1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chung cư cao cấp lapaz tower

65 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 3,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC PHỤ LỤC DANH MỤC BẢNG BIỂU .... Tải các lớp cấu tạo sàn.. Kết quả tính toán cốt thép cho dầm .... Kết quả tính toán cốt thép vách P1..... DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Tải trọng c

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

MSSV: 16149258

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

MSSV: 16149258 KHÓA: 2016

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, THÁNG 1/2021

Trang 3

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

GVHD: PGS.TS LÊ ANH THẮNG SVTH: ĐỖ ANH TUẤN

MSSV: 16149258 KHÓA: 2016

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, THÁNG 1/2021

Trang 4

PHỤ LỤC TÍNH TOÁN

Trang 5

MỤC LỤC PHỤ LỤC

DANH MỤC BẢNG BIỂU iii

DANH MỤC HÌNH ẢNH iv

1 TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP 2

1.1 Tải các lớp cấu tạo sàn 2

1.2 Tải trọng động đất 3

2 KIỂM TRA TRẠNG THÁI GIỚI HẠN 2 CHO CÔNG TRÌNH 7

3 THIẾT KẾ DẦM, CỘT LÕI 10

3.1 Kết quả tính toán cốt thép cho dầm 10

3.2 Kết quả tính thép cho cột 16

3.3 Tính toán cốt thép vách lõi thang 50

3.3.1 Xác định Ni (kN) lên các phần tử lõi thang P1 50

3.3.2 Kết quả tính toán cốt thép vách P1 55

Trang 6

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 1.1: Tải trọng các lớp cấu tạo sàn điển hình 2

Bảng 1.2: Tải trọng các lớp sàn vệ sinh 2

Bảng 1.3: Tải trọng các lớp sàn tầng hầm (2 tầng hầm) 2

Bảng 1.4: Tải trọng các lớp sàn tầng kỹ thuật 2

Bảng 1.5: Tải trọng các lớp sàn tầng mái 3

Bảng 1.6: Bảng lực cắt đáy mode 1 phương X 3

Bảng 1.7: Bảng lực cắt đáy mode 3 phương Y 4

Bảng 1.8: Bảng lực cắt đáy mode 4 phương X 5

Bảng 1.9: Bảng lực cắt đáy mode 6 phương Y 6

Bảng 2.1: Bảng tính kiểm tra hiệu ứng P-Delta 7

Bảng 3.1: Bảng tính toán cốt thép dầm tầng điển hình theo phương X 10

Bảng 3.2: Bảng tính toán cốt thép dầm tầng điển hình theo phương Y 12

Bảng 3.3: Kết quả tính toán cho cột C2 17

Bảng 3.4: Kết quả tính toán cho cột C6 23

Bảng 3.5: Kết quả tính toán cho cột C9 29

Bảng 3.6: Kết quả tính toán cho cột C10 33

Bảng 3.7: Kết quả tính toán cho cột C11 37

Bảng 3.8: Kết quả tính toán cho cột C12 41

Bảng 3.9: Kết quả tính toán cho cột C18 46

Bảng 3.10: Bảng tính tọa độ tâm lõi thang CW2 50

Bảng 3.11: Bảng xác định moment quán tĩnh lõi thang P1 51

Bảng 3.12: Bảng nội lực tại tầng Hầm 2 của lõi thang P1 51

Bảng 3.13: Bảng xác định Ni lên từng phần tử lõi thàng P1 tại hầm 2 51

Bảng 3.14: Bảng tính toán cốt thép lõi P1 55

Trang 7

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 3.1: Mặt bằng các cột sẻ thiết kế trong đồ án 16 Hình 3.2: Phân chia phần tử cho lõi thang P1 50

Trang 8

1 TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP

1.1 Tải các lớp cấu tạo sàn

Bảng 1.1: Tải trọng các lớp cấu tạo sàn điển hình

Trang 9

Bảng 1.6: Bảng lực cắt đáy mode 1 phương X

1 X 3.998 0.7145 0.247

Trang 10

Bảng 1.7: Bảng lực cắt đáy mode 3 phương Y

Trang 11

Bảng 1.8: Bảng lực cắt đáy mode 4 phương X

4 X 1.089 0.1221 0.814

Trang 12

Bảng 1.9: Bảng lực cắt đáy mode 6 phương Y

Trang 13

2 KIỂM TRA TRẠNG THÁI GIỚI HẠN 2 CHO CÔNG TRÌNH

Bảng 2.1: Bảng tính kiểm tra hiệu ứng P-Delta

Tầng Combo P(kN) Vx(kN) Vy(kN) DriftX DridtY x Ktra X y Ktra Y TẦNG MÁI Combo10-TC 750.3718 -156.627 -67.5524 0.00194 0.00042 0.009 OK 0.005 OK

