1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TOÁN

14 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 403,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác có các đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.. Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS GIA THỤY

TỔ TOÁN -LÍ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8

NĂM HỌC 2021 - 2022

Ngày thi: 6/11/2021

Thời gian làm bài: 90 phút Hình thức thi :Trực tuyến

Hãy chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1: Kết quả thực hiện phép tính x2(2x 3) là:

A 3x2  2x3

B 2x3 3x2

C 2x2  3x

D 2x3  3

Câu 2: Kết quả của phép tính x3 x 8là:

A x2 3x 8

B x2  8x 24

C x +5x 242 

D x2 5x 24

Câu 3: Rút gọn biểu thức x5 4  x xx 3 được kết quả là:

A 12x 20

B 16x  20

C 12x2  20

D 6x2  23x 20

Câu 4: Khai triển hằng đẳng thức x y 2 được kết quả là:

A x2 2xy y 2

B x2  2xy y 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

C x2 2xy y 2

D x2  2xy y 2

Câu 5: Viết biểu thức x 2 4x 4 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, được kết quả là:

A x  22

B 2x 12

C x 22

D 2x 12

Câu 6: Kết quả rút gọn biểu thức (x 2)(x 2)  bằng:

A x24

B x2  2

C x2  4

D x22

Câu 7: Khai triển hằng đẳng thức (x y )3, được kết quả là:

A x3  3x2y3xy2  y3

B x3 3x2y 3xy2  y3

C y3 3xy2 3x2y x 3

D x33x2y3xy2  y3

Câu 8: Kết quả phân tích đa thức 12x 2 6x thành nhân tử là:

A 6x(2x 1)

B 3 (4x 1)x

C 6x.2x

Trang 3

D 6x(2x  1)

Câu 9 : Kết quả phân tích đa thức xy x y(  ) ( x y thành nhân tử là: )

A (x y xy )( 1)

B (x y xy )(  1)

C (x y xy )( 1)

D (x y xy )(  1)

Câu 10: Cho đẳng thức : (3x 2) 2  12x 4  Điền vào chỗ trống (…) một đơn thức thích hợp để được một hằng đẳng thức đúng

A 3x 2

B 9x

C 4x2

D 9x2

Câu 11: Cho đẳng thức : (2x 5 ) y 2 4x2  25 y2 Điền vào chỗ trống (…) một đơn thức thích hợp để được một hằng đẳng thức đúng

A 20xy

B 10xy

C 4xy

D 5xy

Câu 12: Giá trị của biểu thức : 9x2  6x 1 tại

4 3

x

là:

A 64

B 100

Trang 4

C 9

D 25

Câu 13: Giá trị của biểu thức : x -3x3 2y3xy2  y tại 3

1 5

x y

là:

A

1

25

B

1

125

C

1

75

D

1

5

Câu 14: Phân tích đa thức ax ay  (x y thành nhân tử được kết quả đúng là:  )

A (x y a )( 1)

B (x y a )(  1)

C (x y a )(  1)

D (x y )(1 a)

Câu 15: Phân tích đa thức x2  y2  x y thành nhân tử được kết quả đúng là:

A (x y x y )(   1)

B (x y x y )(  1)

C (x y x y )(   1)

D (x y x y )(   1)

Câu 16: Phân tích đa thức x y 2  2x2y thành nhân tử được kết quả đúng là:

Trang 5

A (x y x y )(   2)

B (x y x y )(   2)

C (x y x y )(   2)

D (x y x y )(   2)

Câu 17: Phân tích đa thức 4x2 4x 1 y  2 thành nhân tử được kết quả đúng là:

A (2x 1 y)(2x 1 y )

B (2x 1 y)(2x 1 y)

C (2x y 1)(2x y  1)

D (2x y  1)(2x y  1)

Câu 18: Rút gọn biểu thức x 2 2 x    x2 được kết quả đúng là:

A 4

B 4

C 2x2

D 2x2  4

Câu 19: Rút gọn biểu thức x y 2 2 x y x y       x y 2 được kết quả đúng là:

A 8x2  y2

B 8x2  y2

C 4x2

D y2

Câu 20: Rút gọn biểu thức a b 2  4ab được kết quả đúng là:

Trang 6

A (a b )2

B (a b )2

C a2  b2

D b2  a2

Câu 21: Giá trị của x thỏa mãn  

2 2

4x  25  2x 5  = 0 là:

A

5

2

 

  

