Bộ phận tư bản nào tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên vật liệu mà giá trị của nó được chuyển một lần váo sản phẩm trong quá trình sản xuất?. Đâu không phải là biểu hiện của chủ
Trang 11. Bản chất của giá trị thặng dư được hiểu là gì?
a Giá trị thặng dư là giá cả sức lao động công nhân
b Giá trị thặng dư là giá trị do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm đoạt
c Giá trị thặng dư là giá trị do máy móc của nhà tư bản tạo ra
d Giá trị thặng dư là giá trị mà nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê
2. Bộ phận tư bản nào tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên vật liệu
mà giá trị của nó được chuyển một lần váo sản phẩm trong quá trình sản xuất?
a Tư bản khả biến
b Tư bản lưu động
c Tư bản bất biến
d Tư bản cố định
3. C Mác căn cứ vào đâu để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?
a Vai trò của mỗi bộ phận tư bản trong việc sản xuất hàng hóa
b Lượng tư bản đầu tư
c Vai trò của mỗi bộ phận tư bản trong việc sản xuất giá trị sử dụng
d Vai trò của mỗi bộ phận tư bản trong việc sản xuất giá trị thặng dư
4. Có mấy điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa?
a Có bốn điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa
b Có hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa
c Có ba điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa
d Có năm điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa
5. Có mấy điều kiện cho sự ra đời của sản xuất hàng hóa?
a Có 4 điều kiện
b Có 2 điều kiện
c Có 3 điều kiện
d Có 5 điều kiện
6. Chủ trương của Đảng về phát triển kinh tế thị trường như thế nào?
a Là chủ trương tạm thời trong thời kỳ quá độ lên CNXH
b Là chủ trương nhất quán trong suốt thời kỳ quá độ lên CNXH
c Là chủ trương cơ bản trong chặng đường đầu tiên thời kỳ quá độ lên CNXH
d Là chủ trương trong từng giai đoạn cụ thể của thời kỳ quá độ lên CNXH
Trang 27. Chủ trương đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa được Đảng nêu ra ở Đại hội nào?
a Đại hội VIII năm 1996
b Đại hội VII năm 1991
c Đại hội VI năm 1986
d Đại hội XI năm 2001
8. Chủ trương xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam được nêu ra ở Đại hội nào của Đảng?
a Đại hội VII năm 1991
b Đại hội VI năm 1986
c Đại hội VIII năm 1996
d Đại hội XI năm 2001
9. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy với đặc trưng sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất?
a Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
b Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
c Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
d Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
10. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy với đặc trưng sử dụng năng lượng điện và động cơ điện dể tạo ra dây truyền sản xuất?
a Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
b Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
c Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
d Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
11. Cường độ lao động có mối quan hệ thế nào với lượng giá trị hàng hóa?
a Cường độ lao động không liên quan đến lượng giá trị hàng hóa
b Cường độ lao động tỷ lệ nghịch với lượng giá trị hàng hóa
c Cường độ lao động tỷ lệ thuận với lượng giá trị hàng hóa
d Cường độ lao động không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa
12. Đại hội lần thứ mấy của Đảng khẳng định: “Kinh tế thị trường định hướng XHCN là mô hình kinh tế tổng quát của thời kỳ quá độ lên CNXH
ở nước ta” ?
a Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX năm 2001
b Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII năm 1996
c Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI năm 1986
d Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII năm 1991
Trang 313. Đặc điểm của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế trong đó thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?
a Kinh tế tập thể
b Kinh tế tư nhân
c Kinh tế nhà nước
d Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
14. Đâu không phải là biểu hiện của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước?
a Sự hình thành phát triển sở hữu nhà nước
b Sự hình thành phát triển sở hữu toàn dân
c Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước
d Sự điều tiết kinh tế của nhà nước
15. Đâu không phải là nguyên nhân ra đời các tổ chức độc quyền?
a Do các nhà tư bản tìm kiếm đồng minh
b Do cạnh tranh tự do và tín dụng mở rộng
c Do khủng hoảng kinh tế
d Do sự phát triển của lực lượng sản xuất
16. Đâu không phải là vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế xã hội?
a Là cơ sở thúc đẩy các lợi ích khác
b Là động lực gián tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế xã hội
c Là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế xã hội
d Là nền tảng thúc đẩy các lợi ích khác
17. Đâu không phải tác động tích cực của các tổ chức độc quyền?
