1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công nghệ tế bào gốc

11 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm Tế bào gốc stem cell là những tế bào có khả năng tự tái sinh lâu dài và có thể tạo ra ít nhất một kiểu tế bào được biệt hóa ở mức độ cao  tế bào gốc phôi embryonic stem cell

Trang 1

Công nghệ tế bào gốc

Trang 2

Khái niệm

 Tế bào gốc (stem cell) là những tế bào có khả năng tự tái sinh lâu dài và có thể tạo ra ít nhất một kiểu tế bào được biệt hóa ở mức độ cao

 tế bào gốc phôi (embryonic stem cell)

 tế bào gốc trưởng thành (adult stem cell): tế bào tủy sống, tế bào máu cuống rốn…

 tế bào mầm phôi (embryonic germ cell): tiền thân của các tế bào sinh dục

Trang 3

Sự hình thành phôi nang

Trang 4

Tăng sinh và biệt hóa

 Tăng sinh (proliferation): tế bào phân chia theo cơ

chế nhân đôi làm tăng số lượng

 Xảy ra ở tất cả sinh vật

 Làm tăng số tế bào, phát triển kích thước

 Biệt hóa (differentiation): tế bào sinh ra có cấu

trúc và / hoặc chức năng không giống tế bào sinh

ra nó, làm xuất hiện loại tế bào mới

 Chỉ xảy ra ở sinh vật đa bào bậc cao

 Tạo thành các mô, cơ quan khác nhau

 Tế bào chưa biệt hóa=tế bào gốc

 Trong tự nhiên biệt hóa xảy ra 1 chiều

Trang 5

Tế bào gốc

 Tế bào chưa biệt hóa hoàn toàn

 Có khả năng tự làm mới: phân chia đối xứng

 Biệt hóa thành tế bào khác: phân chia bất đối xứng

 Tồn tại trong các “ổ tế bào gốc”:

 Tránh apoptosis

 Kiểm soát sự tăng trưởng

 Kiểm soát sự biệt hóa

Sự biệt hóa là

do một số gen được “bật” hay

“tắt”

Trang 6

Phân loại tế bào gốc - Thời điểm

 Tế bào gốc phôi

 Tế bào gốc nhũ nhi

 Tế bào gốc trưởng thành

Trang 7

Đa tiềm năng

Phân loại tế bào gốc - biệt hóa

 Tế bào toàn năng (totipotent)

 Tế bào gốc vạn tiềm năng (pluripotent)

 Tế bào gốc đa tiềm năng (multipotent)

 Tế bào gốc ít tiềm năng (oligopotent)

 Tế bào gốc đơn tiềm năng (unipotent)

Trang 8

Công nghệ tế bào gốc

 Phát hiện và phân lập tế bào gốc

 Duy trì, tăng sinh số lượng tế bào

 Biệt hoá tế bào gốc

 Ứng dụng tế bào gốc

 Thay thế mô/cơ quan

 Sửa chữa những tế bào bị hỏng

 Vector cho liệu pháp di truyền.

 Vector cho các tác nhân hóa liệu pháp.

 Thử thuốc

Trang 9

Công nghệ TBG

 Phân lập tế bào

gốc từ phôi

 Phân lập tế bào

gốc từ máu ngoại

vi, ổ tế bào gốc

Trang 10

Công nghệ TBG

 Nuôi cấy

 Gây cảm ứng biệt hóa

 Đưa tế bào vào cơ thể để điều trị

Trang 11

Chiến lược

 Sử dụng tế bào gốc phôi

 Đa năng

 Vấn đề miễn dịch và nguồn phôi

 Thu và lưu trữ tế bào gốc để sử dụng về sau

 Không gặp vấn đề về miễn dịch

 Phải lưu trữ

 Tiềm năng giới hạn

 Tạo tế bào gốc phôi nhờ kỹ thuật chuyển nhân tế bào soma (SCNT)

 Không gặp vấn đề miễn dịch

 Tiềm năng không giới hạn

 Vấn đề về phôi

 Cảm ứng biệt hóa từ tế bào trưởng thành

 Khắc phục được các vấn đề trên

Ngày đăng: 28/11/2021, 16:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sự hình thành phôi nang - Công nghệ tế bào gốc
h ình thành phôi nang (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w