1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

On tap kiem tra chuong 3

3 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi Hlà hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số của khối tròn xoay thu được khi quay hình Hxung quanh trục hoành.. Một ô tô đang chạy với vận tốc 36 km / h thì tăng tốc chuyển động nhanh d[r]

Trang 1

Câu 1.Khẳng định nào sau đây đúng

A.sinx dxcosx CB e2x dxe2xC C a dx a2x  2x.lna CD ln

x

a

Câu 2.Cho f x( ) liên tục trên đoạn 0;10

thỏa mãn

0 f x x( )d 2017; 2 f x x( )d 2016

  Khi đó giá trị của

Pf x x f x xA 1 B 1 C 0 D 2

Câu 3.

2 1

x

xedx

 bằng: A 2xe x2  1C B

2 1

x

e  C C

2

2 x 1

x e  C D

2 1 1 2

x

e  C

Câu 4.Hàm số F x ( ) ex ex x

   là một nguyên hàm của hàm số

A f x ( ) ex ex 1

2 2

C f x ( ) ex ex 1

2 2

Câu 5.Nguyên hàm của hàm số

2 ( )

f x

x

 là

1

ln 7 3

2

ln 7 3

Câu 6.Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) sin 3 3x

2 (0) 3

.Tính F 2

 

 

 

A

F  

1 3 3

F 

F  

7 3 3

F  

Câu 7.Tính

sin

Ix xdx

,đặt u x ,dvsin dx x.Khi đó I biến đổi thành

A I xcosx cosxdx B I xcosxcosxdx C Ixcosxcosxdx D I xsinxcosxdx

Câu 8.Cho hàm số

( )

f x liên tục trên 1; và

8

0

f xdx

3

1 ( )

Ix f x dx

Câu 9.Biết

1

2 0

2 2

3

x x dx

b

a,b,c nguyên dương và

a

b là phân số tối giản Tính M log 2alog3b c 2

Câu 10. Cho

1

2 0

( 1)d

a bA

Câu 11. Cho

5

2 2

d

ln 2 ln 5

x

xx 

với a,b là hai số nguyên.Tính 2 2

Maabb

Câu 12. Biết tích phân 01x 3e dx a be x   với a b , Tìm tổng a b

Câu 13. Cho

2 4

2 0

32

x

a

khi đó tổng a b bằng

Câu 14. Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ.Diện tích hình phẳng phần tô đậm trong hình là

A

1

2

( )

S f x dx

S f x dx f x dx

S f x dx f x dx

S f x dx f x dx

Câu 15. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y x 3 xy x x  2

A

8

33

37

5 12

Câu 16. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2,

y x

và trục hoành như hình vẽ

Trang 2

A

7

56

39

11

6 .

Câu 17. Kí hiệu (H)là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y3 x x và đường thẳng

1 2

yx

.Tính diện tích hình (H)

A

57

13

25

4 .

Câu 18. Gọi (H)là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 4x ex ,trục hoành và hai đường thẳng x1;x2.Tính thể tích V

của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H)xung quanh trục hoành

A V (6 e2) B V (6 e e2) C V (6 e e 2).D V (6 2 e e 2)

Câu 19. Một ô tô đang chạy với vận tốc 36 km h/ thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều vơi gia tốc

2

( ) 1 ( / )

3

  t

a t m s

.Tính quãng đường mà ô tô đi được sau 6s kể từ khi bắt đầu tăng tốc.

Câu 20. Hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong  C có phương trình 2

1 4

.Gọi S1 là diện tích của phần không bị gạch (như hình vẽ).Tính thể tích khối tròn xoay khi cho phần S1 quay quanh trục Ox ta được.

A

128

64 3

256 5

D

128 3

Câu 21. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;6] Nếu

5

1

f x dx 

3

1

f x dx 

thì

5

3

( )

f x dx

có giá trị bằng

Câu 22. Cho hàm số f liên tục trên  thỏa f x( )f(x) 2 2 cos 2 x, với mọi x   Giá trị của tích phân

2

2

( )

I f x dx



Câu 23. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol y = - 2 x2 và đường thẳng y =- x

A

9

9

Câu 24. Biết

b

a

f x dx 

, F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = -3 Tính F b  

A F b    13

B F b    16

C F b    10

D F b    7

3

x

= sin cos

Khi đó a+b bằng A 12. B -12. C 6. D 9

Câu 26. Giá trị của tích phân

2007 2

0

sin

x

A I 2

3 4

I 

5 4

I 

Câu 27. Xét tích phân

3

0

sin 2

1 cos

x

x

.Thực hiện phép đổi biến tcosx,ta có thể đưa I về dạng nào sau đây

A

1

1

2

2

1

t

t

4

0

2 1

t

t

1

1 2

2 1

t

t



4

0

2 1

t

t



Câu 28. Biết hàm số f x( ) (6 x1)2có một nguyên hàm là F x( )ax3bx2cx d thoả mãn điều kiện F ( 1) 20. Tính tổng

a b c d   A 46. B 44. C 36. D 54.

Câu 29. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y1,y x và đồ thị hàm số

2 4

x

y 

trong miền x0,y1là

a

b.Khi

Trang 3

Câu 30. Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;9] thỏa mãn

f x dxf x dx

Khi đó giá trị của

P   f x dx   f x dx

A P  5 B P  9 C P  11 D P  20

Ngày đăng: 22/11/2021, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w