Trang 16

3.1 Kết quả tính toán cốt thép cho dầm

Bảng 3.1: Bảng tính toán cốt thép dầm tầng điển hình theo phương X

Story Tên dầm Vị trí mặt cắt Vị trí Mmax b h m  As tính  BỐ TRÍ Asbt

(m) (kNm) (mm) (mm) (mm2) (%) Lớp 1 Lớp 2 (mm2) Story 19 B1 Gối trái 0.35 -336.2 300 600 0.256 0.301 2055.66 1.25% 3Ø 25 +2Ø 20 2099.875 Story19 B1 Nhịp 5.35 173.44 300 600 0.132 0.142 969.79 0.59% 2Ø 25 +0Ø 20 981.25 Story 19 B1 Gối phải 8.45 -139.1 300 600 0.106 0.112 765.33 0.46% 2Ø 25 +0Ø 25 981.25 Story 19 B2 Gối trái 0.35 -344.1 300 600 0.262 0.309 2114.83 1.28% 3Ø 25 +3Ø 20 2413.875 Story 19 B2 Nhịp 4.65 221.38 300 600 0.168 0.185 1267.55 0.77% 3Ø 25 +0Ø 20 1471.875 Story 19 B2 Gối phải 10.05 -328 300 600 0.249 0.292 1994.71 1.21% 3Ø 25 +2Ø 20 2099.875 Story 19 B3 Gối trái 0.35 -149.7 300 600 0.114 0.121 827.64 0.50% 2Ø 25 +0Ø 25 981.25 Story 19 B3 Nhịp 4.65 176.35 300 600 0.134 0.144 987.40 0.60% 3Ø 25 +0Ø 25 1471.875 Story 19 B3 Gối phải 8.45 -324.2 300 600 0.246 0.288 1967.35 1.19% 3Ø 25 +2Ø 20 2099.875 Story 19 B11 Gối trái 0.35 -166.1 300 600 0.126 0.135 925.38 0.56% 2Ø 28 +0Ø 25 1230.88 Story 19 B11 Nhịp 4.15 222.95 300 600 0.169 0.187 1277.55 0.77% 3Ø 25 +0Ø 22 1471.875 Story 19 B11 Gối phải 8.45 -457.2 300 600 0.347 0.448 3060.21 1.85% 3Ø 28 +2Ø 28 3077.2 Story 19 B12 Gối trái 0.35 -85.05 300 600 0.065 0.067 457.11 0.28% 2Ø 28 +0Ø 20 1230.88 Story 19 B12 Nhịp 4.65 108.36 300 600 0.082 0.086 588.22 0.36% 2Ø 25 +0Ø 25 981.25 Story 19 B12 Gối phải 10.05 -75.12 300 600 0.057 0.059 402.05 0.24% 2Ø 28 +0Ø 25 1230.88 Story 19 B13 Gối trái 0.35 -455.5 300 600 0.346 0.445 3044.21 1.84% 3Ø 28 +2Ø 28 3077.2

Trang 17

Story 19 B13 Nhịp 4.65 291.98 300 600 0.222 0.254 1737.60 1.05% 3Ø 25 +2Ø 20 2099.875 Story 19 B13 Gối phải 8.45 -177.3 300 600 0.135 0.145 993.30 0.60% 2Ø 28 +0Ø 20 1230.88 Story 19 B21 Gối trái 0.35 -79.5 300 600 0.060 0.062 426.26 0.26% 2Ø 28 +0Ø 25 1230.88 Story 19 B21 Nhịp 4.28 251.54 300 600 0.191 0.214 1463.36 0.89% 3Ø 25 +0Ø 20 1471.875 Story 19 B21 Gối phải 8.45 -502.3 300 600 0.382 0.514 3510.92 2.13% 3Ø 28 +3Ø 28 3692.64 Story 19 B22 Gối trái 0.35 -41.92 300 600 0.032 0.032 221.37 0.13% 3Ø 28 +0Ø 25 1846.32 Story 19 B22 Nhịp 4.65 110.93 300 600 0.084 0.088 602.85 0.37% 2Ø 25 +0Ø 25 981.25 Story 19 B22 Gối phải 10.05 -43.36 300 600 0.033 0.034 229.06 0.14% 3Ø 28 +0Ø 25 1846.32 Story 19 B23 Gối trái 0.35 -463.8 300 600 0.352 0.457 3122.65 1.89% 3Ø 28 +3Ø 25 3318.195 Story 19 B23 Nhịp 4.65 321.6 300 600 0.244 0.285 1948.29 1.18% 3Ø 25 +2Ø 20 2099.875 Story 19 B23 Gối phải 8.45 -120.9 300 600 0.092 0.096 659.64 0.40% 2Ø 28 +0Ø 25 1230.88 Story 19 B25 Gối trái 0 -6.288 300 600 0.005 0.005 32.74 0.02% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B25 Nhịp 0 -3.018 300 600 0.002 0.002 15.69 0.01% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B25 Gối phải 3.4 -103.7 300 600 0.079 0.082 561.72 0.34% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B30 Gối trái 0 46.351 300 600 0.035 0.036 245.18 0.15% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B30 Nhịp 0 53.107 300 600 0.040 0.041 281.69 0.17% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B30 Gối phải 2.35 -35.35 300 600 0.027 0.027 186.16 0.11% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B35 Gối trái 0.15 -19.54 300 600 0.015 0.015 102.27 0.06% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B35 Nhịp 1.45 14.256 300 600 0.011 0.011 74.46 0.05% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B35 Gối phải 1.45 11.91 300 600 0.009 0.009 62.15 0.04% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B36 Gối trái 0.15 -3.56 300 600 0.003 0.003 18.52 0.01% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B36 Nhịp 0.6333 -0.143 300 600 0.000 0.000 0.74 0.00% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B36 Gối phải 3.05 -47.97 300 600 0.036 0.037 253.93 0.15% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B37 Gối trái 0.35 -292 300 600 0.222 0.254 1737.45 1.05% 3Ø 20 +3Ø 20 1884 Story 19 B37 Nhịp 4.65 190.78 300 600 0.145 0.157 1075.72 0.65% 3Ø 20 +2Ø 20 1570 Story 19 B37 Gối phải 8.45 -154.6 300 600 0.117 0.125 856.89 0.52% 3Ø 20 +0Ø 28 942 Story 19 B40 Gối trái 0.35 -177.4 300 600 0.135 0.145 993.86 0.60% 3Ø 20 +2Ø 20 1570 Story 19 B40 Nhịp 4.55 162.88 300 600 0.124 0.133 906.17 0.55% 3Ø 20 +0Ø 20 942

