Hình 1.2: Mặt đứng công trình TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG Tải đứng Tĩnh tải Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm: Trọng lượng bản thân công trình.. Trọng lượng các lớp hoàn thiện,
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ CHUNG CƯ CAO CẤP HAPPY LAND
S K C0 0 4 6 9 6
GVHD : ThS LÊ PHƯƠNG BÌNH SVTH : NGUYỄN NGUYÊN THIÊN ÂN MSSV : 12149351
NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ CHUNG CƯ CAO CẤP HAPPY LAND
Trang 3CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
*******
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Họ và tên Sinh viên: NGUYỄN NGUYÊN THIÊN ÂN MSSV: 12149351
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Tên đề tài: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CAO CẤP HAPPY LAND
Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: ThS LÊ PHƯƠNG BÌNH
NHẬN XÉT
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày.…tháng… năm 2016
Giáo viên hướng dẫn
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 4CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
*******
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Họ và tên Sinh viên: NGUYỄN NGUYÊN THIÊN ÂN MSSV: 12149351
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Tên đề tài: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CAO CẤP HAPPY LAND
Họ và tên Giáo viên phản biện: TS NGUYỄN SỸ HÙNG
NHẬN XÉT
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2016
Giáo viên phản biện
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 5Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất nhiều
sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của thầy Lê Phương Bình Em xin gửi lời cảm ơn chân thành,
sâu sắc của mình đến quý Thầy Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng đã hướng dẫn em trong 4 năm học tập và rèn luyện tại trường Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em
là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này
Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những người thân trong gia đình, sự giúp đỡ động viên của các anh chị khóa trước, những người bạn thân giúp tôi vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn
Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn
Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau
Em xin chân thành cám ơn
TP.HCM, ngày 13 tháng 06 năm 2016
Sinh viên thực hiện
Trang 6Tp HCM, ngày 22 tháng 02 năm 2016
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Sinh viên : NGUYỄN NGUYÊN THIÊN ÂN MSSV: 12149351
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng Lớp: 12149CLC
Giảng viên hướng dẫn: ThS Lê Phương Bình ĐT: 0908520732
Ngày nhận đề tài: 22/02/2016 Ngày nộp đề tài: 13/06/2016
1 Tên đề tài: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CAO CẤP HAPPY LAND
2 Các số liệu, tài liệu ban đầu:
Hồ sơ kiến trúc: bao gồm các bản vẽ kiến trúc của công trình
Hồ sơ khảo sát địa chất
3 Nội dung thực hiện đề tài:
3.1 Kiến trúc
Thể hiện lại các bản vẽ kiến trúc có sự điều chỉnh về kích thước nhịp và chiều cao tầng
3.2 Kết cấu
Tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình theo phương án: Sàn sườn toàn khối
Tính toán, thiết kế cầu thang bộ và bể nước mái
Mô hình, tính toán, thiết kế khung trục 2 và khung trục B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
***
Trang 7MỤC LỤC
Bảng nhận xét của giáo viên hướng dẫn I Bảng nhận xét của giáo viên phản biện I LỜI CẢM ƠN II NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP III
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 1
1.1 GIỚITHIỆUCHUNG 1
1.1.1 Tên công trình 1
1.1.2 Quy mô công trình 1
1.2 TẢITRỌNGTÁCĐỘNG 2
1.2.1 Tải đứng 2
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN 5
2.1 MẶTBẰNGSÀN 5
2.2 CHỌNSƠBỘKÍCHTHƯỚC 5
2.2.1 Chiều dày sàn 5
2.2.2 Kích thước dầm chính - dầm phụ 5
2.2.3 Tiết diện vách 6
2.3 TẢITRỌNGTÁCDỤNGLÊNSÀN 6
2.3.1 Tĩnh tải 6
2.3.2 Tải tường 7
2.3.3 Hoạt tải 7
2.3.4 Tổng hợp tải trọng 8
2.4 TÍNHTOÁNBỐTRÍCỐTTHÉPSÀNTẦNGĐIỂNHÌNH 8
2.4.1 Kiểm tra độ võng sàn 12
2.4.2 Tính toán và bố trí cốt thép 12
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG 22
3.1 MẶTBẰNGBỐTRÍCẦUTHANGTẦNGĐIỂNHÌNH 22
3.2 CẤUTẠOCẦUTHANG 22
3.2.1 Cầu thang tầng thương mại (tầng trệt + tầng 1) 22
3.2.2 Cầu thang tầng điển hình (tầng 3 ⟶ tầng 17) 22
3.3 TẢITRỌNG 22
3.3.1 Tĩnh tải 22
3.3.2 Hoạt tải 24
3.3.3 Tổng tải trọng 24
3.4 SƠĐỒTÍNHVÀNỘILỰC 24
3.5 TÍNHTOÁNBỐTRÍCỐTTHÉP 26
3.6 KIỂMTRAĐỘVÕNGCẦUTHANG 26
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI 27
Trang 84.1 SƠBỘKÍCHTHƯỚCBỂNƯỚC 27
4.2 THÔNGSỐBANĐẦU 28
4.2.1 Vật liệu sử dụng 28
4.2.2 Tiết diện sơ bộ 28
4.3 TÍNHTOÁN-THIẾTKẾKẾTCẤUBỂNƯỚC 31
4.3.1 Mô hình bể nước 31
4.3.2 Bản nắp 31
4.3.3 Bản thành 34
4.3.4 Bản đáy 37
4.3.5 Tính toán dầm bể nước 43
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ HỆ KHUNG 47
5.1 MỞĐẦU 47
5.2 VẬTLIỆUSỬDỤNG 47
5.3 CHỌNSƠBỘKÍCHTHƯỚC 47
5.4 TÍNHTOÁNTẢITRỌNG 48
5.4.1 Tĩnh tải 48
5.4.2 Hoạt tải 49
5.4.3 Tổng hợp tải trọng 49
5.4.4 Tính toán tải gió 50
5.4.5 Tải trọng động đất 59
5.5 TỔHỢPTẢITRỌNG 62
5.5.1 Các trường hợp tải trọng 62
5.5.2 Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 62
5.6 KIỂMTRACHUYỂNVỊĐỈNHCÔNGTRÌNH 63
5.7 TÍNHTOÁN-THIẾTKẾKHUNGTRỤC3VÀKHUNGTRỤCC 65
5.7.1 Kết quả nội lực 65
5.7.2 Tính toán - thiết kế hệ dầm 68
5.7.3 Tính toán - thiết kế vách cứng 94
5.7.4 Tính toán thiết kế cột 101
CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ MÓNG 108
6.1 SỐLIỆUĐỊACHẤT 108
6.2 PHƯƠNGÁNA:CỌCKHOANNHỒI 115
6.2.1 Đặt vấn đề 115
