Định lượng các ion dựa vào việc khảo sát thế CB điện cực khi nhúng điện cực chỉ thị vào DD nghiên cứu.I... Mối quan hệ giữa thế CB điện cực và[M n+ ] khi nhúng điện cực chỉ thị vào D
Trang 1PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH ĐO
ĐIỆN THẾ
CHƯƠNG 12
Trang 3 Định lượng các ion dựa vào việc khảo sát thế CB điện cực khi nhúng điện cực chỉ thị vào DD nghiên cứu.
I NGUYÊN TẮC
Trang 4I NGUYÊN TẮC
Nhúng điện cực kim loại trơ (Pt, Au) vào DD Ox/Kh
Trang 5I NGUYÊN TẮC
Nhúng điện cực kim loại không trơ (Ag, Cd, Hg, Pb, Zn…) vào DD chứa muối M n+ của KL
Trang 6 Thuộc nhóm PP vi điện phân: sự điện phân làm biến đổi lượng cấu tử trong
Trang 7 Có hai PPPT đo điện thế:
tiếp.
PP chuẩn độ điện thế.
PHÂN LOẠI
Trang 8 Mối quan hệ giữa thế CB điện cực và
[M n+ ] khi nhúng điện cực chỉ thị vào
DD khảo sát có chứa ion kim loại:
PP ĐO ĐIỆN THẾ TRỰC TIẾP
Trang 9Yêu cầu của PP:
Phải có điện cực màng chọn lọc ion (tương ứng với từng loại ion khảo sát) → đắt tiền.
Trang 10PP CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ
Thực hiện chuẩn độ như thông thường, nhúng vào dd điện cực có tham gia pứ điện hóa với một trong những cấu tử có trong CB chuẩn độ
DD vừa có pứ hóa học của CB chuẩn độ +
pứ điện hóa chỉ thị.
Khảo sát sự biến thiên E CB theo thể tích thuốc thử thêm vào → E = f(V) → ĐIỂM TƯƠNG ĐƯƠNG
Trang 11V c (ml)
E
V tđ
E tđ
Trang 131 ĐIỆN CỰC CHỈ THỊ
Điện cực kim loại
Điện cực oxy hóa khử
Điện cực khí
Điện cực màng chọn lọc ion
2 ĐIỆN CỰC CHUẨN HAY SO SÁNH
II CÁC LOẠI ĐIỆN CỰC
THÔNG DỤNG
Trang 14II CÁC LOẠI ĐIỆN CỰC
Trang 15ĐIỆN CỰC
CHỈ THỊ
Trang 16 ĐIỆN CỰC KIM LOẠI LOẠI I : điện cực KL không trơ tạo CB với DD muối của nó (M n+ hay A n- với MA↓ ).
ĐIỆN CỰC KIM LOẠI LOẠI II: điện cực kim loại phủ lớp muối ít tan, nhúng vào DD chứa anion của hợp chất ít tan đó.
ĐIỆN CỰC KIM LOẠI
Trang 17 Ký hiệu: M|M n+ ||
Pứ điện cực: M – ne - ⇔ M n+
ĐCKL LOẠI I
Trang 19ĐCKL LOẠI I
Trang 20VD: Điện cực bạc kim loại nhúng vào
DD Cl- → Ag | Cl - ||
ĐCKL LOẠI I
Trang 21 Ký hiệu: M, MA ↓|A n- ||
Pứ điện cực: MA ↓ + ne - ⇔ M + A
n-→ xác định [A n- ] trong DD phân tích
ĐCKL LOẠI II
Trang 23 Dùng để định lượng cation.
VD: dùng Hg/HgY 2- để định lượng [Ca 2+ ]; [Mg 2+ ]; [Al 3+ ];…
Khi thêm một lượng nhỏ MY n-4 vào
DD phân tích M n+ :
MY n-4 ⇔ M n+ + Y
4-ĐCKL LOẠI III
Trang 24ĐCKL LOẠI III
Trang 25ĐCKL LOẠI III
Trang 26 Điện cực KL trơ: đóng vai trò trao đổi điện
tử với cấu tử oxy hóa hay khử trong DD.
Thông dụng: Au, Pt, Pd
Sơ đồ điện cực: Pt|Ox, Kh||
Pứ điện cực: Ox + ne- ⇔ Kh
ĐC OXY HÓA KHỬ
Trang 27 Điện cực: Pt|Fe 3+ , Fe 2+ ||
Điện cực: Pt|IO 3 - , H + , I 2 ||
ĐC OXY HÓA KHỬ
Trang 28NHƯỢC ĐIỂM:
Quá trình chuyển e- ở điện cực trơ thường không thuận nghịch → sử dụng không thích hợp cho một số CB chuẩn độ oxy hóa khử.
ĐC OXY HÓA KHỬ
Trang 29 Cấu tạo bởi ion kim loại trơ như Pt, Au tiếp xúc đồng thời với khí và DD chứa ion của khí này.
VD: điện cực H 2 ; Cl 2 ; O 2
Điện cực H 2 : thanh Pt tiếp xúc H 2 (1atm) nhúng vào DD H + (do H 2 bị hấp phụ mạnh trên Pt → tương đương thanh H 2 |H +
Pt(H 2 )|H 2 |H + ||
Pứ điện cực : 2H + + 2e- ⇔ H 2
ĐIỆN CỰC KHÍ
Trang 30ĐIỆN CỰC KHÍ
• Điện cực H 2 không tiện dụng
→ Dùng làm điện cực chuẩn để định những thế khác
Trang 32 Tên gọi: Ion Selective Electrodes – ISE
Còn gọi là: pion (vì cho tín hiệu đo dạng hàm p): pH; pCa; pNO 3 …
ĐC MÀNG CHỌN LỌC ION
Trang 34sự dịch chuyển của ion).
Xác định hiệu thế hai bên lớp màng → xác định nồng độ cấu tử khảo sát
ĐC MÀNG CHỌN LỌC ION
Trang 35 Điện cực màng thủy tinh
Điện cực màng lỏng
Điện cực màng tinh thể
ĐC MÀNG CHỌN LỌC ION
Trang 37Đc màng thủy tinh (đo pH)
Trang 38 Ở hai bên bề mặt của màng thủy tinh tiếp xúc H + , có pứ trao đổi (*)
Hai bên màng tạo hai lớp gel acid silicic (dày 10 -4 – 10 -5 mm) do sự hiện diện của
H + trong thủy tinh.
Đc màng thủy tinh (đo pH)
(1) (2) (3) (4) (5)
Trang 39 (1): DD H + khảo sát
(2): lớp gel mặt ngoài thủy tinh ( thế e1)
(3): lớp thủy tinh khô dày khoảng 0,10mm
(4): lớp gel mặt trong thủy tinh ( thế e2)
(5): DD H + trong bầu thủy tinh
→ hiện tượng trao đổi (*) xảy ra ở 2 mặt thủy tinh → mỗi lớp gel xuất hiện 1 thế e
nào đó
Đc màng thủy tinh (đo pH)
Trang 40Đc màng thủy tinh (đo pH)
2 1
2
2 2
2
1
1 1
1
e e
E
: tinh thủy
lớp qua
màng thế
Hiệu
' a
a lg
1
059 ,
0 K
e
' a
a lg
1
059 ,
0 K
Trang 41Đc màng thủy tinh (đo pH)
pH 059
, 0 K
a lg 059
, 0 K
E
const a
Nếu
a
a lg 059
, 0 e
e E
a'
# a'
và
K
# K
: nhau giống
gần là
đổi trao
trình quá
Nếu
1 2
2
1 2
1
2 1
2 1
−
= +
Trang 42 Màng: chất lỏng hữu cơ không trộn lẫn với nước (phân cách DD phân tích), hoạt động chọn lọc với ion cần xác định
Bên trong điện cực chứa DD có ion khảo sát với nồng độ xác định
Điện cực màng lỏng
Trang 43Điện cực màng lỏng
Màng nhựa xốp
AgCl bh (nước)/MCl 2
[M 2+ ] = const
Ag Ống thủy tinh (nhựa)
Ionit hữu cơ lỏng
Trang 44Pha Nước
Pha Nước
]
lg[
2
059 ,
+
E
Trang 45 Màng là lớp mỏng của một muối ít tan
hoặc bằng nhựa silicon tẩm muối ít tan.
VD: điện cực màng silicon tẩm AgCl: bên trong chứa DD Cl - nồng độ xác định → dùng định lượng Cl -
Điện cực màng rắn
Trang 46ĐIỆN CỰC
SO SÁNH (CHUẨN)
Trang 48 Hg|Hg 2 Cl 2 ,KCl (bh)||: điện cực calomel bão hòa E = 0,247V (25 o C)
Hg|Hg 2 Cl 2 ,KCl (1N)||: điện cực calomel nguyên chuẩn E = 0,284V (25 o C)
Pứ điện cực : Hg 2 Cl 2 ↓ + 2e - ↔ 2Hg + 2Cl
-Điện cực Calomel
Trang 49 Ag| AgC, KCl (bh) ||: E = 0,199V (25 0 C)
Ag| AgCl, KCl (3,5M) ||: E = 0,205V (25 0 C)
Pứ điện cực: AgCl↓ + 1e- ↔ Ag↓ +
Cl-Điện cực Clorua bạc
Trang 50ĐIỆN CỰC SO SÁNH
Ag, AgCl | Cl
-Dùng để đo thế tại
bề mặt tiếp xúc của màng thủy tinh và
DD khảo sát
Trang 51 Hg|HgSO 4 , SO 4 2- (1M)||: E = 0,682 V
HgSO 4 ↓ + 2e- ↔ Hg↓ + SO 4 Điện cực Sulfat thủy ngân
Trang 522-Ứ NG DỤNG
Trang 53 Áp dụng PT Nernst xác định nồng
độ ion trong DD khảo sát.
