1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KIEM TRA NGUYEN HAM MOI

4 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 204,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT TỈNH TIỀN GIANG TRƯỜNG THPT LÊ THANH HIỀN ĐỀ CHÍNH THỨC.. Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT TỈNH TIỀN GIANG

TRƯỜNG THPT LÊ THANH HIỀN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ KIỂM TRA TẬP TRUNG LẦN 1 – HK2 NĂM HỌC: 2017 – 2018

MÔN: TOÁN 12

Ngày kiểm tra: 29/01/2018

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề kiểm tra có 03 trang, gồm 25 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Tính tích phân  

2

4 0

cos

n x

thì m n bằng :

Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai?

A

[f(x) g(x)]dx   f(x)dx  g(x)dx

B

kf(x)dx k f(x)dx 

C

f (x)dx f(x) C   

D

[f(x) g(x)]dx   f(x)dx  g(x)dx

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A sin cos 2 1

4

B (2x2 + 2xcos2x + sin2x) + C

C sin cos 2 1

4

D sin cos 2 1

4

Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số

 

2

3

f x

x

A 3tan(2x 1) C  

B  3tan(2x 1) C   C 3 tan(2x 1) C

2

Câu 5: Cho  

1

0

Đặt

x

dv e dx

A

1

0

B

1

0

C

1

0

D

1

0

Câu 6: Biết rằng 0

b

dx 

và 0

a x

xe dx a

(a, b khác 0) Khi đó biểu thức b2a33a22a có giá trị bằng :

Câu 7: Cho

cos

Mã đề 127

Trang 2

A xln cosx C

B ln cos x C

C ln cosx x sinx C

D ln cosx x C

Câu 8: Tính

4

0

sin



, đặt u x , dvsinx xd Khi đó I biến đổi thành

A

4 4 0 0

B

4 4 0 0

C

4 4 0 0

D

4 4 0 0

Câu 9: Một nguyên hàm của hàm số: y = sinx.cosx là

A  cos sinx x C B cos8x + cos2x+ C C

1 cos 2

. D

1 cos 2

Câu 10: Tìm khẳng định đúng?

A

1

1 0 0

dx

x

B

1 0

1

dx

C

0 0

1

dx

x

D

1

1 0 0

2018ln 2018 1

dx

x

Câu 11: Cho I=

5 2 15

A

B I(u 15u )du4 2

C

D I(u 15u )du5 3

Câu 12: Nguyên hàm của hàm số f x  – 3 x2 x 1

x

A F(x) =

3 3 2

ln

x C

B F(x) =

3 3 2

ln

x C

C F(x) =

3 3 2

ln

x C

x x

 ln 2

3 3

2 3

Câu 13: Cho F x  là một nguyên hàm của f x  3x22x1 Biết F  1 5 Tìm F x  ?

A F x  x3 x2  x 6 B F x  x3x2 x 6

C F x  6x11

D F x  6x21

Câu 14: Biết

1

2 0

2 2

3

b

b là phân số tối giản: Tính M log2alog3b c 2

Trang 3

Câu 15: Cho

ln 2 2

x x

e dx I

e

Đặt t ex3 Khi đó:

A

ln 2

0

3

t

t

B

5 4

3

t

t



C

5 4

3

D

5 4

dt I t

Câu 16: Giả sử hàm số f x  liên tục trên khoảng K và a, b là hai điểm của K Ngoài ra, k là một

số thực tùy ý Khi đó:

(I)

a

a

f x dx 

(II)

(III)

Trong ba công thức trên:

Câu 17: Cho

4

A Đặt t sin4x B Đặt t sinx C Đặt t sin4xcosx D Đặt t cosx

Câu 18: Cho

1 2 0

1 d

Tính a b

Câu 19: Để tìm nguyên hàm của f x x2lnx2 thì nên:

2

 

B Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t lnx2

C Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt

2

dv x dx

D Dùng phương pháp đổi biến số, đặt tx2

Câu 20: Đổi biến x = 2sint tích phân

1

2

0 4

dx I

x

trở thành

A

6

0

dt

B

6

0

tdt

C

6

0

1

dt t

D

3

0

dt

Câu 21: Cho f x( ) liên tục trên đoạn 0 10;  thỏa mãn

0 f x x( )d 2017; 2 f x x( )d 2016

giá trị của

0 ( )d 6 ( )d

Câu 22: Cho

2 4

2 0

32

a

khi đó tổng a b bằng:

Trang 4

Câu 23: Tìm x x2 2dx

A

2

1 x 2 C

3  

B

2

1 (x 2) C

2  

C

2

1 (x 2) C

3   D

1 (x 2) x 2 C

Câu 24: Cho

5

ln 2

x

x

Giả sử đặt t lnx Khi đó ta có:

A

5

2

1 2

C

5

1 2

I  t dt

D

6

2

I  t dt

Câu 25: Giả sử

2

2 1

ln 2 3

với a b  , Khi đó:

A a2b2 10 B a b 1 C b 2a0 D a 0

- HẾT

Ngày đăng: 22/11/2021, 10:45

w