ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN; ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN; ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN; ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN; ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN; ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN; ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN
Trang 1* Khoanh vào đầu chữ cái mỗi câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào
động vật ?
Chất tế bào; Màng sinh chất; Vách tế bào; Nhân
Câu 2: Quy trình nghiên cứu khoa học gồm có mấy bước?
Câu 3: Kính lúp không được dùng để quan sát vật mẫu nào sau đây ?
Câu 5: Vật nào dưới đây có khả năng lớn lên ?
A Con đò B Con mèo C Cục sắt D Viên sỏi
Câu 6: Củ nghệ thuộc loại thân biến dạng là
A rễ củ B thân rễ C thân củ D thân mọng nước Câu 7: Khi quan sát vật mẫu, tiêu bản được đặt lên bộ phận nào của kính hiển vi ?
A Vật kính B Bàn kính C Thị kính D Chân kính Câu 8: Những hoạt động mà con người chủ động tìm tòi, khám phá ra cái mới gọi là
A nghiên cứu khoa học B phát minh khoa học.
C trải nghiệm sáng tạo D tìm hiểu khoa học.
Câu 9: Hoạt động nào dưới đây con người chủ động tìm tòi, khám phá ra cái mới?
C Lấy mẫu nước ô nhiễm D Điều khiển máy gặt lúa.
Câu 10: Khẳng định nào dưới đây đúng?
A Tất cả các sinh vật sống đều được cấu tạo nên từ tế bào.
B Phần lớn các tế bào có thể đuợc quan sát thấy bằng mắt thuờng.
C Tất cả các tế bào của sinh vật đều có không bào lớn.
D Tế bào chỉ phát hiện thấy ở thân cây còn ở lá cây không có tế bào.
Câu 11: Vật sống có thể trở thành vật không sống nếu sinh trưởng trong điều kiện nào
Trang 2dưới đây ?
Câu 12: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào dùng để đo thể tích?
A Lực kế
B Cân.
C Bình chia độ.
D Thước thẳng
Câu 13: Tế bào nào dưới đây có thể nhìn được bằng mắt thường?
Câu 14: Cây nào dưới đây có kiểu gân lá tương tự cây ngô?
Câu 15: Kết quả ba lần đo chiều dài của vật A lần lượt là: 52cm, 53cm, 53cm giá trị
trung bình của đại lượng cần đo là
Câu 16: Cây nào dưới đây không có lá kép?
Câu 17: Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2 Nhân tế bào;
3 Lục lạp; 4 Màng sinh chất; 5 Không bào; 6 Tế bào chất và cho biết đó là cấu tạo của loại tế bào nào?
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 18: Nêu quy trình đo độ dài?
Câu 19: Kể tên những dụng cụ dễ vỡ, những dụng dụ hóa chất dễ cháy, những dụng cụvật liệu mau hỏng trong phòng thí nghiệm
Câu 20: Một số chiếc ôtô có bộ phận cảm biến mà có thể phát hiện ra những vật xung
quanh chúng, để giúp lái xe dừng hoặc bật đèn tự dộng khi trời tối
Chiếc ô tô giống với sinh vật sống ở điểm nào? Ðiều gì khiến chiếc xe khác với cơ thểsống?
Trang 3Thời gian: 90 phút
Đề bài
I PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)
* Khoanh vào đầu chữ cái mỗi câu trả lời đúng.
Câu 1: Khẳng định nào dưới đây đúng?
A Phần lớn các tế bào có thể đuợc quan sát thấy bằng mắt thuờng.
B Tất cả các sinh vật sống đều được cấu tạo nên từ tế bào.
C Tất cả các tế bào của sinh vật đều có không bào lớn.
D Tế bào chỉ phát hiện thấy ở thân cây còn ở lá cây không có tế bào.
Câu 2: Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào
động vật ?
Chất tế bào; Màng sinh chất; Vách tế bào; Nhân
Câu 3: Tế bào nào dưới đây có thể nhìn được bằng mắt thường?
Câu 4: Hoạt động nào dưới đây con người chủ động tìm tòi, khám phá ra cái mới?