Trang 18

Story 19 B40 Gối phải 8.45 -243.8 300 600 0.185 0.207 1412.24 0.86% 3Ø 20 +2Ø 20 1570 Story 19 B41 Gối trái 0.35 -11.23 300 600 0.009 0.009 58.58 0.04% 3Ø 20 +0Ø 20 942 Story 19 B41 Nhịp 1.0667 -2.596 300 600 0.002 0.002 13.50 0.01% 2Ø 20 +0Ø 20 628 Story 19 B41 Gối phải 3.05 -56.36 300 600 0.043 0.044 299.34 0.18% 3Ø 20 +0Ø 20 942 Story 19 B42 Gối trái 0.15 -73.79 300 600 0.056 0.058 394.71 0.24% 3Ø 20 +0Ø 20 942 Story 19 B42 Nhịp 1.45 -0.717 300 600 0.001 0.001 3.72 0.00% 2Ø 20 +0Ø 20 628 Story 19 B42 Gối phải 1.45 -0.895 300 600 0.001 0.001 4.65 0.00% 2Ø 20 +0Ø 20 628

Bảng 3.2: Bảng tính toán cốt thép dầm tầng điển hình theo phương Y

Story Tên dầm Vị trí mặt cắt Vị trí Mmax b h m  As tính  BỐ TRÍ Asbt

(m) (kNm) (mm) (mm) (mm2) (%) Lớp 1 Lớp 2 (mm2) Story 19 B4 Gối trái 0.35 -206.8 300 600 0.157 0.172 1175.22 0.71% 3Ø 20 +2Ø 20 1570 Story 19 B4 Nhịp 4.3 86.881 300 600 0.066 0.068 467.30 0.28% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B4 Gối phải 5.45 56.602 300 600 0.043 0.044 300.65 0.18% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B14 Gối trái 0.35 -283.1 300 600 0.215 0.245 1675.95 1.02% 3Ø 20 +3Ø 20 1884 Story 19 B14 Nhịp 4.65 146.27 300 600 0.111 0.118 807.57 0.49% 3Ø 20 +0Ø 20 942 Story 19 B14 Gối phải 7.65 -111.1 300 600 0.084 0.088 603.99 0.37% 3Ø 20 +0Ø 20 942 Story 19 B32 Gối trái 0.35 -136.8 300 600 0.104 0.110 752.06 0.46% 3Ø 20 +0Ø 20 942 Story 19 B32 Nhịp 3.9667 147.65 300 600 0.112 0.119 815.69 0.49% 3Ø 20 +0Ø 20 942 Story 19 B32 Gối phải 8.15 -277.6 300 600 0.211 0.240 1638.27 0.99% 3Ø 20 +3Ø 20 1884 Story 19 B5 Gối trái 0 -2.846 300 600 0.002 0.002 14.80 0.01% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B5 Nhịp 2.3 45.619 300 600 0.035 0.035 241.24 0.15% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B5 Gối phải 5.8 -142.4 300 600 0.108 0.115 784.74 0.48% 3Ø 20 +0Ø 25 942 Story 19 B15 Gối trái 0 -141.4 300 600 0.107 0.114 778.75 0.47% 3Ø 20 +0Ø 20 942 Story 19 B15 Nhịp 3.4286 54.975 300 600 0.042 0.043 291.81 0.18% 2Ø 20 +0Ø 20 628 Story 19 B15 Gối phải 8 -178.8 300 600 0.136 0.147 1002.30 0.61% 3Ø 20 +2Ø 20 1570 Story 19 B33 Gối trái 0 -185.6 300 600 0.141 0.153 1044.05 0.63% 3Ø 20 +2Ø 20 1570