 

x

B

5

2

  

x

C

5

; 2

2

x   

D

5

; 2

2

x  

Câu 22: Giá trị của x thỏa mãn x (2x 7) 2x 72    = 0 là:

A

7

;1

2

x  

 

B

7

; 1;1

2

x   

C

7

; 1;1

2

x  

D

7

2

x  

Câu 23: Biểu thức 9x212x 1 đạt giá trị nhỏ nhất là:

A 5

B 0

C -5

Trang 7

2

3

Câu 24: Giá trị của x để biểu thức 3x3 x23x 1 lớn hơn 0 là:

A

1

3

x 

B

1

3

x 

C

2

3

x 

D

2

3

x 

Câu 25: Biểu thức x33x22x với x nguyên luôn chia hết cho :

A 4

B 12

C 30

D 6

Câu 26: Hình thang cân là hình thang có:

A Hai cạnh bên bằng nhau

B Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau

C Hai cạnh đáy bằng nhau

D Hai đường chéo bằng nhau

Câu 27 : Trên hình vẽ bên có bao nhiêu hình thang?

F D

E C

Trang 8

A 6

B 5

C 7

D 4

Câu 28: Cho tứ giác ABCD, biết A 120 ;B 100  o   ovà C 85  o Số đo của góc D là:

A 60

B 70

C 80

D 55

Câu 29: Tam giác ABC vuông tại A có M,N lần lượt là trung điểm của AB và AC Biết

AB=3cm, AC=4cm Độ dài đoạn thẳng MN là:

A 2cm

B 5cm

C 2,5cm

D 1,5cm

Câu 30: Cho hình vẽ, biết MN// PQ Số đo đoạn thẳng EF là:

A 24cm

B 12cm

16cm

8cm

F E

Trang 9

C 6cm

D 8cm

Câu 31: Những biển báo nào dưới đây có trục đối xứng?

A Biển báo nguy hiểm khác

B Biển báo giao nhau với đường không ưu tiên

C Biển báo có người đi bộ cắt ngang

D Biển báo đường trơn

Trang 10

Câu 32: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI ?

A Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

B Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

C Tứ giác có các đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành

D Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành

Câu 33: Hãy chọn câu SAI.

A Hai đoạn thẳng EB và E’B’ đối xứng nhau qua m

B Hai đoạn thẳng DB và D’B’ đối xứng nhau qua m

C Hai tam giác DEB và D’E’B’ đối xứng nhau qua m

D Hai đoạn thẳng DE và D’B’ đối xứng nhau qua m

Câu 34 : Cho hình vẽ Độ dài x là:

A 40

B 88

C 64

D 36

Trang 11

Câu 35 : Cho hình bình hành ABCD ( Hình vẽ) Số đo x là:

A 75

B 40

C 50

D 60

Câu 36 : Cho hình bình hành MNPQ ( Hình vẽ) Biết chu vi của hình bình hành là 26cm,

chu vi tam giác MNP là 22 cm Độ dài đoạn MP là:

A 9cm

B 4cm

C 24cm

D 15cm

Trang 12

Câu 37 : Cho tam giác ABC, AM là trung tuyến Gọi I là trung điểm của AM Tia BI cắt

AC tại K Biết AC = 30cm Độ dài đoạn thẳng AK là:

A 15cm

B 12cm

C 20cm

D 10cm

Câu 38 : Cho tam giác ABC có đường trung tuyến BM, CN Gọi E, F lần lượt là trung

điểm của BN và CM Đoạn thẳng EF cắt BM và CN lần lượt tại I và K Biết BC=60cm

Độ dài đoạn thẳng IK là:

A 20cm

B 30cm

C 10cm

D 15cm

Trang 13

Câu 39 : Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy

điểm D sao cho M là trung điểm của AD Biết AB=6cm; AC=11,5cm Chu vi của tứ giác ABDC là:

A 30cm

B 23,5cm

C 35cm

D 17,5cm

Câu 40 : Cho tam giác ABC có các đường cao BD, CE cắt nhau tại H, gọi M là trung

điểm của BC Qua B vẽ tia Bx vuông góc với AB, qua C vẽ tia Cy vuông góc với AC, hai tia này cắt nhau tại K Gọi O là trung điểm của AK

Khẳng định nào sau đây là SAI ?

A Tứ giác BHCK là hình bình hành

B OM=AH

C Ba điểm H, M, K thẳng hàng

D BKC CHD 180

Trang 14

HẾT

Ngày đăng: 25/11/2021, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w