1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng đỏ mắt môn nhãn khoa

24 14 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 3,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viêm kết mạc có mụn phỏng bọng- Viêm KM khu trú, hình thái lâm sàng: + VKM có mụn phỏng ổ viêm khu trú KM + Viêm KGM có mụn phỏng ổ viêm nằm ở rìa GM.. Viêm kết giác mạc mùa xuân- Dị ứng

Trang 1

bài giảng

đỏ mắt

Trang 2

1 Nêu được các nguyên nhân gây đỏ mắt

2 Trình bày được triệu chứng cơ năng, thực thể, nguyên tắc điều trị MỤC TIÊU

Trang 3

hệ mạch nôn

g

tr

a adrenalin 0,1%

mạch co lạ

i

hệ mạch nôn

g

tr

a adrenalin 0,1%

mạch co lạ

ở sâ

u cươn

g tụ (độn

g mạch m

i trước)

cươn

g tụ quanh rì

a giá

c mạc

hệ mạch

ở sâ

u cươn

g tụ (độn

g mạch m

i trước)

cươn

g tụ quanh rì

a giá

c mạc

Cương tụ sâu (cương tụ

rìa GM)

Cương tụ sâu (cương tụ

rìa GM) ĐẠI CƯƠNG

Đỏ mắt (hệ mạch máu cương tụ): lí do chính khiến bệnh nhân đến khám

Trang 5

BỆNH HỌC

3.1 Đỏ mắt có cương tụ kết mạc

3.1.1 Viêm kết mạc cấp

- Cộm, chảy nước mắt, khô, rát, nhạy cảm với ánh sáng

- Dử mắt (vàng bẩn: vi khuẩn; trong và dính: virus)

- TL: không giảm/ giảm ít

- Mi sưng nề, KM cương tụ, ± phù/ xuất huyết KM; ± hột, nhú gai KM, u hạt kết mạc, giả mạc…

- NC thường không tổn thương

- Điều trị: nguyên nhân

Trang 6

3.1.2 Xuất huyết dưới kết mạc

- Ho, hắt hơi hoặc do bệnh toàn thân (HA, ĐTĐ, rối loạn đông máu)

- Chấn thương (tìm dị vật)

- Cộm, đỏ mắt

- Xuất huyết khu trú/ lan tỏa

- Điều trị: theo nguyên nhân, tăng cường sự bền vững thành mạch.

Trang 7

3.1.3 Đỏ mắt do bức xạ: ánh sáng hồ quang (thợ hàn).

- Đau nhức mắt, chảy nước mắt, sợ ánh sáng

- Mi sưng, KM cương tụ, xuất huyết (± tổn thương GM)

- Giảm đau: dicain 1% 2-3 lần, vitamin A

- Qui tắc bảo hộ lao động đối với thợ hàn

Trang 8

3.1.4 Viêm kết mạc có mụn phỏng (bọng)

- Viêm KM khu trú, hình thái lâm sàng:

+ VKM có mụn phỏng (ổ viêm khu trú KM)

+ Viêm KGM có mụn phỏng (ổ viêm nằm ở rìa GM)

- Đau nhức, sợ ás, chảy nước mắt, TL không/ giảm ít

- Nốt viêm màu vàng nhạt, KM xung quanh cương tụ, nhiều mạch máu bò vào

- Điều trị: nguyên nhân; kháng sinh + kháng viêm corticoid

Viêm kết mạc bọng do lao

Viêm kết mạc bọng dị ứng

Trang 9

3.1.5 Mộng thịt

- Tăng sản xơ mạch KM nhãn cầu khe mi Nguyên nhân còn chưa rõ

- Cộm, vướng, TL giảm (trung tâm GM)

- Điều trị: PT cắt mộng - ghép KM rìa tự thân, cắt mộng - áp Mytomycin

Trang 10

3.1.6 Viêm kết giác mạc mùa xuân

- Dị ứng, phát triển theo mùa (xuân - hè) Nam >nữ, tuổi thanh thiếu niên

- Ngứa, cộm, rát, sợ ánh sáng, tiết tố dây dai, dính

- KM cương tụ, vùng rìa dầy và gồ lên Nhú hình đa giác KM sụn Có thể viêm GM chấm nông, loét

giác mạc

- Điều trị: triệu chứng, kháng histamin, ổn định dưỡng bào, corticoid Hình ảnh nhú gai

Trang 11

3.2 Đỏ mắt có cương tụ sâu (cương tụ rìa giác mạc)

3.2.1 Viêm giác mạc và viêm loét giác mạc

- Cộm, xốn, chói, chảy nước mắt, đau nhức, nhìn mờ

- Sưng phù mi, cương tụ KM, giảm TL

- GM đục Biểu mô tổn thương: nhuộm fluorescein (+)

- Mủ TP, xuất tiết, PƯ mống mắt-thể mi, thủng GM khi loét hoại tử

- Điều trị theo nguyên nhân: VK, nấm, virus

- Giãn đồng tử: atropin, giảm đau, hạ NA, Ddưỡng tái tạo biểu mô

- Thủng GM: ghép; loét GM dai dẳng: gọt GM, ghép màng ối

Viêm giác mạc do herpes

Viêm loét giác mạc do nấm

Trang 12

3.2.2 Viêm mống mắt thể mi (viêm màng bồ đào trước)

- Do vk, nấm, virus, yếu tố tự miễn, không rõ nguyên nhân

- Đỏ mắt, đau nhức, nhìn mờ, sợ as, chảy nước mắt

- Cương tụ rìa, GM: trong/ phù, nếp gấp Descemet, tủa GM

- Tyndall/ mủ TP

- Đồng tử co nhỏ, px kém/ mất

- Bờ đồng tử có xuất tiết + sắc tố, giãn không đều

- Điều trị: chống viêm đặc hiệu (nguyên nhân), không đặc hiệu (corticoid, không steroid); chống dính (atropin 1% và adrenalin 0,1% tiêm dưới KM); giảm đau, an thần

