1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Đồ án tốt nghiệp) thiết kế chung cư cao cấp happy land

312 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Chung Cư Cao Cấp Happy Land
Tác giả Nguyễn Nguyên Thiên Ân
Người hướng dẫn ThS. Lê Phương Bình
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2016
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 312
Dung lượng 5,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình 1.2: Mặt đứng công trìnhTẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG Tải đứng  Tĩnh tải Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm:  Trọng lượng bản thân công trình..  Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường,

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ

PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA ĐÀO TẠO CHẤT

LƯỢNG CAO

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

THIẾT KẾ CHUNG CƯ CAO CẤP HAPPY LAND

GVHD: ThS LÊ PHƯƠNG BÌNHSVTH: NGUYỄN NGUYÊN THIÊN ÂNMSSV: 12149351

SKC004696

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ

HỒ CHÍ MINH KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ CHUNG CƯ CAO CẤP HAPPY LAND

Trang 3

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

*******

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Họ và tên Sinh viên: NGUYỄN NGUYÊN THIÊN ÂN MSSV: 12149351

Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng

Tên đề tài: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CAO CẤP HAPPY LAND

Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: ThS LÊ PHƯƠNG BÌNH

NHẬN XÉT

1. Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2. Ưu điểm:

3. Khuyết điểm:

4. Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5. Đánh giá loại:

6 Điểm:……….(Bằng chữ: )

Tp Hồ Chí Minh, ngày.…tháng… năm 2016

Giáo viên hướng dẫn

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 4

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

*******

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

Họ và tên Sinh viên: NGUYỄN NGUYÊN THIÊN ÂN MSSV: 12149351

Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng

Tên đề tài: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CAO CẤP HAPPY LAND

Họ và tên Giáo viên phản biện: TS NGUYỄN SỸ HÙNG

NHẬN XÉT

1. Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2. Ưu điểm:

3. Khuyết điểm:

4. Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5. Đánh giá loại:

6 Điểm:……….(Bằng chữ: )

Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2016

Giáo viên phản biện

(Ký & ghi rõ họ tên)

i

Trang 5

Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất

nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của thầy Lê Phương Bình Em xin gửi lời cảm ơn chân

thành, sâu sắc của mình đến quý Thầy Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toànthể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng đã hướng dẫn em trong 4 năm họctập và rèn luyện tại trường Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạtcho em là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này

Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những người thân trong gia đình, sự giúp đỡđộng viên của các anh chị khóa trước, những người bạn thân giúp tôi vượt qua những khókhăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn

Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đóluận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉdẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn

Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thểtiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau

Em xin chân thành cám ơn

TP.HCM, ngày 13 tháng 06 năm 2016

Sinh viên thực hiện

Trang 6

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦNGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự

do – Hạnh phúc ***

Tp HCM, ngày 22 tháng 02 năm 2016

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Sinh viên : NGUYỄN NGUYÊN THIÊN ÂN

Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng

Giảng viên hướng dẫn: ThS Lê Phương Bình

Ngày nhận đề tài: 22/02/2016

MSSV: 12149351Lớp: 12149CLCĐT: 0908520732Ngày nộp đề tài: 13/06/2016

2. Các số liệu, tài liệu ban đầu:

 Hồ sơ kiến trúc: bao gồm các bản vẽ kiến trúc của công trình

 Hồ sơ khảo sát địa chất

3. Nội dung thực hiện đề tài:

3.1 Kiến trúc

 Thể hiện lại các bản vẽ kiến trúc có sự điều chỉnh về kích thước nhịp và chiều cao tầng

3.2 Kết cấu

 Tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình theo phương án: Sàn sườn toàn khối

 Tính toán, thiết kế cầu thang bộ và bể nước mái

 Mô hình, tính toán, thiết kế khung trục 2 và khung trục B

Trang 7

MỤC LỤC

Bảng nhận xét của giáo viên hướng dẫn I Bảng nhận xét của giáo viên phản biện I LỜI CẢM ƠN II NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP III

