chuyên đề bồi dưỡng hsg
Trang 1Đặng Hồng Vân Trường THPT Chương Mỹ A
CHUYÊN ĐỀ: NGUYÊN TỬ- BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
I NGUYÊN TỬ
Nguyên tử
Trong nguyên tử
- Số hạt p = số hạt e = số đơn vị điện tích hạt nhân = số hiệu nguyên tử Z
- Số hạt n = N
- Nguyên tử khối = Số khối A = Z+ N
- Khối lượng nguyên tử = Au = Khối lượng hạt nhân(nếu bỏ qua khối lượng e)
- Số hạt trong 1 mol chất N= 6,02.10 23
- 1,6605.10 -27 kg = 1,6605.10 -24 g = 1u gọi là đơn vị khối lượng nguyên tử
- Đơn vị đo độ dài
1A 0 = 10 -8 cm =10 -10 m
1nm=10 -7 cm =10 -9 m
- Coi nguyên tử và hạt nhân nguyên tử có dạng hình cầu
V=
D=
R=
- Cho nguyên tố hóa học X Có n đồng vị là z A1 X, z A2 X, …, z An X có % tương ứng là: x1, x2, …, xn Trong
đó x1 + x2 + … + xn = 100
Nguyên tử khối trung bình của X là:
DẠNG 1: BÀI TOÁN VỀ KÍCH THƯỚC KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Bài 1 Nguyên tử nhôm có bán kính 1,43A0 và nguyên tử khối là 27
Hãy xác định khối lượng riêng của nhôm là bao nhiêu ?
Đs: 3,66 g/ cm 3 Hướng dẫn :
R= 1,43A0 = 1,43.10-8cm, tìm V
Trang 2A= 27 nên m = 27u =27.1,6605.10-24g
Tìm d
Bài 2 Nguyên tử kẽm có bán kính R = 1,35.10-10m, có khối lượng nguyên tử là 65u
a) Tính khối lượng riêng của nguyên tử kẽm Biết Vhình cầu =
3
4 πr3 Đs: 10,48 g/cm 3
b) Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân với bán kính
r = 2.10-15m Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử kẽm Đs: 3,2.10 15 g/cm 3
Bài 3 Giữa bán kính hạt nhân (R) và số khối (A) của nguyên tử có mối liên hệ như sau:
R =1,5.10-13 3 A cm .Hãy tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử.
Đs: 1,175.10 14 g/cm 3
Bài 4 Tính bán kính gần đúng của nguyên tử canxi, biết thể tích của 1 mol canxi bằng 25,87cm3 Biết
rằng trong tinh thể các nguyên tử canxi bằng 74% thể tích Đs: 1,965A 0
Bài 5 Tính bán kính nguyên tử gần đúng của nguyên tử Au ở 200C biết ở nhiệt độ đó khối lượng riêng của vàng là 19,32g/cm3 với giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh
thể, phần còn lại là khe rỗng Cho khối lượng nguyên tử của Au là 196,97 u Đs: 1,45A 0
Bài 6 Cho rằng hạt nhân nguyên tử và chính nguyên tử H có dạng hình cầu Hạt nhân nguyên tử hiđro có
bán kính gần đúng bằng 10-6 nm, bán kính nguyên tử hiđro bằng 0,056 nm
a) Hãy tính và so sánh thể tích nguyên tử hiđro với thể tích của hạt nhân nguyên tử hiđro
b) Hãy tính và so sánh khối lượng riêng của hạt nhân và của nguyên tử hiđro
NX: Tỉ lệ của thể tích nguyên tử so với thể tích của hạt nhân bằng tỉ lệ của khối lượng riêng của hạt nhân so với khối lượng riêng nguyên tử
DẠNG 2: BÀI TOÁN VỀ HẠT TRONG NGUYÊN TỬ
Hạt trong nguyên tử X
Bài 1 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (e, p, n) là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 22
a) Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và kí hiệu nguyên tố
b) Viết cấu hình electron nguyên tử X và của các ion tạo thành từ X
Hướng dẫn:
2Z + N =82
2Z- N = 22
Z= 26, N= 30, A= 56
Bài 2 Biết rằng tổng số các loại hạt (p, n, e) trong nguyên tử R là 40, trong đó hạt không mang điện kém
