc dân tại năm t:= + YtCtIt = 0,8+300CtYt-1 = 0,15+100ItYt-1Biết mức thu nhập ban đầu = 5000, tính mức chi phí tại năm thứ mười.Y0It
65 Cho thị trường hàng hóa C= 0,8Y + 60, I= -30π + 740 và thị trường tiền tệ
=4000,MS= 0,15Y- 20π+3825.MD Xác định thu nhập quốc dân Y và lãi suất π với giả thiết thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều ở trạng thái cân bằng.
– (Đ)✅: 41,574,28 VND
– (S): 41.574,27 VND
– (S): 41,574 VND
– (S): 41.574,29 VND
Trang 1667 Giá tất cả các loại hàng của 1 cửa hàng bán lẻ được giảm 20% vào đợt xả hàng cuối năm Trong đợt xả hàng của cửa hàng, một người mua được chiếc áo khoác với giá 470 ngàn VND Tính giá bán của chiếc áo khoác trước khi xả hàng.
– (Đ)✅: max 6x+5y=35,03 min 6x+5y=-27,69
– (S): max 6x+5y=36,01 min 6x+5y=-27,79
– (S): max 6x+5y=36,03 min 6x+5y=-28,69
– (S): max 6x+5y=37,03 min 6x+5y=-28,79
70 Giải phương trình = -2y+150, với y(0)=90.dydt
Trang 1876 Một công ty khai thác than sở hữu 2 mỏ than A và B Mỗi giờ chi phí khai thác tại mỏ A là 50 USD, tại mỏ B là 40 USD Than khai thác tại 2 mỏ được phân thành 3 loại với chất lượng khác nhau: tốt, trung bình và thấp Năng suất khai thác 1 giờ tại mỏ A là 0,75 tấn than chất lượng cao, 0,25 tấn chất lượng trung bình và 0,5 tấn chất lượng thấp Tải mỏ B năng suất mỗi giờ là 0,25 tấn chất lượng cao; 0,25 tấn chất lượng trung bình và 1,5 tấn chất lượng thấp Công ty có hợp đồng cung cấp cho đối tác mỗi tuần 36 tấn than chất lượng cao, 24 tấn chất lượng trung bình và 72 tấn chất lượng thấp Hãy lập kế hoạch số giờ khai thác than mỗi tuần tại 2 mỏ để công ty chịu chi phí khai thác ở mức thấp nhất.
– (Đ)✅: Mỗi tuần khai thác ở mỏ A 24 giờ, ở mức B 72 giờ
– (S): Mỗi tuần khai thác ở mỏ A 72 giờ, ở mức B 24 giờ
– (S): Mỗi tuần khai thác ở mỏ A 22 giờ, ở mức B 74 giờ
– (S): Mỗi tuần khai thác ở mỏ A 23,5 giờ, ở mức B 70 giờ
77 Một công ty sản xuất 2 loại sản phẩm A, B từ 4 loại đơn vị nguyên liệu I, II, III, IV Để sản xuất 1 đơn vị sản phẩm A cần 8 đơn vị nguyên liệu I, 5 đơn vị nguyên liệu II và 1 đơn vị nguyên liệu IV Để sản xuất 1 đơn vị sản phẩm B cần 3 đơn vị nguyên liệu I, 4 đơn vị nguyên liệu II và 1 đơn vị nguyên liệu III Tiền lãi thu được khi bán 1 đơn vị sản phẩm A là 5 triệu VND, khi bán 1 đơn vị sản phẩm B là 2 triệu VND Hãy xây dựng phương án sản xuất tối ưu sao cho tổng số tiền lãi thu được là lớn nhất, biết dữ trữ các đơn vị nguyên liệu của công ty từ I đến IV lần lượt là 24; 20; 3 và 2,5 đơn vị.
– (Đ)✅: Sản xuất 2,12 đơn vị sản phẩm A và 2,35 đơn vị sản phẩm B
– (S): Sản xuất 2,5 đơn vị sản phẩm A và 3 đơn vị sản phẩm B
– (S): Sản xuất 2,5 đơn vị sản phẩm A và 1,33 đơn vị sản phẩm B
– (S): Sản xuất 2,3 đơn vị sản phẩm A và 2,75 đơn vị sản phẩm B
78 Một cửa hàng bán xe máy có doanh số bán hàng tăng 5% mỗi năm và cửa hàng cần bán được từ 500 xe trở lên thì mới có lãi Hiện nay doanh số cả năm là
400 xe Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm nữa của hàng mới đạt được mức lãi đầu tiên?
