TỔNG HỢP BÀI TẬP HOÁ 8 CÓ ĐÁP ÁN; TỔNG HỢP BÀI TẬP HOÁ 8 CÓ ĐÁP ÁN; TỔNG HỢP BÀI TẬP HOÁ 8 CÓ ĐÁP ÁN TỔNG HỢP BÀI TẬP HOÁ 8 CÓ ĐÁP ÁN TỔNG HỢP BÀI TẬP HOÁ 8 CÓ ĐÁP ÁN TỔNG HỢP BÀI TẬP HOÁ 8 CÓ ĐÁP ÁN ;TỔNG HỢP BÀI TẬP HOÁ 8 CÓ ĐÁP ÁN;TỔNG HỢP BÀI TẬP HOÁ 8 CÓ ĐÁP ÁNTỔNG HỢP BÀI TẬP HOÁ 8 CÓ ĐÁP ÁN
Trang 1KHỐI: 8 THCSCHƯƠNG 1 CHẤT – NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ BÀI 2: CHẤT
* Chuẩn cần đánh giá:
– Khái niệm chất và một số tính chất của chất
– So sánh tính chất vật lí của một số chất gần gũi trong cuộc sống, thí dụđường, muối ăn, tinh bột
Mức độ: NB
Câu 1 Hãy lấy thí dụ về vai trò của hoá học trong các lĩnh vực :
Câu 2 Chọn dãy cụm từ đúng trong dãy các cụm từ sau để chỉ dãy các chất :
Câu 3 Hãy viết chữ “Đ” vào câu đúng và “S” vào câu sai trong các ô trống cuối
mỗi câu sau :
Trang 2C) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi 3 Làm thí nghiệm
B Nước muối có nhiệt độ sôi nhỏ hơn 100 oC
C Nước đường đông đặc ở nhiệt độ lớn hơn 0 oC
D Nước cất đông đặc ở nhiệt độ nhỏ hơn 0 oC
* Chuẩn cần đánh giá:
- Khái niệm về chất nguyên chất (tinh khiết) và hỗn hợp
- Cách phân biệt chất nguyên chất (tinh khiết) và hỗn hợp dựa vào tính chấtvật lí
- Tách được một chất rắn ra khỏi hỗn hợp dựa vào tính chất vật lí
Mức độ: VD
Câu 6 Có hai cốc đựng 2 chất lỏng trong suốt : nước cất và nước muối Hãy nêu 5
cách khác nhau để phân biệt 2 cốc đựng 2 chất lỏng trên
Câu 7 Nước muối bão hoà được dùng làm chất “tải lạnh” trong sản xuất nước đá.
Người ta ngâm các khay đựng nước sạch trong bể đựng nước muối bão hoàrồi làm lạnh nước muối bão hoà, nước trong khay sẽ chuyển thành nước đá,còn nước muối thì không Hãy giải thích
Câu 8 Trong cuộc sống xung quanh em, vật thể được tạo nên từ các chất như :
kim loại, gỗ, thuỷ tinh, chất dẻo, giấy,
Hãy lấy thí dụ vật thể tạo nên từ các chất trên
BÀI 4: NGUYÊN TỬ
Trang 3* Chuẩn cần đánh giá:
- Khái niệm nguyên tử và thành phần cấu tạo nguyên tử
- Xác định số đơn vị điện tích hạt nhân, số p, số e trong cấu tạo nguyên tử củamột vài nguyên tố
Mức độ: NB Câu 1 Hãy khoanh tròn chữ Đ hoặc S trong ô ứng với câu khẳng định sau đúng hoặc sai:
Trong mỗi nguyên tử :
1 Số hạt proton = số hạt electron (số p = số e) Đ
3 Số hạt proton = số hạt nơtron (số p = số n) Đ
4 Khối lượng nguyên tử được coi là khối lượng
của các hạt nơtron và proton (khối lượng hạt nhân)
Đ
5 Khối lượng nguyên tử được coi là khối
lượng của các hạt electron và proton
Hãy điền những thông tin cần thiết về 2 nguyên tử trên vào bảng sau :
Trang 4Câu 3.Các sơ đồ sau biểu diễn cấu tạo của một số nguyên tử, hãy cho biết sơ đồ
nào đúng, sơ đồ nào sai ? Giải thích
Mức độ: VD Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 46.
