1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

1 Thông số cơ bản của Camera quan sát

2 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 512,19 KB
File đính kèm 01-Thong-so-co-ban-camera-quan-sat.rar (496 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Thông số cơ bản của camera quan sát (Công nghệ CCTV) Để tìm hiểu về Camera quan sát, cần phải biết một số thông số cơ bản của Camera. Dưới đây là những thông số đó, chúng ta cùng tìm hiểu.  Image Sensors Cảm biến hình ảnh  CCD (Charge Coupled Device) : Thiết bị tích điện kép (1 loại sensor của cảm biến hình ảnh )  CMOS (Complementary MetalOxideSemiconductor) : là thuật ngữ chỉ một loại công nghệ dùng để chế tạo vi mạch tích hợp  Horizontal : Độ phân giải  TV lines : Đơn vị tính Độ phân giải  Total pixels: Số điểm ảnh  Effective Pixels : Độ phân giải hình ảnh

Trang 1

Tài liệu Camera quan sát 2016

#1 THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA CAMERA QUAN SÁT

Để tìm hiểu về Camera quan sát, cần phải biết một số thông số cơ bản của Camera Dưới đây là những thông

số đó, chúng ta cùng tìm hiểu

 Image Sensors - Cảm biến hình ảnh

 CCD (Charge Coupled Device) : Thiết bị tích điện kép (1 loại sensor củ a cảm biến hình ảnh )

 CMOS (Complementary Metal-Oxide-Semiconductor) : là thuật ngữ chỉ một loại công nghệ dùng để chế tạo vi mạch ti ́ch hợp

 Horizontal : Độ phân giải

 TV lines : Đơn vị ti ́nh Độ phân giải

 Total pixels: Số điểm ảnh

 Effective Pixels : Độ phân giải hình ảnh

 Scanning System : Hệ thống quét

 Scanning Frequency : Tần số quét

 S/N Ratio (peak signal-to-noise ratio) : tỉ số tín hiệu cực đại trên nhiễu

 Visible Distance: Khoảng cách quan sát

 NR (Noise Reduction) : Giảm tiếng ồn (độ nhiễu)

 Illumination : Độ nhạy sáng ( tính bằng LUX)

 Minimum Illumination: Cường độ ánh sáng nhỏ nhất ( tính bằng LUX)

 White Balance : Cân bằng trắng

 AWB (Auto white balance): Tự động cân bằng ánh sáng trắng

 AGC (Auto Gaint Control): Tự động bù tín hiệu hình ảnh

 Backlight Compensation: Bù ánh sáng ngược

 Day/Night : Ngày / đêm

 ATR (Digital Wide Dynamic Range): Có khả năng thích nghi môi trường ánh sáng yếu

 HLC (High Light Compensation): Là chức năng che điểm sáng chói,quan sát tại nơi có vị trí ánh sáng không cần bằng

 WDR (Wide Dynamic Range): Là chức năng bù sáng khi điều kiện ánh sáng tại mỗi điểm ảnh không cần bằng nhau về ánhsáng

 IR (Infrared rays): Tia hồng ngoại

 Infrared Distance : Khoảng cách hồng ngoại

 IR effective Sistance: Khoảng cách hoạt động của tia hồng ngoại

 IR Led: Số lượng đèn hồng ngoại

 IR Status : Tình trạng hồng ngoại ( bắt đầu bật hồng ngoại )

 IR Power On : Nguồn hồng ngoại

 IR Cut Filter : cắt bỏ tín hiệu hồng ngoại (Lọc Hồng Ngoại)

Trang 2

Tài liệu Camera quan sát 2016

 Night Vision : Tầm nhìn đêm ( Khi camera quan sát bật hồng ngoại )

 Fixed Focal Lens : ống kính tiêu cự cố định

 Varifocal lens : Ống kính di động có tiêu cự thay đổi được, còn được gọi là ống kính có khả năng zoom

 Normal lens : là ống kính bình thường

 Wide Angle lens : Ống kính góc mở rộng

 Telephoto lens : Ống kính nhìn xa

 Picture Adjustment : Điều chỉnh hình ảnh

 Dual Voltage : Điện áp kép

 Auto electrolic Shutter : Tự động chống sốc điện

 Water resistance/ water proof : Chịu nước

 Vandal Proof: Chống va đập

 Indoor/outdoor: Camera đặt trong nhà hay ngoài trời

 Pan/Tilt/Zoom : Chức năng quay trái phải/ trên dưới/phóng to/thu nhỏ

 Operation Temperature : Nhiệt độ hoạt động

 Power Source : Nguồn điện

 Power consumption : Công suất

 Dimension : Kích thước

 Weight : trọng lượng

Trên đây là những thông số cơ bản của Camera quan sát, hy vọng bạn đã hiểu thêm một phần nào đó về công nghệ CCTV này

Ngày đăng: 31/05/2016, 03:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w