Thông qua quá trình làmluận văn đã tạo điều kiện để em tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã đượchọc, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót,rèn lu
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
THIẾT KẾ CHUNG CƯ CAO CẤP HAPPY LAND Q.7
GVHD: NGUYỄN VĂN KHOA SVTH : NGUYỄN PHƯỚC LỘC MSSV: 14149099
SKL005361
Tp Hồ Chí Minh, tháng 07/2018
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ CHUNG CƯ CAO CẤP HAPPY LAND Q.7
SVTH : NGUYỄN PHƯỚC LỘC
MSSV : 14149099
Khoá : 2014-2018
Ngành : CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
GVHD : THs NGUYỄN VĂN KHOA
Tp Hồ Chí Minh, tháng 07 năm 2018
Trang 3CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦNGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự
do – Hạnh phúc
*** Tp HCM, ngày 22 tháng 02 năm 2016
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng Lớp: 14149CL2
Giảng viên hướng dẫn: ThS Nguyễn Văn Khoa ĐT: 0903839433
Ngày nhận đề tài: 22/02/2018 Ngày nộp đề tài: 2/07/2018
Hồ sơ kiến trúc: bao gồm các bản vẽ kiến trúc của công trình
Hồ sơ khảo sát địa chất
Tính toán, thiết kế cầu thang bộ và bể nước mái
Mô hình, tính toán, thiết kế khung trục 2 và khung trục B
Trang 4ii
Trang 5CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
*******
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Tên đề tài: CHUNG CƯ CAO CẤP HAPPY LAND - Q7
Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: TH.s NGUYỄN VĂN KHOA
NHẬN XÉT
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày.…tháng… năm 2016
Giáo viên hướng dẫn
(Ký & ghi rõ họ tên)
i
Trang 6CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
*******
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Họ và tên Sinh viên: NGUYỄN PHƯỚC lỘC
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
MSSV: 14149099
Tên đề tài: CHUNG CƯ CAO CẤP HAPPY LAND - Q7
Họ và tên Giáo viên phản biện: TS LÊ TRUNG KIÊN
NHẬN XÉT
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2016
Giáo viên phản biện
(Ký & ghi rõ họ tên)
2
Trang 7LỜI CẢM ƠN
Đối với mỗi sinh viên ngành Xây dựng, luận văn tốt nghiệp chính là công việckết thúc quá trình học tập ở trường đại học, đồng thời mở ra trước mắt mỗi ngườimột hướng đi mới vào cuộc sống thực tế trong tương lai Thông qua quá trình làmluận văn đã tạo điều kiện để em tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã đượchọc, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót,rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế.Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được
rất nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của thầy Nguyễn Văn Khoa Em xin gửi lời
cảm ơn chân thành, sâu sắc của mình đến quý Thầy Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng đã hướng dẫn em trong 4 năm học tập và rèn luyện tại trường Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa để em cóthể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này
Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những người thân trong gia đình, sự giúp đỡ động viên của các anh chị khóa trước, những người bạn thân giúp tôi vượtqua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn
Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế,
do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn
Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để
có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau
Em xin chân thành cám ơn
TP.HCM, ngày 02 tháng 07 năm 2018
Sinh viên thực hiện
3
Trang 9MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN
1.1 GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
1.1.1 Tên công trình
1.1.2 Quy mô công trình
1.2 KIẾN TRÚC VÀ CÔNG NĂNG
1.2.1 Giải pháp mặt bằng
1.3 TỔNG QUAN KẾT CẤU
1.3.1 Giải pháp kết cấu
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN
2.1 TIÊU CHUẨN VÀ PHẦN MỀM TÍNH TOÁN
2.2 MẶT BẰNG SÀN
2.3 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC
2.3.1 Chiều dày sàn
2.3.2 Kích thước dầm chính - dầm phụ
2.3.3 Tiết diện vách
2.3.4 Tiết diện cột
2.4 TẢI TRỌNG
2.4.1 Tĩnh tải sàn
2.4.2 Hoạt tải sàn
2.4.3 Tải tường
2.5 Quy tải lên cột
2.5.1 Cột giữa
2.5.2 Cột biên
2.5.3 Cột góc
2.6 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
2.6.1 Kiểm tra độ võng sàn
2.6.2 Tính toán và bố trí cốt thép
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ CẦU THANG
3.1 Kích thước hình học và sơ đồ tính cầu thang
3.1.1 Cấu tạo cầu thang tầng điển hình
Trang 103.2 Tải trọng
3.2.1.Tĩnh tải
3.2.2.Hoạt tải
3.3 Sơ đồ tính và nội lực
3.4 Tính toán và bố trí cốt thép
3.5 Kiểm tra độ võng cầu thang
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ HỆ KHUNG
4.1 Vật liệu sử dụng
4.2 Sơ bộ kích thước
4.3 Tính toán tải trọng
4.3.1.Tải gió
4.3.2 Tải trọng động đất
4.4 Tổ hợp tải trọng
4.5 Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình
4.6 TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 3 VÀ KHUNG TRỤC B
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ MÓNG
5.1 SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT
5.2 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG
5.3 CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG VÀ CHIỀU DÀY ĐÀI
5.4 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC
5.4.1 Sức chịu tải của cọc theo cường độ vật liệu
5.4.2 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lí đất nền (C1)
5.4.3 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ của đất nền (C1)
5.4.4 Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên SPT (C1)
5.4.5 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lí đất nền (C2)
5.4.6 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ của đất nền (C2)
5.4.7 Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên SPT (C2)
5.4.8 Sức chịu tải thiết kế của cọc
5.5 THIẾT KẾ ĐÀI CỌC CHO MÓNG LÕI THANG
5.5.1 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc
5.5.2 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nên
5.5.3 Kiểm tra điều kiện lún
5.5.4 Kiểm tra hiệu ứng nhóm cọc
5.5.5.Kiểm tra độ sâu chôn móng
Trang 115.5.6 Kiểm tra xuyên thủng 102
5.5.7 Tính toán thiết kế đài móng 103
5.6 THIẾT KẾ ĐÀI CỌC CHO MÓNG DƯỚI CHÂN CỘT 105
5.6.1 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc 105
5.6.2 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nên 109
5.6.3 Kiểm tra điều kiện lún 111
5.6.4 Kiểm tra hiệu ứng nhóm cọc 112