Xác định điện tích hạt nhân của X, gọi tên X
Trang 5BÀI 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
* Chuẩn cần đánh giá:
- Khái niệm về nguyên tố hóa học, kí hiệu hóa học, nguyên tử khối
- Đọc tên một số nguyên tố khi biết kí hiệu hoá học và ngược lại
- Tra bảng tìm nguyên tử khối của một số nguyên tố cụ thể
- So sánh khối lượng hạt nhân với khối lượng các electron ở lớp vỏ của một nguyên tử
- Tính khối lượng của một nguyên tử ra gam
Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện
Trong một nguyên tử, số proton khác số electron
Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có
cùng số protonNguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính ra đơn vị
cacbon
Trang 6A
Z trong đó A là tổng số hạt proton và nơtron, Z bằng số hạt proton
Cho các kí hiệu nguyên tử sau :
Câu 4 Hạt nhân nguyên tử C gồm 6 proton và 6 nơtron Hãy so sánh khối lượng
hạt nhân với khối lượng các electron ở lớp vỏ và rút ra nhận xét
Cho: khối lượng 1p = 1,6726×10−24 (gam) và 1n = 1,6748×10−24 (gam)
Câu 5 a) Tính ra gam khối lượng các nguyên tử sau :
Trang 7BÀI 6: ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT – PHÂN TỬ
* Chuẩn cần đánh giá:
- Khái niệm về đơn chất, hợp chất, phân tử
− Tính phân tử khối của một số phân tử đơn chất và hợp chất
- Xác định trạng thái vật lí (ba trạng thái: khí, lỏng, rắn) của một vài chất cụ thể Phân biệt một chất là đơn chất hay hợp chất theo thành phần nguyên tố tạo nên chất đó
Mức độ: NB
Câu 1.Lựa chọn thí dụ ở cột (II) cho phù hợp các khái niệm ở cột (I)
Số nguyên tử của
C6H12O6
Trang 8Câu 4 Cho các công thức hoá học của một số chất sau : Br2, AlCl3, Zn, S, MgO, H2 Trong đó :
Câu 6 Cho các công thức hoá học : O3 ; NO2 ; Cu ; MgCO3 ; S ; KOH ; H2S
Các công thức hoá học biểu diễn hợp chất là :
Trang 9BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
* Chuẩn cần đánh giá:
- Khái niệm về công thức hóa học(CTHH) của đơn chất, hợp chất
- Viết CTHH của chất cụ thể khi biết tên các nguyên tố và số nguyên tử củamỗi nguyên tố tạo nên một phân tử và ngược lại
- Ý nghĩa CTHH của chất cụ thể
Mức độ: NB Câu 1 Viết công thức hoá học của đơn chất : kali, bạc, kẽm, hiđro, nitơ, clo.
Mức độ: VD
Câu 2 Đường glucozơ có vị ngọt, dễ tan trong nước, dùng chế huyết thanh ngọt để
chữa bệnh Một phân tử glucozơ có 6 nguyên tử C, 12 nguyên tử H và 6nguyên tử oxi Hãy :
– Viết công thức phân tử của glucozơ
– So sánh xem phân tử glucozơ nặng hơn hay nhẹ hơn phân tử axit axetic(CH3COOH) bao nhiêu lần ?
Câu 3 Công thức hoá học của chất kali pemanganat là KMnO4 Hãy cho biết các thông tin sau :
a) Các nguyên tố tạo nên chất
b) Tỉ lệ số nguyên tử của từng nguyên tố trong phân tử
c) Phân tử khối của chất
Câu 4 Công thức hóa học KHSO4 cho biết những điều gì?
Câu 5 Từ công thức hoá học của phân đạm ure CO(NH2)2 Hãy cho biết :
Trang 10Câu 6 Hợp chất X có phân tử khối là 60 đvC và thành phần gồm 3 nguyên tố C, H, O,
trong đó nguyên tố C chiếm 60%, nguyên tố hiđro chiếm 13,33% về khốilượng Xác định công thức phân tử của X
Câu 7 Hãy viết công thức phân tử của các chất theo các dữ kiện sau :
Trang 11Câu 4 Xác định hoá trị các nguyên tố và nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau :
a) Hoá trị của Fe trong Fe2O3 ; FeO ; Fe3O4
b) Hoá trị của S trong H2S ; SO2 ; SO3
c) Hoá trị của nhóm nguyên tử (SO3) trong H2SO3
d) Hoá trị nhóm nguyên tử (PO ) trong Ca (PO )
Trang 12Mức độ: TH
Câu 6 Viết công thức phân tử của các chất dựa vào các dữ kiện sau :
a) Nhôm oxit có thành phần Al (hoá trị III) và oxi
b) Canxi photphat có thành phần gồm canxi (hoá trị II) và nhóm nguyên tửgốc photphat (PO4) (hoá trị III)
c) Amoniac có thành phần gồm nitơ (hoá trị III) và H
Câu 7 Hãy viết các công thức hoá học vào các ô tương ứng trong bảng sau :
Nguyên tử,
nhómnguyên tử
Hiđro và các kim loại
H (I) K (I) Ag (I) Mg (II) Fe (III) Al (III)
Câu 9 Silic đioxit có thành phần phân tử gồm 2 nguyên tố : Si (hoá trị IV) và O.
