Ghép từ Dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây tạo thành cụm từ có nghĩa: Từ Dũng cảm đứng sau: Tinh thần dũng cảm; hành động dũng cảm;Người chiến sĩ dũng cảm; nữ du kích dũng [r]
Trang 11.Câu kể Ai là gì? gồm có mấy bộ phận? Mỗi bộ
phận trả lời câu hỏi gì?
2.Đặt 1câu theo kiểu câu Ai là gì? Và
tìm chủ ngữ, vị ngữ trong câu đó.
Kiểm tra bài cũ :
Trang 2
1 Tìm những từ cùng nghĩa với Dũng cảm 1 Tìm những từ cùng nghĩa với Dũng cảm
trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết,hòa thuận, hiếu thảo,
anh hùng, anh dũng, chăm chỉ,lễ phép,
chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy ,tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Trang 3
Từ cùng nghĩa với Dũng cảm là:Gan dạ, Từ cùng nghĩa với Dũng cảm là:Gan dạ,
anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
Trang 4Từ Dũng cảm đứng trước: Dũng cảm xông lên; dũng cảm nhận khuyết điểm; dũng cảm cứu bạn; dũng cảm chống lại cường quyền; dũng cảm trước kẻ thù; dũng cảm nói lên sự
thật.
2 Ghép từ Dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ
ngữ dưới đây tạo thành cụm từ có nghĩa:
Từ Dũng cảm đứng sau: Tinh thần dũng cảm; hành động
dũng cảm;Người chiến sĩ dũng cảm;
nữ du kích dũng cảm;Em bé liên lạc dũng cảm;
Trang 53 Tìm từ ở cột đỏ phù hợp với lời giải nghĩa ở cột xanh
Gan dạ (Chống chọi) kiên
cường,không lùi bước.
Gan góc Gan đến mức trơ ra không
còn biết sợ là gi
Gan lì Không sợ nguy hiểm
Trang 6Gan dạ: Không sợ nguy hiểm.
Gan góc:(Chống chọi) kiên cường,không lùi bước
Gan lì:Gan đến mức trơ ra không còn biết
sợ là gì
Trang 74 Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi
chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một…… rất …… Tuy
không chiến đấu ở………, nhưng nhiều khi
đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút
hết sức…… Anh đã hi sinh nhưng……sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận).
Trang 84 Điền từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ
trống ở đoạn văn:
Anh Kim Đồng là một người liên lạc
anh cũng gặp những giây phút hết sức