1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG HOC KI 1 HOA HOC LOP 10

23 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 122,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dữ liệu dùng để kiểm tra học kì 1 môn hóa học lớp 10 với đầy đủ các mức độ và có đáp án chi tiết được tập thể giáo viên trường biên soạn. Giúp giáo viên đỡ mất thời gian biên soạn lại đề. Tải về và dùng ngay. Học sinh dùng làm tài liệu ôn tập học kì.Dữ liệu dùng để kiểm tra học kì 1 môn hóa học lớp 10 với đầy đủ các mức độ và có đáp án chi tiết được tập thể giáo viên trường biên soạn. Giúp giáo viên đỡ mất thời gian biên soạn lại đề. Tải về và dùng ngay. Học sinh dùng làm tài liệu ôn tập học kì.

Trang 1

DỮ LIỆU KIỂM TRA HỌC KÌ I.

MÔN: HÓA HỌC KHỐI 10.

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Chương 1 NGUYÊN TỬ.

1. Thành phần nguyên tử:

Câu 1.(NB-C1)Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử của hầu hết các nguyên tử là

Câu 2 (NB-C1) Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

Câu 3.NB-C1) Trong nguyên tử, hạt mang điện là

Câu 4.(NB-C1) Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

Câu 5.(NB-C1) Trong nguyên tử hạt mang điện âm là

Câu 6 (NB-C1)Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là :

Câu 7 (NB-C1)Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các

hạt còn lại ?

Câu 8.(NB-C1)Nguyên tử có đường kính lớn gấp khoảng 10000 lần đường kính hạt

nhân Nếu ta phóng đại hạt nhân lên thành một quả bóng có đường kính 6 cm thì đườngkính nguyên tử sẽ là:

2. Hạt nhân nguyên tử; nguyên tố hóa học; đồng vị:

2.1. Nhận biết:

Câu 9 (NB-C1) Đồng vị là

A.những nguyên tố có cùng số proton

B.những chất có cùng số điện tích hạt nhân nhưng khác số nơtron

C.những nguyên tử có cùng sốkhối

D những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số khối

Câu 10.(NB-C1)Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

nơtron và proton

Trang 2

Câu 11 (NB-C1)Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của

một nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

Câu 12 (NB-C1)Trong kí hiệu AZ Xthì :

A A là số khối xem như gần bằng khối lượng nguyên tử X

B Z là số proton trong nguyên tử X

C Z là số electron ở lớp vỏ

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 13 (NB-C1) Nguyên tử có số hiệu Z = 24, số nơtron 28, có

Câu 14 (NB-C1)Số proton, nơtron, electron trong 11248Cdlần lượt là:

46, 64, 48

Câu 15 (NB-C1) Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 199F là:

Câu 16 (NB-C1) Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton

bằng nhau nhưng khác nhau về số

Câu 17 (NB-C1) Ta có 2 kí hiệu 23492 Uvà 23592 U, nhận xét nào sau đây là đúng ?

A Cả hai cùng thuộc về nguyên tố urani B Hai nguyên tử khác nhau về sốelectron

C Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton D A, C đều đúng

Câu 18 (NB-C1) Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau ?

A 4019 K và 4018Ar B.168 O và 178 O

Câu 19 (NB-C1)Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử

B Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron

C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử

D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron

Câu 20 (NB-C1)Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng ? Trong

nguyên tử, số khối

A bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron

Trang 3

Câu 23.(TH-C1)Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số

khối là 35 Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là:

Câu 24 (TH-C1) Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, hạt mang điện

gấp đôi hạt không mang điện Số khối A là:

Câu 25 (TH-C1) Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, hạt mang điện

gấp đôi hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là:

Câu 26 (TH-C1) Oxi có 3 đồng vị168O, 178O, 188O Phát biểu đúng là

A Số p của chúng lần lượt là 8, 9, 10 B Số khối của chúng lần lượt là 16, 17, 10

C Số n của chúng lần lượt là 8, 9, 10 D Số e của chúng lần lượt là 8, 9, 10

Câu 27 (TH-C1) Có các đồng vị sau: 11H, 21H, 31H, 3517Cl, 3717Cl Hỏi có thể tạo ra baonhiêu phân tử hiđro clorua có thành phần đồng vị khác nhau?