Trang 19

Story 19 B33 Nhịp 4.88 143.94 300 600 0.109 0.116 793.86 0.48% 3Ø 20 +0Ø 25 942 Story 19 B33 Gối phải 8.5 -7.453 300 600 0.006 0.006 38.83 0.02% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B6 Gối trái 0.35 193.16 300 600 0.147 0.160 1090.40 0.66% 3Ø 25 +0Ø 25 1471.875 Story 19 B6 Nhịp 0.35 212.59 300 600 0.162 0.177 1211.75 0.73% 3Ø 20 +2Ø 20 1570 Story 19 B6 Gối phải 5.45 -372 300 600 0.283 0.341 2329.46 1.41% 3Ø 25 +2Ø 25 2453.125 Story 19 B16 Gối trái 0.35 193.7 300 600 0.147 0.160 1093.76 0.66% 3Ø 25 +0Ø 25 1471.875 Story 19 B16 Nhịp 0.35 232.97 300 600 0.177 0.196 1341.95 0.81% 3Ø 20 +2Ø 20 1570 Story 19 B16 Gối phải 7.65 88.923 300 600 0.068 0.070 478.70 0.29% 2Ø 25 +0Ø 25 981.25 Story 19 B34 Gối trái 0.35 -362.5 300 600 0.275 0.330 2254.78 1.37% 3Ø 25 +2Ø 25 2453.125 Story 19 B34 Nhịp 5.15 158.92 300 600 0.121 0.129 882.51 0.53% 3Ø 20 +0Ø 25 942 Story 19 B34 Gối phải 8.15 -42.62 300 600 0.032 0.033 225.10 0.14% 2Ø 25 +0Ø 25 981.25 Story 19 B7 Gối trái 0 16.881 300 600 0.013 0.013 88.27 0.05% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B7 Nhịp 2.2667 95.974 300 600 0.073 0.076 518.21 0.31% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B7 Gối phải 5.8 -114.7 300 600 0.087 0.091 624.24 0.38% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B17 Gối trái 0 -136.4 300 600 0.104 0.110 749.95 0.45% 3Ø 20 +0Ø 22 942 Story 19 B17 Nhịp 4.867 -59.09 300 600 0.045 0.046 314.20 0.19% 2Ø 20 +0Ø 22 628 Story 19 B17 Gối phải 8 -149.8 300 600 0.114 0.121 828.10 0.50% 3Ø 20 +0Ø 22 942 Story 19 B26 Gối trái 0 -117.7 300 600 0.089 0.094 641.37 0.39% 3Ø 20 +0Ø 25 942 Story 19 B26 Nhịp 4.2 99.07 300 600 0.075 0.078 535.63 0.32% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B26 Gối phải 5.2 81.326 300 600 0.062 0.064 436.40 0.26% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B39 Gối trái 0 59.845 300 600 0.045 0.047 318.29 0.19% 2Ø 20 +0Ø 32 628 Story 19 B39 Nhịp 0 66.944 300 600 0.051 0.052 357.09 0.22% 2Ø 20 +0Ø 33 628 Story 19 B39 Gối phải 3.3 0.0464 300 600 0.000 0.000 0.24 0.00% 2Ø 20 +0Ø 34 628 Story 19 B10 Gối trái 0.35 186.29 300 600 0.142 0.153 1048.07 0.64% 3Ø 20 +2Ø 20 1570 Story 19 B10 Nhịp 5.8 358.22 300 600 0.272 0.325 2222.06 1.35% 3Ø 25 +2Ø 25 2453.125 Story 19 B10 Gối phải 6.1 226.67 300 600 0.172 0.190 1301.37 0.79% 3Ø 20 +2Ø 20 1570 Story 19 B20 Gối trái 0 216.28 300 600 0.164 0.181 1235.11 0.75% 3Ø 20 +2Ø 20 1570 Story 19 B20 Nhịp 0 264.09 300 600 0.201 0.226 1546.90 0.94% 3Ø 25 +2Ø 20 2099.875

Trang 20

Story 19 B20 Gối phải 7.35 80.987 300 600 0.062 0.064 434.52 0.26% 3Ø 20 +0Ø 25 942 Story 19 B27 Gối trái 0.35 -270.4 300 600 0.206 0.233 1589.64 0.96% 3Ø 20 +3Ø 20 1884 Story 19 B27 Nhịp 4.85 137.41 300 600 0.104 0.111 755.60 0.46% 2Ø 25 +0Ø 25 981.25 Story 19 B27 Gối phải 4.85 129.74 300 600 0.099 0.104 710.96 0.43% 3Ø 20 +0Ø 25 942 Story 19 B8 Gối trái 0 -19.37 300 600 0.015 0.015 101.38 0.06% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B8 Nhịp 2.3 43.049 300 600 0.033 0.033 227.42 0.14% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B8 Gối phải 5.8 -124.1 300 600 0.094 0.099 678.45 0.41% 3Ø 20 +0Ø 25 942 Story 19 B18 Gối trái 0 -134.2 300 600 0.102 0.108 736.61 0.45% 3Ø 20 +0Ø 20 942 Story 19 B18 Nhịp 4.25 86.702 300 600 0.066 0.068 466.30 0.28% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B18 Gối phải 8 -101.6 300 600 0.077 0.080 550.11 0.33% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B28 Gối trái 0 -91.86 300 600 0.070 0.072 495.11 0.30% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B28 Nhịp 3.12 85.863 300 600 0.065 0.068 461.63 0.28% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B28 Gối phải 5.2 -2.605 300 600 0.002 0.002 13.54 0.01% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B9 Gối trái 0.35 -211.5 300 600 0.161 0.176 1204.63 0.73% 3Ø 20 +2Ø 20 1570 Story 19 B9 Nhịp 4.775 91.34 300 600 0.069 0.072 492.21 0.30% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B9 Gối phải 5.45 64.534 300 600 0.049 0.050 343.89 0.21% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B19 Gối trái 0.35 -243.2 300 600 0.185 0.206 1408.36 0.85% 3Ø 20 +2Ø 20 1570 Story 19 B19 Nhịp 4.7 139.82 300 600 0.106 0.113 769.68 0.47% 3Ø 20 +0Ø 20 942 Story 19 B19 Gối phải 7.65 -134.7 300 600 0.102 0.108 740.01 0.45% 3Ø 20 +0Ø 20 942 Story 19 B29 Gối trái 0.35 55.708 300 600 0.042 0.043 295.79 0.18% 3Ø 20 +0Ø 25 942 Story 19 B29 Nhịp 1.4444 95.539 300 600 0.073 0.075 515.77 0.31% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B29 Gối phải 4.85 -218.3 300 600 0.166 0.183 1247.97 0.76% 3Ø 20 +2Ø 20 1570 Story 19 B38 Gối trái 0.3 -52.27 300 600 0.040 0.041 277.14 0.17% 2Ø 20 +0Ø 20 628 Story 19 B38 Nhịp 2.2 35.101 300 600 0.027 0.027 184.84 0.11% 2Ø 20 +0Ø 20 628 Story 19 B38 Gối phải 3 29.186 300 600 0.022 0.022 153.34 0.09% 2Ø 20 +0Ø 20 628 Story 19 B24 Gối trái 0 5.8823 300 600 0.004 0.004 30.63 0.02% 2Ø 20 +0Ø 25 628 Story 19 B24 Nhịp 3.2 133.5 300 600 0.101 0.107 732.78 0.44% 3Ø 20 +0Ø 25 942