5.6.5 Kiểm tra độ sâu chôn móng 113
5.6.6 Kiểm tra xuyên thủng 113
5.6.7 Tính toán thiết kế đài móng 114
7
Trang 12DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1: Tải trọng sàn phòng ở 16
Bảng 2.2: Tải trọng sàn vệ sinh 17
Bảng 2.3: Hoạt tải sàn 17
Bảng 2.4: Tải tường 100 tác dụng lên sàn 18
Bảng 2.5: Tải tường 200 tác dụng lên dầm 18
Bảng 2.6: Kích thước cột sơ bộ cột 19
Bảng 2.7: Kích thước sơ bộ cột biên 20
Bảng 2.8: Kết quả tính toán thép sàn 25
Bảng 3.1: Cấu tạo chiếu nghỉ 31
Bảng 3.2: Cấu tạo bản thang nghiêng 32
Bảng 3.3: Kết quả tính toán cốt thép cầu thang 34
Bảng 4.1: Bảng tính toán gió tĩnh 37
Bảng 4.2: Các mode dao động 40
Bảng4.3: Hệ số tương quan không gian 1 42
Bảng4.4: Kết quả tính gió động theo phương Y 43
Bảng 4.5: Kết quả tính gió động theo phương X 43
Bảng 4.6: Bảng thống kê phổ thiết kế Sd 47
Bảng 4.7: Khối lượng hữu hiệu tham gia dao động MODE 1 phương Y 48
Bảng 4.8: Bảng tổng hơn khối lượng hữu hiệu tham gia các dao động 48
Bảng 4.9: Bảng tính lực cắt đáy 49
Bảng 4.10: Phân phối lực cắt đáy phương Y lên các tầng ở Mode 1 49
Bảng 4.11: Các trường hợp tải trọng 50
8
Trang 13Bảng 4.12: Các tổ hợp tải trọng trong ETABS 50
Bảng 4.13: Chuyển vị đỉnh công trình 51
Bảng 4.14: Kết quả tính toán cốt thép cho dầm tầng điển hình 63
Bảng4.15: Kết quả tính thép vách khung trục B 72
Bảng 4.16: Kết quả tính thép vách khung trục 3 75
Bảng 4.16: Kết quả tính toán thép cột khung trục B và trục 3 80
Bảng 5.1: Tổng hợp chỉ tiêu cơ lí 84
Bảng 5.2: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc C1 88
Bảng 5.3: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc đối với đất dính cọc C1 90
Bảng 5.4: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc đối với đất rời cọc C1 90
Bảng 5.5: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc đối với đất dính cọc C1 91
Bảng 5.6: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc đối với đất rời cọc C1 91
Bảng 5.7: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc C2 91
Bảng 5.8: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc đối với đất dính cọc C2 92
Bảng 5.9: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc đối với đất rời cọc C2 92
Bảng 5.10: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc đối với đất dính cọc C2 93
Bảng 5.11: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc đối với đất rời cọc C2 93
Bảng 5.12: Bảng xác định sức chịu tải thiết kế 94
Bảng 5.13: Giá trị nội lực để xác định số lượng cọc 94
Bảng 5.14: Bảng tính lún các phân lớp 101
Bảng 5.15: Giá trị nội lực để xác định số lượng cọc 105
Bảng 5.16: Bảng tính lún các phân lớp 112
9
Trang 14DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 2.1: Mặt bằng sàn 14
Hình 2.2: Mô hình sàn bằng phần mềm SAFE 22
Hình 2.3: Chia giải sàn theo phương X 22
Hình 2.4: Chia dải sàn theo phương Y 23
Hình 2.5: Moment dải theo phương X 23
Hình 2.6: Moment dải theo phương Y 24
Hình 2.7: Độ võng sàn xuất từ phần mềm SAFE 24
Hình 3.1: Sơ đồ tính bản thang 33
Hình 3.2: Biểu đồ moment 33
Hình 3.3: Phản lực gối tựa 34
Hình 4.1: Hệ kết cấu được mô hình 3D trên Etabs 39
Hình4.2: Đồ thị xác định hệ số động lực 41
Hình 4.3: Biểu đồ moment khung trục B 52
Hình 4.4: Biểu đồ lực cắt khung trục B 53
Hình 4.5: Phản lực tại chân cột khung trục B 54
Hình 4.6: Biểu đồ moment khung trục 3 55
Hình 4.7: Biểu đồ lực cắt khung trục 3 56
Hình 4.8: Phản lực chân cột tại khung trục 3 57
Hình 4.9: Lực cắt tập trung tại vị trí dầm phụ gác lên dầm chính 59
Hình 4.10: Vùng tới hạn trong dầm 61
Hình 5.1: Mô hình lò xo trong đài 97
Hình 5.2: Lực lớn nhât tác dụng lên đầu cọc 97
10
Trang 15Hình 5.3: Lực nhỏ nhất tác dụng lên đầu cọc 98
Hình 5.4: Biểu đồ quan hệ e-p của lớp đất 5 101
Hình 5.5: Moment theo phương x trong đài 103
Hình 5.6: Moment theo phương y trong đài 103
Hình 5.7: Mô hình lò xo trong đài 107
Hình 5.8: Lực lớn nhât tác dụng lên đầu cọc 108
Hình 5.9: Lực nhỏ nhất tác dụng lên đầu cọc 108
Hình 5.10: Moment theo phương x trong đài 114
Hình 5.11: Moment theo phương y trong đài 114
11
Trang 16CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN
1.1 GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
1.1.1 Tên công trình
- Công trình: Chung cư cao cấp Happy Land - Q7
- Địa điểm: Quận 7, TP Hồ Chí Minh
1.1.2 Quy mô công trình
- Công trình bao gồm 15 tầng điển hình, 1 tầng mái, 1 tầng hầm
- Chiều cao công trình: 58.2m
- Diện tích sàn tầng điển hình
1.2 KIẾN TRÚC VÀ CÔNG NĂNG
- Bãi đổ xe được bố trí dưới tầng hầm công trình
- Tầng trệt và tầng 1 với chiều cao tầng là 3.9m dành cho hoạt độngthương mại dịch vụ và các công năng phục vụ tiện ích đi kèm Các tầngcòn lại sử dụng làm căn hộ
- Ngoài việc tổ chức dây chuyền công năng hợp lý, chúng ta cũng khôngquên việc tổ chức hình khối kiến trúc cho công trình với hình khối mạnh mẽ
và hài hoà tựa trên khối đế chắc chắn được xây ốp bằng đá granite màu đậm
độ lớn của tải trọng ngang (động đất, gió)
- Hệ kết cấu của công trình là hệ kết cấu khung – vách lõi cứng với hệ cột, vách
được bố trí xung quanh nhà với bước nhịp lớn nhất là 9m theo phương ngang và
12
Trang 178m theo phương dọc, hệ lõi bao gồm hai lõi cứng (thang máy) được kết hợp làm giao thông theo phương đứng, lối thoát hiểm, khu vệ sinh và hộp kỹ thuật.
- Chung cư Happy Land được sử dụng hệ chịu lực chính là hệ kết cấu
chịu lực khung đồng thời kết hợp với lõi cứng
13
Trang 18CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN
2.1 TIÊU CHUẨN VÀ PHẦN MỀM TÍNH TOÁN
Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 5574 - 2012
Hình 2.1: Mặt bằng sàn
2.3 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC
2.3.1 Chiều dày sàn
- Gọi hb là chiều dày sàn ( h b hmin )
- Đối với sàn nhà công cộng h min 50mm (TCVN 5574:2012)
- Chọn sơ bộ chiều dày sàn theo công thức kinh nghiệm sau:
H 0.8 l
t
Trang 20Dầm phụ: h
15Chọn
2.3.3 Tiết diện vách
-Kích thước vách BTCT được chọn và bố trí chịu được tải trọng công trình
cũng như tải trọng ngang
-Tổng diện tích mặt cắt ngang của vách (lõi) có thể xác định theo công thức
Trang 21Bảng 2.1: Tải trọng sàn phòng ở
Các lớpcấu tạo sàn
- Vậy tổng tĩnh tải tác dụng lên các ô sàn
sànLớp chống
thấmVữa lót sàn
Bản BTCTVữa trát
trầnĐường
ống, thiết
Trang 22bị giadụng,
- Vậy tổng tĩnh tải tác dụng lên các ô sàn vệ sinh
Trang 23Sảnh, hành lang, cầu thang
Gara ô tô, ram dốc
- Tải tường được tính theo công thức: g tt