– (Đ)✅: 5 năm
– (S): 6 năm
– (S): 4,5 năm
Trang 19– (S): 4 năm
79 Một doanh nghiệp có hàm sản xuất là Q= 3 + 4, trong đó Q, L, K là ký hiệu sản lượng, nhân công và lượng vốn tương ứng Chi phí nhân công là 2 USD cho 1 đơn vị và chi phí vốn là 3 USD cho mỗi đơn vị Sản phẩm được bán với giá 12 USD Tìm lợi nhuận cực đại của doanh nghiệp.L+1K-1
phẩm , Tìm cực đại lợi nhuận π của doanh nghiệp.Q12Q1Q2Q22Q1Q2G1G2
Trang 20– (S): TR=15Q – Q4
– (S): TR=15Q- 4Q2
83 Một lượng tiền gốc 12.000 triệu VND được đầu tư với lãi suất 15% một năm, lãi kép tính theo năm Hỏi sau bao nhiêu năm, tổng lượng đầu tiên sẽ vượt mức 25.000 triệu VND ?
– (Đ)✅: 16 năm
– (S): 17 năm
Trang 21– (S): 15 năm
– (S): 14 năm
87 Một người gửi tiết kiệm 5000 USD vào tài khoản của 1 ngân hàng vào đầu mỗi năm Ngân hàng tính lãi suất tiết kiệm 4%, lãi được tính theo quí Hỏi sau bao nhiêu năm, lượng tiền tiết kiệm lần đầu tiên vượt mức 100.000 USD?
– (Đ)✅: Gửi vào ngân hàng X cả 3 năm
– (S): Gửi vào ngân hàng Y cả 3 năm
– (S): Gửi vào ngân hàng X 1 năm, ngân hàng Y 2 năm
– (S): Gửi vào ngân hàng X 2 năm, ngân hàng Y 1 năm
89 Một nhà máy có chi phí cố định 300 USD mỗi tuần và chi phí biến đổi trên một đơn vị hàng VC= 3Q-42 Tìm lượng hàng Q sao cho chi phí trung bình mỗi tuần của nhà máy bị chịu ở mức thấp nhất.
Trang 220,3 đơn vị chất xúc tác và 0,2 đơn vị sản phẩm A, lợi nhuận thu được khi bán 1 đơn vị sản phẩm A là 15 triệu VND, giá bán 1 đơn vị sản phẩm A lời gấp đôi giá bán một đơn vị sản phẩm B Hãy xây dựng phương án sản xuất tối ưu sao cho tổng lợi nhuận mà xí nghiệp thu được từ việc bán 2 loại sản phẩm trên là lớn nhất, trong điều kiện dây chuyền sản xuất đồng bộ cả 2 loại sản phẩm trên theo
tỷ lệ 3:2, ngoài ra tùy theo độ ổn định của thị trường trong việc tiêu thụ các sản phẩm A, B mà nguồn dự trữ các chất xúc tác của xí nghiệp luôn dao động trong khoảng từ 60 đến 90 đơn vị.
– (Đ)✅: Sản xuất 156,12 đơn vị sản phẩm A và 91,84 đơn vị sản phẩm B
– (S): Sản xuất 154,7 đơn vị sản phẩm A và 91 đơn vị sản phẩm B
– (S): Sản xuất 156,145 đơn vị sản phẩm A và 91,85 đơn vị sản phẩm B
– (S): Sản xuất 153 đơn vị sản phẩm A và 90 đơn vị sản phẩm B
91 Mức thu nhập quốc dân của 1 quốc gia tại năm t được xác định bởiYt = +150.Yt34Yt-1 Biết mức thu nhập tại năm đầu tiên vào khoảng 100 tỷ USD, hãy xác định mức thu nhập quốc dân của quốc gia này 60 năm sau kể từ năm đầu tiên.