hơn số hạt mang điện là 12 Xác định tên của nguyên tố R và viết kí hiệu nguyên tử R ( Biết ZNa=11, ZMg=12,
ZAl=13, ZCa=20, ZK=19)
Hướng dẫn:
Trang 3Đặng Hồng Vân Trường THPT Chương Mỹ A
2Z + N =40
2Z- N = 12
Z= 13, N= 14, A= 27
Bài 3 Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong một loại nguyên tử của ,nguyên tố Y là 54, trong đó
tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1,7 lần
Hãy xác định số hiệu nguyên tử, số khối và viết kí hiệu nguyên tử X
Hướng dẫn:
2Z + N + 54
2Z = 1,7 N
Z= 17, N = 20
Bài 4 Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 Hãy xác định số khối nguyên
tử của nguyên tố X
Hướng dẫn:
2Z + N =10
Z nguyên, Z= 3, N = 4
Bài 5 Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố Y là 21
Hãy xác định thành phần cấu tạo nguyên tử, gọi tên và viết kí hiệu nguyên tố X
Hướng dẫn:
2Z + N =21
Z nguyên, Z= 6, 7
Bài 6 Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 34
Hãy dựa vào bảng tuần hoàn xác định nguyên tố R
Hướng dẫn:
2Z + N =34
Z nguyên, Z= 10,11
Bài 7 Nguyên tử của nguyên tổ R có tổng số proton, nơtron, electron bằng 54, số hạt proton gần bằng số
hạt nơtron
Tính Z và A của nguyên tử nguyên tố R
Hướng dẫn:
2Z + N =54
Z nguyên, Số hạt p gần bằng số hạt n
Hạt trong phân tử M a X b
Trang 4Bài 8 Một hợp chất cấu tạo từ cation M+ và anion X2- Trong phân tử M2X có tổng số hạt p, n, e là 140 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của ion M+ lớn hơn số khối của ion X2- là 23 Tổng số hạt trong ion M+ nhiều hơn trong ion X2- là 31
a) Viết cấu hình electron các ion M+ và X2-
b) Xác định vị trí của M và X trong bảng tuần tuần hoàn
(Đề thi đề nghị Olympic 30/4/2004 của trường THPT Mạc Đĩnh Chi – TP Hồ Chí Minh)
Đs: K 2 O
Hướng dẫn:
M( Z 1 , N 1 ) , X(Z 2 , N 2 ) Theo bài ra ta lập được các phương trình
2(2Z 1 + N 1 ) + (2Z 2 + N 2 ) =140
4Z 1 + 2Z 2 -( 2N 1 + N 2 ) =44
Z 1 + N 1 – (Z 2 + N 2 ) =23
2Z 1 + N 1 -1 – ( 2Z 2 + N 2 +2) =31
Z 1 = 19,N 1 =20, Z 2 = 8, N 2 = 8
Bài 9 Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong MX2
là 58
a) Tìm AM và AX
b) Xác định công thức phân tử của MX2
Đs: FeS 2
Hướng dẫn:
N 1 – Z 1 = 4
N 2 = Z 2
Z 1 + 2 Z 2 =58
(Z 1 + N 1 ) : ( Z 1 + N 1 + 2(Z 2 + N 2 )) = 0,4667
Giải hệ Z 1 = 26, N 1 = 30, Z 2 =16, N 2 =16
Bài 10 Hợp chất A có công thức phân tử M2X.Tổng số hạt trong A là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử X lớn hơn M là 9 Tổng số 3 loại hạt trong X
2-nhiều hơn trong M+ là 17
a) Xác định M, X Đs: Na2 O
b) Cho 2,34g hợp chất A tác dụng với dd M’(NO3)2 thu 2,8662g kết tủa B Xác định nguyên tử lương M’ Nguyên tố M’ có 2 đồng vị Y, Z Biết tổng số khối là 128, số nguyên tử của đồng vị Y bằng 0,37 số nguyên
tử của đồng vị Z Xác định số khối của Y, Z
(Đề thi đề nghị Olympic 30/4/2000 của trường THPT Hùng Vương- TP Hồ Chí Minh)
Bài 11 Có hợp chất MX3 Cho biết :
- Tổng số hạt p, n, e là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Nguyên
tử khối của X hơn của M là 8
Trang 5Đặng Hồng Vân Trường THPT Chương Mỹ A
- Tổng 3 loại hạt trên trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16
Hãy xác định nguyên tố M, X ?
