1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Đề Kiểm Tra Nguyên Hàm Tích Phân Hàm Ẩn | đề kiểm tra lớp 12

10 34 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 772,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng tất cả các giá trị nguyên của a thỏa mãn là.. A..[r]

Trang 1

ĐỀ 8 TEST NHANH NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN HÀM ẨN

GIẢI TÍCH 12 TIME: 20 PHÚT

ĐỀ BÀI

Câu 1 Cho 2  

2

f x x

2

f x x

 

2

I f x dx.

A I 5 B I  5 C I  3 D I 3

Câu 2 Cho hàm số f x  có đạo hàm trên đoạn  1;3 , f  3 5 và 3  

1

fx x

 Khi đó f  1 bằng

Câu 3 Biết f x là hàm liên tục trên và 9  

0

f x x 

 Khi đó giá trị của 4  

1

3 3 d

f xx

Câu 4 Cho hàm số yf x  liên tục trên Biết f  2 4 và

2

0

( )d 5

f x x 

2

0

( )d

I xf x x .

A I 1 B I 3 C I  1 D I 9

Câu 5 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên đồng thời thỏa mãn f  0  f  1 5 Tính tích phân

   

1

0

.ef xd

I fx x.

A I 10 B I   5 C I  0 D I 5

Câu 6 Cho hàm số f x thỏa mãn: f  0  f  1 1 Biết 1    

0

x

e f xfx dxae b

biểu thức 2019 2019

Tab

Câu 7 Cho hàm số f x 

xác định trên \ 1 

thỏa mãn:   1

1

f x

x

 , f  0 1

, f 2 2

Giá trị biểu thức f   1 f  5

A 2ln 2 1 B 3ln 2 3 C 3ln 2 1 D 2ln 2 3

Câu 8 Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên , đồng thời thỏa mãn:     2

2f x 3f  x x Tính

  1

1

I f x dx

A 2

1

2

3

5

Câu 9 Cho hàm số yf x 

có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;1

, thỏa mãn f x   0, x

Trang 2

A   2

1

f  eB   3

1

1

f  e D f  1 3

Câu 10 Cho hàm số f x 

có đạo hàm trên khoảng 0; 

f x   0

,  x 0;

thỏa mãn

fx  x f x

với mọi x 0;

, biết   2

1

3

f a

 và   1

2 4

f  Tổng tất cả các giá trị nguyên của a thỏa mãn là

Câu 11 Cho hàm số f x  xác định và liên tục trên 0 1;  thỏa mãn f x xf x 2 2x21 Giá trị

 

f x dx

1

0

bằng

A 5

10

5

10

3

Câu 12 Cho hàm số f x  xác định và liên tục trên thỏa mãn cot x fsin x dx

0

1 và  ln

ln

e

e

dx

2

2

Giá trị f x 

dx x

2 0

bằng

Câu 13 Cho hàm số yf x  có đạo hàm và liên tục trên R đoạn ;π thỏa mãn

 

4

0

4

 

4

0

1 sin x f x dx bằng

Câu 14 Cho hàm số yf x  có đạo hàm và liên tục trên R thỏa mãn f x   0; x , f 0 1;f 1 e

và 1 f x dx  

0

2 Tích phân 1      

0

Câu 15 Cho hàm số yf x  có đạo hàm và liên tục trên 1 2;  thỏa mãn f 1 2;f 2 4 và

f2 xx2f x 2  x2   x  

1

f x dx bằng

A 23

28

HẾT

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ TEST NHANH NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN HÀM ẨN

CÁC DẠNG TOÁN

CÁC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ

CỘNG

(Câu|Điểm)

Nhận biết

(Câu|STT)

Thông hiểu

(Câu|STT)

Vận dụng

(Câu|STT)

VD cao

(Câu|STT)

Dùng tính chất tích phân 1

c1

1

0.33

Sử dụng biến đổi 1

c2

1

0.33

Đổi biến số đặt u 1

c3

1

0.33

c4

1

0.33

Thể hiện được đổi biến số thông qua

biểu thức chứa ff 

1

c5

1

0.67

Thể hiện được từng phần thông qua

biểu thức chứa ff 

1

c6

1

0.33

Hàm phân nhánh (chỉ biến đổi) 1

c7

1

0.33

Sử dụng phương trình hàm chứa

 

f x và f   thể hiện hàm số x

chẵn, lẻ

1

c8

1 0.33

Biểu thức chứa ff  sử dụng

tích phân

1

C9

1

0.33

Biểu thức chứa ff  sử dụng

đổi biến số

1

C10

1

0.33

Sử dụng phương trình hàm chứa

 

f x và f u  

1

C11

1

0.33

C12

1

0.33

C13

1

0.33

Dùng cả hai đổi biến số và từng

phần

1

C14

1

0.33

Tạo bình phương cho hàm số dưới

dấu tích phân

1

C15

1

0.33 TỔNG CỘNG

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 4

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Cho 2  

2

f x x

2

f x x

 