6.2.2 Chọn chiều sâu chôn móng và chiều dày đài: 116
6.2.3 Chọn loại cọc và chiều sâu đặt mũi cọc: 116
6.2.4 Tính toán sức chịu tải của cọc: 116
6.2.5 Thiết kế móng cọc trong vùng có động đất: 124
6.2.6 Sức chịu tải thiết kế của cọc: 124
6.2.7 Sơ bộ móng cho toàn bộ công trình: 125
Trang 96.3 PHƯƠNGÁNB:CỌCÉPLYTÂMỨNGSUẤTTRƯỚC 153
6.3.1 Sơ lược về phương án móng cọc bê tông ly tâm ứng suất trước 153
6.3.2 Tính toán sức chịu tải của cọc 154
6.3.3 Sức chịu tải thiết kế của cọc: 164
6.3.4 Sơ bộ móng cho toàn bộ công trình 164
TÀI LIỆU THAM KHẢO 195
Trang 10DANH SÁCH CÁC BẢNG
Bảng 1.1: Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang 3
Bảng 2.1: Sơ bộ tiết diện dầm 5
Bảng 2.2: Tải trọng sàn thường 6
Bảng 2.3: Tải trọng sàn mái, sàn vệ sinh 7
Bảng 2.4: Tĩnh tải tường gạch 7
Bảng 2.5: Hoạt tải phân bố trên sàn 7
Bảng 2.6: Tổng hợp tải trọng tác dụng lên sàn 8
Bảng 2.7: Kết quả tính toán cốt thép chịu Moment dương 13
Bảng 2.8: Kết quả tính toán cốt thép chịu Moment âm 17
Bảng 3.1: Tĩnh tải chiếu nghỉ và chiếu tới 23
Bảng 3.2: Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo 23
Bảng 3.3: Tĩnh tải bản thang 24
Bảng 3.4: Tổng tải trọng tính toán 24
Bảng 3.5: Kết quả tính toán cốt thép cầu thang 26
Bảng 4.1: Tĩnh tải bản nắp 31
Bảng 4.2: Kết quả tính cốt thép bản nắp 33
Bảng 4.3: Tĩnh tải bản thành 35
Bảng 4.4: Kết quả tính toán cốt thép thành bể 37
Bảng 4.5: Tĩnh tải bản đáy 37
Bảng 4.6: Kết quả tính toán cốt thép bản đáy 39
Bảng 4.7: Kết quả tính toán nứt bản đáy 41
Bảng 4.8: Kết quả tính toán bề rộng khe nứt bản đáy 42
Bảng 4.9: Kết quả tính toán cốt thép dầm nắp, dầm đáy 45
Bảng 5.1: Tải trọng sàn thường 48
Bảng 5.2: Tải trọng sàn mái, sàn vệ sinh 48
Bảng 5.3: Tĩnh tải tường gạch 49
Bảng 5.4: Hoạt tải phân bố trên sàn 49
Bảng 5.5: Tổng hợp tải trọng tác dụng lên sàn 49
Bảng 5.6: Kết quả tính toán gió tĩnh theo phương X và Y 51
Bảng 5.7: Kết quả 6 Mode dao động 53
Bảng 5.8: Các tham số ρ và χ 56
Bảng 5.9: Hệ số tương quan không gian 1 56
Bảng 5.10: Kết quả tính toán gió động theo phương X 57
Bảng 5.11: Kết quả tính toán gió động theo phương Y 57
Bảng 5.12: Kết quả tính toán động đất 61
Trang 11Bảng 5.13: Các trường hợp tải trọng 62
Bảng 5.14: Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 62
Bảng 5.15: Chuyển vị đỉnh công trình 64
Bảng 5.16: Kết quả tính toán cốt thép dầm khung trục 2 75
Bảng 5.17: Kết quả tính toán thép dầm khung trục B 87
Bảng 5.18: Kết quả tính toán thép vách khung trục 2 96
Bảng 5.19: Kết quả tính toán thép vách khung trục B 99
Bảng 5.20: Kết quả tính toán thép cột 104
Bảng 6.1: Bảng tổng hợp chỉ tiêu cơ lý đất 113
Bảng 6.2: Bảng tổng hợp kết quả i cf f si h 119
Bảng 6.3: Bảng tính thành phần ma sát hông theo cường độ đất nền 121
Bảng 6.4: Bảng tổng hợp kết quả c, , , i , s i c i s i f l f l 124
Bảng 6.5: Bảng tổng hợp kết quả i cf f si h 159
Bảng 6.6: Bảng tính thành phần ma sát hông theo cường độ đất nền 161
Bảng 6.7: Bảng tổng hợp kết quả c, , , i , s i c i s i f l f l 163
Trang 12DANH SÁCH CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ
Hình 1.1: Mặt bằng tầng điển hình 1
Hình 1.2: Mặt đứng công trình 2
Hình 2.1: Mặt bằng sàn tầng điển hình 5
Hình 2.2: Mô hình sàn bằng SAFE 8
Hình 2.3: Chia dải sàn theo phương X 9
Hình 2.4: Chia dải sàn theo phương Y 9
Hình 2.5: Moment trip theo phương X 10
Hình 2.6: Moment trip theo phương Y 10
Hình 2.7: Độ võng sàn xuất từ SAFE 12
Hình 3.1: Các lớp cấu tạo cầu thang 22
Hình 3.2: Sơ đồ tính toán vế thang 25
Hình 3.3: Biểu đồ moment vế thang 25
Hình 3.4: Phản lực gối tựa 25
Hình 4.1: Mặt bằng bố trí dầm nắp 29
Hình 4.2: Mặt bằng bố trí dầm đáy 30
Hình 4.3: Mô hình bể nước mái trong ETABS 31
Hình 4.4: Biểu đồ Moment theo phương X 32
Hình 4.5: Biểu đồ Moment theo phương Y 32
Hình 4.6: Độ võng bản nắp bể nước 34
Hình 4.7: Lực tác dụng vào thành bể 36
Hình 4.8: Sơ đồ tính và biểu đồ Moment 36
Hình 4.9: Biểu đồ Moment theo phương X 38
Hình 4.10: Biểu đồ Moment theo phương Y 38
Hình 4.11: Độ võng bản đáy 40
Hình 4.12: Biểu đồ Moment dầm nắp 43
Hình 4.13: Biểu đồ Moment dầm đáy 43
Hình 4.14: Biểu đồ lực cắt dầm nắp 44
Hình 4.15: Biểu đồ lực cắt dầm đáy 44
Hình 5.1: Sơ đồ tính toán động lực tải gió tác dụng lên công trình 52
Hình 5.2: Mô hình 3D của công trình trong ETABS 53
Hình 5.3: Đồ thị xác định hệ số động lực 55
Hình 5.4: Hệ tọa độ khi xác định hệ số tương quan 56
Hình 5.5: Chuyển vị đỉnh công trình 63
Hình 5.6: Biểu đồ momment khung trục 2 65
Hình 5.7: Biểu đồ lực cắt khung trục 2 66
Trang 13Hình 5.8: Biểu đồ Moment khung trục B 67
Hình 5.9: Biểu đồ lực cắt khung trục B 68
Hình 5.10: Lực cắt tập trung tại vị trí dầm phụ gác lên dầm chính 70
Hình 5.11: Cốt thép ngang trong vùng tới hạn của dầm 73
Hình 6.1: Mặt cắt địa chất 113
Hình 6.2: Biểu đồ xác định hệ số p,f L 123
Hình 6.3: Mặt bằng móng M1 125
Hình 6.4: Sơ đồ kiểm tra xuyên thủng 129
Hình 6.5: Mặt bằng móng M1 131
Hình 6.6: Sơ đồ kiểm tra xuyên thủng 135
Hình 6.7: Mặt bằng móng M1 138
Hình 6.8: Sơ đồ kiểm tra xuyên thủng 142
Hình 6.9: Mặt bằng cọc nhồi móng lõi thang máy 145
Hình 6.10: Mặt bằng móng M1 164
Hình 6.11: Mặt bằng móng M2 172
Hình 6.12: Mặt bằng móng M3 179
Hình 6.13: Mặt bằng cọc nhồi móng lõi thang máy 187
Trang 14CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN GIỚI THIỆU CHUNG
Tên công trình
CHUNG CƯ CAO CẤP HAPPY LAND
Địa chỉ: Quận 7 – TP.Hồ Chí Minh
Quy mô công trình
Công trình bao gồm 16 tầng điển hình, 1 tầng hầm, 1 tầng mái
Chiều cao công trình: 59.4 m tính từ mặt đất tự nhiên
Diện tích sàn tầng điển hình: 27.15 × 42.5 m2
.