Đs: AlCl 3
Hướng dẫn:
2Z 1 + N 1 + 3(2Z 2 + N 2 ) =196
2Z 1 + 6Z 2 – ( N 1 +3N 2 ) = 60
Z 2 + N 2 – (Z 1 +N 1 ) = 8
2Z 2 + N 2 + 1 - (2Z 1 + N 1 - 3) =16
Z 1 = 13, N 1 =14, Z 2 =17, N 2 = 18
Bài 12 Cho hợp chất XY2 thỏa mãn:
- Tổng số hạt p của hợp chất bằng 32
- Hiệu số p của X và Y bằng 8 hạt
- X và Y đều có số p = số n trong nguyên tử
Xác định nguyên tố X, Y và suy ra hợp chất XY2?
Đs: SO 2
Hướng dẫn:
Z 1 + 2Z 2 = 32
Z 1 =N 1
Z 2 =N 2
Z 1 – Z 2 = 8
Z 1 = 16 =N 1 , Z 2 = 8 = N 2
Bài 13 Hợp chất Y có công thức M4X3 Biết
-Tổng số hạt trong phân tử Y là 214 hạt
-Ion M3+ có số e bằng số e của ion X
4 Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử nguyên tố M nhiều hơn tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố X trong Y
là 106 Xác định hợp chất Y
Đs: Al 4 C 3
Hướng dẫn:
4(2Z 1 + N 1 ) + 3(2Z 2 +N 2 ) = 214
4(2Z 1 + N 1 ) -3(2Z 2 +N 2 ) =106
Z 1 – 3 = Z 2 + 4
Vì Z nguyên nên Z 2 = 6, Z 1 =13, N 2 =6, N 1 = 14
Trang 6Bài 14 Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và ion X- Tổng số gạt p, n, e trong phân tử MX2 là 186 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt Số khối của ion M2+ nhiều hơn nhiều hơn trong X- là 21 hạt Tổng số hạt p, n, e trong M2+ nhiều hơn trong X- là 27 hạt Xác định vị trí của M, X trong bảng tuần hoàn
Đs: FeCl 2
Hướng dẫn:
2Z 1 + N 1 + 2(2Z 2 + N 2 ) =186
2Z 1 + 4Z 2 –( N 1 + 2N 2 ) =54
Z 1 + N 1 –( Z 2 + N 2 ) =21
(2Z 1 + N 1 -2) – (2Z 2 + N 2 + 1) =27
Z 1 = 26, Z 2 =17, N 1 = 30, N 2 =18
Bài 15 Hợp chất A có công thức là MXa trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng M là kim loại, X là phi kim ở chu kì 3 Trong hạt nhân M có n- p = 4, của X có n’ = p, , trong đó n, n’, p, p, là số nơtron và số proton Tổng số proton trong MXa là 58 Xác định tên, số khối của M, số TT của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn Viết cấu hình e của X
Đs: FeS 2
Bài 16 Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của hai nguyên tố M và X lần lượt bằng 82 và 52
M và X tạo thành hợp chất MXa, trong phân tử có tổng số proton bằng 77 Xác định M, X và công thức phân tử của MXa
(Đề thi Olympic Hoá học ngày 04/11/1998 – Tỉnh Bắc Giang)
Đs : FeCl 3
Bài 17 : Hợp chất Z được tạo bởi hai nguyên tố M, R có công thức MaRb Trong đó R chiếm 6.667% khối
lượng Trong hạt nhân nguyên tố M có n = p + 4, còn trong hạt nhân của R có n , = p , , trong đó n, p, n,, p ,
là số notron và số proton của M và R Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z bằng 84 và a+b =4 Tìm công thức phân tử của Z
Đs:Fe 3 C
Hướng dẫn:
Z 1 + 4 =N 1
Z 2 = N 2
a + b = 4
aZ 1 + bZ 2 = 84
b(Z 2 + N 2 ) : ( a( Z 1 + N 1 ) + b(Z 2 + N 2 ) ) = 0,06667
Cho a= 1,2,3 Tìm Z 1 = 26, b= 1, Z 2 = 6