a) Viết công thức phân tử của silic đioxit
b) Tính % khối lượng từng nguyên tố
Câu 10 Lập công thức phân tử của các chất sau :
a) Phân tử gồm nguyên tố nitơ (III) và nguyên tố hiđro
Trang 13b) Thành phần phân tử có 50% nguyên tố lưu huỳnh và 50% nguyên tố oxi vềkhối lượng.
c) Thành phần phân tử gồm nguyên tố C và H, trong đó C chiếm 92,3 % vềkhối lượng
Trang 14BÀI 12: SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT
* Chuẩn cần đánh giá:
- Khái niệm về hiện tượng vật lí và hiện tượng hóa học
- Phân biệt hiện tượng vật lí và hiện tượng hoá học
Mức độ: NB
Câu 1 Hiện tượng nào là hiện tượng vật lí, hiện tượng nào là hiện tượng hoá học
trong số các hiện tượng sau :
A) Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí mùi hắc
B) Cồn để trong lọ bay hơi có mùi thơm
C) Thuỷ tinh đun cho nóng chảy và thổi thành bình cầu
D) Sắt bị gỉ trong không khí
E) Đá vôi nung thành vôi sống
Câu 2 Cho các hiện tượng:
1) Đun sôi nước thành hơi nước
2) Làm lạnh nước lỏng thành nước đá
3) Hoà tan muối ăn vào nước được nước muối
4) Đốt cháy một mẩu gỗ
5) Cho một mẩu đá vôi vào giấm ăn thấy có bọt khí thoát ra
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
Hiện tượng hoá học là
Câu 3 Cho biết các hiện tượng sau :
c) Làm kem
Hiện tượng nào là hiện tượng vật lí, hiện tượng nào là hiện tượng hoá học ?
Câu 4 Cho quá trình sau:
Đường kính →hßa tan vµo n í c(1) Nước đường →c« c¹n(2) Đường kính
®un nãng
(3)
→ Đường nóng chảy t cao0(4) → Than
(khoanh tròn vào phương án chọn đúng)
Trang 15a) Giai đoạn có biến đổi hóa học là
b) Giai đoạn có biến đổi vật lý là
A (1) ; (3) ; (4) B (4) ; (3) ; (2) C (1); (2); (3) D (1); (3); (4)
Trang 16BÀI 13: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
* Chuẩn cần đánh giá:
- Khái niệm về phản ứng hóa học, điều kiện và dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra
- Viết phương trình hoá học bằng chữ để biểu diễn phản ứng hoá học
- Xác định chất phản ứng (chất tham gia) và sản phẩm (chất tạo thành)
Mức độ: NB
Câu 1 Câu phát biểu nào đúng, câu phát biểu nào sai trong các câu sau ?
A Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi nguyên tử này thành nguyên tử khác
B Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi phân tử này thành phân tử khác
C Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác
D Các phản ứng hoá học cần được đun nóng và có chất xúc tác
Mức độ: TH
Câu 2 Sơ đồ sau mô phỏng một phản ứng hoá học giữa 2 chất được tạo ra từ
2 nguyên tố hoá học A và B
Hãy dùng kí hiệu A, B biểu diễn phương trình hoá học cho phản ứng trên
Câu 3 Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau :
Sơ đồ trên được biểu diễn bằng phương trình phản ứng hóa học nào sau đây ?
B CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
C. H2 + C2H4 → C2H6
Trang 17t t
Cu + HCl kh«ng ph¶n øng
D. CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
Câu 4 Phản ứng cháy là một trong những phản ứng quan trọng trong đời sống và
sản xuất Tuy nhiên phản ứng cháy đôi khi cũng gây ra những tai hoạ hoả hoạn khủng khiếp Để dập tắt đám cháy người ta dùng các biện pháp sau :a) Phun nước vào đám cháy
b) Trùm kín vật đang cháy
c) Phun khí CO2 trùm lên đám cháy
d) Phủ cát lên đám cháy
Hãy giải thích từng cách làm để dập tắt đám cháy cụ thể
Câu 5 Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ?