Hình 1.1: Mặt bằng tầng điển hình
Trang 15Hình 1.2: Mặt đứng công trình
TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG
Tải đứng
Tĩnh tải
Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm:
Trọng lượng bản thân công trình
Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, đường ống thiết bị…
Hoạt tải
Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên công trình được xác định theo công năng
sử dụng của sàn ở các tầng (Theo TCVN 2737 : 1995)
Trang 16Bảng 1.1: Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang
(kN/m2)
1 Phòng ngủ (nhà kiểu căn hộ, nhà trẻ mẫu giáo) 1.5
2 Phòng ăn, phòng khách, WC, phòng tắm, bida (kiểu căn hộ) 1.5
3 Phòng ăn, phòng khách, WC, phòng tắm, bida (kiểu nhà mẫu
Ban công và lô gia (tải trọng phân bố đều trên toàn bộ diện tích
ban công, lô gia được xét đến nếu tác dụng của nó bất lợi hơn khi
lấy theo mục a)
2
13 Sảnh, phòng giải lao, cầu thang, hành lang thông với các phòng 3
14 Ga ra ô tô (đường cho xe chạy, dốc lên xuống dùng cho xe con,
xe khách và xe tải nhẹ có tổng khối lượng ≤ 2500 kg) 5
Tải ngang
Do công trình chịu động đất và có chiều cao hơn 40 m nên tải gió tác dụng lên công trình bao gồm có thành phần tĩnh và thành phần động của tải gió Áp lực gió tiêu chuẩn Wo = 0.83 kN/m2
1.3 GIẢI PHÁP THIẾT KẾ
Căn cứ vào hồ sơ khảo sát địa chất, hồ sơ thiết kế kiến trúc, tải trọng tác động vào công trình nên phương án thiết kế kết cấu được chọn như sau:
Hệ sàn dầm
Hệ khung bê tông cốt thép đổ toàn khối
Phương án thiết kế móng: móng cọc 2 phương án (cọc ly tâm và cọc khoan nhồi)
Trang 171.4 VẬT LIỆU SỬ DỤNG
Bê tông
Bê tông sử dụng trong công trình là loại bê tông có cấp độ bền B25 với các thông số tính toán như sau:
Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 14.5 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt = 1.05 MPa
Mô đun đàn hồi: Eb = 30000 MPa
Cốt thép
Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10)
Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 225 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 225 MPa
Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 175 MPa
Mô đun đàn hồi: Es = 210000 MPa Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø > 10)
Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 365 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 365 MPa
Mô đun đàn hồi: Es = 200000 MPa
1.5 PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN
Mô hình hệ kết cấu công trình: ETABS, SAFE
Tính toán cốt thép và tính móng cho công trình: Sử dụng phần mềm EXCEL kết hợp với lập trình VBA
Trang 18CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN
MẶT BẰNG SÀN
Hình 2.1: Mặt bằng sàn tầng điển hình
CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC
Chiều dày sàn
Chọn chiều dày của sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng
Có thể chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức:
Bảng 2.1: Sơ bộ tiết diện dầm
KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM
Loại dầm Nhịp L (m) Chiều cao h Chiều rộng b
Trang 19 Kích thước vách BTCT được chọn và bố trí chịu được tải trọng công trình
và đặc biệt chịu tải trọng ngang do gió, động đất,…
Chọn chiều dày vách tw = 0.35 m cho vách lõi thang và tw = 0.4 m cho các vách còn lại trên mặt bằng công trình
Trọng lượng riêng tiêu chuẩn
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số độ tin cậy
Tĩnh tải tính toán
Trang 20Bảng 2.3: Tải trọng sàn mái, sàn vệ sinh
Cấu tạo sàn vệ sinh
Bề dày
Trọng lượng riêng tiêu chuẩn
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số độ tin cậy
Tĩnh tải tính toán
Lớp vữa tạo dốc 35 18 0.63 1.3 0.819 Tải trọng thiết bị 0.50 1.1 0.550 Lớp vữa trát trần 15 18 0.27 1.3 0.351
Tổng tải quy đổi (n = 1.1) 1.912
Tải tường
Tải tường được tính toán theo công thức: gtt = n × qt × ht
Tường xây trên sàn thì tải trọng tường phân bố theo chiều dài dầm None
Tường xây trên dầm thì truyền tải trọng vào dầm
Bảng 2.4: Tĩnh tải tường gạch
Các loại tường gạch δt
(m)
h (m)
Hoạt tải
Hoạt tải sử dụng được xác định tùy theo công năng sử dụng của từng ô sàn (Theo TCVN 2737 : 1995) Kết quả được thể hiện trong bảng sau:
Bảng 2.5: Hoạt tải phân bố trên sàn
STT Loại sàn nhà Hoạt tải tiêu chuẩn (kN/m2) Hoạt tải quy đổi
(n = 1.2) (kN/m2)
Trang 21Ban công, lô gia 1.33 1.609 2.00 2.400
