1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng độc chất Đại cương độc chất học

32 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Cương Về Độc Chất
Người hướng dẫn ThS. Lờ Cụng Huõn
Trường học Đại học Y Dược Thỏi Bỡnh
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 384 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày nguyên nhân gây ngộ độc và tác dụng của chất độc lên cơ thể... Khái niệm- Chất độc: Là những chất khi đ a vào cơ thể một luợng nhỏ trong điều kiện nhất định sẽ gây ngộ độc ho

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐỘC CHẤT

ThS Lê Công Huân Đại học Y Dược Thái Bình

Trang 2

Mục tiêu học tập

1. Trình bày nguyên nhân gây ngộ

độc và tác dụng của chất độc lên cơ thể

Trang 3

I Khái niệm

- Chất độc: Là những chất khi đ a vào cơ thể một luợng nhỏ trong điều kiện nhất

định sẽ gây ngộ độc hoặc dẫn đến tử vong.

- Ngộ độc: Là sự rối loạn hoạt động sinh

lý của cơ thể du ới tác dụng của chất

độc

* Không tồn tại chất độc tuyệt đối

Trang 5

III.Tác dụng của chất độc

1. Tác dụng vào máu

- Huyết t uơng: các thuốc mê (Ether,

clorofoc) làm giảm pH và dự trữ

kiềm, tăng K huyết t uơng Nọc rắn loại viperide làm tăng khả năng đông máu

- Hồng cầu

- Bạch cầu

- Tiểu cầu

Trang 6

2 Tác dụng trên hệ tiêu hoá

- Gây nôn: Fe, Hg, As, bột giặt, nấm độc,

opioid

- Đau, loét, kích ứng: NSAIDs, HgCl 2, benzoat

- Tiết n uớc bọt nhiều: Phospho hữu cơ, Pb, Hg

- Gây khô miệng: Atropin, Li, colchicine

- ỉa chảy: Nhiễm độc do vi khuẩn, nấm độc…

3 Tác dụng trên gan

Các chất độc đều ảnh hu ởng tới gan

- Gây ngộ độc cấp: As, Fe, acetaminophen,

Trang 8

- Một số thuốc mê nh CHCl 3 tác dụng lên não

và tuỷ sống gây mất phản xạ

- Hôn mê: Thuốc ngủ, opi, ru ợu

- Kích thích vật vã: Atropin, amphetamin,

lo hữu cơ

- Gây co cứng: Mã tiền

- Gây rối loạn chức năng

III.Tác dụng của chất độc

Trang 9

- Tác dụng lên hệ giao cảm gây giãn đồng tử: Adrenalin, ephedrin…

- Td lên hệ phó giao cảm, gây co đồng

tử: acetylcholin…

7 Tác dụng lên bộ máy hô hấp

Có thể gây tác dụng tại chỗ cũng như tác dụng toàn thân

- Gây ho, chảy n uớc mũi: Hơi độc, hơi

ngạt

- Tím tái: CO, lá trúc đào

- ức chế gây ngạt thở: Thuốc phiện, CN

- Gây phù phổi: H 2 S, phospho hữu cơ

III.Tác dụng của chất độc

Trang 10

IV Sự phân bố và chuyển

hoá

1 Phân bố: Tuỳ vào đặc điểm của chất độc mà

có sự phân bố khác nhau

cơ: Nằm nhiều ở tế bào thần kinh, gan, thận

chân, tóc…

Trang 11

2.Chuyển hoá

Khi vào cơ thể, chất độc có thể tham gia

vào các PUHH, phần lớn trở thành chất

ít độc hơn

a Oxy hoá khử

- Oxy hoá: Nitrit chuyển thành nitrat,

CH 3 OH, C 2 H 5 OH oxy hoá thành CO 2 ,

H 2 O, toluen chuyển thành a benzoic…

Trang 12

b.Thuû ph©n : C¸c nhãm este rÊt dÔ bÞ

thuû ph©n bëi c¸c men esterase

VD acetylcholin thuû ph©n thµnh a.acetic

vµ cholin

c Khö methyl vµ methyl ho¸

- Khö methyl: codein thµnh morphin

- Methyl ho¸: pyridin thµnh methyl

Trang 13

- Liªn hîp víi a glucoronic:

+ Trong ph©n tö cã nhãm aldehyd,

chuyÓn thµnh d¹ng OH b¸n acetal, cã thÓ ph¶n øng víi c¸c -OH nh alcol,

phenol t¹o thµnh c¸c glucuronic bÒn v÷ng ë m«i tru êng kiÒm

+ T¹o este

- Liªn hîp víi glycocol: C¸c chÊt cã chøc – COOH cã thÓ ph¶n øng víi nhãm –NH 2 cña glycocol.