a Thúc đẩy nèn kinh tế phát triển theo hướng hiện đại
b Tăng phân hóa giàu nghèo
c Tăng năng suất lao động, tang khả năng cạnh tranh
d Thúc đẩy sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật
18. Đâu không phải tác động tiêu cực của các tổ chức độc quyền?
a Cạnh tranh không hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêu dùng
b Phân hóa giàu nghèo
c Thúc đẩy sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật
d kìm hãm sự phát triển kinh tế xã hội
Trang 419. Để thích ứng với cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, công nghiệp hóa, hiện đại hóa nước ta cần thực hiện các nội dung chủ yếu nào?
a Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng sáng tạo
b Chuẩn bị những điều kiện cần thiết để ứng phó với tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghệ 4.0
c Nắm bắt và đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu của cuộc cách mạng công nghệ 4.0
d Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng sáng tạo; Nắm bắt và đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu của cuộc cách mạng công nghệ 4.0; Chuẩn bị những điều kiện cần thiết để ứng phó với tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghệ 4.0
20. Điều kiện để sản xuất ra giá trị thặng dư là?
a Tư bản khả biến
b Tư bản bất biến
c Tư bản lưu động
d Tư bản cố định
21. Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là gì?
a Người có sức lao động không có của cải
b Người có sức lao động phải tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất, của cải
c Người có sức lao động phải tự do về thân thể
d Người có sức lao động phải có nhiều của cải và tư liệu sản xuất
22. Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là gì?
a Có sự phân công lao động xã hội và không có sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
b Có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
c Có sự phân công lao động xã hội tách chăn nuôi khỏi trồng trọt và có chế độ
tư hữu
d Chưa có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
23. Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp quy mô như thế nào?
a Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn
b Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp nhỏ và vừa
c Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp nhỏ
d Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp vừa
Trang 524. Độc quyền nhà nước là gì?
a Sự điều tiết kinh tế của nhà nước
b Sự hình thành phát triển sở hữu nhà nước
c Sự kết hợp giữa các tổ chức độc quyền và bộ máy nhà nước về nhân sự
d Sự kết hợp giữa các tổ chức độc quyền và bộ máy nhà nước thành một cơ cấu thống nhất, Nhà nước phụ thuộc vào các tổ chức độc quyền về kinh tế
và can thiệp vào nền kinh tế nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao cho các tổ chức độc quyền
25. Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do Sự xuất hiện của độc quyền tác động thế nào đến cạnh tranh tự do
a Sự xuất hiện của độc quyền không thủ tiêu cạnh tranh tự do mà nó làm giảm cạnh tranh
b Sự xuất hiện của độc quyền sẽ thủ tiêu cạnh tranh tự do
c Sự xuất hiện của độc quyền không thủ tiêu cạnh tranh tự do mà nó còn làm cạnh tranh gay gắt hơn
d Sự xuất hiện của độc quyền không ảnh hưởng đến cạnh tranh tự do
26. Độc quyền tác động như thế nào đến nền kinh tế?
a Độc quyền chỉ tác động tích cực đến nền kinh tế
b Độc quyền hầu như không tác động đến nền kinh tế
c Độc quyền chỉ tác động tiêu cực đến nền kinh tế
d Độc quyền tác động cả tích cực và tiêu cực đến nền kinh tế
27. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác Lênin là gì?
a Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi
b Các quan hệ xã hội về thương mại
c Các quan hệ xã hội nghề nghiệp
d Các quan hệ xã hội về tiêu dùng
28. Giá trị của hàng hóa là do lao động gì tạo ra?
a Lao động giản đơn
b Lao động trừu tượng
c Lao động cụ thể
d Lao động phức tạp
29. Giá trị sử dụng của hàng hóa là do lao động gì tạo ra?
a Lao động trừu tượng
b Lao động giản đơn
c Lao động lao động phức tạp
d Lao động cụ thể
Trang 630. Giá trị thặng dư do đâu tạo ra?
a Do nhà tư bản
b Do công nhân làm thuê
c Do khoa học kỹ thuật
d Do máy móc
31. Giá trị thặng dư tuyệt đối thu được do đâu?
a Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động thặng dư
b Kéo dài thời gian lao động tất yếu yếu
c Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu
d Kéo dài thời gian lao động
32. Hàng hóa có hai thuộc tính, đó là những thuộc tính nào?
a Giá trị sử dụng và giá trị
b Giá trị sử dụng và giá trị thặng dư
c Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi
d Giá trị sử dụng và giá cả
33. Hàng hóa sức lao động khác hàng hóa thông thường điểm nào?
a Mang lại giá trị mới nhỏ hơn giá trị ban đầu trong quá trình sử dụng
b Bị bao mòn hữu hình
c Mang lại giá trị mới lớn hơn giá trị ban đầu trong quá trình sử dụng
d Bị bao mòn vô hình
34. Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia là gì?
a Là quá trình gắn nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích và tuần thủ các chuẩn mực quốc tế chung
b Là quá trình gắn nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới bằng đẩy mạnh nhập khẩu
c Là quá trình gắn nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới bằng đẩy mạnh xuất khẩu
d Là quá trình gắn nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới bằng đẩy mạnh xuất nhập khẩu hàng hóa dịch vụ
35. Kinh tế chính trị là môn khoa học kinh tế nghiên cứu vấn đề gì?
a Nghiên cứu các quan hệ kinh tế để tìm ra các quy luật kinh tế
b Nghiên cứu các quan hệ xã hội
c Nghiên cứu các quan hệ chính trị
d Nghiên cứu các quan hệ sản xuất – tiêu dùng
Trang 736. Lợi nhuận độc quyền so với lợi nhuận bình quân như thế nào?
a Lợi nhuận độc quyền không ảnh hưởng đến lợi nhuận bình quân
b Lợi nhuận độc quyền bằng lợi nhuận bình quân
c Lợi nhuận độc quyền cao hơn lợi nhuận bình quân
d Lợi nhuận độc quyền thấp hơn lợi nhuận bình quân
37. Mâu thuẫn của Công thức chung của tư bản là gì?
a Giá trị được tạo ra trong sản xuất
b Giá trị vừa được tạo ra trong lưu thông vừa không được tạo ra trong lưu thông
c Giá trị được tạo ra trong lưu thông
d Giá trị vừa được tạo ra trong sản xuất vừa không được tạo ra trong sản xuất
38. Mô hình Kinh tế thị trường định hướng XHCN là mô hình kinh tế của quốc gia nào ?
a Trung Quốc
b Cu Ba
c Triều Tiên
d Việt Nam
39. Mô hình kinh tế Việt Nam hiện nay là gì?
a Nền kinh tế thị trường hoàn hảo
b Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa
c Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa đặc sắc
d Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
40. Mối quan hệ giữa giá trị và giá cả như thế nào?
a Giá trị là hình thức, giá cả là nội dung
b Giá cả là biểu hiện của giá trị trên thị trưởng
c Không có mối liên hệ gì
d Giá trị là biểu hiện của giá cả trên thị trưởng
41. Năng xuất lao động có mối quan hệ thế nào với lượng giá trị hàng hóa?
a Năng suất lao động không liên quan đến lượng giá trị hàng hóa
b Năng suất lao động tỷ lệ nghịch với lượng giá trị hàng hóa
c Năng suất lao động không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa
d Năng suất lao động tỷ lệ thuận với lượng giá trị hàng hóa
42. Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam có nhiều hình thức phân phối trong đó hình thức phân phối nào là chủ đạo?
a Phân phối theo vốn góp
b Phân phối theo phúc lợi xã hội
c Phân phối theo kết quả lao động
d Phân phối hiệu quả kinh doanh
Trang 843. Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam có nhiều hình thức
sở hữu, nhiều thành phần kinh tế trong đó thành phần kinh tế nào giữ vai trò là một động lực quan trọng?
a Kinh tế tư nhân
b Kinh tế nhà nước
c Kinh tế tư bản nhà nước
d Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
44. Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam hiện nay có mấy thành phần kinh tế?