Câu 28 (TH-C1) Kí hiệu nguyên tử có chứa 20 nơtron, 19 proton, 19 electtron là:

Câu 29.(TH-C1) Một nguyên tử của nguyên tố X có 75 electron và 110 nơtron Hỏi kí

hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố X ?

Câu 30 (TH-C1) Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ?

A.11H và 42He B.31H và 32He C.11H và 32He D.21

H và 23He

Câu 31(TH-C1)Trong tự nhiênCacbon có 2 đồng vị bền là 12C và 13C Nguyên tử khốitrung bình của Cacbon là 12,011 Thành phần % các đồng vị12C , 13C lần lượt là ?

A 98,9 ; 1,1B 1,1 ; 98,9 C 49,5 ; 51,5 D 25; 75

Trang 4

Câu 32 (TH-C1)Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2

đồng vị là 1735Cl và 1737Cl Thành phần phần trăm số nguyên tử của đồng vị1735Cl là:

Câu 33 (TH-C1)Trong tự nhiên, bạc có 2 đồng vị, trong đó đồng vị109Ag chiếm 44%.Nguyên tử khối trung bình của bạc là 107,88 Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai củabạc là:

Câu 37.(TH-C1)Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các hạt cơ bản là 180 hạt, trong đó

các hạt mang điện bằng xấp xỉ 58,9 tổng sốhạt Số proton của nguyên tử X là

Câu 38.(TH-C1) Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34 Biết trong

hạt nhân nguyên tử cósố proton bằng xấp xỉ 32,35% tổng số hạt Số khối của nguyên tử

X là

Câu 39.(TH-C1)Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử X là 28, trong đó

số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 35,7% tổng số hạt Số hạt electron trong nguyên

tử X là bao nhiêu ?

Câu 40.(TH-C1)Tổng số hạt proton, electron, nơtron trong nguyên tử nguyên tố X là

10 Trong đó số nơtron bằng 40% tổng số hạt Nguyên tố X là

3. Cấu tạo vỏ nguyên tử:

3.1. Nhận biết:

Câu 41 (NB-C1)Lớp e (mức e) gồm những e có mức năng lượng:

A Gần bằng nhau.B Bằng nhau C Khác nhau D Rất khácnhau

Câu 42 (NB-C1) Phân lớp e (phân mức e) gồm những e có mức năng lượng:

Trang 5

A Gần bằng nhau.B Bằng nhau C Khác nhau D Rất khácnhau

Câu 43 (NB-C1)Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp?

Câu 50 (NB-C1)Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía

gần hạt nhân là : K, L, M, N Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có mứcnăng lượng trung bình cao nhất ?

Câu 53.(TH-C1)Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9 Trong nguyên tử

flo, số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là:

Câu 54 (TH-C1) Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp,

lớp thứ ba có 6 electron Số đơn vị điên tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là:

Câu 55.(TH-C1)Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron Số khối

và số lớp electron của nguyên tử X lần lượt là :

Trang 6

Câu 56 (TH-C1)Chọn phát biểu sai :

A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

B Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron

C Nguyên tử oxi có số electron bằng số proton

D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử oxi có 6 electron

Câu 57 (TH-C1)Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

A Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1 : 1

B Chỉ có trong nguyên tử magie mới có 12 electron

C Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có 12 proton

D Nguyên tử magie có 3 lớp electron

4. Cấu hình electron nguyên tử:

Câu 62 (NB-C1)Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron

là 1s22s22p63s23p64s1 ?

11)

Câu 63 (NB-C1)Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn :

A Thứ tự các mức và phân mức năng lượng

B Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau

C Thứ tự các lớp và phân lớp electron

D Sự chuyển động của electron trong nguyên tử

Câu 64 (NB-C1) Cho cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố X ,Y, Z.