2

I f x dx

A I 5 B I  5 C I  3 D I 3

Lời giải Chọn B

Ta có 4   2   4  

f x x f x x f x x

f x x f x x f x x

Câu 2 Cho hàm số f x  có đạo hàm trên đoạn  1;3 , f  3 5 và 3  

1

fx x

 Khi đó f  1 bằng

Lời giải

Chọn A

1 1

f x x  f xff   f

Vậy f  1  1

Câu 3 Biết f x là hàm liên tục trên và 9  

0

f x x 

 Khi đó giá trị của 4  

1

3 3 d

f xx

Lời giải Chọn C

Đặt u3x , suy ra 3 du3dx

Đổi cận: x  thì 1 u  ; 0 x  thì 4 u  9

f xxf u uf u uf x x 

Vậy 4  

1

f xx

Câu 49 Cho hàm số yf x  liên tục trên .Biết f  2 4 và

2

0

( )d 5

f x x 

2

0

( )d

I xf x x

A I 1 B I 3 C I  1 D I 9

Lời giải ChọnB

Đặt

Trang 5

 2 2 0 0

( )d 2.4 5 3

I xf x f x x

Câu 5 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên đồng thời thỏa mãn f  0  f  1 5 Tính tích phân

   

1

0

.ef xd

I fx x

A I 10 B I   5 C I  0 D I 5

Lời giải Chọn C

               

0

.ef xd ef xd ef x ef ef e e 0

Câu 6 Cho hàm số f x thỏa mãn: f 0  f 1 1 Biết 1    

0

x

e f xfx dxae b

biểu thức 2019 2019

Tab

Lời giải

Tác giả: Hà Khánh Huyền; Fb: Hà Khánh Huyền

Chọn D

Ta có:

    1

0

x

I e f xfx dx=1   1  

e f x dxe fx dx

Xét 1 1  

0

x

I e fx dx

Đặt

 

x

u e

dv f x dx

 

x

du e dx

v f x

 

Khi đó:  1 1  

0

Ie f x e f x dx

Do đó:  1    

x

Ie f xe ff   e

1 1

a b

   

Vậy 2019  2019

Câu 7 Cho hàm số f x 

xác định trên \ 1 

thỏa mãn:   1

1

f x

x

 , f  0 1

, f  2 2 Giá trị

biểu thức f   1 f  5

A 2ln 2 1 B 3ln 2 3 C 3ln 2 1 D 2ln 2 3

Trang 6

Tác giả: Hà Khánh Huyền; Fb: Hà Khánh Huyền

Chọn B

Ta có:

1

f x

x

1

x

2



 

 0 1

f  ln1C11C11

 2 2

f  ln1C2 2C12

Do đó,   ln  1  1; 1

f x



 



Vậy f   1 f 5 =ln 2 2  ln 4 1  3ln 2 3

Câu 8 Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên , đồng thời thỏa mãn:     2

2f x 3f  x x

Tính 1  

1

I f x dx

A 2

1

2

3

5

Lời giải

Tác giả: Hà Khánh Huyền; Fb: Hà Khánh Huyền

Chọn A

Tính tích phân 1 1  

1

I f x dx

  

Đặt t     x dt dx

Đổi cận: x    1 t 1

x    t

Khi đó:

  1

1

1

I f x dx

1

f t dt

1

f t dt

1

f x dx

Lại có:     2

2f x 3f  x x

2

2f x 3f x dx x dx

     

