Vận dụng được dấu hiệu nhận biết biết của hình vuông để tìm điều kiện của tứ giác để hình bình hành trở thành hình... Trường THCS Đạ Long.[r]
Trang 11 Mục đích của đề kiểm tra
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho các kiến thức tiếp theo
2 Hình thức đề kiểm tra
Tự luận với nhiều bài tập nhỏ
3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra
C
ấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ Đề 1:
Tứ giác
Biết được tổng
số đo các góc của một tứ giác
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ 10%
Số câu: 1
(B1a)
Số điểm: 1,0
100%
Số câu: 1
(B1a)
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ 10%
Chủ Đề 2:
Đường Trung
bình của tam
giác, hình
thang
Hiểu đựợc
đường trung bình của tam giác, hình thang trong tính toán
Số câu: 2
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ 20%
Số câu: 2
(B2,B4b)
Số điểm: 2,0
100%
Số câu: 2
(B2, B4b)
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ 20%
Chủ Đề 3:
Các loại tứ
giác: Hình
thang, hình
thang cân,
hình bình
hành, hình
chữ nhật,
hình thoi,
Nhận biết một
tứ giác là hình thang, hình thang cân, hình thang vuông
Vận dụng được tính chất, dấu hiệu nhận biết biết của hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, định lí pytago để tính cạnh của hình
Vận dụng được dấu hiệu nhận biết biết của hình vuông để tìm điều kiện của
tứ giác để hình bình hành trở thành hình
Ngày soạn: 01/11/2017 Ngày KT: 09/11/2017
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Tuần: 12
Ti
ế t: 24
Trang 2hình vuông thoi, chứng minh
tứ giác là hình bình hành
vuông
Số câu: 5
Số điểm: 7,0
Tỉ lệ 70%
Số câu: 2 (B1b,B4a)
Số điểm: 2,0 28,6%
Số câu: 2 (B3,B5a)
Số điểm: 4,0 57,1%
Số câu: 1 (B5b)
Số điểm: 1,0 14,3%
Số câu: 5 (B1b,B4a, B3,B5a,b)
Số điểm: 7,0
Tỉ lệ 70%
5 bài
số câu: 8
Tổng số
điểm 10,0
Tỉ lệ : 100%
Số câu: 3
Số điểm: 3,0
30 %
Số câu:2
Số điểm: 2,0
20 %
Số câu: 2
Số điểm: 4,0
40 %
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
10 %
5 bài
Số câu:8 10,0đ = 100%
4 Biên soạn câu hỏi theo ma trận
Bài 1: ( 2 đ ) Cho tứ giác ABCD có Aˆ = 900, Bˆ = 500, Cˆ = 1300
a) Tính số đo Dˆ ? b) Tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao?
Bài 2: ( 1 đ) Tìm x trên hình vẽ sau:
( AB // DC) Bài 3: (2 đ ) Cho hình thoi ABCD có AC = 6 cm, BD = 8 cm Tính độ dài cạnh hình thoi
ABCD
Bài 4: 2(đ) Cho ABC cân tại A Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AB, AC.
a) Chứng minh tứ giác BCNM là hình thang cân
b) Cho BC = 16cm Tính cạnh MN
Bài 5: (3đ) Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD,
DA
a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành
b) Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để hình bình hành EFGH trở thành hình vuông?
5 Xây dựng hướng dẫn chấm ( đáp án ) và thang điểm
Bài 1 (2đ): a) Trong tứ giác ABCD có: AˆBˆCˆDˆ 3600
900 + 500 + 1300+ Dˆ = 3600
(0.25đ) (0.25đ)
Trang 3 ^D=3600 −270 0
Dˆ = 900 b) Tứ giác ABCD có : AˆDˆ 1800 ( hoặc BˆCˆ 1800)
AB // CD => Tứ giác ABCD là hình thang
Hình thang ABCD có ^A=900 (hoặc ^D=900 )
Tứ giác ABCD là hình thang vuông
(0.25đ) (0.25đ)
(0.25đ) (0.25đ) (0.25đ) (0.25đ)
Bài 2 ( 1đ): Áp dụng tính chất đường trung bình của hình thang ta có
2
=>
CD=2 EF− AB
(0.5đ) (0.5đ)
Bài 3 (2đ): Vẽ hình
Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD
Theo tính chất của hình thoi ta có:
BD
4 2
8
AC
3 2
6
Áp dụng định lí Py – ta – go trong tam giác vuông
ABI:
A B2
=I B2
+I A2
AB=√I B2
+I A2
AB=√42+32
AB = BC = CD = DA= 5(cm)
(0.25đ)
(0.5đ)
(0.25đ) (0.25đ) (0.25đ) (0.25đ)
(0.25đ)
Bài 4 (2đ): Vẽ hình - Ghi GT và KL
a) MN là đường trung bình của ABC nên MN//BC
Kết hợp với B=^^ C (ABC cân tại A)
Ta suy ra BCNM là hình thang cân c) MN là đường trung bình của ABC nên
MN = BC:2
MN = 16:2
MN = 8 cm
(0.5đ) (0.25đ) (0.25đ) (0.25đ)
(0.25đ) (0.25đ) (0.25đ)
Trang 4Bài 5 (3đ): HS vẽ hình ghi giả thiết kết luận
Dựng thêm AC và BD
a) EF, GH lần lượt là đường trung bình của
ABC và ADC nên
EF//=AC:2;
GH//=AC:2
EF//=GH EFGH là hình bình hành
b) Tứ giác ABCD có ACBD
và AC = BD
thì EFGH trở thành hình vuông
(0.25đ) (0.25đ)
(0.5đ) (0.5đ) (0.5đ)
(0.5đ) (0.5đ)
6 Kết quả bài kiểm tra : Lớp Sĩ số Giỏi Khá TB Yếu Kém 8A2 26 *.Nhận xét: ………
………
………
………
………
*Biện pháp: ………
………
………
………
………