Trang 13

3.2.3 Glôcôm góc đóng cơn cấp

- Thường gặp ở người cao tuổi, nữ giới, viễn thị

- Đau nhức mắt, hố mắt, nhức lan lên ½ đầu cùng bên

- Nhìn mờ nhiều, quầng xanh đỏ, sợ ánh sáng

- Mi mắt sưng nề, cương tụ rìa

- GM phù nề, có bọng biểu mô, TP nông, đồng tử giãn méo, mất px ánh sáng

- Đáy mắt khó soi, có thể có xuất huyết quanh gai

Trang 14

3.3 Đỏ mắt do một số bệnh ở phần phụ cận nhãn cầu

3.3.1 Viêm tuyến lệ

- Mi trên sưng phù, góc ngoài sờ thấy tuyến lệ

- NC bị đẩy vào trong, xuống dưới,lồi ra trước Vận động nhãn cầu ra ngoài và lên trên hạn chế

- Toàn thân: sốt cao, nổi hạch trước tai, kém ăn

- Điều trị: chống viêm, giảm phù, giảm đau, an thần

Viêm tuyến lệ

Trang 15

3.3.2 Lẹo mi

- Viêm cấp tuyến bờ mi và nang lông mi

- Nguyên nhân thường do tụ cầu

- Sưng phù mi, có điểm đau → khu trú, hình thành mủ

- Điều trị: khi chưa hình thành mủ: chườm nóng Khi hình thành mủ: chích tháo mủ

 

Trang 16

3.3.3 Viêm bao Tenon

3.3.4 Viêm thượng củng mạc, viêm củng mạc

- Viêm củng mạc tỏa lan và viêm thượng củng mạc nốt: tăng cảm ứng với vi khuẩn (đặc biệt là với vi khuẩn lao), nấm, virus Điều trị bằng corticoid, giải mẫn cảm phối hợp

- Viêm củng mạc hoại tử: nốt gồ cao trên củng mạc, cương tụ ở xung quanh, ấn đau (vi apxe có mủ hoặc hoại tử) → củng mạc mỏng → hoại tử Corticoid tại chỗ ít hiệu quả, cần phối hợp điều trị toàn thân + thuốc chống viêm không steroid

Trang 18

3.3.5 Viêm tổ chức hốc mắt

- Do ổ viêm ở vùng lân cận (mụn, lẹo bị chích nặn sớm), nhiễm trùng theo đường máu

- Đau nhức mắt dữ dội, đau lan lên đầu

- TL giảm nhiều do viêm lan tới thị thần kinh

- Mi sưng đỏ, phù KM phù mạnh, lồi qua khe mi

- NC lồi thẳng trục, liệt vận nhãn Phù đĩa thị

- Điều trị: chống viêm, giảm phù (tại chỗ và toàn thân), giảm đau, nâng cao thể trạng

Trang 19

3.3.6 Viêm mủ toàn bộ nhãn cầu

- Đau nhức mắt, đầu dữ dội, đau liên tục, TL mất

Trang 20

Các nguyên nhân gây đỏ mắt khác

- Trợt biểu mô giác mạc

Trang 21

XIN CẢM ƠN!

Trang 22

1 Corticoid chống chỉ định trong bệnh:

A Viêm loét giác mạc do vi khuẩn

B Viêm màng bồ đào

C Viêm thượng củng mạc

D Viêm giác mạc hình đĩa

E Viêm kết giác mạc mùa xuân

2 Để điều trị viêm mống mắt - thể mi cần dùng gì ngay

Trang 23

3 Thử nghiệm fluorescein (+) gặp trong bệnh

A Viêm kết mạc cấp

B Viêm màng bồ đào

C Viêm loét giác mạc

D Viêm nhu mô giác mạc

D Gây buồn nôn, nôn mửa

E Không câu nào đúng

Trang 24

5 Dấu hiệu điển hình của viêm kết mạc cấp là:

A Cương tụ rìa giác mạc

Ngày đăng: 25/11/2021, 21:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Viêm KM khu trú, hình thái lâm sàng: + VKM có mụn phỏng (ổ viêm khu trú KM)  - Bài giảng đỏ mắt môn nhãn khoa
i êm KM khu trú, hình thái lâm sàng: + VKM có mụn phỏng (ổ viêm khu trú KM) (Trang 8)
3.1.4. Viêm kết mạc có mụn phỏng (bọng) - Bài giảng đỏ mắt môn nhãn khoa
3.1.4. Viêm kết mạc có mụn phỏng (bọng) (Trang 8)
- KM cương tụ, vùng rìa dầy và gồ lên. Nhú hình đa giác KM sụn. Có thể viêm GM chấm nông, loét giác mạc. - Bài giảng đỏ mắt môn nhãn khoa
c ương tụ, vùng rìa dầy và gồ lên. Nhú hình đa giác KM sụn. Có thể viêm GM chấm nông, loét giác mạc (Trang 10)
- Sưng phù mi, có điểm đau → khu trú, hình thành mủ. - Bài giảng đỏ mắt môn nhãn khoa
ng phù mi, có điểm đau → khu trú, hình thành mủ (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w