Nhà vệ sinh 1.71 2.103 1.50 1.950 Ghi chú: Tĩnh tải các khu vực chỉ bao gồm các lớp, không bao gồm trọng lượng bê tông cốt thép
TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
Để phản ánh ứng xử của sàn ta sử dụng phần mềm SAFE để tính toán
Chia sàn thành nhiều dải theo phương X và phương Y, phân tích lấy nội lực sàn theo dải
Các bước tính toán sàn trong SAFE
Mô hình sàn bằng phần mềm SAFE
Hình 2.2: Mô hình sàn bằng SAFE
Trang 22 Chia sàn thành nhiều dải theo phương X và phương Y
Hình 2.3: Chia dải sàn theo phương X
Hình 2.4: Chia dải sàn theo phương Y
Trang 23 Phân tích mô hình ta được kết quả nội lực
Hình 2.5: Moment trip theo phương X
Hình 2.6: Moment trip theo phương Y
Trang 25Kiểm tra độ võng sàn
Sử dụng mô hình SAFE lập tổ hợp tải trọng với các hệ số xét đến từ biến,
co ngót và sự làm việc khi nứt của bê tông để tính độ võng cho sàn dưới tác dụng dài hạn của tải trọng
Trang 26 Hàm lượng cốt thép: cốt thép tính toán ra được và hàm lượng bố trí thì phải thỏa điều kiện sau: min max
µmin: tỷ lệ cốt thép tối thiểu, thường lấy µmin = 0.1%
µmax: tỷ lệ cốt thép tối đa
max R
s
RR
Kết quả tính toán thép sàn chịu Moment dương
Bảng 2.7: Kết quả tính toán cốt thép chịu Moment dương
Dải Vị trí M3 Bề rộng As As chọn μ % Bố trí
(m) (kN.m) dải (m) (mm²) (mm²) CSA1 3.5 7.725 1.13125 153.86 334.93 0.096 Ø8a150 CSA1 6.5 0.9488 1.13125 18.74 334.93 0.012 Ø8a150 CSA1 10.58333 0.6957 1.13125 13.74 334.93 0.009 Ø8a150 CSA1 12.75 8.3852 1.13125 167.14 334.93 0.104 Ø8a150 CSA1 21.25 8.7049 1.13125 173.58 386.46 0.108 Ø8a130 CSA1 29.75 8.4033 1.13125 167.50 334.93 0.105 Ø8a150 CSA1 31.91667 0.6866 1.13125 13.56 334.93 0.008 Ø8a150 CSA1 36 0.9147 1.13125 18.07 334.93 0.011 Ø8a150 CSA1 39 7.7329 1.13125 154.01 334.93 0.096 Ø8a150 CSA2 4.5 10.6159 2.2625 105.41 334.93 0.066 Ø8a150 CSA2 7 1.0488 2.2625 10.35 334.93 0.006 Ø8a150 CSA2 11.75 4.2592 2.2625 42.13 334.93 0.026 Ø8a150 CSA2 21.25 7.6316 2.2625 75.64 386.46 0.047 Ø8a130 CSA2 30.75 4.2526 2.2625 42.06 334.93 0.026 Ø8a150 CSA2 35.5 0.9295 2.2625 9.18 334.93 0.006 Ø8a150 CSA2 38 10.7448 2.2625 106.69 334.93 0.067 Ø8a150 CSA3 4.5 12.0889 2.2625 120.14 264.42 0.075 Ø8a190 CSA3 11.75 1.4279 2.2625 14.10 264.42 0.009 Ø8a190 CSA3 21.25 8.4704 2.2625 83.99 264.42 0.052 Ø8a190 CSA3 30.75 1.4287 2.2625 14.11 264.42 0.009 Ø8a190 CSA3 38 12.0762 2.2625 120.01 264.42 0.075 Ø8a190 CSA5 3.5 7.3999 1.13125 147.32 334.93 0.092 Ø8a150 CSA5 6.5 0.9699 1.13125 19.16 334.93 0.012 Ø8a150 CSA5 12.75 9.1275 1.13125 182.10 334.93 0.114 Ø8a150 CSA5 21.25 9.5071 1.13125 189.76 386.46 0.119 Ø8a130 CSA5 29.75 9.1142 1.13125 181.83 334.93 0.114 Ø8a150
Trang 27Dải Vị trí M3 Bề rộng As As chọn μ % Bố trí
(m) (kN.m) dải (m) (mm²) (mm²) CSA5 36 1.2809 1.13125 25.31 334.93 0.016 Ø8a150 CSA5 39 7.8725 1.13125 156.82 334.93 0.098 Ø8a150 CSB5 5 6.0922 1.0625 128.99 314.00 0.081 Ø8a160 CSB5 11.225 0.5305 1.0625 11.15 279.11 0.007 Ø8a180 CSB5 13.575 7.9807 1.0625 169.39 279.11 0.106 Ø8a180 CSB5 15.925 0.6105 1.0625 12.84 279.11 0.008 Ø8a180 CSB5 22.15 6.2695 1.0625 132.78 314.00 0.083 Ø8a160 CSB6 4.16667 1.3514 2.125 14.21 279.11 0.009 Ø8a180 CSB6 5 9.0569 2.125 95.69 279.11 0.060 Ø8a180 CSB6 13.575 21.8843 2.125 233.16 314.00 0.146 Ø8a160 CSB6 22.15 9.8968 2.125 104.62 279.11 0.065 Ø8a180 CSB7 4.16333 2.7613 2.125 29.06 314.00 0.018 Ø8a160 CSB7 5 11.206 2.125 118.56 314.00 0.074 Ø8a160 CSB7 22.15 10.9244 2.125 115.56 314.00 0.072 Ø8a160 CSB7 22.98333 2.5951 2.125 27.30 314.00 0.017 Ø8a160 CSB8 4.16667 2.4573 2.125 25.85 314.00 0.016 Ø8a160 CSB8 5 10.99 2.125 116.26 314.00 0.073 Ø8a160 CSB8 22.15 11.1364 2.125 117.82 314.00 0.074 Ø8a160 CSB8 22.98667 2.556 2.125 26.89 314.00 0.017 Ø8a160 CSB9 5 9.929 2.125 104.96 314.00 0.066 Ø8a160 CSB9 13.575 21.8867 2.125 233.18 251.20 0.146 Ø8a200 CSB9 22.15 9.0632 2.125 95.75 314.00 0.060 Ø8a160 CSB9 22.98333 1.3496 2.125 14.19 314.00 0.009 Ø8a160 MSA1 4.5 29.1242 2.2625 292.50 334.93 0.183 Ø8a150 MSA1 12.75 30.3937 2.2625 305.49 334.93 0.191 Ø8a150 MSA1 21.25 32.3333 2.2625 325.38 386.46 0.203 Ø8a130 MSA1 29.75 30.4594 2.2625 306.16 334.93 0.191 Ø8a150 MSA1 38 29.1652 2.2625 292.92 334.93 0.183 Ø8a150 MSA2 4.5 29.9843 2.2625 301.30 334.93 0.188 Ø8a150 MSA2 12.75 33.0381 2.2625 332.62 334.93 0.208 Ø8a150 MSA2 21.25 36.717 2.2625 370.53 386.46 0.232 Ø8a130 MSA2 29.75 33.0776 2.2625 333.03 334.93 0.208 Ø8a150 MSA2 38 30.3258 2.2625 304.80 334.93 0.190 Ø8a150 MSA3 4.5 18.1032 2.2625 180.57 334.93 0.113 Ø8a150 MSA3 11.6875 20.2511 2.2625 202.26 334.93 0.126 Ø8a150 MSA3 21.25 25.8746 2.2625 259.33 279.11 0.162 Ø8a180 MSA3 30.8125 20.2847 2.2625 202.60 251.20 0.127 Ø8a200 MSA3 38 20.5821 2.2625 205.61 334.93 0.129 Ø8a150 MSA4 5.33333 23.9293 2.2625 239.54 264.42 0.150 Ø8a190 MSA4 10.7 15.6772 2.2625 156.14 264.42 0.098 Ø8a190 MSA4 31.8 15.6738 2.2625 156.11 264.42 0.098 Ø8a190