Trang 14

- Liên hợp với nhóm thiol Một số chất độc

có thể liên kết với nhóm –SH như : As, Hg, benzen…

5 Sự đào thải của chất độc

- Qua đu ờng hô hấp: Các chất khí như

CO 2 , H 2 S, HCN

- Qua đu ờng tiêu hoá

- Qua đ uờng tiết niệu

IV Sự phân bố và chuyển

hoá

Trang 15

IV Cấp cứu ngộ độc

 Điều trị triệu chứng

 Loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể

 Phá hủy hoặc trung hòa chất độc

Trang 16

1.Loại chất độc ra khỏi cơ thể

a Loại trực tiếp

- Gây nôn: Không nên sử dụng biện pháp này

trong tr ờng hợp ngộ độc kiềm, xăng dầu Tiêm d ới da apomorphin 5-10mg hoặc uống 1,5-2g ipeca hoà trong n ớc ấm

- Rửa dạ dày: Nên rửa trong 3 giờ đầu khi bị ngộ

độc, chú ý giữ lại 200-300ml dịch rửa đầu

để xác định chất độc

IV Cấp cứu ngộ độc

Trang 17

+ Dd KMnO 4 1-2%: Có tính oxy hoá

đặc biệt với các chất hữu cơ

IV Cấp cứu ngộ độc

Trang 18

- Dùng thuốc tẩy: Na 2 SO 4 , MgSO 4

b Loại gián tiếp

loại bằng đuờng hô hấp Để bệnh nhân nằm nơi thoáng, hô hấp nhân tạo (không dùng khi

thể dùng máy thở nồng độ oxy 50%.

+ Truyền nhiều dịch, có thể kết hợp với thuốc

K + , Cl - …

IV Cấp cứu ngộ độc

Trang 19

+ Trong môi tru ờng kiềm, một số chất có

tính acid yếu có thể tăng đào thải

(barbituric) hoặc giảm tác dụng (phospho

hữu cơ) Có thể đ a dung dịch kiềm vào cơ thể trong tr uờng hợp này nh ng phải theo dõi

pH máu không đ ợc v uợt quá 7,6

+ Trong tru ờng hợp nặng có thể dùng ph

uơng pháp chạy thận nhân tạo

- Chích máu: Khi chất độc vào máu nhiều

phải chíc máu VD ngộ độc barbiturat, CO, As…chú ý sau khi chíc máu cần phải truyền máu ngay

IV Cấp cứu ngộ độc

Trang 20

2 Phá huỷ hoặc trung hoà chất độc

a Chống độc do tính chất vật lý: Dùng các chất có khả năng hấp phụ nhưu than hoạt, kaolin.

b Chống độc do tính hoá học

- Các chất chống độc nói chung: Có thể tác dụng với nhiều chất độc, tạo nên những chất không tan hoặc ít tan VD: lòng trắng trứng, dung dịch tanin

Trang 21

3 Điều trị triệu chứng độc

a Điều trị đối kháng : dùng các chất có tác dụng d uợc lý đối lập nhau VD dùng barbiturat điều trị ngộ độc strichnin, ngộ

độc phospho hữu cơ dùng atropin, ngộ độc cura dùng neostignin…

b Điều trị triệu chứng

- Bệnh nhân bị ngạt: Làm hô hấp nhân tạo, cho thở oxy Sau khi hô hấp có thể dùng các thuốc kích thích TKTƯ: Ephedrin tiêm bắp 1-2ml dd 3%, amphetamin tiêm tĩnh mạch 0,01-0,02g Theophylin hoà tan: Tiêm tĩnh mạch hoặc d uới da 0,25g x 3 lần/ngày Lobelin 1% tiêm tĩnh mạch tối đa 0,1g/ngày