Bài 18 Hợp chất A tạo thành từ cation R+ và anion Q2- Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong R+ là 11, tổng số electron trong Q2- là 50 Xác định công
thức phân tử và gọi tên A, biết hai nguyên tố trong Q2- thuộc cùng một phân nhóm, ở hai
chu kỳ liên tiếp.(Đề thi đề nghị Olympic 30/4/2000-lớp 11-Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo-Bình
Thuận)
Trang 7Đặng Hồng Vân Trường THPT Chương Mỹ A
Đs: (NH 4 ) 2 SO 4
Tìm Z trung bình của các hạt nhân nguyên tử
Bài 19 Hợp chất M được tạo nên từ cation X+ và anion Y3- , mỗi ion đều do 5 nguyên tử của hai nguyên tố phi kim tạo nên Biết tổng số proton trong X+ là 11 và trong Y3- là 47 Hai
nguyên tố trong Y3- thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn và có số
thứ tự cách nhau 7 đơn vị
a) Hãy xác định công thức phân tử của M
b) Cho biết kiểu liên kết giữa các nguyên tử trong hai ion X+ và Y
3-Đs : (NH 4 ) 3 PO 4
Bài 20 Một hợp chất A tạo thành từ các ion X+ và Y2- Trong ion X+ có 5 hạt nhân của 2 nguyên tố và có 10 electron Trong ion Y2- có 4 hạt nhân thuộc hai nguyên tố trong cùng một chu kì và đứng cách nhau một ô trong bảng HTTH Tổng số electron trong Y2- là 32 Hãy xác định các nguyên tố trong hợp chất A và lập công thức hóa học của A
Đs: (NH 4 ) 2 CO 3
Bài 21 Cấu hình electron ngoài cùng của một nguyên tố là 5p5 Tỉ lệ số nơtron và số proton là 1,3962 Số nơtron trong nguyên tử X gấp 3,7 lần số nơtron trong nguyên tử Y Khi cho 1,0725g Y tác dụng với lượng dư
X thu được 4,565 gam sản phẩm có công thức là XY
a/ Xác định cấu hình electron đầy đủ của X và Y
b/ Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên gọi của X và Y
Bài 22 Phân tử khối của ba muối XCO3, YCO3, Y’CO3 lập thành một cấp số cộng với công sai bằng 16 Tổng số hạt proton, nơtron của ba hạt nhân nguyên tử 3 nguyên tố trên là 120 Xác định tên 3 kim loại đó
ĐS: Mg, Ca, Fe
DẠNG 3: BÀI TOÁN VỀ ĐỒNG VỊ
1: Tính nguyên tử khối trung bình.
- Nếu chưa có số khối A 1 ; A 2 ta tìm A 1 = p + n 1 ; A 2 = p+ n 2 ; A 3 = p + n 3
A =
100
A1 x1+A2 x2 + A3 x3
trong đó A1, A2, A3 là số khối của các đồng vị 1, 2, 3
x1, x2, x3 là % số nguyên tử của các đồng vị 1, 2, 3 hoặc A=
3 2 1
3 3 2 2 1
A
x x x
x A x A x
+ +
+ +
trong đó A1, A2, A3 là số khối của các đồng vị 1, 2, 3
x1, x2, x3 là số nguyên tử của các đồng vị 1, 2, 3 2: Xác định phần trăm các đồng vị
- Gọi % của đồng vị 1 là x %
⇒ % của đồng vị 2 là (100 – x)
- Lập phương trình tính nguyên tử khối trung bình ⇒ giải được x
3: Xác định số khối của các đồng vị
- Gọi số khối các đồng vị 1, 2 lần lượt là A 1 ; A 2
- Lập hệ 2 phương trình chứa ẩn A 1 ; A 2 ⇒ giải hệ được A 1 ; A 2
Trang 8Bài 1: Nitơ trong thiờn nhiờn là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 14N
7 (99,63%) và 15N
7 (0,37%) Tỡm nguyờn tử khối trung bỡnh của nitơ ?
