Bài 4: Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm.. nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.[r]
Trang 2Theo báo Dân trí (Sáng 30 Tết năm 2009), tại bến đò Quảng Hải, tỉnh Quảng Bình: Khi con đò oan nghiệt vừa lật, hơn 80 con người đang bàng hoàng bấu víu trong tuyệt vọng thì đò của anh Mai Văn Luyện (43 tuổi) đi ngang Không ngần ngại, 4 người trên
đò anh Luyện đã lao mình xuống dòng nước dữ, cứu được 35 người trên miệng thủy tặc Anh Luyện là tấm gương sáng cho mọi người noi theo.
Tìm câu kể Ai là gì? trong đoạn văn trên.
Trang 3Anh Luyện là tấm gương sáng cho mọi người noi theo.
Tìm chủ ngữ và vị ngữ bằng cách
gạch chéo giữa CN và VN.
Trang 4Anh Luyện là tấm gương cho
mọi người noi theo.
Gạch chéo phân biệt chủ ngữ và vị ngữ:
Trang 5Theo báo Dân trí (Sáng 30 Tết năm 2009), tại bến đò Quảng Hải, tỉnh Quảng Bình: Khi con đò oan nghiệt vừa lật, hơn 80 con người đang bàng hoàng bấu víu trong tuyệt vọng thì đò của anh Mai Văn Luyện (43 tuổi) đi ngang Không ngần ngại, 4 người trên đò anh Luyện đã lao mình xuống dòng nước dữ, cứu được 35 người trên miệng thủy tặc Anh Luyện là tấm gương cho mọi người noi theo.
Qua nguồn tin trên, em cho biết anh Luyện là người như thế nào ?
Trang 6MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
SGK/ 83
Trang 7Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những
từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
là có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn nguy hiểm.
Dũng cảm:
là những từ có nghĩa gần giống nhau.
là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
- Từ cùng nghĩa:
- Từ trái nghĩa:
Trang 9Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những
từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Từ cùng nghĩa Từ trái nghĩa
M: can đảm M: hèn nhát
2 phút.
Trang 10Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những
từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Từ cùng nghĩa Từ trái nghĩa
Trang 11Từ cùng nghĩa Từ trái nghĩa
can trường, gan, gan
dạ, gan góc, gan, bạo
gan, táo bạo, anh hùng,
anh dũng, quả cảm, …
nhát, nhát gan, nhút nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, …
M: can đảm M: hèn nhát
Bài 2: Đặt câu với những từ vừa tìm được.
Muốn đặt câu đúng, các em phải nắm được
nghĩa của từ , xem từ ấy được sử dụng trong trường hợp nào, nói về phẩm chất gì? của ai?
Trang 12Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Bài 3: Chọn từ ngữ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
Trang 13Bài 4: Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử;
cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt;
Thảo luận nhóm 4, thời gian 2 phút
( Gạch chân dưới thành ngữ đó.)
Trang 14Bài 4: Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử;
cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt;
Trang 15trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn, nguy hiểm.
Vào sinh ra tử:
Gan vàng dạ sắt:
Thành ngữ nói về lòng dũng cảm là:
Trang 16trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn, nguy hiểm.
Vào sinh ra tử:
Gan vàng dạ sắt:
Bài 5: Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
Trang 17trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái
chết.
gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn, nguy hiểm.
Vào sinh ra tử:
Gan vàng dạ sắt:
Bài 5: Đặt câu với một trong các
thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
Du kích huyện Thới Bình là những con người gan vàng dạ sắt.
Trang 18• HÌNH ẢNH VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Bác sĩ Ly
Trang 19Những chú bé không chết
Trang 20Kim Đồng
Trang 21Thắng biển
Trang 22Ga-vrốt ngoài chiến lũy
HÌNH ẢNH VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Trang 23• HÌNH ẢNH VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Trang 24Chân thành cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh!