1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TOÁN

14 18 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 305,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có vô số đường thẳng song song với d Câu 33: Phát biểu nào dưới đây đúng.. Hai đường thẳng phân biệt thì song song B.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS GIA THỤY

TỔ TOÁN -LÝ

ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TOÁN 7

Năm học: 2021-2022

Thời gian: 90 phút

Câu 1: Số hữu tỉ được viết dưới dạng

a

b với

A a b N, 

B a b N,  *

C a b Z b,  , 0

D a b Z, 

Câu 2: Chọn cách ghi đúng:

A  6 N

B

2

3 Q

C

1

2Z

D

5

3 Z

Câu 3: Trong các số hữu tỉ sau, số biểu diễn số hữu tỉ

3 4

là:

A

6

9

B

9

12

C

6

8

D 0, 75

Trang 2

Câu 4: Số hữu tỉ nào sau đây là số hữu tỉ dương:

A 0

B

1

3

C

2

3

D

1

4

Câu 5: So sánh hai số hữu tỉ

;

x y 

 :

A xy

B xy

C xy

D x 0

Câu 6: Khẳng định nào sau đây đúng?

A 0, 4 0, 4

B 0, 4 0, 4

C 0, 4 0, 4

D 0, 4 0

Câu 7: So sánh

2

2 2

    

    

   

A

2

    

    

   

B

2

    

    

   

C

2

    

    

   

D Đáp án khác

Trang 3

Câu 8: Cặp tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức:

A 2 : 3 4 : 8

B

11

0,5

C

13

7 : 5

6

D

1 0,12 : 7 1 : 2

2

Câu 9 : Từ tỉ lệ thức

a c

bd ta suy ra:

A

 

B

 

C

 

D

 

Câu 10: Số

3 8

là kết quả của phép tính nào dưới đây?

A

1 1

2 8

B

1 1

8 4

C

1 1

8 4

D

1 1

2 8

Trang 4

Câu 11: Kết quả của phép tính

1 5 4

12 6 3

 

 

bằng:

A

8

13

B

9

4

C

8

3

D

11

3

Câu 12: Kết quả của phép tính

0,75 : 1

17 17

 

  là:

A

1

5

B

1

8

C

2

5

D

2

3

Câu 13: Thực hiện phép tính phép tính

2 4 3 4

5 15 10 15

ta được kết quả:

A

75

14

B

14

75

C

14

75

D

17

73

Trang 5

Câu 14: Thực hiện phép tính

3 4 3 7 2 4

4 13 4 13 13 3

ta được kết quả:

A

3

4

B -0,75

C

7

3

D

17

2

Câu 15: Thực hiện phép tính

   

   

     ta được kết quả:

A

3

5

B -0,5

C

4

3

D

3

5

Câu 16: Giá trị của x thỏa mãn

5 2x 10

là:

A

1

3

B

1

4

C

1

8

Trang 6

D

1

5

Câu 17: Giá trị của x thỏa mãn

:

3 8 x12là: A.-0,5

B

1

2

C

1

6

D

5

7

Câu 18: Giá trị của x thỏa mãn

A

1 2

;

3 5

x   

B

1 2

;

3 5

x   

C

2 1

;

3 5

x  

D

2 2

;

3 5

x   

Câu 19: Giá trị của n thỏa mãn

4 64

n

 

 

A n 2

B n 3

C n 4

Trang 7

D n 5

Câu 20: Giá trị của x thỏa mãn tỉ lệ thức

4 16

x x

là:

A.x   6;6

B x    8; 6

C x 6;8

D x   8;8

Câu 21: Giá trị của x thỏa mãn

6 x4 4là:

A

1 5

;

3 6

x   

B

3 1

;

5 3

x   

C

13 7

;

5 3

x   

D

1 5

;

3 6

x   

Câu 22: An và Chi có số bi lần lượt tỉ lệ với 3; 8 Biết rằng An có số bi ít hơn Chi là 10 viên.

Số viên bi của An và Chi lần lượt là:

A 4;14

B 16; 6

C 3;8

D 6; 16

Trang 8

Câu 23: Trong đợt quyên góp ủng hộ sách giáo khoa cho các bạn học sinh bị lũ lụt, ba lớp

7A, 7B, 7C đã quyên góp được 135 quyển Số quyển sách của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 9; 10;

8 Vì vậy, số sách mỗi lớp 7A, 7B, 7C quyên góp được lần lượt là:

A 40;50; 45

B 45;50; 40

C 35; 40; 45

D 40; 45;50

Câu 24: Có bao nhiêu số nguyên dương x thỏa mãn (x3).(8 4 ) 0 x  là:

A 1 số

B 2 số

C 3 số

D 4 số

Câu 25: Cho

bz cy cx az ay bx

với a b c , , 0 Ta chứng minh được:

A

3 2

2 3

abc

B 3 2

abc

abc

abc

Câu 26: Cho hình vẽ

Trang 9

Hình vẽ nào là hình ảnh của hai góc đối đỉnh?

A Hình b và hình e

B Hình a và hình e

C Hình a và hình d

D Hình a và hình c

Câu 27: Cho hai đường thẳng xx’và yy’ cắt nhau tại O, biết xOy x Oy' ' 140 0 Số đo góc xOy bằng:

A 1400

B 400

C 700

D 180 0

Câu 28: Cho đường thẳng AB và đường thẳng ED cắt nhau tại O sao cho góc AOE 700 Khi đó:

A AOD 1000

B BOD 1100

C DOB 700

D AOD 700

Câu 29: Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O Chúng được gọi là 2 đường thẳng vuông

góc khi:

A yOy ' 900

B xOx  ' 900

C xOy ' 1800

Trang 10

D x Oy ' ' 900

Câu 30: Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng PQ khi:

A d vuông góc với PQ

B d vuông góc với PQ và d đi qua trung điểm của PQ

C d vuông góc với PQ hoặc đi qua trung điểm của PQ

D d đi qua trung điểm của PQ

Câu 31: Cho đoạn thẳng AB dài 8cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB Đường thẳng d là

trung trực của AB Khẳng định nào dưới đây sai:

A MA MB

B MA4cm

C d vuông góc với AB tại M

D d/ /AB

Câu 32: Qua một điểm O nằm ngoài đường thẳng d :

A có ít nhất 1 đường thẳng song song với d

B có duy nhất một đường thẳng song với d

C có 2 đường thẳng song với d

D có vô số đường thẳng song song với d

Câu 33: Phát biểu nào dưới đây đúng?

A Hai đường thẳng phân biệt thì song song

B Hai đường thẳng không song song là hai đường thẳng không có điểm chung

C Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

D Hai đường thẳng vuông góc là hai đường thẳng song song

Câu 34: Cho hình vẽ

Trang 11

Chọn khẳng định đúng:

A GócA1và B1 là hai góc đồng vị

B GócA2và B4 là hai góc so le trong

C GócA3và B3 là hai góc trong cùng phía

D GócA4 và B1 là hai góc trong đối đỉnh

Câu 35: Cho hình vẽ

Cho a/ /b, tìm số đo C1trong hình vẽ:

A C 1 1250

B C 1 1350

C C 1 1450

D C 1 1550

Câu 36: Cho hình vẽ

Trang 12

Cho m/ /n, tìm số đo C1trong hình vẽ:

A C 1 1200

B C 1 1000

C C 1 800

D C 1 600

Câu 37: Cho hình vẽ

Cho a/ /b và A1  2B1 (hình vẽ bên) Số đo góc A1là:

A 300

B 600

C 800

D 1200

Trang 13

Câu 38: Cho hình vẽ

Tìm số đo x trong hình vẽ :

A x 1300

B x 650

C x 75 0

D x 500

Câu 39: Cho hình vẽ

Biết EA/ /BF, Tìm số đo x trong hình vẽ :

A x 300

B x 150

C x 250

D x 100

Câu 40: Xét ba đường thẳng phân biệt a, b, c Điều kiện nào sau đây chứng tỏ a  b:

A a  c và b//c

Trang 14

B a // c và b//c

C b  c và a  c

D b và a cắt nhau

Ngày đăng: 25/11/2021, 12:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w