Bài 2: Tớnh ngtử khối trung bỡnh của Mg biết Mg cú 3 đồng vị 24Mg
12 ( 79%), 25Mg
12 ( 10%), cũn lại là 26Mg
Bài 3: Nguyờn tố Cu cú hai đồng vị bền là 63Cu
29 và 65Cu
29 Nguyờn tử khối trung bỡnh của Cu là 63,54 Tỉ lệ
% đồng vị 63Cu
29 , 65Cu
29 lần lượt là
Bài 4: Nguyên tử khối trung bình của Brôm là 79,91 Brôm có hai đồng vị, trong đó
đồng vị 35Br79 chiếm 54,5% Tỡm nguyên tử khối của đồng vị thứ hai?
Bài 5: Nguyờn tố Bo cú 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), ngtử khối trung bỡnh của Bo là 10,8 Tớnh x1%
Bài 6: Ngtố X cú 2 đồng vị , tỉ lệ số ngtử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 cú 51p, 70n và đồng
vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Tỡm ngtử khối trung bỡnh của X ?
Bài 7: Clo cú hai đồng vị là 35 37
17Cl;17Cl Tỉ lệ số nguyờn tử của hai đồng vị này là 3 : 1 Tớnh nguyờn tử khối
trung bỡnh của Clo
Bài 8: Đồng cú 2 đồng vị Cu63
29 ; Cu65
29 , biết tỉ lệ số nguyờn tử của chỳng lần lượt là 105 : 245 Tớnh ngtử khối
Bài 9: Nguyờn tố X cú 2 đồng vị A và B.Tỉ lệ số nguyờn tử của 2 đồng vị A và B là 27: 23 Đồng vị A cú
35p và 44n Đồng vị B nhiều hơn đồng vị A 2 nơtron Xỏc định nguyờn tử khối trung bỡnh của X ĐS: 79,92
Bài 10: Mg cú 3 đồng vị : 24Mg ( 78,99%), 25Mg (10%), 26Mg( 11,01%)
a Tớnh nguyờn tử khối trung bỡnh Đs: 24,32
b Giả sử trong hỗn hợp núi trờn cú 50 nguyờn tử 25Mg, thỡ số nguyờn tử tương ứng của 2 đồng vị
cũn lại là bao nhiờu Đs: 395 24 Mg, 11 26 Mg
Bài 11: Trong tự nhiờn Clo cú 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl cú nguyờn tử khối trung bỡnh là 35,5 Tớnh số nguyờn
tử của đồng vị 37Cl, trong 3,65g HCl Đs: 1,505.10 22 nguyờn tử
Bài
4 Trong tự nhiờn Brom cú 2 đồng vị là 79Br và 81Br cú nguyờn tử khối trung bỡnh là 79,92 Thành phần phần trăm về khối lượng của 81Br trong NaBr là bao nhiờu Cho MNa=23
Đs: 36,2 %
Bài
12:Trong tự nhiờn Cu cú 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu Khối lượng nguyờn tử trung bỡnh của Cu là 63,54 Thành phần phần trăm về khối lượng của 63Cu trong CuCl2 là bao nhiờu ( biết M Cl = 35,5)
Đs: 34,18%
Bài 13:Nguyờn tử khối của B là 10,81 B gồm 2 đồng vị 10B và 11B Cú bao nhiờu phần trăm đồng vị 11B trong axit boric H3BO3
Đs: 14,41%
Bài 14:Trong tự nhiờn đồng vị 37Cl chiếm 24,23,% số nguyờn tử clo.Tớnh thành phần phần trăm về khối lượng 37Cl cú trong HClO4 ( với hidro là đồng vị 1H, oxi là đồng vị 16O) Cho khối lượng nguyờn tử trung
bỡnh của Clo là 35,5 ĐS: 8,92%
Bài
15: Trong tự nhiờn nguyờn tố Clo cú 2 đồng vị 35Cl và 37Cl cú phần trăm số lượng tương ứng là 75% và 25% Nguyờn tố Cu cú 2 đồng vị trong đú 63Cu chiếm 73% số lượng Biết Cu và Cl tạo được hợp chất CuCl2
trong đú Cu chiếm 47,228% khối lượng Xỏc định đồng vị thứ 2 của Cu Đs: A = 65
II BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
DẠNG 1: TỪ CẤU HèNH ELECTRON CỦA NGUYấN TỬ ↔ Vị TRÍ TRONG BTH
Lưu ý: - Từ cấu hỡnh ion => cấu hỡnh electron của nguyờn tử => vị trớ trong BTH
Trang 9Đặng Hồng Vân Trường THPT Chương Mỹ A
( không dùng cấu hình ion => vị trí nguyên tố )
- Từ vị trí trong BTH ⇒ cấu hình electron của nguyên tử + Từ số thứ tự chu kì => số lớp electron => lớp ngoài cùng là lớp thứ mấy + Từ số thứ tự nhóm => số electron của lớp ngoài cùng ( với nhóm A) ⇒ cấu hình electron.