Trang 7

X: 1s2 2s22p63s23p4 Y: 1s22s22p63s23p64s2 Z: 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố khí hiếm là:

Câu 66 (NB-C1)Cấu hình electron của nguyên tử X (Z = 8) là:

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p4 D 1s22s22p5

Câu 67 (NB-C1)Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại :

Câu 68.(NB-C1)Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là :

4.2 Thông hiểu:

Câu 71 (TH-C1) Cấu hình electron nguyên tử của có số hiệu nguyên tử 26 là :

[Ar] 3d8

Câu 72 (TH-C1)Nguyên tử của nguyên tố có điện tích hạt nhân Z = 13, có số electron

hoá trị là :

Câu 73 (TH-C1) Tổng số hạt proton, electron, nơtron của nguyên tử nguyên tố X là 40.

Biết số hạt nơtron lớn hơn proton là 1 Cho biết nguyên tố X thuộc loại nguyên tố nào ?

A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố d D Nguyên tố f

Câu 74 (TH-C1) Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào

phân lớp 3p1 Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng được điền vào phân lớp3p3 Câu nào đúng trong các câu sau?

Câu 75 (TH-C1)Trong các nguyên tốcó Z = 1 đến Z = 20 Có bao nhiêu nguyên tố mà

nguyên tử có 1 eletron lớp ngoai cùng?

Trang 8

Câu 76 (TH-C1)Trong các nguyên tố có Z = 1 đến Z = 20 Có bao nhiêu nguyên tố mà

nguyên tử có 2 eletron lớp ngoai cùng?

Câu 77 (TH-C1)Cho biết cấu hình electron của X : 1s22s22p63s23p3 của Y là1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây là đúng ?

A X và Y đều là các kim loại B X và Y đều là các phi kim

C X và Y đều là các khí hiếm D X là một phi kim còn Y là một kim loại

Câu 78 (TH-C1) Nguyên tử của nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M

có chứa 2 electron Cấu hình electron của R, tính chất của R là:

A 1s22s22p63s2, R là kim loại B 1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

C 1s22s22p43s23p2,R là phi kim D 1s22s22p63s2, R là phi kim

Câu 79 Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Nguyên tố X là :

A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố d D Nguyên tố f

Câu 80 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7.

Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điệncủa X là 8 X và Y là các nguyên tố :

Chương 2 BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

1. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:

Câu 4.(NB-C2) Chu kì là dãy các nguyên tố có cùng:

Câu 5.(NB-C2) Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 4 electron, nguyên tố tương

ứng là:

Câu 6: (NB-C2)Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn hiện nay được xếp theo chiều tăng

của

Trang 9

Câu 7 (NB-C2)Các nguyên tố s thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

Câu 8 (NB-C2)Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự

nhau, vì vỏ nguyên tử các nguyên tố nhóm A có

C Số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau D Cùng số electron s hay p

Câu 9 (NB-C2)Các nguyên tố nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn là :

C các nguyên tố s và các nguyên tố p D các nguyên tố d

Câu 10.(NB-C2) Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA Số electron lớp ngoài cùng

Câu 11 (NB-C2) Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau

đây là sai ?

A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành mộthàng

D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành mộtcột

Câu 12 (NB-C2) Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Men-đê-lê-ép công bố được

sắp xếp theo chiều tăng dần

Câu 13 (NB-C2) Chọn phát biểu không đúng :

A Nguyên tửcủa các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp electron bằngnhau

B Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau

C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm chính (nhóm A) có sốelectron lớp ngoài cùng bằng nhau

D Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giốngnhau

Câu 14 (NB-C2) Chu kì chứa nhiều nguyên tố nhất trong bảng tuần hoàn hiện nay với

số lượng nguyên tố là :

Trang 10

Câu 15 (NB-C2)Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA Cấu hình electron nguyên tử

của X là :

A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p64s2

C 1s22s22p63s23p63d104s24p1 D 1s22s22p63s23p63d34s2

Câu 16 (NB-C2)Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là

1s22s2p63s23p4 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :

A.Chu kì 4, nhóm VA B Chu kì 4, nhóm VB

C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 5, nhóm IVB

Câu 18 (NB-C2) Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của

nguyên tố X là :

A 1s22s22p3 B 1s22s22p63s23p1.C 1s22s22p5 D 1s22s22p63s23p3

Câu 19 (NB-C2)Nguyên tốở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa

trị là 3d104s1 ?

