1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De Thi HSG K 9

6 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 302,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bài hoặc câu có yếu tố hình học thì học sinh vẽ hình đúng, chính xác các giám khảo mới chấm phần chứng minh hoặc tính toán đó lưu ý: hình vẽ không cho điểm.. Học sinh có thể làm theo[r]

Trang 1

UBND HUYỆN CẦU KÈ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LỚP 9 THCS - NĂM HỌC 2016 – 2017

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài I: (4 điểm)

A

      Biết abc = 4 Tính A ? 2) Giải phương trình: x 3x 10 0

Bài II: (4 điểm)

1) Tìm 3 số nguyên tố liên tiếp p, q, r sao cho: p2 + q2 + r2 cũng là số nguyên tố

2) Giải hệ phương trình:

2

1 1 1

2

x y z

2 1

4

xy z

   





Bài III: (4 điểm)

1) Giải phương trình:    2 

2x 1 x 1  2x 3 18 2) Cho parabol (P): yx2 và đường thẳng (d): y = x + m (trong đó m là tham số)

a Tìm m để đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A và B

b Viết phương trình đường thẳng   vuông góc với đường thẳng (d) và tiếp xúc với parabol (P)

Bài IV: (3 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, có 0

A30 , hai đường cao BH và CK Chứng minh rằng:

AHK  BCHK

Bài V: (3 điểm) Cho đường tròn (O; R), đường kính AB Gọi M là điểm năm giữa A và B Qua M vẽ

dây CD vuông góc với AB, lấy điểm E đối xứng với A qua M Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của

M trên AC và BC

a) Tứ giác ACED là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh rằng: HM MK. CD

HK MC  4R c) Gọi C’ là điểm đối xứng với C qua A Chứng minh rằng C’ năm trên một đường tròn cố định khi M

di chuyển trên đường kính AB (M khác A và B)

Bài VI: (2 điểm) Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn: a + b + c = 1 Chứng minh rằng:

c ab a bc b ac

2

a b b c a c

- HẾT -

Trang 2

MÔN TOÁN LỚP 9 - NĂM HỌC: 2016 – 2017

Yêu cầu: Tổ giám khảo căn cứ vào hướng dẫn giải để thống nhất chia điểm chi tiết và cụ thể theo gợi ý chấm thi từng bài và câu dưới đây (lưu ý điểm đơn vị thấp nhât là 0.5 điểm) Các bài hoặc câu có yếu tố hình học thì học sinh vẽ hình đúng, chính xác các giám khảo mới chấm phần chứng minh hoặc tính toán đó (lưu ý: hình vẽ không cho điểm) Học sinh có thể làm theo cách khác, nếu đúng các giám khảo thống nhất chấm điểm tròn theo từng phần của bài và câu đó theo đáp án đã gợi ý dưới đây

I

(4

đ)

1

(2

đ)

ĐKXĐ: a, b, c0 Do abc = 4 => a, b, c > 0 và abc 2 Nhân cả tử và mẫu của hạng tử thứ hai với a , thay 2 ở hạng tử thứ ba bởi abc ,

ta được:

A

a ab 2

1 A 1(Do : A 0)

ab a 2

2

(2đ)

2

2

 

 

Loại x = 5, Phương trình có nghiệm là: x = – 2

II

(4đ) 1

(2đ)

Vai trò của p, q, r như nhau, nên giả sử: p < q < r

* Xét p = 2, ta tìm được ba số nguyên tố liên tiếp là: 2, 3, 5 và 22

+ 32 + 52 = 38 không phải là số nguyên tố (loại)

* Xét p = 3, ta tìm được ba số nguyên tố liên tiếp là: 3, 5, 7 và 32

+ 52 + 72 = 83 cũng

là số nguyên tố (thỏa đề bài)

* Xét p > 3 Ta có mọi số nguyên tố lớn hơn 3 nếu đem bình phương lên thì chia 3

dư 1 Thật vậy: các số nguyên tố lớn hơn 3, ta biểu diễn được dưới dạng: 3k + 1 hoặc 3k + 2

- Nếu có dạng 3k + 1, thì (3k + 1)2 = 9k2 + 6k + 1  1 (mod 3)

- Nếu có dạng 3k + 2, thì (3k + 2)2 = 9k2 + 12k + 4  1 (mod 3)

Nếu p > 3, thì q > 3, r > 3, nên khi bình phương lên thì chia 3 đều dư 1 Do đó: p2 +

q2 + r2  0 (mod 3) Suy ra p2 + q2 + r2 không phải là số nguyên tố

Vậy: 3 số nguyên tố cần tìm là 3, 5, 7

Trang 3

Bài Câu Hướng dẫn chấm Điểm

2

(2đ)

