1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN

21 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN; ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN; ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN; ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN; ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN; ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN; ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN

Trang 1

* Khoanh vào đầu chữ cái mỗi câu trả lời đúng.

Câu 1: Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào

động vật ?

Chất tế bào; Màng sinh chất; Vách tế bào; Nhân

Câu 2: Quy trình nghiên cứu khoa học gồm có mấy bước?

Câu 3: Kính lúp không được dùng để quan sát vật mẫu nào sau đây ?

Câu 5: Vật nào dưới đây có khả năng lớn lên ?

A Con đò B Con mèo C Cục sắt D Viên sỏi

Câu 6: Củ nghệ thuộc loại thân biến dạng là

A rễ củ B thân rễ C thân củ D thân mọng nước Câu 7: Khi quan sát vật mẫu, tiêu bản được đặt lên bộ phận nào của kính hiển vi ?

A Vật kính B Bàn kính C Thị kính D Chân kính Câu 8: Những hoạt động mà con người chủ động tìm tòi, khám phá ra cái mới gọi là

A nghiên cứu khoa học B phát minh khoa học.

C trải nghiệm sáng tạo D tìm hiểu khoa học.

Câu 9: Hoạt động nào dưới đây con người chủ động tìm tòi, khám phá ra cái mới?

C Lấy mẫu nước ô nhiễm D Điều khiển máy gặt lúa.

Câu 10: Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Tất cả các sinh vật sống đều được cấu tạo nên từ tế bào.

B Phần lớn các tế bào có thể đuợc quan sát thấy bằng mắt thuờng.

C Tất cả các tế bào của sinh vật đều có không bào lớn.

D Tế bào chỉ phát hiện thấy ở thân cây còn ở lá cây không có tế bào.

Câu 11: Vật sống có thể trở thành vật không sống nếu sinh trưởng trong điều kiện nào

Trang 2

dưới đây ?

Câu 12: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào dùng để đo thể tích?

A Lực kế

B Cân.

C Bình chia độ.

D Thước thẳng

Câu 13: Tế bào nào dưới đây có thể nhìn được bằng mắt thường?

Câu 14: Cây nào dưới đây có kiểu gân lá tương tự cây ngô?

Câu 15: Kết quả ba lần đo chiều dài của vật A lần lượt là: 52cm, 53cm, 53cm giá trị

trung bình của đại lượng cần đo là

Câu 16: Cây nào dưới đây không có lá kép?

Câu 17: Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2 Nhân tế bào;

3 Lục lạp; 4 Màng sinh chất; 5 Không bào; 6 Tế bào chất và cho biết đó là cấu tạo của loại tế bào nào?

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 18: Nêu quy trình đo độ dài?

Câu 19: Kể tên những dụng cụ dễ vỡ, những dụng dụ hóa chất dễ cháy, những dụng cụvật liệu mau hỏng trong phòng thí nghiệm

Câu 20: Một số chiếc ôtô có bộ phận cảm biến mà có thể phát hiện ra những vật xung

quanh chúng, để giúp lái xe dừng hoặc bật đèn tự dộng khi trời tối

Chiếc ô tô giống với sinh vật sống ở điểm nào? Ðiều gì khiến chiếc xe khác với cơ thểsống?

Trang 3

Thời gian: 90 phút

Đề bài

I PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)

* Khoanh vào đầu chữ cái mỗi câu trả lời đúng.

Câu 1: Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Phần lớn các tế bào có thể đuợc quan sát thấy bằng mắt thuờng.

B Tất cả các sinh vật sống đều được cấu tạo nên từ tế bào.

C Tất cả các tế bào của sinh vật đều có không bào lớn.

D Tế bào chỉ phát hiện thấy ở thân cây còn ở lá cây không có tế bào.

Câu 2: Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào

động vật ?

Chất tế bào; Màng sinh chất; Vách tế bào; Nhân

Câu 3: Tế bào nào dưới đây có thể nhìn được bằng mắt thường?

Câu 4: Hoạt động nào dưới đây con người chủ động tìm tòi, khám phá ra cái mới?

C Lấy mẫu nước ô nhiễm D Hát mừng giáng sinh

Câu 5: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào dùng để đo thể tích?

trung bình của đại lượng cần đo là

Câu 8: Vật sống có thể trở thành vật không sống nếu sinh trưởng trong điều kiện nào

dưới đây ?

Câu 9: Quy trình nghiên cứu khoa học gồm có mấy bước?

Câu 10: Kính lúp không được dùng để quan sát vật mẫu nào sau đây ?

Câu 11: Củ nghệ thuộc loại thân biến dạng là

A rễ củ B thân rễ C thân củ D thân mọng nước Câu 12: Cây nào dưới đây không có lá kép?

Trang 4

Câu 13: Cây nào dưới đây có kiểu gân lá tương tự cây ngô?

Câu 14: Những hoạt động mà con người chủ động tìm tòi, khám phá ra cái mới gọi là

A phát minh khoa học B tìm hiểu khoa học.

C nghiên cứu khoa học D trải nghiệm sáng tạo.

Câu 15: Kính hiển vi bao gồm 3 bộ phận chính, đó là

A chân kính, vật kính và bàn kính.

B thị kính, đĩa quay và vật kính.

C chân kính, thị kính và bàn kính.