C Lấy mẫu nước ô nhiễm D Hát mừng giáng sinh
Câu 5: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào dùng để đo thể tích?
trung bình của đại lượng cần đo là
Câu 8: Vật sống có thể trở thành vật không sống nếu sinh trưởng trong điều kiện nào
dưới đây ?
Câu 9: Quy trình nghiên cứu khoa học gồm có mấy bước?
Câu 10: Kính lúp không được dùng để quan sát vật mẫu nào sau đây ?
Câu 11: Củ nghệ thuộc loại thân biến dạng là
A rễ củ B thân rễ C thân củ D thân mọng nước Câu 12: Cây nào dưới đây không có lá kép?
Trang 4Câu 13: Cây nào dưới đây có kiểu gân lá tương tự cây ngô?
Câu 14: Những hoạt động mà con người chủ động tìm tòi, khám phá ra cái mới gọi là
A phát minh khoa học B tìm hiểu khoa học.
C nghiên cứu khoa học D trải nghiệm sáng tạo.
Câu 15: Kính hiển vi bao gồm 3 bộ phận chính, đó là
A chân kính, vật kính và bàn kính.
B thị kính, đĩa quay và vật kính.
C chân kính, thị kính và bàn kính.
D thị kính, gương phản chiếu ánh sáng và vật kính.
Câu 16: Vật nào dưới đây có khả năng lớn lên ?
A Con mèo B Con đò C Viên sỏi D Cục sắt.
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 17: Một số chiếc ôtô có bộ phận cảm biến mà có thể phát hiện ra những vật xung
quanh chúng, để giúp lái xe dừng hoặc bật đèn tự dộng khi trời tối
Chiếc ô tô giống với sinh vật sống ở điểm nào? Ðiều gì khiến chiếc xe khác với cơ thểsống?
Câu 18: Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2 Nhân tế bào;
3 Lục lạp; 4 Màng sinh chất; 5 Không bào; 6 Tế bào chất và cho biết đó là cấu tạo của loại tế bào nào?
Câu 19: Nêu quy trình đo độ dài?
Câu 20: Kể tên những dụng cụ dễ vỡ, những dụng dụ hóa chất dễ cháy, những dụng cụvật liệu mau hỏng trong phòng thí nghiệm
Trang 5Điểm Lời phê của giáo viên
Đề bài
I PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)
* Khoanh vào đầu chữ cái mỗi câu trả lời đúng.
Câu 1: Kết quả ba lần đo chiều dài của vật A lần lượt là: 52cm, 53cm, 53cm giá trị
trung bình của đại lượng cần đo là
Câu 2: Vật nào dưới đây có khả năng lớn lên ?
A Con mèo B Viên sỏi C Con đò D Cục sắt Câu 3: Những hoạt động mà con người chủ động tìm tòi, khám phá ra cái mới gọi là
A trải nghiệm sáng tạo B tìm hiểu khoa học.
C phát minh khoa học D nghiên cứu khoa học.
Câu 4: Quy trình nghiên cứu khoa học gồm có mấy bước?
Câu 5: Củ nghệ thuộc loại thân biến dạng là
Câu 6: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào dùng để đo thể tích?
Câu 8: Cây nào dưới đây có kiểu gân lá tương tự cây ngô?
Câu 9: Cây nào dưới đây không có lá kép?
Câu 10: Vật sống có thể trở thành vật không sống nếu sinh trưởng trong điều kiện nào
dưới đây ?
A Thiếu khí cacbônic B Thiếu dinh dưỡng.
Câu 11: Tế bào nào dưới đây có thể nhìn được bằng mắt thường?
Câu 12: Khi quan sát vật mẫu, tiêu bản được đặt lên bộ phận nào của kính hiển vi ?
A Chân kính B Vật kính C Thị kính D Bàn kính Câu 13: Hoạt động nào dưới đây con người chủ động tìm tòi, khám phá ra cái mới?
C Lấy mẫu nước ô nhiễm D Điều khiển máy gặt lúa.
Câu 14: Khẳng định nào dưới đây đúng?