A Nung đá vôi, khối lượng chất rắn thu được sau khi nung giảm đi
B Nung nóng mẩu sắt trong không khí, khối lượng mẩu sắt tăng lên
C Vôi sống để trong không khí (có khí CO2 và hơi nước) Khối lượng giảm đi
D Cho một mẩu kim loại Cu vào dung dịch axit clohiđric thấy khối lượng của
hệ giảm đi
Biết có các phương trình hoá học tương ứng với các hiện tượng trên :
Câu 6 Phản ứng hoá học điều chế phân đạm urê được biểu diễn bằng phương
trình hoá học sau :
2NH3 + CO2 o o →
p=200atm
t =200 C ChÊt xóc t¸c CO(NH2)2 + H2OBiết NH3 là công thức hoá học của amoniac
CO2 là công thức hoá học của khí cacbonic
CO(NH2)2 là công thức hoá học của ure
Hãy điền những thông tin cần thiết vào bảng sau :
Trang 18Câu 8 Khi đốt một mẩu than, dấu hiệu nào đã chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy
ra? Lập phương trình hóa học của phản ứng
Trang 19BÀI 15: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
* Chuẩn cần đánh giá:
- Định luật bảo toàn khối lượng các chất, kết luận về sự bảo toàn khối lượng các chất trong phản ứng hoá học
- Viết biểu thức liên hệ giữa khối lượng các chất trong một số phản ứng cụ thể
- Tính khối lượng của một chất trong phản ứng khi biết khối lượng của cácchất còn lại
Mức độ: TH
Câu 1 2,8 gam kim loại Fe tác dụng đủ với 9,2 gam dung dịch axit HCl Sau phản
ứng thu được dung dịch muối FeCl2 và giải phóng 0,1 gam khí hiđro
a) Viết phương trình hoá học của phản ứng
b) Tính khối lượng dung dịch muối FeCl2 thu được
Câu 2 Hòa tan 5,8 g Fe3O4 vào 10,2 g dung dịch axit HCl vừa đủ Sau phản ứng thu được dung dịch muối FeCl3 và FeCl2
a) Viết phương trình hoá học của phản ứng
b) Tính khối lượng dung dịch muối
Câu 3 Trong bình kín không có không khí chứa bột hỗn hợp của 2,8 g Fe và 3,2 g
S Đốt nóng hỗn hợp cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng thu được sắt (II) sunfua (FeS)
a) Viết phương trình hoá học của phản ứng
b) Tính khối lượng FeS thu được sau phản ứng biết lưu huỳnh dư 1,6 g
Gợi ý, hướng dẫn giải và đáp án:
a) Phương trình hoá học :
Fe + S → FeS b) m FeS =m +m Fe S − m S d =2,8+3,2 1,6 =4,4(g) −
Mức độ: VD
Trang 20khí thoát ra xác định được là 0,02 g Lọc kết tủa cân được 2 g Xác định khối lượng dung dịch còn lại.
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 12,8g đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16gam đồng (II) oxit (CuO) Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là
A 6,40 gam ; B 4,80 gam C 3,20 gam ; D 1,67 gam.
Trang 21BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
* Chuẩn cần đánh giá:
- Khái niệm về phương trình hóa học (PTHH), các bước lập PTHH, ý nghĩa
- Lập PTHH khi biết các chất tham gia và sản phẩm
- Xác định ý nghĩa của một số PTHH cụ thể
Mức độ: NB
Câu 1 Viết phương trình hoá học cho các phản ứng sau:
a) Nung đồng kim loại trong không khí (có oxi) tạo thành đồng oxit (CuO)
b) Nung đá vôi (CaCO3) thành vôi sống (CaO) và khí cacbonic (CO2)
c) Khí metan (CH4) tác dụng với khí oxi tạo thành khí cacbonic và nước.d) Cho kim loại kẽm vào axit clohiđric (HCl) được muối kẽm clorua (ZnCl2)
và giải phóng khí hiđro (H2)
Câu 2 Lập phương trình hoá học dựa vào các thông tin sau :
a) Cho kim loại sắt (Fe) phản ứng với axit clohiđric (HCl), sau phản ứng thu được muối sắt (II) clorua (FeCl2) và khí hiđro
b) Nung nóng thuốc tím (KMnO4) thu được chất kali manganat (K2MnO4 ), chất mangan đioxit (MnO2) và khí oxi
c) Cho nhôm oxit (Al2O3) tác dụng với axit sunfuric (H2SO4) thu được muối nhôm sunfat Al2(SO4)3 và nước
Câu 3 Lập phương trình hoá học của phản ứng cho các trường hợp sau :
a) Natri hiđroxit (NaOH) tác dụng với sắt (III) sunfat (Fe2(SO4)3) tạo thành sắt (III) hiđroxit (Fe(OH)3) và natri sunfat (Na2SO4)
