trắc nghiệm môn Toán 9
Trang 1TRẮC NGHIỆM TOÁN 9
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là
A x�32 B x� 32 C x�32 D.x� 32Câu 5: Căn bậc hai số học của 2 2
Trang 2A 0, 2 B 0, 2 C 1004 D 1004
Câu 12: Biểu thức 6
3
bằng
Trang 4Câu 29: Biểu thức 4 1 6 x 9x2 khi x 13 bằng
Trang 6Câu 46: Rút gọn biểu thức 20x 45x 5x với x 0có giá trị bằng
A 6 5x. B 4 5x. C 5 5x. D 3 5x.
1
2 1
x x x
Trang 7A d d1 ; 2 cắt nhau tại điểm có hoành độ là 3.
B d d1 ; 2 trùng nhau
C d d1 ; 2 song song với nhau
D d d1 ; 2 cắt nhau tại điểm có tung độ là 3
Trang 8Câu 15: Giá trị của m để hàm số bậc nhất ym 3 x 2nghịch biến trên R là
Trang 9Câu 26: Cho đường thẳng (d) y=(2m+1)x-m+3 Xác định điểm cố định mà đồ thị
hàm số luôn đi qua
Câu 30: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M 1;1 và N0; 1 Khi đó tọa
độ giao điểm P của đường thẳng MNvà đường thẳng y = x - 2 là:
CHƯƠNG III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A 2x2 y 3. B.xy x 1. C 2x 3y 4. D x y 2 2.
Câu 2: Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax by c có bao nhiêu nghiệm?
A Hai nghiệm B Một nghiệm duy nhất
C Vô số nghiệm D Vô nghiệm
Câu 3: Cặp số 1; 2 là nghiệm của phương trình
Trang 10R x
y
R x
Câu 12: Tập nghiệm của phương trình
Trang 11Câu 8: Phương trình 4x 3y 1 có nghiệm ( ; )x y là:
3 3
y x
y kx
3 3 3
y x
y x
được gọi là tương đương nhau khi kbằng
Trang 12Câu 14 Với ( ; )x y là nghiệm của hệ phương trình �� �3x2y 5 3y x khi đó 3x2y bằngbao nhiêu:
Hướng dẫn giải sơ lược
Câu 16: Hiện nay cha hơn con 30 tuổi, sau 6 năm nữa thì tuổi cha gấp 2,5 lần tuổi
con Tổng số tuổi của cha và con hiện nay là
A 44. B 34. C 14. D 58.
Hướng dẫn giải sơ lược
Gọi tuổi của cha là x tuổi con là y ta có hệ phương trình �� �x y x 2,5y309
Nghiệm của hệ là x 44;y 14 vậy tổng tuổi của cha và con hiện nay là 58
Câu 17: Xác định tổng của a b biết hệ phương trình �� �(ax by a1)x23by 5 (III) có
Trang 13Vì 3; 2 là nghiệm của hê (III) nên ta có �� �33(a a21) 6b b2 5 Giải hệ ta được 1
Hướng dẫn giải sơ lược
Đường thẳng 2 4 0y x cắt trục Oytại A 0; 2 , trục Oxtại B 4;0
Tọa độ trung điểm M 2;1
Phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm M 2;1 là y 1
Trang 14m x m m y m
CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Câu 1: Cho ABC có AH là đường cao xuất phát từ AH BC� , ABC vuông tại A
Trang 15Câu 6: Cho 0 0 90 0 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?
A sin cos 1. B tan tan 90 0 .
C sin cos 90 0 . D cos 2 sin 2 1
Câu 7: Cho ABC vuông tại A Khẳng định nào sau đây là sai ?
A sin B cos C B sin B cos C 1 2 2
C tan B cot C D sinC cosB
Câu 8: Cho ABC vuông tại A Khi đó độ dài AB bằng
Câu 11: Cho tam giác vuông có các kích thước như hình 1.
Trang 16Câu 12: Trên hình 2, cho tam giác ABC vuông tại C; CH AB tại H, có
Câu 15: Hãy chọn câu trả lời đúng ?
A sin37 0 sin53 0 B cos37 0 sin5 3 0
C tan37 0 cot37 0 D cot37 0 cot5 3 0
Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnhBC 5cmvà tỉ số hai hình chiếu của
AB, AC trên cạnh huyền bằng 9
16 Chu vi tam giác ABC bằng ?
Hình 2
Hình 3
Trang 17Câu 17: Cho ABC vuông cân tại A có BC 6cm, khi đó ABbằng
Câu 20: Với góc nhọn và tùy ý và ta có:
A cos cos 0. B cos cos 0.
C cos cos 0. D cos cos 0.