A Tất cả các tế bào của sinh vật đều có không bào lớn.
Trang 6B Tất cả các sinh vật sống đều được cấu tạo nên từ tế bào.
C Phần lớn các tế bào có thể đuợc quan sát thấy bằng mắt thuờng.
D Tế bào chỉ phát hiện thấy ở thân cây còn ở lá cây không có tế bào.
Câu 15: Kính lúp không được dùng để quan sát vật mẫu nào sau đây ?
Câu 16: Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào
động vật ?
Chất tế bào; Màng sinh chất; Vách tế bào; Nhân
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 17: Một số chiếc ôtô có bộ phận cảm biến mà có thể phát hiện ra những vật xung
quanh chúng, để giúp lái xe dừng hoặc bật đèn tự dộng khi trời tối
Chiếc ô tô giống với sinh vật sống ở điểm nào? Ðiều gì khiến chiếc xe khác với cơ thểsống?
Câu 18: Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2 Nhân tế bào;
3 Lục lạp; 4 Màng sinh chất; 5 Không bào; 6 Tế bào chất và cho biết đó là cấu tạo của loại tế bào nào?
Câu 19: Kể tên những dụng cụ dễ vỡ, những dụng dụ hóa chất dễ cháy, những dụng cụvật liệu mau hỏng trong phòng thí nghiệm
Câu 20: Nêu quy trình đo độ dài?
Trang 7Điểm Lời phê của giáo viên
Đề bài
I PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)
* Khoanh vào đầu chữ cái mỗi câu trả lời đúng.
Câu 1: Những hoạt động mà con người chủ động tìm tòi, khám phá ra cái mới gọi là
A nghiên cứu khoa học B phát minh khoa học.
C tìm hiểu khoa học D trải nghiệm sáng tạo.
Câu 2: Quy trình nghiên cứu khoa học gồm có mấy bước?
Câu 3: Khi quan sát vật mẫu, tiêu bản được đặt lên bộ phận nào của kính hiển vi ?
A Bàn kính B Thị kính C Chân kính D Vật kính Câu 4: Kính lúp không được dùng để quan sát vật mẫu nào sau đây ?
Câu 5: Cây nào dưới đây không có lá kép?
Câu 6: Hoạt động nào dưới đây con người chủ động tìm tòi, khám phá ra cái mới?
C Điều khiển máy gặt lúa D Lấy mẫu nước ô nhiễm.
Câu 7: Vật sống có thể trở thành vật không sống nếu sinh trưởng trong điều kiện nào
dưới đây ?
Câu 8: Cây nào dưới đây có kiểu gân lá tương tự cây ngô?
Câu 9: Củ nghệ thuộc loại thân biến dạng là
Câu 10: Kết quả ba lần đo chiều dài của vật A lần lượt là: 52cm, 53cm, 53cm giá trị
trung bình của đại lượng cần đo là
Câu 12: Khẳng định nào dưới đây đúng?
A Tất cả các tế bào của sinh vật đều có không bào lớn.
B Tất cả các sinh vật sống đều được cấu tạo nên từ tế bào.
C Tế bào chỉ phát hiện thấy ở thân cây còn ở lá cây không có tế bào.
D Phần lớn các tế bào có thể đuợc quan sát thấy bằng mắt thuờng.
Câu 13: Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào
động vật ?
Chất tế bào; Màng sinh chất; Vách tế bào; Nhân
Trang 8Câu 14: Tế bào nào dưới đây có thể nhìn được bằng mắt thường?
Câu 15: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào dùng để đo thể tích?
A Cân.
B Thước thẳng
C Bình chia độ.
D Lực kế
Câu 16: Vật nào dưới đây có khả năng lớn lên ?
A Con đò B Con mèo C Viên sỏi D Cục sắt.
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 17: Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2 Nhân tế bào;
3 Lục lạp; 4 Màng sinh chất; 5 Không bào; 6 Tế bào chất và cho biết đó là cấu tạo của
loại tế bào nào?
Câu 18: Nêu quy trình đo độ dài?