c) Nung nóng KMnO4 thu được K2MnO4, MnO2 và khí oxi
Trang 22Câu 4 Cân bằng phương trình hóa học của các phản ứng sau :
Câu 5 Cân bằng phương trình hóa học của các phản ứng sau :
Câu 9 Phản ứng của cây xanh quang hợp tạo ra tinh bột và khí oxi được thể hiện
bằng sơ đồ :
CO2 + H2O →ChÊt diÖp lôc¸nh s¸ng (C6H10O5)n + O2
(khí cacbonic) (nước) (tinh bột) (khí oxi)
a) Hãy lập phương trình hoá học cho sơ đồ phản ứng trên
b) Cho biết tỉ lệ giữa số phân tử khí cacbonic (CO2) và số phân tử nước
Trang 23BÀI 18 + 19 + 20:
MOL – CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ
LƯỢNG CHẤT – TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
* Chuẩn cần đánh giá:
- Định nghĩa: mol, khối lượng mol, thể tích mol của chất khí ở điều kiện tiêuchuẩn - Mối liên hệ giữa khối lượng (m), thể tích (V) và lượng chất (n)
- Tính khối lượng mol nguyên tử, mol phân tử của các chất theo công thức
- Tính m (hoặc n hoặc V) của chất khí ở đktc khi biết các đại lượng có liênquan
- Tính tỉ khối của khí A đối với khí B,tỉ khối của khí A đối với không khí
Mức độ:NB
Câu 1 Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ?
A) 1 mol của mọi chất đều chứa 6,02.1023 nguyên tử hay phân tử chất đó.B) Ở điều kiện tiêu chuẩn, thể tích của 1 mol chất đều bằng 22,4 lít
C) Các chất có số mol bằng nhau thì khối lượng bằng nhau
D) Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, những thể tích bằng nhau của mọi chất khí đều chứa cùng một số phân tử khí
Trang 24Câu 5 Tìm :
a) Số phân tử khí CO2 có trong 1,12 lít khí CO2 ở đktc
b) Số gam Cu chứa số nguyên tử Cu bằng số phân tử hiđro có trong 5,6 lít khí
H2 (đktc)
Câu 6 Có 4 bình giống nhau: bình X chứa 0,25 mol khí CO2 bình Y chứa
0,5 mol khí CH4 ; bình Z chứa 1,5 mol khí H2 và bình R chứa 0,2 mol khí SO2.Sau đây là thứ tự các bình được xếp theo chiều giảm dần về khối lượng:
A X ; Y ; Z ; R B Z ; Y ; X ; R
C R ; X ; Y ; Z D Z ; X ; Y ; R
Hãy chọn thứ tự xếp đúng
Câu 7 Tính tỉ khối của :
a) Khí amoniac (NH3) so với khí hiđro
b) Khí metan (CH4) so với khí oxi
Hãy chọn câu trả lời đúng
Câu 9 Tính hàm lượng Fe (% theo khối lượng) trong các hợp chất sau :
Trang 25Câu 12 Trộn hai khí O2và H2S theo tỉ lệ bao nhiêu về thể tích để được hỗn hợp khí
A có tỉ khối so với không khí bằng 1,12?
Trang 26BÀI 21: TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC
* Chuẩn cần đánh giá:
– Dựa vào CTHH tính được tỉ lệ số mol, tỉ lệ khối lượng giữa các nguyên tố,giữa các nguyên tố và hợp chất, tính được % khối lượng của các nguyên tố khibiết CTHH của một số hợp chất và ngược lại
– Xác định được CTHH của hợp chất khi biết % khối lượng các nguyên tố tạonên hợp chất
Câu 2 Để đánh giá hàm lượng nguyên tố P trong các loại phân lân người ta tính
hàm lượng P quy về điphotpho pentaoxit (P2O5) Hãy tính hàm lượng P trong các loại phân lân sau : Ca3(PO4)2 ; Ca(H2PO4)2
Câu 3 Xác định công thức hoá học của các hợp chất có thành phần về khối lượng :
a) 50% nguyên tố S và 50% nguyên tố O
b) 52,94% nguyên tố Al và 47,06% nguyên tố O
c) 7,69% nguyên tố hiđro; 92,37% nguyên tố cacbon và có phân tử khối là 78 đvC
Câu 4 Khí X có thành phần gồm hai nguyên tố là C và H, trong đó nguyên tố H chiếm
14,29% về khối lượng Xác định công thức phân tử của X, biết dX /O2 = 1,3125
Câu 5 Xác định công thức của hợp chất hai nguyên tố gồm nguyên tố M và oxi
Trong đó, nguyên tố M có hoá trị VII và phân tử khối của hợp chất là 222
Câu 6 Tính khối lượng của một hỗn hợp khí gồm 2,24 lít SO2 và 3,36 lít O2 (ở đktc)
Câu 7 Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2
Trang 27Câu 8 Tính số mol chứa trong 3.1023 phân tử nước.