- Tường xây trên dầm thì truyền tải trọng vào dầm
Bảng 2.4: Tải tường 100 tác dụng lên sàn
Tường100
Bảng 2.5: Tải tường 200 tác dụng lên dầm
Tường200
Trang 2418
Trang 252.5 Quy tải lên cột
Trang 262.5.2 Cột biên
- Tải dầm tác dụng lên cột
19
Trang 272.5.3 Cột góc
- Tải dầm tác dụng lên cột
NC 4.5 4 0.6 0.4 25 1.1 56.1kN
Trang 28- Tải sàn tác dụng lên cột
20
Trang 292.6 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
- Sử dụng phần mềm SAFE để tính toán
- Các bước tính toán sàn bằng phần mềm SAFE
Mô hình sàn bằng phần mềm SAFE
Trang 3021
Trang 31Hình 2.2: Mô hình sàn bằng phần mềm SAFE
Chia sàn thành nhiều dải theo phương X và phương Y
Hình 2.3: Chia giải sàn theo phương X
22
Trang 32Hình 2.4: Chia dải sàn theo phương Y
Phân tích mô hình ta thu được kết quả nội lực
Hình 2.5: Moment dải theo phương X
23
Trang 33Hình 2.6: Moment dải theo phương Y
Trang 34-Độ võng lớn nhất của ô sàn là 12.63 mm nhỏ hơn giá trị độ võng cho phép Vậy
thỏa mãn yêu cầu về độ võng
- Kết quả tính toán thép sàn được trình bày trong bảng sau
17.6518.35
26.6527.35
Trang 3544.3
Trang 3611.614.80.15
5.756.45
14.40.7
8.659.35
15.103.2
11.614.80.15
5.756.45
14.40.7
8.65
Trang 3835.6536.35
44.30.7
7.658.35
15.6516.35
23.30.7
7.658.35
15.6516.35
23.30.7
7.850.15
7.3
Trang 40Vị trí
Dải
m
2.67.850.15
7.30.7
88.35
15.6516.35
23.30.7
7.658.35
15.6516.35
23.30
99
1818
2727
36
39.6
Trang 42Vị trí
Dải
m
450
99
15.10
6.17
15.10
99
1818
2727
3636
450
88
1616
24
Trang 4480
80
80
7.850
8
4.340
8
31
8
121
16
211
24
Trang 4530
Trang 46CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ CẦU THANG
3.1.1 Cấu tạo cầu thang tầng điển hình
Sử dụng kết cấu cầu thang dạng bản chịu lực để tính toán thiết kế
Chiều dày bản thang h b
Chọn h b 160mm
Xác định góc nghiêng bản
tan
L2530
48'
3.2.1 Tĩnh tải
- Tĩnh tải bản chiếu nghỉ và chiếu tới
Bảng 3.1: Cấu tạo chiếu nghỉ
STT
1234
- Tĩnh tải bản thang nghiêng
Quy đổi chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo
31
Trang 47 Lớp đá hoa cương và lớp vữa lót
- Đối với bản chiếu nghỉ và chiếu tới
- Đối với bản thang
p n ptc b cos 1.2 3 1 0.876 3.15kN / m
Trang 4832
Trang 50Bảng 3.3: Kết quả tính toán cốt thép cầu thang
Trang 513.5 Kiểm tra độ võng cầu thang
- Theo yêu cầu về độ võng f < [f], trong đó [f] = l/150 = 300/150 = 2 (cm)
34
Trang 5335
Trang 54CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ HỆ KHUNG
4.1 Vật liệu sử dụng
- Sử dụng bê tông cấp độ bền B25 có các thông số như sau:
Cường độ tính toán chịu nén: R b 14.5MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: R bt1.05MPa
Modul đàn hồi: E b 30000MPa
- Cốt thép
Cường độ tính toán chịu nén:
Cường độ tính toán chịu kéo: RCường độ tính toán cốt ngang: RModul đàn hồi: E s
Cường độ tính toán chịu nén:
Cường độ tính toán chịu kéo:
W0 là giá trị của áp lực gió lấy theo phụ lục D điều 6.4 TCVN 2737 - 1995
Công trình xây dựng ở Tp Hồ Chí Minh thuộc khu vực II - A, ảnh hưởng của
k là hệ số tính đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao, lấy bảng 5 TCVN
2737 - 1995
c là hệ số khí động, đối với mặt đón gió c = +0.8, mặt hút gió c = -0.6, hệ
số tổng cho mặt đón gió và hút gió là c = 0.8 + 0.6 = 1.4
36
Hệ số tin cậy