Nếu cấu hình e ngoài cùng : (n-1)d a ns b thì nguyên tố thuộc nhóm B và :
Bài 1: Nguyên tố A có Z = 18,vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
A chu kì 3, phân nhóm VIB B chu kì 3, phân nhóm VIIIA
C chu kì 3, phân nhóm VIA D chu kì 3, phân nhóm VIIIB
Bài 2: Nguyên tố R có Z = 25,vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
A chu kì 4, phân nhóm VIIA B chu kì 4, phân nhóm VB
C chu kì 4, phân nhóm IIA D chu kì 4, phân nhóm VIIB
Bài 3: Nguyên tử A có mức năng lượng ngoài cùng là 3p5 Ngtử B có mức năng lượng ngoài cùng 4s2 Xác định
vị trí của A, B trong BTH ?
Bài 4: Xác định vị trí của các ngtố có mức năng lượng ngoài cùng là :
A 3s23p5 B 3d104p6 C 4s23d3 D 4s23d10 E 4s23d8
Bài 5: Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n = 3) tương ứng là ns1, ns2 np1, ns2
np5 Phát biểu nào sau đây sai ?
A A, M, X lần lượt là ở các ô thứ 11, 13 và 17 của bảng tuần hoàn
B A, M, X đều thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn
C A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA và VIIA của bảng tuần hoàn
D Trong ba nguyên tố, chỉ có X tạo được hợp chất với hiđro
Bài 6: Anion X3- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của X trong BTH là:
A ô thứ 15, chu kì 3, phân nhóm VA B.ô thứ 16, chu kì 2, phân nhóm VA
C ô thứ 17, chu kì 3, phân nhóm VIIA D ô thứ 21, chu kì 4, phân nhóm IIIB
Bài 7: Ion X2+ có cấu hình electron 1s22s22p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
Bài 8: Ion Y− có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
Bài 9: Cation X+ và anion Y2- đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong BTH là:
A X có STT 19, chu kì 4, nhóm IA; Y có STT 17, chu kì 3, nhóm VIIA
B X có STT 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; Y có STT 17, chu kì 3, nhóm VIIA
C X có STT 19, chu kì 4, nhóm IA; Y có STT 16, chu kì 3, nhóm VIA
D X có STT 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; Y có STT 16, chu kì 3, nhóm VIA
Bài 10: Nguyên tử Y có Z = 22
a Viết cấu hình electron ngtử Y, xác định vị trí của Y trong BTH ?
b. Viết cấu hình electron của Y2+; Y4+ ?
Bài 11: Ngtố A ở chu kì 5, nhóm IA, nguyên tố B có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4p5
a Viết cấu hình electron của A, B ?
b Xác định cấu tạo ngtử, vị trí của ngtố B ?
c Gọi tên A, B và cho biết A, B là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?