Trang 28BÀI 22: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
* Chuẩn cần đánh giá:
- Tính tỉ lệ số mol (tỉ lệ thể tích khí đo cùng đk) giữa các chất theo PTHH cụ thể
- Tính khối lượng chất phản ứng để thu được một lượng sản phẩm xác địnhhoặc ngược lại
- Tính thể tích chất khí tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng hoá học
Mức độ:VD
Câu 1 Để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm, người ta nung thuốc tím
(KMnO4) Sau phản ứng, ngoài khí oxi còn thu được 2 chất rắn có công thức
là K2MnO4 và MnO2
a) Viết phương trình hoá học của phản ứng
b) Tính khối lượng KMnO4 cần để điều chế 2,8 lít O2 (đktc) và khối lượng hai chất rắn sau phản ứng
Câu 2 Cho 6 g kim loại Mg phản ứng với 2,24 lít O2 (đktc), sau phản ứng tạo
thành magie oxit (MgO)
a) Viết phương trình hoá học
b) Tính khối lượng MgO tạo thành sau phản ứng
Câu 3 Khí butan C4H10 có trong thành phần khí mỏ dầu Tính thể tích khí oxi (đktc) cần để đốt cháy 2,9 gam butan và tính số gam nước tạo thành sau phản ứng Biết sản phẩm của phản ứng đốt cháy C4H10 là CO2 và H2O
Câu 4 Cho 2,8 g oxit của kim loại R hoá trị II phản ứng với dung dịch axit HCl,
sau phản ứng thu được muối RCl2 và nước
a) Viết phương trình hoá học
b) Xác định tên kim loại, biết sau phản ứng thu được 0,9 g nước
Câu 5 Phản ứng hóa học xảy ra khi cồn cháy ( đèn cồn trong phòng thí nghiệm)
là: Rượu etylic (C2H5OH) + oxi → Cacbonnic (CO2)+ Nước
a) Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng
b) Cho biết tỷ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học
c) Tính tỷ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hóa học
d) Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rượu etylic và thểtích khí cacbonic tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 6 Cho 11,2 gam kim loại sắt tác dụng hết với axit clohiđric (HCl) tạo
Trang 29thành sắt(II) clorua (FeCl2) và giải phóng khí hiđro.
a) Lập phương trình hoá học
b) Tính khối lượng axit clohiđric cần dùng ?
Câu 7 Dùng dung dịch loãng chứa 58,8 gam H2SO4 để hoà tan hết một lượng kim loại sắt thu được muối sắt (II) sunfat và giải phóng khí H2
a) Viết phương trình hoá học của phản ứng
b) Tính khối lượng muối sắt(II) sunfat thu được
c) Tính thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc) ?
Câu 8 Cho 5,4 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric Phản
ứng hóa học xảy ra theo sơ đồ sau: Al + HCl → AlCl3 + H2↑
a) Lập phương trình hoá học của phản ứng trên
b) Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc
c) Tinh khối lượng muối AlCl3 tạo thành sau phản ứng
Câu 9 Cho 3,25 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ Dẫn toàn bộ lượng
khí thu được qua CuO nung nóng thu được Cu kim loại
a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng Cu thu được sau phản ứng
Câu 10 Cho hỗn hợp 48,8 gam Fe và Fe2O3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit H2SO4 Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Tính thành phần % theokhối lượng các chất trong hỗn hợp đầu Biết có các phản ứng hoá học sau :
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
Câu 11 Hỗn hợp 2 kim loại Mg và Al có khối lượng 0,78 gam được hoà tan hoàn toàn
bằng dung dịch axit clohiđric (HCl) Sau phản ứng thu được 0,896 lít khí H2
(đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
Biết đã xảy ra các phản ứng theo phương trình hóa học sau :
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Trang 30BÀI 24: TÍNH CHẤT CỦA OXI
* Chuẩn cần đánh giá:
- Tính chất vật lí của oxi, tính chất hoá học của oxi, hoá trị của oxi trong cáchợp chất
- Viết các PTHH về tính chất hoá học của oxi
- Tính thể tích khí oxi (đktc) tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng
Câu 2 Lấy thí dụ bằng phương trình hoá học của phản ứng :
– kim loại tác dụng với oxi
– phi kim tác dụng với oxi
– hợp chất tác dụng với oxi
Các phản ứng trên có đặc điểm gì chung ?