Trang 21

Story 19 B31 Gối trái 0 143.31 300 600 0.109 0.116 790.12 0.48% 3Ø 20 +0Ø 25 942 Story 19 B31 Nhịp 0 160.39 300 600 0.122 0.130 891.33 0.54% 3Ø 20 +0Ø 25 942 Story 19 B31 Gối phải 1.7 29.307 300 600 0.022 0.023 153.98 0.09% 2Ø 20 +0Ø 20 628

Trang 22

3.2 Kết quả tính thép cho cột

Hình 3.1: Mặt bằng các cột sẻ thiết kế trong đồ án

Tính toán vách đơn trên 2 trục vuông góc với lõi thang

Cột: C2, C6,C9,C10,C11,C12,C18

Trang 23

Bảng 3.3: Kết quả tính toán cho cột C2

Kích thước cột: BxL = 800x800

Chiều cao tầng: tầng hầm 3.2m, tầng một và hai 4.5m, tầng 3 đến tần kỹ thuật 3.3m

Combo sử dụng là: M3max, M3min, Nmax, E3max

THUAT C2 Nmax -741.44

166.03 156.05 700 700 3300 60 1008 0.21% 16Ø 25 7850 1.60% TANG KY

-THUAT C2 M3max -703.72 233.39

107.64 700 700 3300 60 1419 0.29% 16Ø 25 7850 1.60% TANG KY

-THUAT C2 M2max -413.33 109.40 151.31 - 700 700 3300 60 1491 0.30% 16Ø 25 7850 1.60% TANG KY

THUAT C2 emax -703.72 233.39

107.64 700 700 3300 60 1419 0.29% 16Ø 25 7850 1.60% Story19 C2 Nmax 1204.37 - 110.61 - 154.82 700 700 3300 60 -1065 0.22% - 16Ø 25 7850 1.60% Story19 C2 M3max -826.05 51.15 -81.72 700 700 3300 60 -

-12113 2.47% - 16Ø 25 7850 1.60% Story19 C2 M2max 1166.65 - 48.07 102.74 - 700 700 3300 60 -

11208 2.29% - 16Ø 25 7850 1.60% Story19 C2 emax 1166.65 - 48.07 102.74 - 700 700 3300 60 -

11208 2.29% - 16Ø 25 7850 1.60% Story18 C2 Nmax 1673.15 - 116.75 - 150.95 700 700 3300 60 -8118 1.66% - 16Ø 25 7850 1.60% Story18 C2 M3max 1635.43 - 77.19 -99.11 700 700 3300 60 -9832 2.01% - 16Ø 25 7850 1.60%

Trang 24

Story18 C2 M2max 1635.43 - 77.19 -99.11 700 700 3300 60 -9832

-2.01% 16Ø 25 7850 1.60% Story18 C2 emax 1635.43 - 77.19 -99.11 700 700 3300 60 -9832 -

2.01% 16Ø 25 7850 1.60% Story17 C2 Nmax 2144.54 - 114.97 - 147.39 700 700 3300 60 -7446 1.52% - 16Ø 25 7850 1.60% Story17 C2 M3max 2106.82 - 72.75 -97.84 700 700 3300 60 -8703 1.78% - 16Ø 25 7850 1.60% Story17 C2 M2max 2106.82 - 72.75 -97.84 700 700 3300 60 -8703 -

1.78% 16Ø 25 7850 1.60% Story17 C2 emax 2106.82 - 72.75 -97.84 700 700 3300 60 -8703 1.78% - 16Ø 25 7850 1.60% Story16 C2 Nmax 2619.44 - 114.19 - 142.95 700 700 3300 60 -6420 1.31% - 16Ø 25 7850 1.60% Story16 C2 M3max 2581.72 - 72.68 -95.37 700 700 3300 60 -7441 -

1.52% 16Ø 25 7850 1.60% Story16 C2 M2max 2581.72 - 72.68 -95.37 700 700 3300 60 -7441 -

1.52% 16Ø 25 7850 1.60% Story16 C2 emax 2581.72 - 72.68 -95.37 700 700 3300 60 -7441 1.52% - 16Ø 25 7850 1.60% Story15 C2 Nmax 3098.38 - 113.11 - 137.81 700 700 3300 60 -5263 1.07% - 16Ø 25 7850 1.60% Story15 C2 M3max 3060.66 - 71.89 -92.57 700 700 3300 60 -6136 -

1.25% 16Ø 25 7850 1.60% Story15 C2 M2max 3060.66 - 71.89 -92.57 700 700 3300 60 -6136 -