Trang 28Dải Vị trí M3 Bề rộng As As chọn μ % Bố trí
(m) (kN.m) dải (m) (mm²) (mm²) MSA4 37.16667 23.838 2.2625 238.62 264.42 0.149 Ø8a190 MSA5 5.5 26.1228 2.2625 261.86 264.42 0.164 Ø8a190 MSA5 10.7 22.3784 2.2625 223.80 264.42 0.140 Ø8a190 MSA5 31.8 22.3755 2.2625 223.77 264.42 0.140 Ø8a190 MSA5 37 26.1102 2.2625 261.73 264.42 0.164 Ø8a190 MSA6 1 8.0563 2.2625 79.87 264.42 0.050 Ø8a190 MSA6 5.5 23.4213 2.2625 234.39 264.42 0.146 Ø8a190 MSA6 10.7 15.7242 2.2625 156.61 264.42 0.098 Ø8a190 MSA6 31.8 15.7271 2.2625 156.64 264.42 0.098 Ø8a190 MSA6 37 23.4016 2.2625 234.19 264.42 0.146 Ø8a190 MSA6 41.5 8.056 2.2625 79.86 264.42 0.050 Ø8a190 MSA7 4.5 20.8337 2.2625 208.16 334.93 0.130 Ø8a150 MSA7 11.6875 20.5521 2.2625 205.31 334.93 0.128 Ø8a150 MSA7 21.25 25.6443 2.2625 256.99 386.46 0.161 Ø8a130 MSA7 30.8125 20.5633 2.2625 205.42 334.93 0.128 Ø8a150 MSA7 38 20.8247 2.2625 208.07 334.93 0.130 Ø8a150 MSA8 4.5 30.7668 2.2625 309.31 334.93 0.193 Ø8a150 MSA8 12.75 33.1518 2.2625 333.79 334.93 0.209 Ø8a150 MSA8 21.25 37.2002 2.2625 375.52 386.46 0.235 Ø8a130 MSA8 29.75 33.1946 2.2625 334.23 334.93 0.209 Ø8a150 MSA8 38 30.836 2.2625 310.02 334.93 0.194 Ø8a150 MSA9 4.5 30.2306 2.2625 303.82 334.93 0.190 Ø8a150 MSA9 12.75 30.8776 2.2625 310.45 334.93 0.194 Ø8a150 MSA9 21.25 33.1929 2.2625 334.22 386.46 0.209 Ø8a130 MSA9 29.75 30.8742 2.2625 310.41 334.93 0.194 Ø8a150 MSA9 38 30.6943 2.2625 308.57 334.93 0.193 Ø8a150 MSB1 5 21.367 2.125 227.57 279.11 0.142 Ø8a180 MSB1 14.70625 25.5763 2.125 273.16 314.00 0.171 Ø8a160 MSB1 22.15 21.8068 2.125 232.32 279.11 0.145 Ø8a180 MSB2 4 26.1746 2.125 279.66 279.11 0.175 Ø8a180 MSB2 13.575 29.395 2.125 314.75 314.00 0.197 Ø8a160 MSB2 24.15 26.1884 2.125 279.81 279.11 0.175 Ø8a180 MSB3 0.83 5.629 2.125 59.34 279.11 0.037 Ø8a180 MSB3 2.49 21.092 2.125 224.60 279.11 0.140 Ø8a180 MSB3 13.575 25.3833 2.125 271.07 314.00 0.169 Ø8a160 MSB3 24.65 21.7845 2.125 232.08 279.11 0.145 Ø8a180 MSB3 26.31667 5.5623 2.125 58.63 279.11 0.037 Ø8a180 MSB4 3.33333 19.4148 2.125 206.51 314.00 0.129 Ø8a160 MSB4 13.575 22.6923 2.125 241.90 251.20 0.151 Ø8a200 MSB4 23.82667 19.5899 2.125 208.40 314.00 0.130 Ø8a160 MSB4 26.32 6.502 2.125 68.58 314.00 0.043 Ø8a160
Trang 29Dải Vị trí M3 Bề rộng As As chọn μ % Bố trí
(m) (kN.m) dải (m) (mm²) (mm²) MSB5 3.32333 28.8447 2.125 308.74 314.00 0.193 Ø8a160 MSB5 13.575 16.5176 2.125 175.36 251.20 0.110 Ø8a200 MSB5 23.81667 28.7368 2.125 307.57 314.00 0.192 Ø8a160 MSB6 5 14.7055 2.125 155.94 314.00 0.097 Ø8a160 MSB6 13.575 0.1781 2.125 1.87 251.20 0.001 Ø8a200 MSB6 22.15 15.1338 2.125 160.52 314.00 0.100 Ø8a160 MSB7 5 19.4762 2.125 207.17 314.00 0.129 Ø8a160 MSB7 23.81667 18.8507 2.125 200.44 314.00 0.125 Ø8a160 MSB8 3.33333 28.1725 2.125 301.41 314.00 0.188 Ø8a160 MSB8 23.82667 28.3669 2.125 303.53 314.00 0.190 Ø8a160 MSB9 7.025 18.9851 2.125 201.88 314.00 0.126 Ø8a160 MSB9 20.125 18.365 2.125 195.21 314.00 0.122 Ø8a160 CSB10 5 6.2711 1.0625 132.81 279.11 0.083 Ø8a180 CSB10 11.225 0.6109 1.0625 12.84 314.00 0.008 Ø8a160 CSB10 13.575 7.9755 1.0625 169.28 314.00 0.106 Ø8a160 CSB10 15.925 0.5304 1.0625 11.15 314.00 0.007 Ø8a160 CSB10 22.15 6.1092 1.0625 129.35 279.11 0.081 Ø8a180 MSB10 5 14.7812 2.125 156.75 314.00 0.098 Ø8a160 MSB10 13.575 0.1782 2.125 1.87 251.20 0.001 Ø8a200 MSB10 22.15 15.2189 2.125 161.44 251.20 0.101 Ø8a200 MSB11 3.32333 28.9345 2.125 309.72 314.00 0.194 Ø8a160 MSB11 13.575 16.5206 2.125 175.39 251.20 0.110 Ø8a200 MSB11 23.81667 28.7746 2.125 307.98 314.00 0.192 Ø8a160 MSB12 3.33333 19.4426 2.125 206.81 314.00 0.129 Ø8a160 MSB12 13.575 22.7015 2.125 242.00 251.20 0.151 Ø8a200 MSB12 23.82667 19.6161 2.125 208.68 314.00 0.130 Ø8a160 MSB12 26.32 6.5068 2.125 68.63 314.00 0.043 Ø8a160 MSB13 0.83 5.5997 2.125 59.03 279.11 0.037 Ø8a180 MSB13 2.49 21.0398 2.125 224.04 279.11 0.140 Ø8a180 MSB13 13.575 25.3808 2.125 271.04 314.00 0.169 Ø8a160 MSB13 24.65 21.5712 2.125 229.77 279.11 0.144 Ø8a180 MSB13 26.31667 5.2345 2.125 55.17 279.11 0.034 Ø8a180 MSB14 4 26.021 2.125 277.99 279.11 0.174 Ø8a180 MSB14 13.575 29.3709 2.125 314.49 314.00 0.197 Ø8a160 MSB14 24.15 26.176 2.125 279.68 279.11 0.175 Ø8a180 MSB15 5 21.4891 2.125 228.89 279.11 0.143 Ø8a180 MSB15 14.70625 25.5671 2.125 273.06 314.00 0.171 Ø8a160 MSB15 22.15 21.8023 2.125 232.27 279.11 0.145 Ø8a180
