1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài thuyết trình đại số bool

73 1,4K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số bool
Trường học Universidad Công nghệ Thông Tin, Đại học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Logic and Discrete Mathematics
Thể loại Bài thuyết trình
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 3,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài thuyết trình đại số bool Trong đại số trừu tượng, đại số Boole là một cấu trúc đại số có các tính chất cơ bản của cả các...

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Trang 2

Nội dung

1 Giới thiệu

2 Đại số Boole

3 Biểu diễn các hàm logic dưới dạng chính quy

4 Tối thiểu hóa các hàm logic

5 Các phần tử logic cơ bản

6 Bài tập

Trang 3

GIỚ I TH

IỆU GIỚ I TH

Trang 4

George Boole

Full name George Boole

Lincoln, Lincolnshire, England

Ballintemple, County Cork, Ireland

Region Western Philosophy

School Mathematical foundations ofcomputer science

Main interests Mathematics, Logic, Philosophy of mathematics

Notable ideas Boolean algebra

Trang 5

Nội dung

1 Giới thiệu

2 Đại số Boole

3 Biểu diễn các hàm logic dưới dạng chính quy

4 Tối thiểu hóa các hàm logic

5 Các phần tử logic cơ bản

6 Bài tập

Trang 6

2 Đại số Boole

Các định nghĩa

Biến : đại lượng nào đó, lấy giá trị 0 hoặc 1 Hàm : nhóm các biến lôgic liên hệ với nhau qua các phép toán lôgic, lấy giá trị 0 hoặc 1

Phép toán lôgic cơ bản:

VÀ (AND), HOẶC (OR), PHỦ ĐỊNH (NOT)

Trang 7

-1 không gian con: biến lấy giá trị đúng (=1)

- Không gian con còn lại: biến lấy giá

 Biểu diễn biến và hàm lôgic

Trang 9

1

Trang 10

2 Đại số Boole

Biểu diễn biến và hàm lôgic

Biểu đồ thời gian:

A 1 0

F(A,B)

0

B 1 0 1

Trang 16

Nội dung

1 Giới thiệu

2 Đại số Boole

3 Biểu diễn các hàm logic dưới dạng chính quy

4 Tối thiểu hóa các hàm logic

5 Các phần tử logic cơ bản

6 Bài tập

Trang 17

3 Biểu diễn các hàm lôgic

Trang 18

3 Biểu diễn các hàm lôgic

Trang 19

3 Biểu diễn các hàm lôgic

Cho hàm 3 biến F(A,B,C).

Hãy viết biểu thức hàm

dưới dạng tuyển chính qui.

Trang 20

3 Biểu diễn các hàm lôgic

 Dạng hội chính qui

 Định lý Shannon: Tất cả các hàm lôgic có thể triển

khai theo một trong các biến dưới dạng tích của 2

Trang 21

3 Biểu diễn các hàm lôgic

 Dạng hội chính qui

Nhận xét

Giá trị hàm = 1 →

số hạng tương ứng bị loại Giá trị hàm = 0 →

số hạng tương ứng bằng tổng các biến

Trang 22

3 Biểu diễn các hàm lôgic

Cho hàm 3 biến F(A,B,C).

Hãy viết biểu thức hàm

dưới dạng hội chính qui.

F (A B C)(A B C)(A B C)

Trang 23

3 Biểu diễn các hàm lôgic

 Biểu diễn dưới dạng số

 Dạng tuyển chính qui

=F(A,B,C) R(1,2,3,5,7)

 Dạng hội chính qui

=F(A,B,C) I(0,4,6)

Trang 24

3 Biểu diễn các hàm lôgic

 Biểu diễn dưới dạng số

ABCD = Ax23 +B x22 + C x21 + D x20

= Ax8 +B x4 + C x2 + D x1

LSB (Least Significant Bit) MSB (Most Significant Bit)