1.25% 16Ø 25 7850 1.60% Story15 C2 emax 3060.66 - 71.89 -92.57 700 700 3300 60 -6136 1.25% - 16Ø 25 7850 1.60% Story14 C2 Nmax 3581.98 - 111.95 - 131.89 750 750 3300 60 -6667 1.19% - 16Ø 25 7850 1.40%

Trang 25

Story14 C2 M3max 3544.26 - 71.16 -89.26 750 750 3300 60 -7295

-1.30% 16Ø 25 7850 1.40% Story14 C2 M2max 3544.26 - 71.16 -89.26 750 750 3300 60 -7295 -

1.30% 16Ø 25 7850 1.40% Story14 C2 emax 3544.26 - 71.16 -89.26 750 750 3300 60 -7295 1.30% - 16Ø 25 7850 1.40% Story13 C2 Nmax 4070.88 - 110.68 - 125.16 750 750 3300 60 -5373 0.96% - 16Ø 25 7850 1.40% Story13 C2 M3max 4033.16 - 70.34 -85.44 750 750 3300 60 -5741 -

1.02% 16Ø 25 7850 1.40% Story13 C2 M2max 4033.16 - 70.34 -85.44 750 750 3300 60 -5741 1.02% - 16Ø 25 7850 1.40% Story13 C2 emax 4033.16 - 70.34 -85.44 750 750 3300 60 -5741 1.02% - 16Ø 25 7850 1.40% Story12 C2 Nmax 4565.77 - 109.28 - 117.60 750 750 3300 60 -4024 -

0.72% 16Ø 25 7850 1.40% Story12 C2 M3max 4528.05 - 69.46 -81.09 750 750 3300 60 -4172 -

0.74% 16Ø 25 7850 1.40% Story12 C2 M2max 4528.05 - 69.46 -81.09 750 750 3300 60 -4172 0.74% - 16Ø 25 7850 1.40% Story12 C2 emax 4528.05 - 69.46 -81.09 750 750 3300 60 -4172 0.74% - 16Ø 25 7850 1.40% Story11 C2 Nmax 5067.34 - 107.74 - 109.19 750 750 3300 60 -2473 -

0.44% 16Ø 25 7850 1.40% Story11 C2 M3max 5029.61 - 68.48 -76.20 750 750 3300 60 -2591 -

0.46% 16Ø 25 7850 1.40% Story11 C2 M2max 5029.61 - 68.48 -76.20 750 750 3300 60 -2591 0.46% - 16Ø 25 7850 1.40% Story11 C2 emax 5029.61 - 68.48 -76.20 750 750 3300 60 -2591 0.46% - 16Ø 25 7850 1.40%

Trang 26

Story10 C2 Nmax 5576.32 - 106.05 - 99.90 750 750 3300 60 -879

-0.16% 16Ø 25 7850 1.40% Story10 C2 M3max 5538.60 - 67.41 -70.75 750 750 3300 60 -997 -

0.18% 16Ø 25 7850 1.40% Story10 C2 M2max 5538.60 - 67.41 -70.75 750 750 3300 60 -997 0.18% - 16Ø 25 7850 1.40% Story10 C2 emax 5538.60 - 67.41 -70.75 750 750 3300 60 -997 0.18% - 16Ø 25 7850 1.40% Story9 C2 Nmax 6093.47 - 104.18 - 89.72 750 750 3300 60 731 0.13% 16Ø 25 7850 1.40%

Story9 C2 M3max 6055.75 - 66.22 -64.71 750 750 3300 60 614 0.11% 16Ø 25 7850 1.40% Story9 C2 M2max 6055.75 - 66.22 -64.71 750 750 3300 60 614 0.11% 16Ø 25 7850 1.40% Story9 C2 emax 6055.75 - 66.22 -64.71 750 750 3300 60 614 0.11% 16Ø 25 7850 1.40%

Story8 C2 Nmax 6619.56 - 102.10 - 78.60 750 750 3300 60 2388 0.42% 16Ø 25 7850 1.40%

Story8 C2 M3max 6581.84 - 64.90 -58.09 750 750 3300 60 2267 0.40% 16Ø 25 7850 1.40% Story8 C2 M2max 6581.84 - 64.90 -58.09 750 750 3300 60 2267 0.40% 16Ø 25 7850 1.40% Story8 C2 emax 6581.84 - 64.90 -58.09 750 750 3300 60 2267 0.40% 16Ø 25 7850 1.40%

Story7 C2 Nmax 7155.38 - -99.83 66.77 800 800 3300 60 1397 0.22% 28Ø 28 17232

.32 2.69% Story7 C2 M3max 7117.66 - 63.44 -50.87 800 800 3300 60 1280 0.20% 28Ø 28 17232.32 2.69% Story7 C2 M2max 7117.66 - 63.44 -50.87 800 800 3300 60 1280 0.20% 28Ø 28 17232.32 2.69%

Trang 27

Story7 C2 emax 7117.66 - 63.44 -50.87 800 800 3300 60 1280 0.20% 28Ø 28 17232

.32 2.69% Story6 C2 Nmax 7701.73 - -97.12 52.80 800 800 3300 60 3136 0.49% 28Ø 28 17232

.32 2.69% Story6 C2 M3max 7664.01 - 61.81 -43.06 800 800 3300 60 3015 0.47% 28Ø 28 17232.32 2.69% Story6 C2 M2max 7664.01 - 61.81 -43.06 800 800 3300 60 3015 0.47% 28Ø 28 17232.32 2.69% Story6 C2 emax 7664.01 - 61.81 -43.06 800 800 3300 60 3015 0.47% 28Ø 28 17232