Trang 30 Kết quả tính toán thép sàn chịu Moment âm
Bảng 2.8: Kết quả tính toán cốt thép chịu Moment âm
Dải Vị trí M3 Bề rộng As As chọn μ % Bố trí
(m) (kN.m) dải (m) (mm²) (mm²) CSA1 2 -7.8947 1.13125 157.27 490.63 0.098 Ø10a160 CSA1 6.5 -0.527 1.13125 10.41 753.60 0.007 Ø12a150 CSA1 8.5 -10.9812 1.13125 219.59 753.60 0.137 Ø12a150 CSA1 10.58333 -0.7305 1.13125 14.43 753.60 0.009 Ø12a150 CSA1 18 -13.3835 1.13125 268.43 807.43 0.168 Ø12a140 CSA1 24.5 -13.0507 1.13125 261.64 807.43 0.164 Ø12a140 CSA1 31.91667 -0.752 1.13125 14.85 753.60 0.009 Ø12a150 CSA1 34 -10.9977 1.13125 219.92 753.60 0.137 Ø12a150 CSA1 36 -0.4939 1.13125 9.75 251.20 0.006 Ø8a200 CSA1 40.5 -7.9047 1.13125 157.47 490.63 0.098 Ø10a160 CSA2 2 -37.1155 2.2625 374.64 436.11 0.234 Ø10a180 CSA2 7 -6.2886 2.2625 62.28 753.60 0.039 Ø12a150 CSA2 8.25 -31.3299 2.2625 315.09 753.60 0.197 Ø12a150 CSA2 14 -21.126 2.2625 211.11 807.43 0.132 Ø12a140 CSA2 28.5 -21.1199 2.2625 211.05 807.43 0.132 Ø12a140 CSA2 34.25 -31.3732 2.2625 315.53 753.60 0.197 Ø12a150 CSA2 35.5 -6.4745 2.2625 64.12 753.60 0.040 Ø12a150 CSA2 40.5 -37.2316 2.2625 375.84 436.11 0.235 Ø10a180 CSA3 2 -41.1874 2.2625 416.83 436.11 0.261 Ø10a180 CSA3 8.25 -31.4892 2.2625 316.72 334.93 0.198 Ø8a150 CSA3 14 -20.9482 2.2625 209.32 413.16 0.131 Ø10a190 CSA3 28.5 -20.9762 2.2625 209.60 413.16 0.131 Ø10a190 CSA3 34.25 -31.4946 2.2625 316.78 334.93 0.198 Ø8a150 CSA3 40.5 -41.1867 2.2625 416.83 436.11 0.261 Ø10a180 CSA5 2 -8.0696 1.13125 160.79 490.63 0.100 Ø10a160 CSA5 6.5 -0.5671 1.13125 11.20 251.20 0.007 Ø8a200 CSA5 9.5 -12.367 1.13125 247.72 753.60 0.155 Ø12a150 CSA5 18 -14.9498 1.13125 300.43 807.43 0.188 Ø12a140 CSA5 24.5 -14.5892 1.13125 293.05 807.43 0.183 Ø12a140 CSA5 33 -12.5078 1.13125 250.59 753.60 0.157 Ø12a150 CSA5 36 -0.7645 1.13125 15.10 251.20 0.009 Ø8a200 CSA5 40.5 -9.1523 1.13125 182.60 490.63 0.114 Ø10a160 CSB5 2.49 -7.9592 1.0625 168.93 392.50 0.106 Ø10a200 CSB5 10.05 -12.7892 1.0625 273.18 1282.17 0.171 Ø14a120 CSB5 11.225 -0.8826 1.0625 18.56 1282.17 0.012 Ø14a120 CSB5 15.925 -0.8704 1.0625 18.31 1282.17 0.011 Ø14a120 CSB5 17.1 -12.3554 1.0625 263.77 1282.17 0.165 Ø14a120 CSB5 24.65 -8.0831 1.0625 171.59 392.50 0.107 Ø10a200
Trang 31Dải Vị trí M3 Bề rộng As As chọn μ % Bố trí
(m) (kN.m) dải (m) (mm²) (mm²) CSB6 2.5 -30.1283 2.125 322.76 392.50 0.202 Ø10a200 CSB6 4.16667 -2.7492 2.125 28.93 251.20 0.018 Ø8a200 CSB6 9.3 -43.803 2.125 473.65 1282.17 0.296 Ø14a120 CSB6 17.85 -44.2263 2.125 478.37 1282.17 0.299 Ø14a120 CSB6 24.66 -21.2832 2.125 226.66 392.50 0.142 Ø10a200 CSB7 2.49 -34.4056 2.125 369.65 392.50 0.231 Ø10a200 CSB7 4.16333 -4.0104 2.125 42.23 251.20 0.026 Ø8a200 CSB7 9.05 -38.3747 2.125 413.41 706.50 0.258 Ø12a160 CSB7 22.98333 -3.8855 2.125 40.92 251.20 0.026 Ø8a200 CSB7 24.65 -34.6222 2.125 372.03 392.50 0.233 Ø10a200 CSB8 2.5 -34.2903 2.125 368.38 392.50 0.230 Ø10a200 CSB8 4.16667 -3.4859 2.125 36.70 251.20 0.023 Ø8a200 CSB8 18.1 -38.1712 2.125 411.16 706.50 0.257 Ø12a160 CSB8 22.98667 -3.7901 2.125 39.91 251.20 0.025 Ø8a200 CSB8 24.66 -33.916 2.125 364.27 392.50 0.228 Ø10a200 CSB9 2.49 -21.2995 2.125 226.84 392.50 0.142 Ø10a200 CSB9 9.3 -44.2216 2.125 478.32 490.63 0.299 Ø10a160 CSB9 17.85 -43.8007 2.125 473.63 628.00 0.296 Ø12a180 CSB9 22.98333 -2.7981 2.125 29.44 251.20 0.018 Ø8a200 CSB9 24.65 -30.2219 2.125 323.78 392.50 0.202 Ø10a200 MSA1 0 -45.3917 2.2625 460.63 490.63 0.288 Ø10a160 MSA1 8.5 -68.5147 2.2625 706.04 753.60 0.441 Ø12a150 MSA1 17 -77.1227 2.2625 799.45 807.43 0.500 Ø12a140 MSA1 25.5 -73.5031 2.2625 760.03 807.43 0.475 Ø12a140 MSA1 34 -68.6061 2.2625 707.02 753.60 0.442 Ø12a150 MSA1 42.5 -45.4508 2.2625 461.25 490.63 0.288 