Trang 25

Nội dung

1 Giới thiệu

2 Đại số Boole

3 Biểu diễn các hàm logic dưới dạng chính quy

4 Tối thiểu hóa các hàm logic

5 Các phần tử logic cơ bản

6 Bài tập

Trang 26

4 Tối thiểu hóa các hàm lôgic

• Mục tiêu: Số số hạng ít nhất và số biến ít nhất trong mỗi số hạng

• Mục đích: Giảm thiểu số lượng linh kiện

• Phương pháp: - Đại số

- Bìa Cac-nô -

(1) AB AB B (A B)(A B) B (1') (2) A AB A A(A B) A (2') (3) A AB A B A(A B) AB (3')

Phương pháp đại số

Trang 27

4 Tối thiểu hóa các hàm lôgic

• Một số quy tắc tối thiểu hóa:

 Có thể tối thiểu hoá một hàm lôgic bằng cách nhóm các số hạng.

+ = + = +

ABC ABC ABCD

AB ABCD A(B BCD) A(B CD)

 Có thể thêm số hạng đã có vào một biểu thức lôgic.

Trang 28

4 Tối thiểu hóa các hàm lôgic

Một số quy tắc tối thiểu hóa:

 Có thể loại đi số hạng thừa trong một biểu thức lôgic

 Trong 2 dạng chính qui, nên chọn cách biểu diễn nào có số lượng số hạng ít hơn.

AB BC AC

AB BC AC(B B)

AB BC ABC ABC AB(1 C) BC(1 A) AB BC

Trang 29

4 Tối tiểu hóa các hàm logic

Bảng mã cho 2 biến bool (x, y)

Bảng mã cho hàm 3 biến bool (x, y, z)

xy

z 00 01 11 10 0

1

Trang 30

Bảng mã cho hàm bool 4 biến (x, y, z, t)

Trang 31

4 Tối tiểu hóa các hàm logic

b Một tế bào lớn trong S là tế bào tối đại trong S (không có tế

bào của S chứa nó và to hơn nó).

Ví dụ tế bào

Trang 32

4 Tối tiểu hoác các hàm logic

Trang 33

THUẬT TOÁN TÌM ĐA THỨC TỐI TIỂU

Bước 1: vẽ biểu đồ karnaugh của f

Bước 2: Xác định tất cả các tế bào của karf(f)

Bước 3: Xác định các tế bào m nhất thiết phải chọn

Phải chọn tế bào lớn T khi tồn tại một ô của karf(f) mà ô này chỉ nằm trong tế bào lớn T và không nằm trong bất kỳ tế bào lớn nào khác

Trang 34

gồm các tế bào lớn

Nếu các tế bào lớn chọn được ở bước 3 đã phủ được karf(f) thì ta có duy nhất một phủ tối tiểu gồm các tế

bào lớn của karf(f)

Nếu các tế bào lớn chọn được ở bước 3 chưa phủ được karf(f) thì :

– Xét một ô chưa bị phủ, sẽ có ít nhất hai tế bào lớn chứa ô này, ta sẽ

chọn một trong các tế bào lớn này Cứ tiếp tục như thế ta sẽ tìm

được tất cả các phủ gồm các tế bào lớn của karf(f)

Trang 35

gồm các tế bào lớn(tt)

- Loại bỏ các phủ không tối tiểu, ta tìm được tất cả các phủ tối tiểu gồm các tế bào lớn của karf(f)

Trang 36

Bước 5: Xác định các công thức đa

thức tối tiểu của f

Từ các phủ tối tiểu gồm các tế bào lớn của karf(f) tìm

được ở bước 4 ta xác định được các công thức đa thức tương ứng của f

Loại bỏ các công thức đa thức mà có một công thức nào

đó thực sự đơn giản hơn chúng

Các công thức đa thức còn lại chính là các công thức đa thức tối tiểu của f

Trang 37

VÍ DỤ 1:

Trang 38

Bước 1: vẽ biểu đồ karnaugh của f

Trang 39

của karf(f)

Trang 40

của karf(f)

Trang 41

của karf(f)