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 1

1.1 GIỚI THIỆU CHUNG 1

1.1.1 Tên công trình 1

1.1.2 Quy mô công trình 1

1.2 TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG 2

1.2.1 Tải đứng 2

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN 5

2.1 MẶT BẰNG SÀN 5

2.2 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC 5

2.2.1 Chiều dày sàn 5

2.2.2 Kích thước dầm chính - dầm phụ 5

2.2.3 Tiết diện vách 6

2.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN 6

2.3.1 Tĩnh tải 6

2.3.2 Tải tường 7

2.3.3 Hoạt tải 7

2.3.4 Tổng hợp tải trọng 8

2.4 TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 8

2.4.1 Kiểm tra độ võng sàn 12

2.4.2 Tính toán và bố trí cốt thép 12

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG 22

3.1 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH 22

3.2 CẤU TẠO CẦU THANG 22

3.2.1 Cầu thang tầng thương mại (tầng trệt + tầng 1) 22

3.2.2 Cầu thang tầng điển hình (tầng 3 ⟶ tầng 17) 22

3.3 TẢI TRỌNG 22

3.3.1 Tĩnh tải 22

3.3.2 Hoạt tải 24

3.3.3 Tổng tải trọng 24

3.4 SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC 24

3.5 TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP 26

3.6 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CẦU THANG 26

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI 27

Trang 8

4.1 SƠ BỘ KÍCH THƯỚC BỂ NƯỚC 27

4.2 THÔNG SỐ BAN ĐẦU 28

4.2.1 Vật liệu sử dụng 28

4.2.2 Tiết diện sơ bộ 28

4.3 TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KẾT CẤU BỂ NƯỚC 31

4.3.1 Mô hình bể nước 31

4.3.2 Bản nắp 31

4.3.3 Bản thành 34

4.3.4 Bản đáy 37

4.3.5 Tính toán dầm bể nước 43

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ HỆ KHUNG 47

5.1 MỞ ĐẦU 47

5.2 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 47

5.3 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC 47

5.4 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG 48

5.4.1 Tĩnh tải 48

5.4.2 Hoạt tải 49

5.4.3 Tổng hợp tải trọng 49

5.4.4 Tính toán tải gió 50

5.4.5 Tải trọng động đất 59

5.5 TỔ HỢP TẢI TRỌNG 62

5.5.1 Các trường hợp tải trọng 62

5.5.2 Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 62

5.6 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH 63

5.7 TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 3 VÀ KHUNG TRỤC C 65

5.7.1 Kết quả nội lực 65

5.7.2 Tính toán - thiết kế hệ dầm 68

5.7.3 Tính toán - thiết kế vách cứng 94

5.7.4 Tính toán thiết kế cột 101

CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ MÓNG 108

6.1 SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 108

6.2 PHƯƠNG ÁN A: CỌC KHOAN NHỒI 115

6.2.1 Đặt vấn đề 115

6.2.2 Chọn chiều sâu chôn móng và chiều dày đài: 116

6.2.3 Chọn loại cọc và chiều sâu đặt mũi cọc: 116

6.2.4 Tính toán sức chịu tải của cọc: 116

6.2.5 Thiết kế móng cọc trong vùng có động đất: 124

6.2.6 Sức chịu tải thiết kế của cọc: 124

6.2.7 Sơ bộ móng cho toàn bộ công trình: 125

v

Trang 9

6.3 PHƯƠNG ÁN B: CỌC ÉP LY TÂM ỨNG SUẤT TRƯỚC 153

6.3.1 Sơ lược về phương án móng cọc bê tông ly tâm ứng suất trước 153

6.3.2 Tính toán sức chịu tải của cọc 154

6.3.3 Sức chịu tải thiết kế của cọc: 164

6.3.4 Sơ bộ móng cho toàn bộ công trình 164

TÀI LIỆU THAM KHẢO 195

Trang 10

DANH SÁCH CÁC BẢNG

Bảng 1.1: Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang 3