Ø10a160 MSA2 0 -16.7656 2.2625 167.09 490.63 0.104 Ø10a160 MSA2 8.5 -58.7064 2.2625 600.98 753.60 0.376 Ø12a150 MSA2 17 -65.2639 2.2625 671.06 807.43 0.419 Ø12a140 MSA2 25.5 -63.5868 2.2625 653.07 807.43 0.408 Ø12a140 MSA2 34 -58.822 2.2625 602.21 753.60 0.376 Ø12a150 MSA2 42.5 -16.82 2.2625 167.64 490.63 0.105 Ø10a160 MSA3 0 -16.1678 2.2625 161.07 490.63 0.101 Ø10a160 MSA3 8.5 -43.5357 2.2625 441.27 753.60 0.276 Ø12a150 MSA3 17 -44.219 2.2625 448.39 807.43 0.280 Ø12a140 MSA3 25.5 -44.0058 2.2625 446.17 807.43 0.279 Ø12a140 MSA3 34 -43.5144 2.2625 441.04 807.43 0.276 Ø12a140 MSA3 42.5 -16.1284 2.2625 160.68 490.63 0.100 Ø10a160 MSA4 0 -20.3454 2.2625 203.22 436.11 0.127 Ø10a180 MSA4 8.5 -30.6141 2.2625 307.75 334.93 0.192 Ø8a150 MSA4 14 -39.6248 2.2625 400.62 413.16 0.250 Ø10a190
Trang 32Dải Vị trí M3 Bề rộng As As chọn μ % Bố trí
(m) (kN.m) dải (m) (mm²) (mm²) MSA4 34 -30.5754 2.2625 307.35 334.93 0.192 Ø8a150 MSA4 42.5 -20.333 2.2625 203.09 436.11 0.127 Ø10a180 MSA5 0 -11.0027 2.2625 109.27 436.11 0.068 Ø10a180 MSA5 8.5 -33.25 2.2625 334.80 334.93 0.209 Ø8a150 MSA5 14 -24.9946 2.2625 250.38 413.16 0.156 Ø10a190 MSA5 34 -33.2216 2.2625 334.51 334.93 0.209 Ø8a150 MSA5 42.5 -10.9949 2.2625 109.19 436.11 0.068 Ø10a180 MSA6 0 -19.1576 2.2625 191.21 436.11 0.120 Ø10a180 MSA6 1 -2.3522 2.2625 23.24 251.20 0.015 Ø8a200 MSA6 8.5 -27.9355 2.2625 280.35 334.93 0.175 Ø8a150 MSA6 14 -39.8508 2.2625 402.96 413.16 0.252 Ø10a190 MSA6 34 -27.9194 2.2625 280.19 334.93 0.175 Ø8a150 MSA6 41.5 -2.3505 2.2625 23.22 436.11 0.015 Ø10a180 MSA6 42.5 -19.1518 2.2625 191.15 436.11 0.119 Ø10a180 MSA7 0 -16.1704 2.2625 161.10 490.63 0.101 Ø10a160 MSA7 8.5 -44.1214 2.2625 447.37 753.60 0.280 Ø12a150 MSA7 17 -44.2344 2.2625 448.55 807.43 0.280 Ø12a140 MSA7 25.5 -44.2269 2.2625 448.47 807.43 0.280 Ø12a140 MSA7 34 -44.1638 2.2625 447.81 753.60 0.280 Ø12a150 MSA7 42.5 -16.1926 2.2625 161.32 490.63 0.101 Ø10a160 MSA8 0 -17.185 2.2625 171.32 490.63 0.107 Ø10a160 MSA8 8.5 -59.4022 2.2625 608.39 753.60 0.380 Ø12a150 MSA8 17 -65.8286 2.2625 677.12 807.43 0.423 Ø12a140 MSA8 25.5 -64.2154 2.2625 659.81 807.43 0.412 Ø12a140 MSA8 34 -59.5181 2.2625 609.62 753.60 0.381 Ø12a150 MSA8 42.5 -17.2659 2.2625 172.13 490.63 0.108 Ø10a160 MSA9 0 -45.5362 2.2625 462.14 490.63 0.289 Ø10a160 MSA9 8.5 -69.5579 2.2625 717.29 753.60 0.448 Ø12a150 MSA9 17 -78.2665 2.2625 811.95 1282.17 0.507 Ø14a120 MSA9 25.5 -74.3532 2.2625 769.27 1282.17 0.481 Ø14a120 MSA9 34 -69.7022 2.2625 718.85 753.60 0.449 Ø12a150 MSA9 42.5 -45.7506 2.2625 464.38 490.63 0.290 Ø10a160 MSB1 0 -35.9591 2.125 386.75 392.50 0.242 Ø10a200 MSB1 9.05 -69.3706 2.125 763.90 1282.17 0.477 Ø14a120 MSB1 18.1 -68.5221 2.125 754.08 1282.17 0.471 Ø14a120 MSB1 27.15 -35.7867 2.125 384.85 392.50 0.241 Ø10a200 MSB2 0 -15.4414 2.125 163.82 392.50 0.102 Ø10a200 MSB2 9.05 -63.9794 2.125 701.77 1282.17 0.439 Ø14a120 MSB2 18.1 -111.101 2.125 1263.34 1282.17 0.790 Ø14a120 MSB2 27.15 -15.1444 2.125 160.64 392.50 0.100 Ø10a200 MSB3 0 -19.3036 2.125 205.31 392.50 0.128 Ø10a200
Trang 33Dải Vị trí M3 Bề rộng As As chọn μ % Bố trí
(m) (kN.m) dải (m) (mm²) (mm²) MSB3 0.83 -2.5384 2.125 26.71 392.50 0.017 Ø10a200 MSB3 9.05 -64.6255 2.125 709.19 1282.17 0.443 Ø14a120 MSB3 18.1 -50.6238 2.125 550.02 1282.17 0.344 Ø14a120 MSB3 26.31667 -2.7365 2.125 28.79 392.50 0.018 Ø10a200 MSB3 27.15 -19.7076 2.125 209.67 392.50 0.131 Ø10a200 MSB4 0 -18.7302 2.125 199.14 392.50 0.124 Ø10a200 MSB4 9.05 -49.247 2.125 534.54 628.00 0.334 Ø12a180 MSB4 18.1 -49.2631 2.125 534.72 628.00 0.334 Ø12a180 MSB4 26.32 -0.1345 2.125 1.41 392.50 0.001 Ø10a200 MSB4 27.15 -19.0309 2.125 202.38 392.50 0.126 Ø10a200 MSB5 0 -10.7381 2.125 113.57 392.50 0.071 Ø10a200 MSB5 9.05 -55.6716 2.125 607.02 628.00 0.379 Ø12a180 MSB5 18.1 -55.9368 2.125 610.03 628.00 0.381 Ø12a180 MSB5 27.15 -10.1372 2.125 107.18 392.50 0.067 Ø10a200 MSB6 0 -17.3816 2.125 184.64 392.50 0.115 Ø10a200 MSB6 9.05 -63.8625 2.125 700.43 706.50 0.438 Ø12a160 MSB6 18.1 -64.003 2.125 702.04 706.50 0.439 Ø12a160 MSB6 27.15 -17.4061 2.125 184.90 392.50 0.116 Ø10a200 MSB7 0 -17.7834 2.125 188.95 251.20 0.118 Ø8a200 MSB7 9.05 -61.8983 2.125 677.93 706.50 0.424 Ø12a160 MSB7 27.15 -17.3241 2.125 184.02 251.20 0.115 Ø8a200 MSB8 0 -8.6383 2.125 91.24 251.20 0.057 