Câu 20 (NB-C2)Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử X là 3d54s1 Trong bảng tuầnhoàn X nằm ở :

Câu 21 (TH-C2) Nguyên tố A có Z = 24 Vị trí của A trong bảng tuần hoàn thuộc:

Câu 22 (TH-C2) Nguyên tố có Z = 19 thuộc chu kì:

Câu 24 (TH-C2) Nguyên tố X có tổng số proton, nơtrơn, electron là 18 Trong hạt

nhân có số proton bằng số nơtron Vậy X thuộc:

A Chu kì 2, nhóm IVA B Chu kì 3, nhóm IVA

Trang 11

C Chu kì 2, nhóm IIA D Chu kì 3, nhóm IIA.

Câu 25.(TH-C1)Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

B Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìnthấy được

C Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p

D.Trong một chu kì, bán kính nguyên tử phi kim lớn hơn bán kính nguyên tử kimloại

Câu 26 (TH-C1)Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4,

nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai?

A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20

B Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron

C Hạt nhân của canxi có 20 proton

D Nguyên tố hoá học này một phi kim

Câu 27 (TH-C1)Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao

nhất là 3p4 Hãy chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X :

A Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA

B Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron

C Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3

D Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton

Câu 28 (TH-C1) Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 nơtron và 10 electron.

Trong bảng tuần hoàn Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :

Câu 29 (TH-C1)Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron

trong nguyên tử bằng 24 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là :

A 1s22s22p3 B 1s22s22p5 C 1s22s22p4 D 1s22s22p6

Câu 30 (TH-C1)Nguyên tố X có tổng sốproton, nơtron, electron là 13 Vậy X thuộc :

2. Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử và sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố hóa học:

2.1.Nhận biết:

Câu 31 (NB-C2) Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải

trong một chu kì

Trang 12

A độ âm điện B tính kim loại C tính phi kim D số oxi hoá trongoxit.

Câu 32 (NB-C2) Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ?

Câu 33 (NB-C2) Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có tính phi kim điển hình nằm ở

vị trí :

C phía trên bên phải D phía dưới bên phải

Câu 34 (NB-C2) Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong

bảng tuần hoàn thì

Câu 35 (NB-C2)Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxit cao nhất của nguyên tố

Câu 38 (NB-C2) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p4.Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của X là :

Câu 41 (NB-C2) Trong các hiđroxit sau, chất nào có tính chất bazơ mạnh nhất ?

Câu 42.(NB-C2) Cho nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là

3s1 Cấu hình electron của ion X+ là:

Trang 13

Câu 44 (NB-C2) Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron1s22s22p6 là :

A K+, Cl-, Ar B Na+, F-, Ne C Na+, Cl-, Ar D Li+, F-,Ne

Câu 45 (NB-C2) Các ion 8O2-, 12Mg2+, 13Al3+ bằng nhau về

nơtron

Câu 46.(NB-C2) Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của

R trong bảng hệ thống tuần hoàn thuộc:

A Chu kì 2, nhóm VIA B Chu kì 2, nhóm VIIA

Câu 47 (NB-C2) Anion X2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6, X thuộc:

Câu 48 (NB-C2)Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A.bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng

B.bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm

C.bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng

D.bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm

Câu 49 (NB-C2) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân:

A Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng

B Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

C Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

D Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

Câu 50 (NB-C2) Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải:

A Độ âm điện tăng dần nên tính phi kim tăng dần

B Độ âm điện giảm dần nên tính phi kim giảm dần

C Độ âm điện tăng dần nên tính kim loại tăng dần

D Độ âm điện giảm dần nên tính kim loại giảm dần

A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng

Câu 53.(TH-C2)Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử

tăng dần?

Ngày đăng: 29/11/2021, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w