Câu 19: Kể tên những dụng cụ dễ vỡ, những dụng dụ hóa chất dễ cháy, những dụng cụ
vật liệu mau hỏng trong phòng thí nghiệm
Câu 20: Một số chiếc ôtô có bộ phận cảm biến mà có thể phát hiện ra những vật xung
quanh chúng, để giúp lái xe dừng hoặc bật đèn tự dộng khi trời tối
Chiếc ô tô giống với sinh vật sống ở điểm nào? Ðiều gì khiến chiếc xe khác với cơ thể
sống?
Bài làm
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 20 – 20
MÔN: KHTN 6 Thời gian: 90 phút
Nội dung kiến thức
– Nhận biết được các dụng cụ dễ
vỡ, dễ cháy nổ và những hoá
chất độc hại
Trang 9Tìm hiểu một số thành tựunghiên cứu khoa học trong đờisống.– Kể tên được một sốdụng cụ, máy móc thường dùngtrong phòng thí nghiệm ởtrường THCS.– Nêu được một
số dụng cụ đo độ dài, đo thểtích, đo khối lượng với giới hạn
đo và độ chia nhỏ nhất củachúng.– Nêu được các quy tắc
an toàn cơ bản khi tiến hànhcác thí nghiệm
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
41đ10%
10.25đ2.5%
12.25đ22.5%
Chủ đề 2:Các phép đo
và kỹ năng thí nghiệm Biết dụng cụ đo độ dài, thể tích,khối lượng.
Hiểu quy trình đo độ dài, thểtích, khối lượng.Thông hiểu cácđơn vị đo đo dài, thể tích, khối
lượng
Vận dụng cách đo độdài, thể tích, khối lượngvào thực tế
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
10.25đ2.5%
11đ10%
10.25đ2.5%
tổ chức cấp cơ thể
– Mô tả được sự lớn lên của tếbào nhờ trao đổi chất Phân biệtđược cấu tạo cơ thể thực vật vớicấu tạo cơ thể động vật.- Phânbiệt các dấu hiệu khác nhau vềhoạt động sống của thực vật vàđộng vật-Chỉ và gọi tên được các
bộ phận của cơ thể sinh vật
-Nhận biết được các dấu hiệuđặc trưng về cấu tạo cơ thể củathực vật và động vật trong môitrường sống xung quanh
Vẽ và chú thích được
sơ đồ cấu tạo tế bào với
ba thành phần: màngsinh chất, tế bào chất vànhân Phân biệt được tếbào thực vật, tế bàođộng vật một cách sơlược Giải thích được
cơ chế giúp sinh vật lớnlên nhờ phân chia tếbàoLập được bảng sosánh về cấu tạo cơ thểthực vật và động vật
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
10.25đ2.5%
10.25đ2.5%
10.25đ2.5%
Chủ đề 5:Đặc trung của
cơ thể sống Giải thích được tại sao thực vậtvà động vật cần di chuyển
(chuyển động)?Xác định được 7dấu hiệu đặc trưng của cơ thểsống- Phân biệt được vật sốngvới vật không sống
Xây dựng giả thuyết:Thực vật có dichuyển.So sánh: cácdấu hiệu giống và khácnhau về hoạt động sốngcủa cơ thể thực vật và
cơ thể động vật
Trang 10Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
10.25đ2.5%
10.25đ2.5%
"Chủ đề 6: Cây xanh – Nêu được ví dụ về biến dạngcủa cơ quan sinh dưỡng và ý
nghĩa của các biến dạng đó
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
10.25đ2.5%
20.5đ5%
Câu 17 ( 2 điểm): Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2
Nhân tế bào; 3 Lục lạp; 4 Màng sinh chất; 5 Không bào; 6 Tế bào chất và cho biết đó
là cấu tạo của loại tế bào nào?