2

2 f x dx 3 f x dx x dx

2

5 f x dx x

f x dx

Trang 7

Vậy 2

15

I 

Câu 9 Cho hàm số yf x 

có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;1, thỏa mãn f x   0, x

  2   0

fxf x  Biết f  1 1

Tính f  1

A   2

1

f  eB   3

1

1

f  e D f  1 3

Lời giải

Tác giả: Hà Khánh Huyền; Fb: Hà Khánh Huyền

Chọn A

Ta có: f x 2f x 0  

  2

f x

f x

 

f x

f x

    lnf x   2x C   2x C

f x e 

Lại có: f  1 1 2

1

C

e 

    Do đó C 2   2x 2

f xe  Vậy   4

1

f  e

Câu 10 Cho hàm số f x 

có đạo hàm trên khoảng 0; 

f x   0

,  x 0;

thỏa mãn

fx  x f x

với mọi x 0;, biết   2

1

3

f a

 và   1

2 4

f  Tổng tất cả các giá trị nguyên của a thỏa mãn là

Lời giải Chọn D

Trên 0;  ta có   2       

2

1

2

2

x

1

a

a

f

a

Ta có

 

2

f x

  Do đó f x   0,  x 0;   a 2 Với a    a  2; 1;0;1 Vậy tổng tất cả các giá trị nguyên của a cần tìm là 2

Câu 11 Cho hàm số f x  xác định và liên tục trên 0 1;  thỏa mãn f x xf x 2 2x21 Giá trị

 

f x dx

1

0

bằng

Trang 8

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Châu Vinh; Fb: Vinhchaunguyen

Chọn B

Theo đề f x xf x 2 2x21

Xét A1xf x dx 2

0

Đặt tx2 dt 2x dx.

Đổi cận:

   

Từ đó: 1 f x dx  1xf x dx 2 1 x2 .dx

2 1 1 f x dx   1 f x dx  

Câu 12 Cho hàm số f x  xác định và liên tục trên thỏa mãn cot x fsin x dx

0

1 và

 ln ln

e

e

dx

2

2 Giá trị f x 

dx x

2 0

bằng

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Châu Vinh; Fb: Vinhchaunguyen

Chọn D

Đặt A cot x fsin x dx

0

1 Đổi biến t sin 2xdt 2 sin cos x x dxdt 2 sin 2x.cot x dx

cot

sin

t x

2 2

Đổi cận:

2

Suy ra:

Đặt  ln

ln

e

e

x x

2

2

Đổi biến t lnx dt dx

x

Đổi cận:

Suy ra: f t  f x 

2

x e e2

Trang 9

Từ đó: f x  f x  f x 

2 2 4

Câu 13 Cho hàm số yf x  có đạo hàm và liên tục trên R đoạn ;π

thỏa mãn

 

4

0

4

 

4

0

1 sin x f x dx bằng

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Châu Vinh; Fb: Vinhchaunguyen

Chọn C

Ta cần tính I sin x f x dx 

4

0

Đặt: sin  cos  

Vậy I sin x f x | cos x f x dx  sin f

 

4

4 0 0

2

Câu 14 Cho hàm số yf x  có đạo hàm và liên tục trên R thỏa mãn f x   0; x ,

  ;  

f 0 1 f 1 e và 1 f x dx  

0

2 Tích phân 1      

0

I f x f x x dx bằng

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Châu Vinh; Fb: Vinhchaunguyen

Chọn A

Ta có: If x  ln f x  x dx  f x lnf x  .dxxf x dx 

Xét: A1 f x lnf x  .dx

0

Đặt: tf x dtf x dx  Đổi cận:

ln

e

1

1

Xét: B1xf x dx 

0

Trang 10

Đặt:    

dv f x dx v f x

0 0

Vậy I   1  1 0

Câu 15 Cho hàm số yf x  có đạo hàm và liên tục trên 1 2 ;  thỏa mãn f 1 2;f 2 4 và

f2 xx2f x 2  x2   x  

2 12 1 2 Giá trị của tích phân 2  

2 1

f x dx bằng

A 23

28

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Châu Vinh; Fb: Vinhchaunguyen

Chọn C

Ta có: 2f2 xx2f x 2 12x2  f2 xf2 xx2f x 2 12x2

Lấy tích phân 2 vế: 2 f2 x dx 2 f2 x dx 2x2f x 2.dx2 x dx2

12 (*)

Đặt: u f  x du f x f x dx   

v x

dv dx

 (*)  2 f2 x dx x f  2 x |2 2 x f x f x dx     2x2f x 2.dx2 x dx2

1

f x dx x f x f x dxxf x  dx

f x xf x f xxf x  .dx

1

f x xf x dx

1

0  f x xf x 0 f x 

x

x

 1   f x Cx

f 1 2 C 2 f x 2x

Vậy 2 x dx 2

1

28 2

3

HẾT

Ngày đăng: 29/01/2021, 13:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w