Đo ∆E = E chỉ thị - E chuẩn
→ E chỉ thị = ∆E + E chuẩn
Mà E chỉ thị = f([M n+ ]) → [M n+ ]
PP Đo thế trực tiếp
Trang 54NGUYÊN TẮC:
Chọn điện cực chỉ thị phù hợp với CB chuẩn độ.
Khảo sát E đo = f(V C ) hoặc pH = f(V C )
Xác định điểm tương đương:
PP đồ thị
PP nội suy
PP chuẩn độ điện thế
Trang 55 Vẽ E đo hoặc pH theo V C (ml): đường chuẩn độ tích phân → dùng PP hình bình hành tìm điểm tương đương.
Vẽ (∆E/∆V) hoặc (∆pH/∆V) theo V C : đường chuẩn độ vi phân bậc 1.
Vẽ ∆(∆E/∆V) hoặc ∆(∆pH/∆V) theo
V C : đường chuẩn độ vi phân bậc 2.
Xác định ĐTĐ bằng PP Đồ thị
Trang 57a
Trang 58 Thường sử dụng trong thực tế.
Dùng đồ thị ∆(∆E/∆V) hoặc
∆(∆pH/∆V) theo V C
Giả sử sự thay đổi ∆(∆E/∆V) hoặc
∆(∆pH/∆V) theo V C là tuyến tính trong khoảng V 1 và V 2 (chứa V tđ )
Xác định ĐTĐ bằng PP nội suy
Trang 59 (V 1 -V 2 ): gây ra thay đổi ∆(∆E/∆V) với
Trang 60Xác định ĐTĐ bằng PP nội suy
Trang 61CÁC LOẠI CÂN BẰNG
TRONG CHUẨN ĐỘ
ĐIỆN THẾ
Trang 62 Điện cực chuẩn: calomel hay Ag/AgCl.
Điện cực chỉ thị: điện cực thủy tinh.
Có thể chuẩn độ:
Đơn acid bằng baz mạnh (ngược lại)
Đa acid (nếu k >10 -10 và ∆pK > 3)
Hỗn hợp nhiều acid (nếu k i >10 -10 và
∆pK i > 3)
CHUẨN ĐỘ ACID - BAZ
Trang 63 Điện cực chuẩn: calomel
Điện cực chỉ thị: điện cực kim loại trơ
Ox 2 (C) + Kh 1 (X) ⇔ Ox 1 + Kh 2
CHUẨN ĐỘ OXY HÓA KHỬ
Trang 64] Kh [
] Ox
[ lg n
059 ,
0 E
E
: ĐTĐ au
S
n n
E n
E
n E
: ĐTĐ ại
T
] Kh [
] Ox
[ lg n
059 ,
0 E
E
: ĐTĐ Trước
2 Kh
/ Ox
0 CT
2 1
2
0 2
1
0 1
CT
1
1 1
Kh / Ox
0 CT
2 2
1 1
Trang 65 Điện cực chuẩn: calomel
Điện cực chỉ thị: điện cực kim loại M hoặc điện cực chọn lọc ion.
Trang 66] Ag
lg[
1
059 ,
0 E
E
: ĐTĐ au
S
T
lg 1
059 ,
0 E
E
: ĐTĐ Tại
] X [
T lg 1
059 ,
0 E
E
: ĐTĐ Trước
Ag / Ag
0 CT
AgX Ag
/ Ag
0 CT
AgX Ag
/ Ag
0 CT
Trang 67 Ứng dụng chuẩn độ kim loại M bằng EDTA.
Điện cực chuẩn: calomel
Trang 68 Nếu từ ban đầu khi chuẩn độ, thêm 1 lượng xác định [HgY 2- ], có CB:
HgY 2- ⇔ Hg 2+ + Y 4- (2)
CHUẨN ĐỘ TẠO PH Ứ C
8 ,
21 4
2
2
] Y
].[
Hg [
] HgY
=
Trang 69 Khi thêm DD chuẩn Y 4- vào, Y 4- tham gia
cả (1) và (2).
] MY
[
] M
[
.
] HgY
[ ]
Hg [
] M
.[
] MY
[ ]
Y [
: Mà
] Y
.[
] HgY
[ ]
Hg [
4 n
n MY
2 2
n MY
4
n 4
4 HgY
2 2
−
+
− +
β β
Trang 70] MY
[
] M
[
K ]
Hg [
] [HgY
] [HgY
và const
] [HgY
Vì
4 n
n 2
0
2 -
-2
HgY 0
2
-−
+ + =
⇒
≈
⇒
>> β
=
Trang 71] M
[ lg
2
059 ,
0 const
E
] MY
[
] M
[
K lg
2
059 ,
0 E
E
] Hg
lg[
2
059 ,
0 E
E
Mà
4 n
n thị
chỉ
4 n
n Hg
/ Hg
0 thị
chỉ
2 Hg
/ Hg
0 thị
chỉ
2
2