a Có 5 thành phần kinh tế
b Có 6 thành phần kinh tế
c Có 7 thành phần kinh tế
d Có 8 thành phần kinh tế
45. Nguồn gốc của giá trị thặng dư là do yếu tố nào tạo ra?
a Toàn bộ tư bản ứng trước
b Tư bản bất biến
c Năng lực quản lý của nhà tư bản
d Sức lao động của công nhân làm thuê
46. Nhà nước quản lý nền kinh tế thị trường như thế nào?
a Bằng kế hoạch pháp lệnh
b Bằng đường lối chủ trương
c Bằng mệnh lệnh hành chính
d Thông qua pháp luật, các chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và cơ chế chính sách
47. Những nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quy mô của tích lũy tư bản
a Tỷ suất giá trị thặng dư
b Nâng cao năng xuất lao động
c Tuần hoàn tư bản
d Sử dụng hiệu quả máy móc
48. Những nội dung sau đây, nội dụng nào không phải hạn chế của nền kinh tế thị trường?
a Tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng
b Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường
c Phân hóa xã hội thành người giàu người nghèo
d Nguy cơ bùng nổ dân số
Trang 949. Nội dung nào không đúng nói về tác động của quy luật giá trị
a Tự khắc phục những khuyết tật của thị trường
b Phân hóa ngưới sản xuất
c Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
d Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất
50. Phương án nào không phải hệ quả của tích lũy tư bản?
a Làm tăng tích tụ và tập trung tư bản
b Làm tăng trưởng và phát triển kinh tế - xã hội
c Làm tăng chênh lệch về thu nhập giữa nhà tư bản với người lao động
d Làm tăng cấu tạo hữu cơ tư bản
51. Phương án nào không phải là chức năng môn kinh tế chính trị Mác -Lênin?
a Chức năng thực tiễn
b Chức năng nhận thức
c Chức năng bản thể luận
d Chức năng phương pháp luận
52. Quan hệ giữu tư bản và công nhân là quan hệ là gì?
a Quan hệ bóc lột
b Quan hệ thù địch
c Quan hệ tương trợ
d Quan hệ cộng sinh
53. Sự liên minh giữa độc quyền công nghiệm với độc quyền ngân hàng hình thành tư bản gì?
a Tư bản cho vay
b Tư bản tài chính
c Tư bản thương nghiệp
d Tư bản siêu giàu
54. Sự xuất hiện của độc quyền tác động thế nào đến cạnh tranh tự do
a Sự xuất hiện của độc quyền không thủ tiêu cạnh tranh tự do mà nó còn làm cạnh tranh gay gắt hơn
b Sự xuất hiện của độc quyền kích thích cạnh tranh tự do
c Sự xuất hiện của độc quyền sẽ thủ tiêu cạnh tranh tự do
d Sự xuất hiện của độc quyền không ảnh hưởng đến cạnh tranh tự do
Trang 1055. Tác động tiêu cực của quy luật giá trị là gì?
a Phân hóa người sản xuất thành người giàu người nghèo
b Tự khắc phục những khuyết tật của thị trường
c Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
d Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất; Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
56. Tại sao ở Việt Nam công nghiệp hóa, hiện đại hóa là nhiệm vụ trung tâm, xuyên suốt thời kỳ quá độ lên CNXH?
a Vì công nghiệp hóa là con đường phát triển của tất cả các quốc gia, hôn nữa Việt Nam trải qua nhiều năm chiến tranh
b Vì Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu, chưa qua chủ nghĩa tư bản, cơ sở vật chất kỹ thuật nghèo nàn
c Vì công nghiệp hóa là con đường phát triển của tất cả các quốc gia
d Vì công nghiệp hóa là con đường phát triển của tất cả các quốc gia, hơn nữa Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu, chưa qua chủ nghĩa tư bản, cơ
sở vật chất kỹ thuật nghèo nàn
57. Tại sao ở Việt Nam công nghiệp hóa phải gắn với hiện đại hóa, và gắn với kinh tế tri thức?
a Vì Việt Nam trải qua nhiều năm chiến tranh
b Vì Việt Nam tiến hành công nghiệp hóa muộn hơn so với thế giới, do vậy phải thực hiện công nghiệp hóa phải gắn với hiện đại hóa để đi tắt đón
đầu
c Vì Việt Nam là nước phong kiến đi lên CNXH
d Vì Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu, chưa qua chủ nghĩa tư bản
58. Tại sao Việt Nam cần hội nhập kinh tế quốc tế?
a Do xu thế khách quan trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế và hội nhập kinh tế chính là phương thức phát triển phổ biến của các nước đang phát triển
b Do xu thế khách quan trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế
c Do xu thế khách quan trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế và hội nhập kinh tế chính hạn chế tiêu cực của cơ chế thị trường
d Hội nhập kinh tế chính là phương thức phát triển phổ biến của các nước đang phát triển
59. Tập trung tư bản tác động như thế nào đến quy mô tư bản?
a Giảm quy mô tư bản ca biệt và tăng quy mô của tư bản xã hội
b Tăng quy mô tư bản cá biệt đồng thời tăng quy mô của tư bản xã hội