.32 2.69% Story5 C2 Nmax 8259.38 - -96.47 45.94 800 800 3300 60 4927 0.77% 28Ø 28 17232.32 2.69% Story5 C2 M3max 8221.66 - 59.83 -34.43 800 800 3300 60 4806 0.75% 28Ø 28 17232.32 2.69% Story5 C2 M2max 8221.66 - 59.83 -34.43 800 800 3300 60 4806 0.75% 28Ø 28 17232

.32 2.69% Story5 C2 emax 8221.66 - 59.83 -34.43 800 800 3300 60 4806 0.75% 28Ø 28 17232

.32 2.69% Story4 C2 Nmax 8829.67 - -81.84 -5.91 800 800 3300 60 6760 1.06% 28Ø 28 17232.32 2.69% Story4 C2 M3max 8791.95 - 56.83 -24.92 800 800 3300 60 6638 1.04% 28Ø 28 17232.32 2.69% Story4 C2 M2max 8791.95 - 56.83 -24.92 800 800 3300 60 6638 1.04% 28Ø 28 17232

.32 2.69% Story4 C2 emax 8791.95 - 56.83 -24.92 800 800 3300 60 6638 1.04% 28Ø 28 17232

.32 2.69% Story3 C2 Nmax 9334.69 - -66.64 -33.14 800 800 3300 60 8382 1.31% 28Ø 28 17232.32 2.69% Story3 C2 M3max 9280.20 - 45.63 13.50 800 800 3300 60 8207 1.28% 28Ø 28 17232.32 2.69%

Trang 28

Story3 C2 M2max 9334.69 - -66.64 -33.14 800 800 3300 60 8382 1.31% 28Ø 28 17232

.32 2.69% Story3 C2 emax 9280.20 - 45.63 13.50 800 800 3300 60 8207 1.28% 28Ø 28 17232

.32 2.69% Story2 C2 Nmax 9859.41 - -60.29 -43.52 800 800 4500 60 10109 1.58% 28Ø 28 17232.32 2.69% Story2 C2 M3max 9804.93 - 46.46 25.86 800 800 4500 60 9934 1.55% 28Ø 28 17232.32 2.69% Story2 C2 M2max 9859.41 - -60.29 -43.52 800 800 4500 60 10109 1.58% 28Ø 28 17232

.32 2.69% Story2 C2 emax 9804.93 - 46.46 25.86 800 800 4500 60 9934 1.55% 28Ø 28 17232.32 2.69% Story1 C2 Nmax 10382.5-

1 -63.62 -94.59 800 800 4500

60 11788 1.84% 28Ø 28 17232

.32 2.69% Story1 C2 M3max

10346.1

-8 -50.46

119.36 800 800 3200 60 13715 2.14% 28Ø 28 17232.32 2.69%

-Hầm 1 C2 M3max

10958.4

-5 38.02 68.39 800 800 3200

60 13599 2.12% 28Ø 28 17232

.32 2.69%

Trang 29

-7 -22.25 -59.82 800 800 3200

60 15630 2.44% 28Ø 28 17232.32 2.69%

Bảng 3.4: Kết quả tính toán cho cột C6

Kích thước cột: BxL = 700x700

Chiều cao tầng: tầng hầm 3.2m, tầng một và hai 4.5m, tầng 3 đến tần kỹ thuật 3.3m

Combo sử dụng là: M3max, M3min, Nmax, E3max

STORY COLUMN Dạng tổ hợp P Mx = M3 My = M2 Cy = t2 Cx = t3 L a As μ BỐ TRÍ As

bt chọn (kN) (kNm) (kNm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm2) (%) (mm2) (%) TANG KY

THUAT C6 Nmax -156.19 293.69 486.06 600 600 3300 60 10815 3.00% 24Ø 25 11775 3.27%

Trang 30

TANG KY

THUAT C6 M3max -156.19 293.69 486.06 600 600 3300 60 10815 3.00% 24Ø 25 11775 3.27% TANG KY

THUAT C6 M2max -118.47 -191.73 -373.01 600 600 3300 60 7831 2.18% 24Ø 25 11775 3.27% TANG KY

THUAT C6 emax -118.47 -191.73 -373.01 600 600 3300 60 7831 2.18% 24Ø 25 11775 3.27% Story19 C6 Nmax -457.98 287.09 453.78 600 600 3300 60 8861 2.46% 24Ø 25 11775 3.27% Story19 C6 M3max -457.98 287.09 453.78 600 600 3300 60 8861 2.46% 24Ø 25 11775 3.27% Story19 C6 M2max -420.26 -181.25 -280.89 600 600 3300 60 4988 1.39% 24Ø 25 11775 3.27% Story19 C6 emax -457.98 287.09 453.78 600 600 3300 60 8861 2.46% 24Ø 25 11775 3.27% Story18 C6 Nmax -755.35 290.14 458.35 600 600 3300 60 7794 2.16% 24Ø 25 11775 3.27% Story18 C6 M3max -755.35 290.14 458.35 600 600 3300 60 7794 2.16% 24Ø 25 11775 3.27% Story18 C6 M2max -717.63 -185.68 -295.92 600 600 3300 60 4151 1.15% 24Ø 25 11775 3.27% Story18 C6 emax -717.63 -185.68 -295.92 600 600 3300 60 4151 1.15% 24Ø 25 11775 3.27% Story17 C6 Nmax 1044.64 - 289.17 455.36 600 600 3300 60 6766 1.88% 24Ø 25 11775 3.27% Story17 C6 M3max 1044.64 - 289.17 455.36 600 600 3300 60 6766 1.88% 24Ø 25 11775 3.27% Story17 C6 M2max 1006.92 - -184.46 -293.16 600 600 3300 60 3175 0.88% 24Ø 25 11775 3.27% Story17 C6 emax 1006.92 - -184.46 -293.16 600 600 3300 60 3175 0.88% 24Ø 25 11775 3.27% Story16 C6 Nmax 1328.65 - 287.98 451.53 600 600 3300 60 5907 1.64% 24Ø 25 11775 3.27% Story16 C6 M3max 1328.65 - 287.98 451.53 600 600 3300 60 5907 1.64% 24Ø 25 11775 3.27% Story16 C6 M2max 1290.93 - -184.14 -291.74 600 600 3300 60 2413 0.67% 24Ø 25 11775 3.27% Story16 C6 emax 1290.93 - -184.14 -291.74 600 600 3300 60 2413 0.67% 24Ø 25 11775 3.27%

