1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập trắc nghiệm toán 6 mới

6 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 301,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số nào sau đây không chia hết cho 2... Tổng nào chia hết cho 5... Hai cạnh ABvà BCbằng nhau.. Hai cạnh ADvà DCsong song với nhau.. Hai cạnh ABvà BCsong song với nhau.. Câu 34: Cho hình l

Trang 1

Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là gì?

Câu 2: Cho tập hợp M ={0;2;4;6;8} Kết luận nào sau đây là sai ?

A 2 M∈ B 4 M∈ C 8 M∈ D 9 M∈ Câu 3: Cho tập hợp Cách viết nào đúng ?

A a A∈ B a A∉ C 1 A∉ D 4 A∈ Câu 4: Cách viết tập hợp nào sau đây đúng ?

A A={1;2;3;4} B [1;2;3;4] C (1;2;3;4) D 1;2;3;4 Câu 5: Viết tập hợpM các số tự nhiên lớn hơn5và nhỏ hơn hoặc bằng 10

A M ={6;7;8} B M ={5;6;7;8;9} C M ={5;7;9} D

{6;7;8;9;10}

Câu 6: Liệt kê số phần tử của tập hợpP= ∈{x ¥*|xlẻ và 9< <x 20}

A P={11;13;15;17;19} B P={9;11;13;15;17;19}

C P={11;13;15;17;19;21} D P={9;11;13}

Câu 7: Kết quả của phép tính 81 775 19 + + là

Câu 8: Kết quả của phép tính 120 30 − là

Câu 9: Tính nhanh kết quả 49.15 49.5 − ta được kết quả a.(b-c) = a.b-a.c

Câu 10: Kết quả của phép tính 1236 12 ÷ là

1236 :12=( 1200 + 36) :12=1200: 12+36:12=100+3=103

Câu 11: Bác Mai mang 800 000 đồng vào siêu thị mua 2kg cà chua, 10kg gạo và

3 kg thịt Giá mỗi kg cà chua là 25 000 đồng, mỗi kg gạo là 20 000 đồng, mỗi kg thịt là 100 000 đồng Hỏi Bác Mai còn lại bao nhiêu tiền?

800000-( 2.25000+10.20000+3.100000)

Trang 2

=800 000-(50000+200000+300000)=800000-550 000=250 000đ

A 300 000 đồng B 250 000 đồng C 400 000 đồng D 655 000 đồng

Câu 12: Kết quả của phép tính 18 420 6 150 68 2 23.5{ ÷ +  − ( − )} là

Câu 13: Viết gọn tích 5.5.5.25 dưới dạng lũy thừa

Câu 14: Cách tính nào dưới đây là đúng?

A 3 4 ( )3 4 7

3 3 = 3.3 + = 9 B 3 33 4= 33 4+ = 37.

C 3 4 ( )3 4 7

3 3 = 3 − = 3 Câu 15: Giá trị của biểu thức 17 3.2 + 3 bằng

Câu 16: Kết quả của phép tính ( )2

145− 80+ 12 4− 

Câu 17: Tìm số tự nhiênx, biết: 25 5 + x= 5 6 ÷ 5 3

A x= 25. B x= 20. C x= 15. D x= 10.

Câu 18: Tìm số tự nhiênx, biết: (9x− 2 3)÷ = 5 2

(9x-8):5=2

9x-8=10

9x=18

x=2

Câu 19: Số nào sau đây chia hết cho 5?

Câu 20: Cho các số sau: 5; 6; 50; 60 Số nào sau đây không chia hết cho 2

Trang 3

Câu 21: Trong các số 333; 370; 2557; 152 số nào chia hết cho 9

Câu 22: Số nào sau đây không chia hết cho 3?

Câu 23: Điền số vào dấu * để được số 9*5 chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

Câu 24: Cho các số sau 234; 115; 560; 228; 117; 630; 738 Các số chia hết cho 3 và 9 là các số nào?