- Vẽ hình ghi chú thích đúng (1,5điểm)
Trang 11Câu 19 ( 2.25 điểm): Kể tên những dụng cụ dễ vỡ, những dụng dụ hóa chất dễ cháy,
những dụng cụ vật liệu mau hỏng trong phòng thí nghiệm
Câu 20 ( 0.75 điểm): Một số chiếc ôtô có bộ phận cảm biến mà có thể phát hiện ra
những vật xung quanh chúng, để giúp lái xe dừng hoặc bật đèn tự dộng khi trời tối
Chiếc ô tô giống với sinh vật sống ở điểm nào? Ðiều gì khiến chiếc xe khác với cơ thểsống?
Câu 17 ( 0.75 điểm): Một số chiếc ôtô có bộ phận cảm biến mà có thể phát hiện ra
những vật xung quanh chúng, để giúp lái xe dừng hoặc bật đèn tự dộng khi trời tối
Chiếc ô tô giống với sinh vật sống ở điểm nào? Ðiều gì khiến chiếc xe khác với cơ thểsống?
2 Nhân tế bào
5 Không bào
3 Lục lạp
1 Thành tế bào
Trang 12Nhân tế bào; 3 Lục lạp; 4 Màng sinh chất; 5 Không bào; 6 Tế bào chất và cho biết đó
là cấu tạo của loại tế bào nào?
Câu 20 ( 2.25 điểm): Kể tên những dụng cụ dễ vỡ, những dụng dụ hóa chất dễ cháy,những dụng cụ vật liệu mau hỏng trong phòng thí nghiệm
Mã đề 003:
Câu 17 ( 0.75 điểm): Một số chiếc ôtô có bộ phận cảm biến mà có thể phát hiện ra
những vật xung quanh chúng, để giúp lái xe dừng hoặc bật đèn tự dộng khi trời tối
Chiếc ô tô giống với sinh vật sống ở điểm nào? Ðiều gì khiến chiếc xe khác với cơ thểsống?
Chiếc ô tô giống với sinh vật sống: di chuyển, thải chất thải và cảm ứng 0,5Ðiều khiến chiếc xe khác với cơ thể sống: không sinh trưởng, không
Câu 18 ( 2 điểm): Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2
Nhân tế bào; 3 Lục lạp; 4 Màng sinh chất; 5 Không bào; 6 Tế bào chất và cho biết đó
là cấu tạo của loại tế bào nào?
Trang 13Thông tin hình cho biết đó là cấu tạo một tế bào thực vật điển hình (tế bào thịt lá) (0,5điểm)
Câu 19 ( 2.25 điểm): Kể tên những dụng cụ dễ vỡ, những dụng dụ hóa chất dễ cháy,
những dụng cụ vật liệu mau hỏng trong phòng thí nghiệm
Mã đề 004:
Câu 17 ( 2 điểm): Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2
Nhân tế bào; 3 Lục lạp; 4 Màng sinh chất; 5 Không bào; 6 Tế bào chất và cho biết đó
là cấu tạo của loại tế bào nào?
Trang 14Câu 19 ( 2.25 điểm): Kể tên những dụng cụ dễ vỡ, những dụng dụ hóa chất dễ cháy,
những dụng cụ vật liệu mau hỏng trong phòng thí nghiệm
Những dụng cụ dễ vỡ: ống nghiệm, đũa thủy tinh, nhiệt kế, cốc thủy
Những dụng dụ, hóa chất dễ cháy: đèn cồn, các hóa chất, những dụng cụ
bằng nhựa như ca nhựa, các muỗng xúc hóa chất 0,75Những dụng cụ vật liệu mau hỏng: lực kế, các bộ thí nghiệm như là ròng
Câu 20 ( 0.75 điểm): Một số chiếc ôtô có bộ phận cảm biến mà có thể phát hiện ra
những vật xung quanh chúng, để giúp lái xe dừng hoặc bật đèn tự dộng khi trời tối
Chiếc ô tô giống với sinh vật sống ở điểm nào? Ðiều gì khiến chiếc xe khác với cơ thểsống?
Trang 15Phần tự luận
Bài làm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 16………
………
………
………
………
………
………
Phần trắc nghiệm khách quan: 01 05 09 13 02 06 10 14 03 07 11 15 04 08 12 16 Phần tự luận Bài làm: ………
………
………
………
………
Trang 17………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………