Bảng 2.1: Sơ bộ tiết diện dầm 5

Bảng 2.2: Tải trọng sàn thường 6

Bảng 2.3: Tải trọng sàn mái, sàn vệ sinh 7

Bảng 2.4: Tĩnh tải tường gạch 7

Bảng 2.5: Hoạt tải phân bố trên sàn 7

Bảng 2.6: Tổng hợp tải trọng tác dụng lên sàn 8

Bảng 2.7: Kết quả tính toán cốt thép chịu Moment dương 13

Bảng 2.8: Kết quả tính toán cốt thép chịu Moment âm 17

Bảng 3.1: Tĩnh tải chiếu nghỉ và chiếu tới 23

Bảng 3.2: Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo 23

Bảng 3.3: Tĩnh tải bản thang 24

Bảng 3.4: Tổng tải trọng tính toán 24

Bảng 3.5: Kết quả tính toán cốt thép cầu thang 26

Bảng 4.1: Tĩnh tải bản nắp 31

Bảng 4.2: Kết quả tính cốt thép bản nắp 33

Bảng 4.3: Tĩnh tải bản thành 35

Bảng 4.4: Kết quả tính toán cốt thép thành bể 37

Bảng 4.5: Tĩnh tải bản đáy 37

Bảng 4.6: Kết quả tính toán cốt thép bản đáy 39

Bảng 4.7: Kết quả tính toán nứt bản đáy 41

Bảng 4.8: Kết quả tính toán bề rộng khe nứt bản đáy 42

Bảng 4.9: Kết quả tính toán cốt thép dầm nắp, dầm đáy 45

Bảng 5.1: Tải trọng sàn thường 48

Bảng 5.2: Tải trọng sàn mái, sàn vệ sinh 48

Bảng 5.3: Tĩnh tải tường gạch 49

Bảng 5.4: Hoạt tải phân bố trên sàn 49

Bảng 5.5: Tổng hợp tải trọng tác dụng lên sàn 49

Bảng 5.6: Kết quả tính toán gió tĩnh theo phương X và Y 51

Bảng 5.7: Kết quả 6 Mode dao động 53

Bảng 5.8: Các tham số ρ và χ 56

Bảng 5.9: Hệ số tương quan không gian ν 1 56

Bảng 5.10: Kết quả tính toán gió động theo phương X 57

Bảng 5.11: Kết quả tính toán gió động theo phương Y 57

Bảng 5.12: Kết quả tính toán động đất 61

vii

Trang 11

Bảng 5.13: Các trường hợp tải trọng 62

Bảng 5.14: Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 62

Bảng 5.15: Chuyển vị đỉnh công trình 64

Bảng 5.16: Kết quả tính toán cốt thép dầm khung trục 2 75

Bảng 5.17: Kết quả tính toán thép dầm khung trục B 87

Bảng 5.18: Kết quả tính toán thép vách khung trục 2 96

Bảng 5.19: Kết quả tính toán thép vách khung trục B 99

Bảng 5.20: Kết quả tính toán thép cột 104

Bảng 6.1: Bảng tổng hợp chỉ tiêu cơ lý đất 113

Bảng 6.2: Bảng tổng hợp kết quả γ cf × f si ×hi 119

Bảng 6.3: Bảng tính thành phần ma sát hông theo cường độ đất nền 121

Bảng 6.4: Bảng tổng hợp kết quả ∑ f c,il c,i + f s ,il s ,i 124

Bảng 6.5: Bảng tổng hợp kết quả γ cf × f si ×hi 159

Bảng 6.6: Bảng tính thành phần ma sát hông theo cường độ đất nền 161

Bảng 6.7: Bảng tổng hợp kết quả ∑ f c,ilc,i + f s ,ils ,i 163

Trang 12

DANH SÁCH CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ

Hình 1.1: Mặt bằng tầng điển hình 1

Hình 1.2: Mặt đứng công trình 2

Hình 2.1: Mặt bằng sàn tầng điển hình 5

Hình 2.2: Mô hình sàn bằng SAFE 8

Hình 2.3: Chia dải sàn theo phương X 9

Hình 2.4: Chia dải sàn theo phương Y 9

Hình 2.5: Moment trip theo phương X 10

Hình 2.6: Moment trip theo phương Y 10

Hình 2.7: Độ võng sàn xuất từ SAFE 12

Hình 3.1: Các lớp cấu tạo cầu thang 22

Hình 3.2: Sơ đồ tính toán vế thang 25

Hình 3.3: Biểu đồ moment vế thang 25

Hình 3.4: Phản lực gối tựa 25

Hình 4.1: Mặt bằng bố trí dầm nắp 29

Hình 4.2: Mặt bằng bố trí dầm đáy 30

Hình 4.3: Mô hình bể nước mái trong ETABS 31

Hình 4.4: Biểu đồ Moment theo phương X 32

Hình 4.5: Biểu đồ Moment theo phương Y 32

Hình 4.6: Độ võng bản nắp bể nước 34

Hình 4.7: Lực tác dụng vào thành bể 36