Câu 21: Cho ABC có �A=90 0, C� 60 0,AB 8cm Số đo cạnh AClà
Câu 23: Cho ABC vuông tại A BC, 25 cm, đường cao AH chia cạnh huyền BC
thành hai đoạn HB HC, theo tỉ lệ HB HC: 9 :16. Gọi M N; lần lượt là chân cácđường vuông góc kẻ từ H đến AB và AC. Tính độ dài MN.
A MN 9 cm . B MN 12 cm .
Trang 18Câu 27: Với là số đo của một góc nhọn và sin cos 0 4, Khi đó giá trị của
biểu thức sin cos bằng
Câu 28: Cho tam giác ABCvuông tạiA; AH BC tại H Biết chu vi hai tam giác
AHB và AHC lần lượt bằng 72 cm và 96 cm. Chu vi tam giác ABC bằng
Trang 19Câu 1: Đường tròn O cm; 5 là tập hợp các điểm có khoảng cách đến O
A lớn hơn 5 cm B lớn hơn hoặc bằng 5 cm
Câu 2: Điều kiện để điểmM nằm trên đường tròn O R; là
A OM 2 R B OM R. C OM R. D OM R.
Câu 3: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm ba đường
C trung trực D đường cao.
Câu 4: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là
A trung điểm của cạnh góc vuông.
B trung điểm của cạnh huyền.
C điểm nằm trong tam giác vuông.
D điểm nằm ngoài tam giác vuông.
Câu 5: Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là
A giao điểm của ba đường trung tuyến.
B giao điểm của ba đường phân giác.
C giao điểm của ba đường trung trực.
D giao điểm của ba đường cao.
Câu 6: Đường tròn O cm;3 có bao nhiêu tâm đối xứng ?
Trang 20A CD R B CD R� C CD� 2 R D CD 2 R
Câu 10: Cho đường tròn O;10cm. Khi đó dây cung lớn nhất của đường tròn có
độ dài bằng
A 5 cm B 10cm. C 20 cm D 15cm.
Câu 11: Cho O R; . Từ điểm A nằm ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến ABvà AC
( ,B C là các tiếp điểm) Khẳng định nào sau đây đúng ?
A AB BC. B AC BC. C AB AO. D AB AC Câu 12:
Cho AB và AC là hai tiếp tuyến của đường tròn ( ),O B và C là hai tiếp điểm Khẳngđịnh nào sau đây là đúng?
A AB BC. B �BAC �ACB. C AOBC. D BO AC.
Câu 13: Cho đường thẳng a và một điểm O cách a là 4 cm Vẽ đường tròn tâm
O cm; 4 Vị trí của đường thẳng a đối với đường tròn O cm; 4 là
A đường thẳng a và O cm; 4 cắt nhau.
B đường thẳng a và O cm;4 không giao nhau.
C đường thẳng a và O cm; 4 tiếp xúc nhau.
D không xác định được.
Câu 14: Cho đường tròn O ,đường kính 10cm và một đường thẳngdcó khoảngcách đến O bằng 5 cm Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn là
C không giao nhau D không xác định được.
Câu 15: Hai đường tròn phân biệt có thể có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung?
A 3 B 2 C 1 D 0
Câu 16: Nếu hai đường tròn O R; và O r'; R r tiếp xúc trong thì
A OO' R r. B OO' R r.
C OO' R r. D OO' R r.
Câu 17: Cho hai đường tròn O và O' cắt nhau tại hai điểm phân biệt Hai
đường tròn đó có số tiếp tuyến chung là
Trang 21A 2 B 4 C 3 D 0
Câu 18: Cho hai đường tròn O R; và O R'; ' có R 5 cm R; ' 3 cm OO; ' 8 cm
Số các tiếp tuyến chung của hai đường tròn đã cho là
Ta có, AB là dây chung của 2 đ.tròn H
Nên OO’ là đường trung trực của AB
Gọi H là trng điểm của AB
Trang 22Khi đó Tam giác ABD nội tiếp đường tròn đường kính AD nên ABD vuông tại B(Đáp án D)
Câu 21: Nếu PQ là dây cung của I; R vàPQ 6 cm thì
Câu 23: Dây cungAB của đường tròn tâm O có độ dài 12cm,khoảng cách từ tâm
Ođến ABlà 8 cm Vậy bán kính của đường tròn đó bằng
Trang 23Câu 27: Chu vi đường tròn ngoại tiếp ΔABCcóAB 20 cm, AC 21 cm, BC 29cm
BC AB AC Nên ΔABClà tam giác vuông
Suy ra tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm của BC và bán kínhđường tròn là 29
BC Do đó chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác ABClà 29 cm.
Câu 28: Cho hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4cm.Bán kính đường tròn ngoại tiếphình vuông đó bằng
A 2cm B 2 3cm C 4 2cm D 2 2 cm