Câu 3 Viết các phương trình hoá học của phản ứng có liên quan đến nguyên tố oxi.
a) N2 + O2 →Tialöa®iÖn NO c) HgO→ to Hg + O2
b) C + O2 → d) H2O ®iÖnph©n→
Em hãy hình dung điều gì xảy ra khi :
– Phản ứng (a) xảy ra ở điều kiện thường
– Phản ứng (d) xảy ra ở điều kiện thường
Mức độ:VD Câu 4 Trong một bình kín có thể tích 5,6 lít chứa đầy không khí (đktc) và 1,55 g
photpho Đốt photpho, cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng đưa bình vềnhiệt độ ban đầu
a) Tính khối lượng chất có trong bình sau phản ứng
b) Áp suất trong bình tăng hay giảm và bằng bao nhiêu lần so với áp suất ban đầu ?
Trang 31Câu 5 Cho a g hỗn hợp hai kim loại Mg và Al phản ứng hoàn toàn với lượng oxi
dư Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn có khối lượng tăng so với hỗn hợp ban đầu là 4 g Tính a, biết hai kim loại có số mol bằng nhau
Câu 6 Cho 3,2 g đồng kim loại vào bình kín chứa đầy khí O2 có dung tích
784 ml (đktc) Nung nóng bình để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy chất rắn trong bình cân được a gam Hãy tính a
Câu 7 Hỗn hợp 2,8 g C và S phản ứng hoàn toàn với khí oxi Thể tích khí O2
(đktc) cần dùng là 3,36 lít
a) Viết các phương trình hoá học
b) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
Câu 8 Cho hỗn hợp 15,45 g Mg và Al phản ứng hoàn toàn với oxi, sau phản ứng
thu được hỗn hợp oxit có khối lượng 27,85 g
a) Viết các phương trình hoá học
b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp đầu
Trang 32BÀI 25: SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HÓA HỢP
Câu 2 Có các phản ứng hóa học sau:
đời sống và sản xuất
Trang 33BÀI 26: OXIT
* Chuẩn cần đánh giá:
- Khái niệm oxit, gọi tên một số oxit theo công thức hoá học hoặc ngược lại
- Phân loại oxit bazơ, oxit axit dựa vào CTHH của một số chất cụ thể
- Cách lập CTHH của oxit khi biết thành phần của nguyên tố và ngược lại biếtCTHH oxit cụ thể, tìm thành phần của nguyên tố
Mức độ: NB
Câu 1 Cho công thức hoá học của các chất : MgO ; Al ; SO2 ; S ; HCl ; KOH ; FeO ;
CO2 ; Pb ; PbO2 ; P2O5 ; KMnO4 ; N2 ; Cu ; Cl2 Hãy cho biết các công thức hoá học biểu diễn :
Câu 2 Cả hai chất đều thuộc loại oxit bazơ là
A Fe2O3 ; COB FeO ; SO2 C SO3 ; CO2 D. Fe2O3 ; FeO
D FeO, SO3, CO2, MgCO3, NaOH, Fe
Câu 4 Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau và nhận xét về loại
phản ứng và loại hợp chất của sản phẩm phản ứng
Trang 34Câu 5 Lập công thức hoá học của các oxit có thành phần như sau :
a) Tỉ lệ số nguyên tử cacbon và oxi là 1: 2
b) Tỉ lệ về khối lượng giữa nguyên tố Fe và nguyên tố O là 2,625
c) Nguyên tố N chiếm 30,43% Phân tử khối của oxit là 46 đvC
Câu 6 Cho 40 g một oxit sắt phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit HCl sau phản
ứng thu được 81,25 gam muối clorua Oxit sắt có công thức hoá học là
A FeO ; B Fe2O3 ; C Fe3O4 C FeO2
Hãy chọn công thức hoá học phù hợp của oxit sắt
Câu 7 Cho 5,1 g oxit của một kim loại hoá trị (III) phản ứng với axit HNO3, sau phản ứng thu được muối M(NO3)3 và nước
a) Viết phương trình hoá học
b) Xác định công thức hoá học của oxit kim loại biết rằng số mol axit tham giaphản ứng là 0,3 mol
Câu 8 Lập công thức oxit của một nguyên tố, trong đó oxi chiếm 69,75% về khối
lượng và oxit có phân tử khối 46 đvC
Trang 35BÀI 27: ĐIỀU CHẾ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
Câu 1 Hãy chọn các thí dụ ở cột (II) cho phù hợp với các khái niệm ở cột (I).