– (Đ)✅: Thu nhập khoảng 600 tỷ USD
– (S): Thu nhập khoảng 615 tỷ USD
– (S): Thu nhập khoảng 580 tỷ USD
– (S): Thu nhập khoảng 550 tỷ USD
92 Sau cuộc đấu giá một người mua được chiếc bình cổ với giá 1575 triệu VND Tính tỷ lệ phần trăm gia tăng của một chiếc bình, biết giá khởi điểm của nó khi đấu giá là 500 triệu VND.
Trang 2396 Tìm max/min{8x+10y},v.đ.k 2x+y≤8x+2y≤7 4x+5y≥10 x≥0 0≤y≤3
– (Đ)✅: max 8x+10y=44min 8x+10y=20 max 8x+10y=58min 8x+10y=5
max 8x+10y=40min 8x+10y=12 max 8x+10y=50min 8x+10y=8
97 Tìm max/min{6x+2y}, v.đ.k x-y≥0 3x+y≥8 x+y≤8 x≥0 y≥0
– (Đ)✅: max 6x+2y=48 min 6x+2y=16
– (S): max 6x+2y=50 min 6x+2y=12
– (S): max 6x+2y=45 min 6x+2y=15
– (S): max 6x+2y=20 min 6x+2y=12
98 Tìm max/min{2x+5y}, v.đ.k x+y≥9 2x+y≥10 x+3y≥15 x+2y≥14 0≤x≤30 0≤y≤40
– (Đ)✅: max 2x+5y=260 min 2x+5y=29
– (S): max 2x+5y=265 min 2x+5y=25
– (S): max 2x+5y=270 min 2x+5y=25
Trang 24– (S): max 2x+5y=270 min 2x+5y=24,5
99 Tìm max/min{3x-4y}, v.đ.k 2x+y≤12 x-y≤2 x+y≤27 x≥0 y≥0
– (Đ)✅: max 3x-4y=6 min 3x-4y=-73
– (S): max 3x-4y=8 min 3x-4y=-10
– (S): max 3x-4y=10 min 3x-4y=-75
– (S): max 3x-4y=8 min 3x-4y=-75
100 Tìm max/min{5x+y}, v.đ.k x-2y≤3 x-y≤4 x≥1 0≤y≤10
– (Đ)✅: max 5x+y=80 min 5x+y=5
– (S): max 5x+y=75 min 5x+y=6
– (S): max 5x+y=82 min 5x+y=6
– (S): max 5x+y=85 min 5x+y=4,8
– (Đ)✅: 1550
Trang 26108 Tính giá trị hiện tại So của 1 dòng thu nhập liên tục ở mức không đổi 2500 USD một năm, nếu tỷ lệ chiết khấu là 5% và tiền được chi trả trong 5 năm.
Trang 27sẽ vượt 750 triệu USD?
– (Đ)✅: 16 năm
– (S): 15,5 năm
– (S): 15 năm
– (S): 16,5 năm
115 Vào đầu tháng, một khách hàng có 1 thẻ tín dụng nợ của công ty với mức
8400 USD Vào giữa tháng người đó trả được x USD (x ≤ 8400) Đến cuối tháng, công ty gộp vào khoản nợ thêm 6% khoản dư nợ Quá trình cứ thế tiếp tục cho các tháng sau, khi người sử dụng thẻ tín dụng tiếp tục trả được x USD vào giữa hàng tháng Tìm giá trị x để số tiền nợ có thể trả được hết sau đúng 2 năm.
Trang 28117 Viết biểu thức hàm tiết kiệm S theo thu nhập Y, biết hàm tiêu dùng C = 0,9Y + 72
– (Đ)✅: S = 0,1Y – 72
– (S): S = 0,15Y-72
– (S): S = 0,3Y – 72
– (S): S = 0,1Y+72
118 Với giá trị nào của m, hệ phương trình:
5x+4y+2z=26x+3y+mz=27x+2y+3z=5 không có nghiệm duy nhất?
– (Đ)✅: C= 833,33
– (S): C= 833,34
– (S): C= 833,31
– (S): C= 833
Trang 29121 Xét một nền kinh tế khép kín không có sự can thiệp của chính phủ, với hàm tiêu dùng C= 0,8Y + 50 và lượng đầu tư cố định theo kế hoạch I= 200 Tính mức thu nhập quốc dân Y.
– (Đ)✅: Y= 1250
– (S): Y= 1350
– (S): Y= 1150
– (S): Y= 1200