Ø8a200 MSB8 9.05 -24.0067 2.125 256.13 706.50 0.160 Ø12a160 MSB8 27.15 -9.5751 2.125 101.20 251.20 0.063 Ø8a200 MSB9 0 -15.1806 2.125 161.02 251.20 0.101 Ø8a200 MSB9 9.05 -61.5058 2.125 673.44 706.50 0.421 Ø12a160 MSB9 27.15 -15.0647 2.125 159.78 251.20 0.100 Ø8a200 CSB10 2.5 -8.1115 1.0625 172.20 251.20 0.108 Ø8a200 CSB10 10.05 -12.3526 1.0625 263.70 1282.17 0.165 Ø14a120 CSB10 11.225 -0.8704 1.0625 18.31 1282.17 0.011 Ø14a120 CSB10 15.925 -0.8813 1.0625 18.54 251.20 0.012 Ø8a200 CSB10 17.1 -12.7856 1.0625 273.11 1282.17 0.171 Ø14a120 CSB10 24.66 -7.957 1.0625 168.89 392.50 0.106 Ø10a200 MSB10 0 -17.4332 2.125 185.19 392.50 0.116 Ø10a200 MSB10 9.05 -63.9508 2.125 701.44 706.50 0.438 Ø12a160 MSB10 18.1 -64.0761 2.125 702.88 706.50 0.439 Ø12a160 MSB10 27.15 -17.4875 2.125 185.77 392.50 0.116 Ø10a200 MSB11 0 -10.7678 2.125 113.89 392.50 0.071 Ø10a200 MSB11 9.05 -55.7608 2.125 608.03 628.00 0.380 Ø12a180 MSB11 18.1 -56.0256 2.125 611.03 628.00 0.382 Ø12a180 MSB11 27.15 -10.1495 2.125 107.31 392.50 0.067 Ø10a200
Trang 34Dải Vị trí M3 Bề rộng As As chọn μ % Bố trí
(m) (kN.m) dải (m) (mm²) (mm²) MSB12 0 -18.7863 2.125 199.74 392.50 0.125 Ø10a200 MSB12 9.05 -49.2723 2.125 534.83 628.00 0.334 Ø12a180 MSB12 18.1 -49.3075 2.125 535.22 628.00 0.335 Ø12a180 MSB12 26.32 -0.1356 2.125 1.42 251.20 0.001 Ø8a200 MSB12 27.15 -19.0471 2.125 202.55 392.50 0.127 Ø10a200 MSB13 0 -19.2792 2.125 205.05 392.50 0.128 Ø10a200 MSB13 0.83 -2.52 2.125 26.51 251.20 0.017 Ø8a200 MSB13 9.05 -64.0821 2.125 702.95 1282.17 0.439 Ø14a120 MSB13 18.1 -50.6224 2.125 550.00 1282.17 0.344 Ø14a120 MSB13 26.31667 -2.488 2.125 26.18 251.20 0.016 Ø8a200 MSB13 27.15 -19.3798 2.125 206.13 392.50 0.129 Ø10a200 MSB14 0 -14.6677 2.125 155.53 392.50 0.097 Ø10a200 MSB14 9.05 -63.9927 2.125 701.92 1282.17 0.439 Ø14a120 MSB14 18.11 -64.4418 2.125 707.08 1282.17 0.442 Ø14a120 MSB14 27.15 -15.1313 2.125 160.50 392.50 0.100 Ø10a200 MSB15 0 -35.9844 2.125 387.03 392.50 0.242 Ø10a200 MSB15 9.05 -69.2799 2.125 762.85 1282.17 0.477 Ø14a120 MSB15 18.1 -68.5049 2.125 753.89 1282.17 0.471 Ø14a120 MSB15 27.15 -36.2191 2.125 389.61 392.50 0.244 Ø10a200
Trang 35CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG MẶT BẰNG BỐ TRÍ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH
CẤU TẠO CẦU THANG
Cầu thang tầng thương mại (tầng trệt + tầng 1)
Cầu thang 2 vế dạng bản Vế 1 gồm 12 bậc và vế 2 gồm 13 bậc thang, mỗi bậc
có kích thước như sau:
Cầu thang tầng điển hình (tầng 3 ⟶ tầng 17)
Cầu thang 2 vế dạng bản Vế 1 gồm 11 bậc và vế 2 gồm 10 bậc thang, mỗi bậc
có kích thước như sau:
Trang 36 Đối với bản chiếu nghỉ và chiếu tới
Tải trọng các lớp cấu tạo bản thang (Tính trên 1m dài)
Bảng 3.1: Tĩnh tải chiếu nghỉ và chiếu tới
STT Cấu tạo
Hệ số vượt tải
Bề rộng bản
Chiều dàylớp δi
Trọng lượng riêng γi
Trọng lượng bt
Đối với bản thang nghiêng
Bảng 3.2: Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo
Chiều dày lớp đá hoa cương Chiều dày lớp vữa xi măng Chiều dày lớp
bậc thang gạch theo phương nghiêng
δi
Phương nghiêng
b b i td
Trang 37Bảng 3.3: Tĩnh tải bản thang
STT Cấu tạo
Hệ số vượt tải
ni
Bề rộng bản
Chiều dày lớp
δi
Trọng lượng riêng
Trang 39α = , ξ = 1- 1-2α , A = , ,
Chọn lớp bê tông bảo vệ a = 15 mm do đó ta giả thiết được a = 20 mm
Với: b = 1000 mm; ho = 140 - 20 = 120 mm
Kết quả tính toán cốt thép theo bảng sau:
Bảng 3.5: Kết quả tính toán cốt thép cầu thang
KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CẦU THANG
Theo yêu cầu về độ võng f<[f] trong đó [f] =l/150= 300/150= 2 (cm)
Theo khuyên cáo nhân thêm cho 2÷3
f = 2x0.0013 =0.0026 <[f] = 2 (cm) Thoả yêu cầu về độ võng
ĐẠT YÊU CẦU
Trang 40CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI
SƠ BỘ KÍCH THƯỚC BỂ NƯỚC
Lượng nước cần dùng cho tòa nhà:
Số người sử dụng nước: Mỗi tầng gồm có 12 căn hộ Số người trung bình cho mỗi căn hộ là 4 người Tổng số người N = 17 × 12 × 4 = 816 người (tầng thương mại xem như tầng điển hình để tính lượng nước sử dụng)
Lưu lượng nước cấp cho sinh hoạt:
3 sh
Trong đó qcc = 10 (l/s) lấy cho khu chung cư có một đám cháy và dưới
5000 người Thời gian tính chữa cháy là cho 2 giờ trong một ngày
Tổng lưu lượng nước cung cấp cho công trình:
Bể nước mái được đổ bê tông toàn khối, có nắp đậy Lỗ thăm trên nắp bể nằm ở góc có kích thước 600 × 600 mm