A 234; 117; 630; 738 B.234; 228; 117; 630; 738

Câu 25: Nếu x 3M và y 3M thì x y+ chia hết cho

Câu 26: Trong các tổng sau Tổng nào chia hết cho 5

A M 20 35 33 1000 = + + + B N 30 65 72 = + +

C P 55 75 2000 = + + D Q 32 50 100= + +

Câu 27: Cho A= + + +6 9 m 12 với m∈ ¥ Giá trị của m để Achia hết cho 3 là

A m= 0 B m= 1 C m= 2 D m= 5

Câu 28: Trong các tổng sau Tổng nào dưới đây chia hết cho 9

A E 18 25 45 441 = + + + B

F 45 71 622=45+(71+622)= 45+693 = + +

C G= 40 85 90+ + D H 22 60 300 = + +

Câu 29: Tập hợp các ước của 10 là

A {1; 2; 5;10} B {0; 1; 2; 5;10} C {0;1;2;5} D {1; 2; 5} Câu 30: Tìm tập hợp các bội của 6 trong các số sau: 6;15; 24;30;40

A B( )6 ={15; 24} B B( )6 ={24; 30}

C B( )6 ={15; 24; 30} D B( )6 ={6; 24; 30}

Trang 4

Câu 31: ƯCLN(48, 16, 80) là

Câu 32: Số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 thoả mãn aM 18và aM 40là

Câu 33: Cho hình chữ nhật ABCD.Chọn câu trả lời đúng

A Hai cạnh ABBCbằng nhau B Hai đường chéo ACDB

bằng nhau

C Hai cạnh ADDCsong song với nhau

D Hai cạnh ABBCsong song với nhau

Câu 34: Cho hình lục giác đều ABCDEG Chọn phát biểu đúng

A Các tam giác BOC, COD, DOE, EOG,GOA, AOB là tam giác vuông

B Lục giác đều có sáu đường chéo chính là: BO, CO, DO, EO, GO, AO

C Các góc ở đỉnh A, B, C, D, D, E, G của lục giác đều không bằng nhau

D Sáu cạnh AB, BC, CD, DE, EG, GA của lục giác đều bằng nhau

Câu 35: Cho hình lục giác đều ABCDEF, biết AB= 3 cm Chọn câu đúng

Trang 5

A FC= 3 cm B AD= 3cm C BE = 3cm D EF= 3cm.

Câu 36: Cho hình bình hành ABCD Các cặp cạnh bằng nhau là

A AD và CD B AC và BC C AB và DC D BC và CD

Câu 37: Tên lục giác đều này là

A ACBDEF. B ADCEBF. C ABCDEF. D ABCDFE.

Câu 38: Cho hình chữ nhật ABCD với AB=5cm Chọn khẳng định đúng

A CD=5cm. B BC=5cm. C AD=5cm. D AC=5cm. Câu 39: Cho hình chữ nhật MNPQ, tên hai cặp cạnh đối diện bằng nhau là

A MN=PQ MP NQ; = B MN=PQ MQ NP; =

C MQ NP MP NQ= ; = D MO NO OP OQ= ; =

Câu 40: Cho hình thoi ABCD, có độ dài cạnh AB bằng 10 cm Khẳng định nào sau đây là đúng?

A BD=10cm. B CD= 10cm. C AD=5cm. D BC=5cm. Câu 41: Cho biểu thức A = 100:2.10:2 Giá trị biểu thức A là

Trang 6

A 100 B 25 C 250 D 10

Câu 42: Kết quả của phép tính 40 – 36 4÷ là

khác

Câu 43: Số tự nhiên n thỏa 3n = 243 là

Câu 44: Số abcd chia hết cho cả 2 và 5 khi

A d là số chẵn B (a +b +c+d) chia hết cho cả 2 và 5

C a + b + c + d = 10 D d = 0

Câu 45: Giá trị của x trong đẳng thức 156 - (x + 61) = 82 là

Câu 46: ƯCLN(48; 60; 90) bằng

Câu 47: BCNN(36; 48; 72) bằng

Câu 48 Nếu a chia hết cho 2 và b chia hết cho 6 thì tổng a + b chia hết cho

Câu 49 Ước chung lớn nhất của 15 và 17 là

Câu 50 Số nào sau đây là số nguyên tố?

Ngày đăng: 26/11/2021, 15:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w