Trang 31

Story15 C6 Nmax 1608.86 - 285.91 445.87 600 600 3300 60 5184 1.44% 24Ø 25 11775 3.27% Story15 C6 M3max 1608.86 - 285.91 445.87 600 600 3300 60 5184 1.44% 24Ø 25 11775 3.27% Story15 C6 M2max 1571.14 - -183.04 -288.84 600 600 3300 60 1791 0.50% 24Ø 25 11775 3.27% Story15 C6 emax 1571.14 - -183.04 -288.84 600 600 3300 60 1791 0.50% 24Ø 25 11775 3.27% Story14 C6 Nmax 1886.74 - 283.06 438.53 650 650 3300 60 3466 0.82% 16Ø 25 7850 1.86% Story14 C6 M3max 1886.74 - 283.06 438.53 650 650 3300 60 3466 0.82% 16Ø 25 7850 1.86% Story14 C6 M2max 1849.02 - -181.49 -284.92 650 650 3300 60 444 0.11% 16Ø 25 7850 1.86% Story14 C6 emax 1849.02 - -181.49 -284.92 650 650 3300 60 444 0.11% 16Ø 25 7850 1.86% Story13 C6 Nmax 2163.62 - 279.42 429.47 650 650 3300 60 2898 0.69% 16Ø 25 7850 1.86% Story13 C6 M3max 2163.62 - 279.42 429.47 650 650 3300 60 2898 0.69% 16Ø 25 7850 1.86% Story13 C6 M2max 2125.90 - -179.43 -279.90 650 650 3300 60 -21 -0.01% 16Ø 25 7850 1.86% Story13 C6 emax 2125.90 - -179.43 -279.90 650 650 3300 60 -21 -0.01% 16Ø 25 7850 1.86% Story12 C6 Nmax 2440.83 - 275.00 418.68 650 650 3300 60 2434 0.58% 16Ø 25 7850 1.86% Story12 C6 M3max 2440.83 - 275.00 418.68 650 650 3300 60 2434 0.58% 16Ø 25 7850 1.86% Story12 C6 M2max 2403.11 - -176.87 -273.77 650 650 3300 60 20 0.00% 16Ø 25 7850 1.86%

Trang 32

Story12 C6 emax 2440.83 - 275.00 418.68 650 650 3300 60 2434 0.58% 16Ø 25 7850 1.86% Story11 C6 Nmax 2719.70 - 269.76 406.07 650 650 3300 60 1348 0.32% 16Ø 25 7850 1.86% Story11 C6 M3max 2719.70 - 269.76 406.07 650 650 3300 60 1348 0.32% 16Ø 25 7850 1.86% Story11 C6 M2max 2681.98 - -173.82 -266.51 650 650 3300 60 -439 -0.10% 16Ø 25 7850 1.86% Story11 C6 emax 2719.70 - 269.76 406.07 650 650 3300 60 1348 0.32% 16Ø 25 7850 1.86% Story10 C6 Nmax 3001.65 - 263.68 391.58 650 650 3300 60 1744 0.41% 16Ø 25 7850 1.86% Story10 C6 M3max 3001.65 - 263.68 391.58 650 650 3300 60 1744 0.41% 16Ø 25 7850 1.86% Story10 C6 M2max 2963.92 - -170.24 -258.06 650 650 3300 60 -471 -0.11% 16Ø 25 7850 1.86% Story10 C6 emax 3001.65 - 263.68 391.58 650 650 3300 60 1744 0.41% 16Ø 25 7850 1.86% Story9 C6 Nmax 3288.23 - 256.73 375.09 650 650 3300 60 4422 1.05% 16Ø 25 7850 1.86% Story9 C6 M3max 3288.23 - 256.73 375.09 650 650 3300 60 4422 1.05% 16Ø 25 7850 1.86% Story9 C6 M2max 3250.51 - -166.13 -248.37 650 650 3300 60 -270 -0.06% 16Ø 25 7850 1.86% Story9 C6 emax 3288.23 - 256.73 375.09 650 650 3300 60 4422 1.05% 16Ø 25 7850 1.86% Story8 C6 Nmax 3581.23 - 248.84 356.49 650 650 3300 60 3593 0.85% 16Ø 25 7850 1.86% Story8 C6 M3max 3581.23 - 248.84 356.49 650 650 3300 60 3593 0.85% 16Ø 25 7850 1.86%

Ngày đăng: 27/11/2021, 15:55

w