Hình 4.8: Sơ đồ tính và biểu đồ Moment 36

Hình 4.9: Biểu đồ Moment theo phương X 38

Hình 4.10: Biểu đồ Moment theo phương Y 38

Hình 4.11: Độ võng bản đáy 40

Hình 4.12: Biểu đồ Moment dầm nắp 43

Hình 4.13: Biểu đồ Moment dầm đáy 43

Hình 4.14: Biểu đồ lực cắt dầm nắp 44

Hình 4.15: Biểu đồ lực cắt dầm đáy 44

Hình 5.1: Sơ đồ tính toán động lực tải gió tác dụng lên công trình 52

Hình 5.2: Mô hình 3D của công trình trong ETABS 53

Hình 5.3: Đồ thị xác định hệ số động lực ξ 55

Hình 5.4: Hệ tọa độ khi xác định hệ số tương quan ν 56

Hình 5.5: Chuyển vị đỉnh công trình 63

Hình 5.6: Biểu đồ momment khung trục 2 65

Hình 5.7: Biểu đồ lực cắt khung trục 2 66

ix

Trang 13

Hình 5.8: Biểu đồ Moment khung trục B 67

Hình 5.9: Biểu đồ lực cắt khung trục B 68

Hình 5.10: Lực cắt tập trung tại vị trí dầm phụ gác lên dầm chính 70

Hình 5.11: Cốt thép ngang trong vùng tới hạn của dầm 73

Hình 6.1: Mặt cắt địa chất 113

Hình 6.2: Biểu đồ xác định hệ số α p , f L 123

Hình 6.3: Mặt bằng móng M1 125

Hình 6.4: Sơ đồ kiểm tra xuyên thủng 129

Hình 6.5: Mặt bằng móng M1 131

Hình 6.6: Sơ đồ kiểm tra xuyên thủng 135

Hình 6.7: Mặt bằng móng M1 138

Hình 6.8: Sơ đồ kiểm tra xuyên thủng 142

Hình 6.9: Mặt bằng cọc nhồi móng lõi thang máy 145

Hình 6.10: Mặt bằng móng M1 164

Hình 6.11: Mặt bằng móng M2 172

Hình 6.12: Mặt bằng móng M3 179

Hình 6.13: Mặt bằng cọc nhồi móng lõi thang máy 187

Trang 14

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN

GIỚI THIỆU CHUNG

Tên công trình

 Địa chỉ: Quận 7 – TP.Hồ Chí Minh

Quy mô công trình

 Công trình bao gồm 16 tầng điển hình, 1 tầng hầm, 1 tầng mái

 Chiều cao công trình: 59.4 m tính từ mặt đất tự nhiên

 Diện tích sàn tầng điển hình: 27.15 × 42.5 m2.

Hình 1.1: Mặt bằng tầng điển hình

1

Trang 15

Hình 1.2: Mặt đứng công trình

TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG

Tải đứng

Tĩnh tải

Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm:

 Trọng lượng bản thân công trình

 Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, đường ống thiết bị…

Hoạt tải

 Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên công trình được xác định theo công năng

sử dụng của sàn ở các tầng (Theo TCVN 2737 : 1995)

Trang 16

Bảng 1.1: Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang

Ban công và lô gia (tải trọng phân bố đều trên toàn bộ diện tích

lấy theo mục a)

xe khách và xe tải nhẹ có tổng khối lượng ≤ 2500 kg)

Tải ngang

 Do công trình chịu động đất và có chiều cao hơn 40 m nên tải gió tác

dụng lên công trình bao gồm có thành phần tĩnh và thành phần động

của tải gió Áp lực gió tiêu chuẩn Wo = 0.83 kN/m2

1.3 GIẢI PHÁP THIẾT KẾ

Trang 17

Căn cứ vào hồ sơ khảo sát địa chất, hồ sơ thiết kế kiến trúc, tải trọng tác động vào công trình nên phương án thiết kế kết cấu được chọn như sau:

 Hệ sàn dầm

 Hệ khung bê tông cốt thép đổ toàn khối

 Phương án thiết kế móng: móng cọc 2 phương án (cọc ly tâm và cọc khoan nhồi)

3

Trang 18

1.4 VẬT LIỆU SỬ DỤNG

Bê tông sử dụng trong công trình là loại bê tông có cấp độ bền B25 với các thông số tính toán như sau:

• Cường độ tính toán chịu nén:

 Cốt thép

Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10)

• Cường độ tính toán chịu nén:

• Cường độ tính toán chịu kéo:

• Cường độ tính toán cốt ngang:

• Mô đun đàn hồi:

Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø > 10)

• Cường độ tính toán chịu nén:

• Cường độ tính toán chịu kéo:

• Mô đun đàn hồi:

1.5 PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN

 Mô hình hệ kết cấu công trình: ETABS, SAFE

 Tính toán cốt thép và tính móng cho công trình: Sử dụng phần mềm EXCEL kết hợp với lập trình VBA

4

Trang 19

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN

MẶT BẰNG SÀN

Hình 2.1: Mặt bằng sàn tầng điển hình

CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC

Chiều dày sàn

 Chọn chiều dày của sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng •

Có thể chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức:

Chọn hs = 180 mm

Kích thước dầm chính - dầm phụ

Loại dầm

Trang 20

5

Trang 21

 Kích thước vách BTCT được chọn và bố trí chịu được tải trọng công

trình và đặc biệt chịu tải trọng ngang do gió, động đất,…

 Chọn chiều dày vách tw = 0.35 m cho vách lõi thang và tw = 0.4 m cho

các vách còn lại trên mặt bằng công trình

TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN

Tĩnh tải

 Tĩnh tải tác dụng lên sàn bao gồm trọng lượng bản thân bản BTCT, trọng lượng

các lớp hoàn thiện, đường ống thiết bị và trọng lượng tường xây trên sàn

Bảng 2.2: Tải trọng sàn thường

Cấu tạo sàn thường

Gạch ceramicLớp vữa lótTải trọng thiết bịLớp vữa trát trần

Trang 22

6

Trang 23

Bảng 2.3: Tải trọng sàn mái, sàn vệ sinh

Cấu tạo sàn vệ sinh

Gạch ceramicLớp chống thấmLớp vữa tạo dốcTải trọng thiết bịLớp vữa trát trần

Tải tường

 Tải tường được tính toán theo công thức: gtt = n × qt × ht

 Tường xây trên sàn thì tải trọng tường phân bố theo chiều dài dầm None

 Tường xây trên dầm thì truyền tải trọng vào dầm

Bảng 2.4: Tĩnh tải tường gạch

Các loại tường gạch

Hoạt tải

Hoạt tải sử dụng được xác định tùy theo công năng sử dụng của từng ô sàn

(Theo TCVN 2737 : 1995) Kết quả được thể hiện trong bảng sau:

Bảng 2.5: Hoạt tải phân bố trên sàn

Trang 25

 Để phản ánh ứng xử của sàn ta sử dụng phần mềm SAFE để tính toán.

 Chia sàn thành nhiều dải theo phương X và phương Y, phân tích lấy nội lực sàn theo dải

 Các bước tính toán sàn trong SAFE

 Mô hình sàn bằng phần mềm SAFE

Hình 2.2: Mô hình sàn bằng SAFE

Trang 26

8

Trang 27

 Chia sàn thành nhiều dải theo phương X và phương Y.

Hình 2.3: Chia dải sàn theo phương X

Hình 2.4: Chia dải sàn theo phương Y

Trang 28

 Phân tích mô hình ta được kết quả nội lực.

Hình 2.5: Moment trip theo phương X

Hình 2.6: Moment trip theo phương Y

10

Trang 30

Kiểm tra độ võng sàn

 Sử dụng mô hình SAFE lập tổ hợp tải trọng với các hệ số xét đến từbiến, co ngót và sự làm việc khi nứt của bê tông để tính độ võng cho sàndưới tác dụng dài hạn của tải trọng

Trang 31

12

Trang 32

 Hàm lượng cốt thép: cốt thép tính toán ra được và hàm lượng bố trí thìphải thỏa điều kiện sau: µ min ≤ µ ≤ µmax

 Trong đó:

s + b × h o

+ µmin: tỷ lệ cốt thép tối thiểu, thường lấy µmin = 0.1%

+ µmax: tỷ lệ cốt thép tối đa

+ µ max = ξ R × Rb

Rs

 Kết quả tính toán thép sàn chịu Moment dương

Bảng 2.7: Kết quả tính toán cốt thép chịu Moment dương

DảiCSA1CSA1CSA1CSA1CSA1CSA1CSA1CSA1CSA1CSA2CSA2CSA2CSA2CSA2CSA2CSA2CSA3CSA3CSA3CSA3CSA3CSA5CSA5CSA5CSA5CSA5

Trang 33

13

Trang 34

CSA5CSA5CSB5CSB5CSB5CSB5CSB5CSB6CSB6CSB6CSB6CSB7CSB7CSB7CSB7CSB8CSB8CSB8CSB8CSB9CSB9CSB9CSB9MSA1MSA1MSA1MSA1MSA1MSA2MSA2MSA2MSA2MSA2MSA3MSA3MSA3MSA3MSA3MSA4MSA4MSA4