DẠNG `2: XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ DỰA VÀO CT OXIT CAO NHẤT, HỢP CHÁT KHÍ VỚI
HIĐRO
Lưu ý : Đối với phi kim : hoá trị cao nhất với Oxi + hoá trị với Hidro = 8
- Xác định nhóm của ngtố R (Số TT nhóm = số electron lớp ngoài cùng = hoá trị của
ngtố trong oxit cao nhất )
- Lập hệ thức theo % khối lượng ⇒ M R
Trang 10Giả sử công thức RH a cho %H ⇒ %R =100-%H và ngược lại
⇒ ADCT :
R
M H
M
%
%
= ⇒ giải ra M R Giả sử công thức R x O y cho %O ⇒ %R =100-%O và ngược lại
⇒ ADCT :
R
M x O
M
%
%
Bài 1: Oxit cao nhất của ngtố R có dạng R2O7 Sản phẩm khí cuả R với hidro chứa 2,74% hiđro về khối
lượng Xác định nguyên tử khối của R Đs: 35,5
Bài 2: Oxit cao nhất của ngtố R có dạng R2O5 Sản phẩm khí cuả R với hidro chứa 91,18% R về khối lượng
Xác định nguyên tử khối của R ĐS: 31
Bài 3: Oxit cao nhất của ngtố R có dạng RO3, trong hợp chất của R với hidro chứa 5,88% hiđro về khối
lượng Xác định nguyên tử khối của R ĐS: 32
Bài 4: Oxit cao nhất của ngtố R có dạng RO2, trong hợp chất của R với hidro chứa 75% R về khối lượng
Xác định nguyên tố R ĐS: 12
Bài 5: Hợp chất khí với hidro của một ngtố có công thức HR oxit cao nhất của nó chứa 58,92 % khối lượng
của nguyên tố R Tìm nguyên tố đó.Đs: R là Br(80)
Bài 6: Hợp chất khí với hidro của một ngtố có công thức H2R oxit cao nhất của nó chứa 60% khối lượng
oxi Tìm nguyên tố R và suy công thức Oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro ? Đs: R là S
Bài 7:Một nguyên tố R có hợp chất khí với H là RH3 Oxit cao nhất của R chứa 43,66% khối lượng của R
Xác định nguyên tố R Đs: 31(P)
Bài 8 Một nguyên tố có hóa trị cao nhất với oxi là 4, khi cho oxit đó tác dụng với KOH sẽ tạo ra một muối
có khối lượng phân tử là 138 đvC Tìm nguyên tố đó.Đs: C(12)
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH 2 NGUYÊN TỐ KẾ TIẾP TRONG CÙNG 1 CHU KÌ HOẶC CÙNG NHÓM
- Nếu A, B là 2 nguyên tố nằm kế tiếp nhau trong 1 chu kì ⇒ Z B – Z A = 1
- Nếu A, B là 2 nguyên tố thuộc 1 nhóm A và 2 chu kì liên tiếp thì giữa A, B có thể cách nhau 8, 18 hoặc 32 nguyên tố Lúc này cần xét bài toán 3 trường hợp:
+ Trường hợp 1: A, B cách nhau 8 nguyên tố : Z B – Z A = 8.
+ Trường hợp 2: A, B cách nhau 18 nguyên tố : Z B – Z A = 18.
+ Trường hợp 3: A, B cách nhau 32 nguyên tố : Z B – Z A = 32.
- Nếu A, B là 2 nguyên tố thuộc 2 nhóm A liên tiếp và 2 chu kì liên tiếp thì giữa A, B có thể cách nhau
7, 9,17,19 nguyên tố Lúc này cần xét bài toán 3 trường hợp:
+ Trường hợp 1: A, B cách nhau 7 nguyên tố : Z B – Z A = 7.
+ Trường hợp 2: A, B cách nhau 9 nguyên tố : Z B – Z A = 9.
+ Trường hợp 3: A, B cách nhau 17nguyên tố : Z B – Z A = 17 + Trường hợp 4: A, B cách nhau 17nguyên tố : Z B –Z A = 19
Bài 1 : A và B là hai nguyên tố kế tiếp nhau trong một chu kì của BTH Tổng số proton của chúng là 25 Tìm số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A và B
Đs: Mg, Al
Hướng dẫn
Z 2 –Z 1 = 1
Z 2 + Z 1 = 25
Z 2 = 13, Z 1 = 12
Bài 2 : A và B là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một chu kì Tổng số p trong hai hạt nhân là 49 Viết
cấu hình e và xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH? Đs:Cr, Mn