ĐK : xyz  0 Đặt : X 1; Y 1; Z 1

   Ta có hpt :

2

X Y Z 2(1) 2XY Z 4(2)

  

Từ (1) => Z = 2 – X – Y , thay vào (2) ta được :

2XY (2 X Y)      4 (X 2)   (Y 2)         0 X Y 2 Z 2

Vậy :

1 1

z 2

2 z

 

     

Nghiệm của hpt là(x y 1

2

2

  )

III

(4đ)

1

(2đ)

Giải phương trính:    2 

2x 1 x 1  2x 3 18 (1)

     2 

2x 1 2x 2 2x 7

1     3 2 (nhân hai vế với 4)

Đặt y2x2 Phương trình viết lại: 2  

y y 1 y 1    72

y y 1 72 y y 72 0 y 9 y 8 0

y 9 ( Do y 8 8) y 3

Với y3 2x 2 3 x 1

2

    

Với y 3 2x 2 3 x 5

2

      

Nghiệm của phương trình là: 1 5

x

2

  ; 2 1

x 2

2

(2đ)

a) Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là:

x   x m x   x m 0 (1) (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B khi và chỉ khi (1) có hai nghiệm phân biệt: Ta có: 1 4m 0 m 1

4

b) Đường thẳng   có dạng: y = ax + b Vì   d a.1    1 a 1

Do đó:   : y = - x + b Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và   là:

x    x b x   x b 0 (2)

  và (P) tiếp xúc nhau khi (2) có nghiệm kép, hay:

1

1 4b 0 b

4

Trang 4

IV

(3đ)

Ta có: ABH ACK (g-g) AH AB AH AK

2 AHK

ABC

 

   

  cos

2

A (1)

AHK ABC

  cos2A Mà SBCHK SABCSAHKSABC.(1 - cos2A) =SABC sin2A

Vì : A 300, do đó : sinA = sin 300

= 1

2 , cosA = cos 30

0 = 3

2

Nên:

2

 

    

2

 

Vậy: SAHK3SBCHK

V

(3đ)

a

Ta có: AM = ME

Vì CD AB => CM = MD

C

H K

B

30 A

E

O'

H

K

C

M

B O

A

Trang 5

Bài Câu Hướng dẫn chấm Điểm

Tứ giác ACED có AE cắt CD tại trung điểm của mỗi đường nên là hình bình hành

Mà AE CD => tứ giác ACED là hình thoi

b

Vì ABC có AB là đường kính (O) nên ABCvuông tại C

Suy ra tứ giác CHMK là hình chữ nhật

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông MAC, ta có:

MH.AC = MA.MC => MH MA.MC

AC

 Tương tự: MK MB.MC

BC

=>

2

MA.MB.MC MH.MK

AC.BC

Mà MA.MB = MC2

; AC.BC = MC.AB (do ABCvuông tại C)

2

MH.MK

Do MC = HK (vì ra tứ giác CHMK là hình chữ nhật) MH.MK MC 2MC CD HM.MK CD HK.MC  AB  2AB  4R  HK.MC  4R (đpcm)

c

Lấy O’ đối xứng với O qua A, suy ra O’ cố định

Tứ giác COC’O’ là hình bình hành vì có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm A của mỗi đường

Do đó: O’ C’ = OC = R không đổi

Suy ra C’ nằm trên đường tròn (O’ ,R) cố định khi M di chuyển trên đường kính AB

VI

(2đ)

Vì a + b + c = 1 Nên: c + ab = c(a + b + c) + ab = (c + a)(c + b)

Tương tự: a + bc = a(a + b + c) + bc = (b + a)(b + c)

b + ac = b(a + b + c) + ac = (a + b)(a + c)

Suy ra, bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với:

c ab a bc b ac

2

a b b c a c

(c a)(c b) (b a)(b c) (a b)(a c)

2

Mặt khác ta có: x2y2z2 xyyz zx , với mọi x, y, z (2) Thật vậy: 2 2 2

x y z xyyz zx

2(x y z ) 2(xy yz zx) (x y) (y z) (z x) 0, x, y, z

Trang 6

Áp dụng bất đẳng thức (2) vào bất đẳng thức (1) ta được:

(c a)(c b) (b a)(b c) (a b)(a c)

(b c) (a b) (c a) b c a b c a 2(a b c) 2

Dấu bằng xãy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1

3 Vậy: Với a, b, c là các số dương thỏa mãn: a + b + c = 1 thì

c ab a bc b ac

2

a b b c a c

   (dấu bằng xãy ra khi và chỉ khi a = b = c =

1

3)

Ngày đăng: 26/11/2021, 03:33

w