IV Cấp cứu ngộ độc

Trang 22

- BN bÞ truþ tim m¹ch: Dïng c¸c chÊt trî tim như dÉn xuÊt cña camphor, niketamid…

- Chèng rèi lo¹n nu íc, ®iÖn gi¶i vµ toan

kiÒm: TruyÒn dd glucose 5% vµ dd NaCl

+ NÕu thõa kiÒm dïng thuèc lîi niÖu

acetazolamid, bï toan b»ng c¸ch truyÒn dd

NH 4 Cl 0,83%

+ NÕu toan huyÕt cã thÓ truyÒn dd NaHCO 3 1,5%.

IV Cấp cứu ngộ độc

Trang 23

- Chống biến chứng máu

+Với nhóm ntrit tạo methemoglobin, tiêm

dd xanh methylen 1% 5-40ml

+ Tr uờng hợp ngộ độc làm máu chậm đông: Truyền tiểu cầu hoặc máu t uơi, có thể

dùng thêm nhóm cocticoid

+ Tru ờng hợp tan huyết: Truyền máu

IV Cấp cứu ngộ độc

Trang 25

I Nội dung và nhiệm vụ

1 Phục vụ công tác phòng bệnh

- Kiểm nghiệm độc chất phục vụ công

tác an toàn thực phẩm

- Ô nhiễm môi tru ờng

2 Phục vụ công tác điều trị

- Phát hiện nguyên nhân gây ngộ độc

- Xác định nồng độ trong dịch sinh

học

3 Kiểm nghiệm độc chất phục vụ công

tác tư pháp

Trang 26

II Đặc điểm

- Nồng độ chất độc th uờng tu ơng đối nhỏ,

thu ờng có lẫn rất nhiều chất khác.

- Các chất độc thu ờng không giữ những cấu trúc ban đầu mà thuờng bị biến đổi,

chuyển hoá

tự nhiên trong cơ thể.

Trang 27

III KiÓm tra s¬ bé mÉu thö

Trang 28

3 Quan sát kỹ các vật lạ trên mẫu thử

Phải quan sát kỹ xem có vật lạ không VD tinh thể hình mảnh sứ vỡ của As 2 O 3 , tinh thể hình lăng trụ của stricnin nitrat…

4 Thử pH của môi tr ờng: Lấy mẫu thử hoà vào n uớc, dùng giấy quỳ kiểm tra.

5 Thử sơ bộ chất độc bay hơi : Lấy 5-10g chất thử acid hoá bằng HCl, đun cách thuỷ nhẹ 60-70 o C Bên trên đậy các mảnh giấy

Pb(CH 3 COO) 2 và HgCl 2 Dựa vào sự thay

đổi mầu sắc của các mảnh giấy trên có thể sơ bộ kết luận về sự có mặt của các chất khí độc.

III Kiểm tra sơ bộ mẫu thử

Trang 29

6 Thö s¬ bé As b»ng phu ¬ng ph¸p Reinch 7.Thö s¬ bé Hg b»ng phu ¬ng ph¸p Reinch

8 Thö s¬ bé alcaloid vµ c¸c base h÷u c¬ alcaloid: KiÒm ho¸ mÉu thö, chiÕt b»ng dung m«i h÷u c¬, cho t¸c dông víi mét

sè thuèc thö: Dragendorff,

Trang 30

IV Ph uơng pháp chung

1 Phân lập chất độc ra khỏi mẫu thử

hơi nu ớc VD CN, r uợu, aldehyd, ceton…

chiết đu ợc các chất có bản chất base nh alcaloid

chất có bản chất acid

các thuốc BVTV

Trang 31

2 Tinh khiết hoá

- Cất và kết tinh lại

- Chiết bằng dung môi hữu cơ sau đó chiết lại bằng nu ớc

- Sắc ký cột, sắc ký trao đổi ion

Ngày đăng: 28/11/2021, 08:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

tinh thể hình mảnh sứ vỡ của As2O3, tinh - Bài giảng độc chất  Đại cương độc chất học
tinh thể hình mảnh sứ vỡ của As2O3, tinh (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm