1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

116 217 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨĐẠI SỐ 12 CÓ ĐÁP ÁN 6 dạng bài tập Phương trình mũ trong đề thi Đại học có giải chi tiết Dạng 1: Phương pháp đưa về cùng cơ số và phương pháp

Trang 1

CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

ĐẠI SỐ 12 CÓ ĐÁP ÁN

6 dạng bài tập Phương trình mũ trong đề thi Đại học có giải chi tiết

Dạng 1: Phương pháp đưa về cùng cơ số và phương pháp lôgarit hóa

Trắc nghiệm Phương pháp đưa về cùng cơ số và phương pháp lôgarit hóa

Dạng 2: Phương pháp đặt ẩn phụ trong phương trình mũ

Trắc nghiệm phương pháp đặt ẩn phụ trong phương trình mũ

Dạng 3: Sử dụng tính đơn điệu để giải phương trình mũ

Trắc nghiệm Sử dụng tính đơn điệu để giải phương trình mũ

Giải phương trình mũ chứa tham số

Chủ đề: Bất phương trình mũ

Dạng bài tập Bất phương trình mũ trong đề thi Đại học có giải chi tiết

Dạng 1: Phương pháp giải bất phương trình mũ

Trang 2

+ Nếu b le; 0 thì phương trình đã cho vô nghiệm

+ Nếu b > 0 thì phương trình đã cho tương đương f(x)= logab

Ta có: −2 < 0 nên phương trình đã cho vô nghiệm

Ví dụ 2 Phương trình 3x+1 = 27 có bao nhiêu nghiệm nguyên âm?

Trang 3

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x = 2 Do đó, phương trình đã cho không

có nghiệm nguyên âm

Ví dụ 3 Phương trình 5x = 10 có nghiệm x = 1+ log5a Tìm a?

A a = 1 B.a = 2 C.a = 5 D.a = 10

Trang 5

Do đó, tổng các nghiệm của phương trình đã cho là : −1+ 6 = 5.

Ví dụ 4 Biết rằng phương trình 9x2 − 10x + 11 = 81 có hai nghiệm phân biệt x1,

⇔x = 1 hoặc x = 9 Do đó , tổng hai nghiệm của phương trình đã cho là S = 10

Ví dụ 5 Cho phương trình : Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Tích các nghiệm của phương trình là một số âm

Trang 6

B Tổng các nghiệm của phương tình là một số nguyên

C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ

D Phương trình vô nghiệm

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Nghiệm của phương trình là:

Khi đó

Trang 7

Khi đó, phương trình đã cho có dạng m.t2 + nt + p= 0

● m.af(x) + n.bf()x) + p = 0, trong đó ab = 1 Đặt t = af(x),( t> 0);suy ra

● m.a2f(x) + n (ab)f(x) + p.b2f(x) = 0 Chia hai vế cho b2f(x) và đặt

• Phương trình dạng Aa3x + m + Ba2x + n + Cax + p + D = 0

+ Ta biến đổi Aam.(ax)3 + Ban.(ax)2 + Capax + D = 0

Coi đây là phương trình bậc hai ẩn t= ax ,(t > 0 ), ta bấm máy tính tìm nghiệm vàđối chiếu với điều kiện

+ Lưu ý biến dạng a2x = (a2)x, a3x = (a3)x và ta có thể biến x thành một hàm f(x)

2 Ví dụ minh họa

Ví dụ 1 Phương trình có bao nhiêu nghiệm âm?

A.1 B 3 C 2 D 0

Hiển thị đáp án

Trang 8

Đáp án: A

Phương trình đã cho xác đinh với mọi x

Phương trình tương đương với

3t = 2 + t2 ⇔ t2 − 3t + 2 = 0 ⇔ t = 1 hoặc t = 2

● Với t= 1, ta được

● Với t= 2, ta được

Vậy phương trình có một nghiệm âm

A.2 B 4 C 1 D 0

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Trang 9

Phương trình đã cho xác định với mọi x.

Phương trình tương đương với

Đặt t = 3x ( t > 0) Phương trình trở thành t2 − 4t + 3 = 0 ⇔ t = 1 hoặc t = 3

● Với t = 1, ta được 3x = 1 ⇔ x = 0

● Với t = 3, ta được 3x = 3 ⇔ x = 1

Vậy phương trình có nghiệm x = 0, x = 1

Ví dụ 3 Cho phương trình 4.4x − 9 2x+1 + 8 = 0 Gọi x1; x2 là hai nghiệm củaphương trình trên Khi đó, tích x1.x2 bằng :

Trang 10

Ví dụ 4 Nghiệm của phương trình 6.4x − 13 6x + 6 9x = 0 là:

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Ta có: 6.4x − 13 6x + 6 9x = 0

Chia cả hai vế phương trình cho 4x > 0 ta được:

Trang 11

Ví dụ 1 Nghiệm của phương trình 12 3x + 3 15x − 5x+ 1 = 20 là:

A x = log35 − 1 B x = log>35 C.x = log35 + 1 D x = log53 − 1

Trang 12

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm nguyên phân biệt.

Ví dụ 3 Phương trình 2x − 3 = 3x2 − 5x + 6 có bao nhiêu nghiệm không nguyên?

Trang 13

Logarit hóa hai vế của phương trình (theo cơ số 2) ta được: log22x − 3 = log23x2 − 5x+ 6

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm không nguyên

Ví dụ 4 Biết rằng phương trình có hai nghiệm phân biệt là x1,

x2 Tổng x1 + x2 có dạng ,với a,b ∈ N* và là phân số tối giản Tính S =a+ 2b

Trang 14

Do đó: x1 + x2 = 2 − log97 = log981 − log97

Ví dụ 5 Biết rằng phương trình có hai nghiệm phân biệt là x1; x2.Tính giá trị của biểu thức S = x1 + x2

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Điều kiện: x ≠ −2 (*)

Phương trình

Trang 15

Do đó S = x1 + x2 = −1 − log23 = −log23 − log22 = −log26

Dạng 5 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số và phương pháp đánh giá

o Tính chất 3 Nếu hàm số y =f(x) luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên Dthì bất phương trình f(u) > f(v) ⇔ u > v ( hoặc u < v)

2 Ví dụ minh họa

Ví dụ 1 Phương trình (√3 − √2)x + (√3 + √2)x = (√10)x có tất cả bao nhiêu nghiệmthực ?

A 1 B 2 C 3 D 0

Trang 16

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Xét hàm số

Hàm số f(x) nghịch biến trên R do các cơ số

Do đó, nếu phương trình đã cho có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất

Ta thấy f(2) =1 nên phương trình có nghiệm duy nhất là x = 2

Ví dụ 2 Phương trình 32x +2x (3x + 1) − 4 3x − 5 = 0 có tất cả bao nhiêu nghiệmkhông âm ?

A 1 B 2 C 0 D 3

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Ta có: 32x +2x (3x + 1) − 4 3x − 5 = 0

Trang 17

+ TH2 Nếu t = 3 - x thì 2x = 3- x , theo ví dụ trên ta được x= 1

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 1; x = 2

Trang 18

Xét hàm số f(t) = 2t + 3t với t ∈ R có f’(t) = 2t.ln2 + 3 > 0 với mọi t.

Suy ra, hàm số f(t) đồng biến trên R nên (1)

Ví dụ 5 Phương trình 2 x2 + 1 + 3 x2 + 2 = 5(sinx + cosx) có số nghiệm là ?.

A 2 B 1 C 0 D 3

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Trang 19

Điều kiện: x ≠ R (*)

Ta có 2x2 + 1 + 3x2 + 2 ≥ 20 + 1 + 30 + 2 = 11, ∀x ∈ R

Mà 5(sinx + cosx) ≤ 5(1 + 1) = 10, ∀x ∈ R

=> 2x2 + 1 + 3x2 + 2 > 5(sinx + cosx) => phương trình vô nghiệm

Dạng 6 Bài toán tìm tham số m thỏa mãn điều kiện T

Trang 20

Đặt f(t) = ( m + 1)t2 − 2 (2m − 3)t + 6m + 5

Yêu cầu bài toán ⇔(*) có hai nghiệm t1; t2 thỏa mãn 0 < t1 < 1 < t2

Trang 21

Ví dụ 3 Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 4x − m 2x+1 +2m = 0 cóhai nghiệm x1, x2 thoả mãn x1 + x2 = 3?

Thử lại ta được m = 4 thỏa mãn

Ví dụ 4 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 6x +( 3 −m).2x − m = 0 có nghiệm thuộc khoảng (0; 1)

Trang 22

Xét hàm số

Ta có:

Suy ra, f(x) đồng biến trên khoảng (0 ; 1) thì f(0) < f(x) < f(1)

Ví dụ 5 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình √(3x + 3)+ √(5 − 3x) =

Trang 23

Số nghiệm của √(3x + 3)+ √(5 − 3x) = m (*) chính là số giao điểm của đồ thị hàm

số y= f(x) và đường thẳng y = m

Vậy để (*) có nghiệm thì

Dạng 1: Phương pháp đưa về cùng cơ số và phương pháp lôgarit hóa

Phương pháp đưa về cùng cơ số và phương pháp lôgarit hóa

A Phương pháp giải & Ví dụ

1 Phương trình mũ cơ bản.

Phương trình mũ cơ bản có dạng: ax = m (1)

Nếu m > 0 thì phương trình (1) có nghiệm duy nhất x = logam

Nếu m ≤ 0 thì phương trình (1) vô nghiệm

2 Phương pháp đưa về cùng cơ số.

Với a > 0 và a ≠ 1 ta có af(x) = ag(x) ⇔ f(x) = g(x)

3 Phương pháp lôgarit hoá.

af(x) = b ⇔ f(x) = logab

af(x) = bg(x) ⇔ f(x) = g(x)logab

Trang 26

Bài 3: Giải phương trình

Trang 27

Phương trình đã cho tương đương:

Bài 6: Giải phương trình

Hiển thị đáp án

Trang 28

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x = ±√5

Bài 7: Giải phương trình

Hiển thị đáp án

Vậy phương trình có nghiệm là x = 9

Bài 8: Giải phương trình

Hiển thị đáp án

Trang 29

Phương trình đã cho tương đương:

Trang 30

Bài 11: Giải phương trình

Hiển thị đáp án

Điều kiện x ≠ 2

Phương trình đã cho tương đương

Bài 12: Giải phương trình

Hiển thị đáp án

Phương trình đã cho tương đương

Trang 31

Trắc nghiệm Phương pháp đưa về cùng cơ số và phương pháp lôgarit hóa

Bài 1: Phương trình 3x3-9x+4 = 81 có mấy nghiệm?

Phương trình đã cho tương đương với: 4.2x.5x=40000 ⇔ 10x = 10000 ⇔ x = 4

Bài 3: Phương trình 3x-2 = 666661 có bao nhiêu nghiệm?

Cách 2: Lấy logarit hai vế ta được x-2 = log3666661

Bài 4: Cho phương trình 3x2-4x+5 = 9 tổng lập phương các nghiệm thực củaphương trình là:

A 28 B 27 C 26 D 25.

Trang 33

Bài 6: Cho phương trình: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tổng các nghiệm của phương tình là một số nguyên

B Tích các nghiệm của phương trình là một số âm.

C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ.

D Phương trình vô nghiệm.

Hiển thị đáp án

Đáp án :

Giải thích :

Nghiệm của phương trình là: S = {-7/3;3} Vì -7/3.3 = -7 < 0

Bài 7: Phương trình 28-x2.58-x2 = 0,001.1051-x có tổng các nghiệm là?

A 7 B -7 C.5 D.-5.

Trang 35

Hiển thị đáp án

Đáp án :

Giải thích :

Bài 10: Nghiệm của phương trình 12.3x + 3.15x - 5x+1 = 20 là:

A x=log53-1 B x=log35 C x=log35+1 D x=log35-1

Trang 37

-Bài 13: Cho phương trình: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tích các nghiệm của phương trình là một số âm.

B Tổng các nghiệm của phương tình là một số nguyên

C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ.

D Phương trình vô nghiệm.

Trang 38

Bài 14: Phương trình 28-x2.58-x2 = 0,001.(105)1-x có tổng các nghiệm là:

Dạng 2: Phương pháp đặt ẩn phụ trong phương trình mũ

Phương pháp đặt ẩn phụ trong phương trình mũ

A Phương pháp giải & Ví dụ

Ta thường sử dụng 1 ẩn phụ để chuyển phương trình ban đầu thành 1 phươngtrình với 1 ẩn phụ

Các phép đặt ẩn phụ thường gặp sau:

Dạng 1: Phương trình αk + αk-1 a(k-1)x + + α1 ax + α0 = 0

Khi đó ta đặt t = ax điều kiện t > 0, ta được αk tk + αk-1 tk-1 + + α1 t + α0 = 0

Mở rộng: Nếu đặt t = af(x) , điều kiện hẹp t > 0

Dạng 2: Phương trình α1 ax + α2 ax + α3 = 0 với a.b = 1

Trang 39

Mở rộng: Với a.b = 1 thì khi đặt t = af(x), điều kiện hẹp t > 0, suy

ra

Dạng 3: Phương trình α1 a2x + α2 (a.b)x + α3 b2x = 0 khi đó chia hai vế của phươngtrình cho b2x > 0 (hoặc a2x, (a.b)x), điều kiện t < 0, ta được

, điều kiện t < 0 , ta được α1 t2 + α2 t+α3 = 0

Mở rộng: Với phương trình mũ có chứa các nhân tử: a2f, b2f, (a.b)2f, ta thựchiện theo các bước sau:

+ Chia 2 vế của phương trình cho b2f > 0 (hoặc a2f,(a.b)f)

+ Đặt điều kiện hẹp t > 0

Ví dụ minh họa

Bài 1: Giải phương trình 9x-5.3x+6=0

Hướng dẫn:

Đặt t=3x (t > 0), khi đó phương trình đã cho tương đương với

Bài 2: Giải phương trình sau: (7+4√3)x-3(2-√3)x+2=0

Hướng dẫn:

Trang 40

Do đó nếu đặt t=(2+√3)x điều kiện t > 0 thì (2-√3)x=1/t và (7+4√3)x = t2

Khi đó phương trình đã cho tương đương với

Vậy phương trình có nghiệm x=0

Bài 3: Giải phương trình sau: (√2-1)x+(√2+1)x-2√2=0

Hướng dẫn:

Đặt t=(√2+1)x ta có phương trình đã cho tương đương:

Bài 4: Giải phương trình sau: (3+√5)x+16(3-√5)x = 2x+3

Hướng dẫn:

Chia cả hai vế của phương trình cho 2x > 0, ta được

Trang 42

Bài 2: Giải phương trình sau:

Hiển thị đáp án

Chia cả hai vế của phương trình cho 22x+2 ≠ 0 ta được:

Đặt t = 2x2-x điều kiện t > 0 Khi đó phương trình đã cho tương đương với

Vậy phương trình có hai nghiệm

Bài 3: Giải phương trình sau:

Hiển thị đáp án

Biến đổi phương trình về dạng:

Trang 44

Khi đó phương trình (1) có dạng:

Đặt u = 2x, u > 0 Khi đó phương trình (2) có dạng:

Vậy phương trình có nghiệm x=1

Bài 5: Giải phương trình sau:

Trang 45

Khi đó phương trình (*) tương đương:

Bài 6: Giải phương trình sau:

Hiển thị đáp án

Biến đổi phương trình về dạng:

Khi đó phương trình đã cho có dạng:

Trang 46

Bài 7: Giải phương trình sau:

Hiển thị đáp án

Điều kiện x ≥ 0 Biến đổi phương trình về dạng:

Đặt t=3√x, điều kiện t ≥ 1

Khi đó phương trình đã cho tương đương:

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Bài 8: Giải phương trình sau:

Hiển thị đáp án

Đưa phương trình về dạng: 22(x+1) + 2x+4 = 2x+2 + 16 ⇔ 2.22x - 6.2x - 8 = 0Đặt t = 2x, điều kiện t > 0

Khi đó phương trình đã cho tương đương:

Trang 47

Bài 9: Giải phương trình sau:

Hiển thị đáp án

Đưa phương trình đã cho về dạng:

Đặt t = 3x2+x, t > 0

Phương trình đã cho tương đương:

Bài 10: Giải phương trình sau:

Hiển thị đáp án

Biến đổi phương trình đã cho về dạng:

38.32x-4.35.3x+27=0 ⇔ 6561.(3x )2-972.3x+27 = 0Đặt t = 3x, t > 0

Trang 48

Phương trình đã cho tương đương:

Bài 11: Giải phương trình sau:

Hiển thị đáp án

Biến đổi phương trình đã cho về dạng:

Đặt t = 3x, t > 0

Phương trình đã cho tương đương:

Vậy phương trình có nghiệm x=1

Trắc nghiệm phương pháp đặt ẩn phụ trong phương trình mũ

Trang 49

Bài 1: Phương trình sau có mấy nghiệm?

t2-10t+16 = 0 ⇔ t = 2 hoặc t = 8 Do đó ta tìm được x = 1 hoặc x = 3

Bài 3: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm âm?

Trang 50

Đặt t = 3x, t > 0 Phương trình trở thành

• Với t = 1, ta được 3x = 1 ⇔ x = 0

• Với t = 3, ta được 3x = 3 ⇔ x = 1

Vậy phương trình có nghiệm x = 0, x = 1

Bài 4: Phương trình 9x-5.3x+6=0 có nghiệm là:

Đặt t = 3x (t > 0), khi đó phương trình đã cho tương đương với

Bài 5: Cho phương trình 4.4x - 9.2(x+1) + 8 = 0 Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phươngtrình trên Khi đó, tích x1.x2 bằng :

A -1 B 2 C -2 D 1.

Hiển thị đáp án

Trang 51

Đáp án : C

Giải thích :

Đặt t = 2x (t > 0), khi đó phương trình đã cho tương đương với

Vậy x1.x2 = -1.2 = -2

Bài 6: Cho phương trình 4x-4(1-x) = 3 Khẳng định nào sau đây sai?

A Phương trình đã cho tương đương với phương trình: 42x - 3.4x - 4 = 0

B Phương trình có một nghiệm.

C Nghiệm của phương trình là luôn lớn hơn 0.

D Phương trình vô nghiệm.

Hiển thị đáp án

Đáp án : D

Giải thích :

Đặt t=4x (t > 0), khi đó phương trình đã cho tương đương với

Bài 7: Phương trình 9x-5.3x+6=0 có tổng các nghiệm là:

Trang 52

Suy ra 1 + log3 2 = log3 3 + log3 2 = log3 6

Bài 8: Phương trình 5x + 25(1-x) = 6 có tích các nghiệm là :

Hiển thị đáp án

Đáp án : B

Trang 53

Giải thích :

Đặt t = 5x > 0.Khi đó:

Trang 54

Bài 9: Phương trình (7+4√3)x+(2+√3)x=6 có nghiệm là:

A.x = log2+√3 2 B x = log2 3

C x = log2 (2+√3) D x = 1.

Hiển thị đáp án

Đáp án : A

Giải thích :

Đặt t = (2+√3)x (t > 0), khi đó phương trình đã cho tương đương với

Bài 10: Cho phương trình 2(cos2 x)+4.2(sin2 x) = 6 Phương trình có bao nhiêunghiệm?

A.0 B.2 C.4 D Vô số nghiệm.

Hiển thị đáp án

Đáp án : D

Giải thích :

Đặt t = 2(cos2 x), t ∈ [1;2] ta được: t2-6t+8 = 0 ⇔ t = 4 hoặc t = 2

Đỗi chiếu điều kiện ta được t = 2 ⇒ 2(cos2 x) = 21 ⇒ x = kπ; k ∈ Z

Bài 11: Phương trình: (√5+√2)x + (√3-√2)x = (√7)x có mấy nghiệm?

Trang 55

Phương trình trở thành: ax+bx=1.

Nếu x ≥ 0 thì ax ≥ 1, bx > 0 nên vế trái > 1

Nếu x < 0 thì ax > 0, bx > 1 nên vế trái > 1

Bài 12: Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình sau Khi đó, tổng hai nghiệmbằng?

Trang 56

Vậy tổng hai nghiệm bằng 0.

Bài 13: Phương trình 3(1-x) = 2 + (1/9)x có bao nhiêu nghiệm âm?

A 1 B 3 C 2 D 0.

Hiển thị đáp án

Đáp án : A

Giải thích :

Phương trình tương đương với

Vậy phương trình có một nghiệm âm

Bài 14: Số nghiệm của phương trình sau là:

Trang 57

Vậy phương trình có nghiệm x=0, x=1.

Bài 15: Cho phương trình 4.4x-9.2(x+1)+8=0 Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phươngtrình trên Khi đó tích x1.x2 bằng :

A -2 B 2 C -1 D 1.

Hiển thị đáp án

Đáp án : A

Giải thích :

Trang 58

Đặt t = 2x (t > 0), khi đó phương trình đã cho tương đương với

Vậy x1.x2 = -1.2 = -2 Chọn đáp án A

Dạng 3: Sử dụng tính đơn điệu để giải phương trình mũ

A Phương pháp giải & Ví dụ

Hướng 1:

• Bước 1 Chuyển phương trình về dạng f(x)=k

• Bước 2 Khảo sát sự biến thiên của hàm số f(x) trên D Khẳng định hàm sốđơn điệu

• Bước 3 Nhận xét:

+ Với x = x0 ⇔ f(x) = f(x0) = k do đó x = x0 là nghiệm

+ Với x > x0 ⇔ f(x) > f(x0) = k do đó phương trình vô nghiệm

+ Với x < x0 ⇔ f(x) < f(x0) = k do đó phương trình vô nghiệm

• Bước 4 Kết luận vậy x = x0 là nghiệm duy nhất của phương trình

Hướng 2:

• Bước 1 Chuyển phương trình về dạng f(x) = g(x)

• Bước 2 Khảo sát sự biến thiên của hàm số y = f(x) và y = g(x) Khẳng địnhhàm số y = f(x) là hàm số đồng biến còn y = g(x) là hàm số nghịch biến hoặc làhàm hằng

• Bước 3 Xác đinh x0 sao cho f(x0) = g(x0

• Bước 4 Kết luận vậy x = x0 là nghiệm duy nhất của phương trình

Ngày đăng: 28/11/2019, 16:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w