Trang 35

14

Trang 36

MSA4MSA5MSA5MSA5MSA5MSA6MSA6MSA6MSA6MSA6MSA6MSA7MSA7MSA7MSA7MSA7MSA8MSA8MSA8MSA8MSA8MSA9MSA9MSA9MSA9MSA9MSB1MSB1MSB1MSB2MSB2MSB2MSB3MSB3MSB3MSB3MSB3MSB4MSB4MSB4MSB4

Trang 37

15

Trang 38

MSB5MSB5MSB5MSB6MSB6MSB6MSB7MSB7MSB8MSB8MSB9MSB9CSB10CSB10CSB10CSB10CSB10MSB10MSB10MSB10MSB11MSB11MSB11MSB12MSB12MSB12MSB12MSB13MSB13MSB13MSB13MSB13MSB14MSB14MSB14MSB15MSB15MSB15

Trang 39

16

Trang 40

 Kết quả tính toán thép sàn chịu Moment âm.

Bảng 2.8: Kết quả tính toán cốt thép chịu Moment âm

Dải

CSA1CSA1CSA1CSA1CSA1CSA1CSA1CSA1CSA1CSA1CSA2CSA2CSA2CSA2CSA2CSA2CSA2CSA2CSA3CSA3CSA3CSA3CSA3CSA3CSA5CSA5CSA5CSA5CSA5CSA5CSA5CSA5CSB5CSB5CSB5CSB5CSB5CSB5

17

Ngày đăng: 27/12/2021, 08:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Mặt bằng tầng điển hình - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế chung cư cao cấp happy land
Hình 1.1 Mặt bằng tầng điển hình (Trang 14)
Hình 1.2: Mặt đứng công trình - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế chung cư cao cấp happy land
Hình 1.2 Mặt đứng công trình (Trang 15)
Hình 2.1: Mặt bằng sàn tầng điển hình - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế chung cư cao cấp happy land
Hình 2.1 Mặt bằng sàn tầng điển hình (Trang 19)
Hình 2.2: Mô hình sàn bằng SAFE - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế chung cư cao cấp happy land
Hình 2.2 Mô hình sàn bằng SAFE (Trang 25)
Hình 2.3: Chia dải sàn theo phương X - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế chung cư cao cấp happy land
Hình 2.3 Chia dải sàn theo phương X (Trang 27)
Hình 2.4: Chia dải sàn theo phương Y - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế chung cư cao cấp happy land
Hình 2.4 Chia dải sàn theo phương Y (Trang 27)
Hình 2.5: Moment trip theo phương X - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế chung cư cao cấp happy land
Hình 2.5 Moment trip theo phương X (Trang 28)
Hình 2.6: Moment trip theo phương Y - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế chung cư cao cấp happy land
Hình 2.6 Moment trip theo phương Y (Trang 28)
Hình 2.7: Độ võng sàn xuất từ SAFE - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế chung cư cao cấp happy land
Hình 2.7 Độ võng sàn xuất từ SAFE (Trang 30)
Bảng 2.8: Kết quả tính toán cốt thép chịu Moment âm - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế chung cư cao cấp happy land
Bảng 2.8 Kết quả tính toán cốt thép chịu Moment âm (Trang 40)
Hình 3.1: Các lớp cấu tạo cầu thang - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế chung cư cao cấp happy land
Hình 3.1 Các lớp cấu tạo cầu thang (Trang 45)
Hình 3.2: Sơ đồ tính toán vế thang - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế chung cư cao cấp happy land
Hình 3.2 Sơ đồ tính toán vế thang (Trang 50)
Hình 4.1: Mặt bằng bố trí dầm nắp - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế chung cư cao cấp happy land
Hình 4.1 Mặt bằng bố trí dầm nắp (Trang 55)
Hình 4.3: Mô hình bể nước mái trong ETABS Bản nắp - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế chung cư cao cấp happy land
Hình 4.3 Mô hình bể nước mái trong ETABS Bản nắp (Trang 57)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w