Câu 2 Để điều chế oxi một học sinh đã lấy lượng hoá chất như sau đem nung
nóng Trường hợp thu được nhiều oxi nhất là
Trang 36(1) KMnO4 → to K2MnO4 + MnO2 + O2
a) Viết các phương trình hoá học của sơ đồ phản ứng trên
b) Nếu lấy 5 g chất ban đầu đem nhiệt phân thì lượng oxi thu được lớn nhất ở phản ứng nào ?
c) Các phản ứng trên có điểm gì chung ?
Trang 37BÀI 28: KHÔNG KHÍ – SỰ CHÁY
* Chuẩn cần đánh giá:
- Thành phần của không khí
- Khái niệm về sự oxi hóa chậm và sự cháy Sự ô nhiễm không khí
Mức độ: NB
Câu 1 Không khí tự nhiên là hỗn hợp nhiều khí, có thể kể ra một số khí cơ bản sau :
nitơ, oxi, cacbon đioxit, hơi nước, lưu huỳnh đioxit Khí thuộc loại đơn chất là
A nitơ và cacbonđioxit B nitơ và oxi.
C hơi nước và lưu huỳnh đioxit D oxi và cacbon đioxit.
Câu 2 Thành phần không khí luôn bị tác động bởi các yếu tố khác nhau :
a) Khí thải từ các nhà máy
b) Cây xanh quang hợp
c) Các phương tiện giao thông dùng nhiên liệu xăng, dầu
d) Sản xuất vôi
e) Sự hô hấp
Yếu tố làm ô nhiễm không khí là
A (a), (b), (c) B (c), (d), (e) C (b), (c), (d) D (a), (c), (d)
Mức độ: TH Câu 3 Hãy lấy hai thí dụ về :
Trang 38Tinh bộta) Viết phương trình hoá học.
b) Tính khối lượng tinh bột thu được và thể tích khí O2 (đktc) đã giải phóng nếu lượng nước tiêu thụ là 5 tấn và lượng khí CO2 tham gia phản ứng dư Cho hiệu suất phản ứng là 80%
Câu 8 Trong một bình kín không có không khí Cho vào bình 3,2 g S và 2,8 g Fe
Nung nóng bình cho phản ứng xảy ra hoàn toàn
a) Viết phương trình hoá học
b) Sau phản ứng, khối lượng chất rắn trong bình tăng hay giảm ?
c) Tính khối lượng FeS
Câu 9 Tính thể tích không khí (m3) ở điều kiện tiêu chuẩn cần thiết để đốt cháy
7,5 tấn than, giả thiết than có chứa 80% C và còn lại là tạp chất không cháy
Trang 39BÀI 31: TÍNH CHẤT CỦA HIĐRO – ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO
B) Cháy toả nhiều nhiệt
C) Khử oxit của một số kim loại ở
Trang 40Câu 5 Dẫn khí hiđro đi qua CuO nung nóng ?
a) Viết phương trình hoá học xảy ra ?
b) Sau phản ứng, thu được 19,2 g Cu Tính khối lượng CuO tham gia phảnứng và thể tích khí hiđro (điều kiện tiêu chuẩn) cần dùng ?
Câu 6 Dẫn luồng khí H2 dư đi qua 8,0 gam hỗn hợp hai oxit CuO và Fe2O3 nung nóng, sau phản ứng để nguội, cân lại thấy khối lượng hỗn hợp giảm 25%.Tính % khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp đầu
Câu 7 Dẫn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp hai khí CO và H2 (đktc) từ từ qua hỗn hợp hai oxit CuO và FeO nung nóng lấy dư, sau phản ứng thấy khối lượng hỗn hợp giảm a gam
a) Viết các phương trình hoá học
b) Tính a
c) Tính % theo thể tích của các khí, biết tỉ khối hỗn hợp khí so với khí CH4 là 0,45
Câu 8 Trường hợp nào sau đây chứa khối lượng nguyên tử hiđro ít nhất ?