Trang 42

của karf(f)

Trang 43

của karf(f)

Trang 44

của karf(f)

Trang 45

của karf(f)

Trang 48

Bước 5: Xác định các công thức đa

thức tối tiểu của f

Ứng với phủ tối tiểu gồm các tế bào lớn tìm được ở

bước 4 ta tìm được duy nhất một công thức đa thức tối tiểu của f:

X V YZ

Trang 49

Nội dung

1 Giới thiệu

2 Đại số Boole

3 Biểu diễn các hàm logic dưới dạng chính quy

4 Tối thiểu hóa các hàm logic

5 Các phần tử logic cơ bản

6 Bài tập

Trang 50

Phần tử logic cơ bản (mạch logic cơ bản, cổng logic)

thực hiện phép toán logic cơ bản:

Trang 51

A AND gate

• Chức năng:

– Đầu ra chỉ bằng 1 khi tất cả các đầu vào bằng 1

• Cổng AND 2 đầu vào:

Trang 53

C NOT inverter

• Chức năng:

– Thực hiện phép toán logic ĐẢO (NOT)

• Cổng ĐẢO chỉ có 1 đầu vào:

Trang 54

D Cổng VÀ ĐẢO (NAND gate)

• Chức năng:

– Đầu ra chỉ bằng 0 khi tất cả các đầu vào bằng 1

• Cổng AND ĐẢO 2 đầu vào:

Trang 55

E Cổng HOẶC ĐẢO (NOR gate)

• Chức năng:

– Đầu ra chỉ bằng 1 khi tất cả các đầu vào bằng 0

• Cổng HOẶC ĐẢO 2 đầu vào:

Trang 56

F Cổng XOR (XOR gate)

• Chức năng:

– Exclusive-OR

– Đầu ra chỉ bằng 0 khi tất cả các đầu vào giống nhau

• Cổng XOR 2 đầu vào:

A B

A out = ⊕ = +

Trang 57

G Cổng XNOR (XNOR gate)

A B

A out = ⊕ = +

Trang 58

h Ví dụ

(x + y’)z + x’

Trang 59

Nội dung

1 Giới thiệu

2 Đại số Boole

3 Biểu diễn các hàm logic dưới dạng chính quy

4 Tối thiểu hóa các hàm logic

5 Các phần tử logic cơ bản

6 Bài tập

Trang 60

A B

A

AB + = +

AB A C (A C)(A B) + = + +

C B C

A C

B

AC + = +

F(A, B,C, D) (A BC) A(B C)(AD C) = + + + +

) C B

A )(

C B

A )(

C B

A )(

C B

A ( ) C , B , A (

F = + + + + + + + +

Trang 63

AC BC AA AB C(A B) A(A B) (A C)(A B)

1 b)

Trang 64

Giải bài tập

+ = + + = + +

Trang 65

F(A, B, C, D) (A BC) A(B C)(AD C) = + + + +

A C

2. a)

Giải bài tập

Trang 66

) C B

A )(

C B

A )(

C B

A )(

C B

A ( ) C , B , A (

B

2. b)

Giải bài tập

Trang 67

AB 00 01 11 10

00 1

011110

Trang 68

AB 00 01 11 1000

3.

Giải bài tập

Trang 69

F(A, B, C, D) (B C D)(A B C)(A B C)(B C D)(A B C D) = + + + + + + + + + + +

0

3 d)

Trang 70

Giải bài tập chương 1

Trang 71

Bìa Các-nô 5 biến

Ngày đăng: 21/01/2014, 00:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng mã cho 2 biến bool (x, y) - Bài thuyết trình đại số bool
Bảng m ã cho 2 biến bool (x, y) (Trang 29)
Bảng mã cho hàm bool 4 biến (x, y, z, t) - Bài thuyết trình đại số bool
Bảng m ã cho hàm bool 4 biến (x, y, z, t) (Trang 30)
Bảng sự thật: - Bài thuyết trình đại số bool
Bảng s ự thật: (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w