D thị kính, gương phản chiếu ánh sáng và vật kính.

Câu 16: Vật nào dưới đây có khả năng lớn lên ?

A Con mèo B Con đò C Viên sỏi D Cục sắt.

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 17: Một số chiếc ôtô có bộ phận cảm biến mà có thể phát hiện ra những vật xung

quanh chúng, để giúp lái xe dừng hoặc bật đèn tự dộng khi trời tối

Chiếc ô tô giống với sinh vật sống ở điểm nào? Ðiều gì khiến chiếc xe khác với cơ thểsống?

Câu 18: Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2 Nhân tế bào;

3 Lục lạp; 4 Màng sinh chất; 5 Không bào; 6 Tế bào chất và cho biết đó là cấu tạo của loại tế bào nào?

Câu 19: Nêu quy trình đo độ dài?

Câu 20: Kể tên những dụng cụ dễ vỡ, những dụng dụ hóa chất dễ cháy, những dụng cụvật liệu mau hỏng trong phòng thí nghiệm

Trang 5

Điểm Lời phê của giáo viên

Đề bài

I PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)

* Khoanh vào đầu chữ cái mỗi câu trả lời đúng.

Câu 1: Kết quả ba lần đo chiều dài của vật A lần lượt là: 52cm, 53cm, 53cm giá trị

trung bình của đại lượng cần đo là

Câu 2: Vật nào dưới đây có khả năng lớn lên ?

A Con mèo B Viên sỏi C Con đò D Cục sắt Câu 3: Những hoạt động mà con người chủ động tìm tòi, khám phá ra cái mới gọi là

A trải nghiệm sáng tạo B tìm hiểu khoa học.

C phát minh khoa học D nghiên cứu khoa học.

Câu 4: Quy trình nghiên cứu khoa học gồm có mấy bước?

Câu 5: Củ nghệ thuộc loại thân biến dạng là

Câu 6: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào dùng để đo thể tích?

Câu 8: Cây nào dưới đây có kiểu gân lá tương tự cây ngô?

Câu 9: Cây nào dưới đây không có lá kép?

Câu 10: Vật sống có thể trở thành vật không sống nếu sinh trưởng trong điều kiện nào

dưới đây ?

A Thiếu khí cacbônic B Thiếu dinh dưỡng.

Câu 11: Tế bào nào dưới đây có thể nhìn được bằng mắt thường?

Câu 12: Khi quan sát vật mẫu, tiêu bản được đặt lên bộ phận nào của kính hiển vi ?

A Chân kính B Vật kính C Thị kính D Bàn kính Câu 13: Hoạt động nào dưới đây con người chủ động tìm tòi, khám phá ra cái mới?

C Lấy mẫu nước ô nhiễm D Điều khiển máy gặt lúa.

Câu 14: Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Tất cả các tế bào của sinh vật đều có không bào lớn.

Trang 6

B Tất cả các sinh vật sống đều được cấu tạo nên từ tế bào.

C Phần lớn các tế bào có thể đuợc quan sát thấy bằng mắt thuờng.

D Tế bào chỉ phát hiện thấy ở thân cây còn ở lá cây không có tế bào.

Câu 15: Kính lúp không được dùng để quan sát vật mẫu nào sau đây ?

Câu 16: Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào

động vật ?

Chất tế bào; Màng sinh chất; Vách tế bào; Nhân

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 17: Một số chiếc ôtô có bộ phận cảm biến mà có thể phát hiện ra những vật xung

quanh chúng, để giúp lái xe dừng hoặc bật đèn tự dộng khi trời tối

Chiếc ô tô giống với sinh vật sống ở điểm nào? Ðiều gì khiến chiếc xe khác với cơ thểsống?

Câu 18: Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2 Nhân tế bào;

3 Lục lạp; 4 Màng sinh chất; 5 Không bào; 6 Tế bào chất và cho biết đó là cấu tạo của loại tế bào nào?

Câu 19: Kể tên những dụng cụ dễ vỡ, những dụng dụ hóa chất dễ cháy, những dụng cụvật liệu mau hỏng trong phòng thí nghiệm

Câu 20: Nêu quy trình đo độ dài?

Trang 7

Điểm Lời phê của giáo viên

Đề bài

I PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)

* Khoanh vào đầu chữ cái mỗi câu trả lời đúng.

Câu 1: Những hoạt động mà con người chủ động tìm tòi, khám phá ra cái mới gọi là

A nghiên cứu khoa học B phát minh khoa học.

C tìm hiểu khoa học D trải nghiệm sáng tạo.

Câu 2: Quy trình nghiên cứu khoa học gồm có mấy bước?

Câu 3: Khi quan sát vật mẫu, tiêu bản được đặt lên bộ phận nào của kính hiển vi ?

A Bàn kính B Thị kính C Chân kính D Vật kính Câu 4: Kính lúp không được dùng để quan sát vật mẫu nào sau đây ?

Câu 5: Cây nào dưới đây không có lá kép?

Câu 6: Hoạt động nào dưới đây con người chủ động tìm tòi, khám phá ra cái mới?

C Điều khiển máy gặt lúa D Lấy mẫu nước ô nhiễm.

Câu 7: Vật sống có thể trở thành vật không sống nếu sinh trưởng trong điều kiện nào

dưới đây ?

Câu 8: Cây nào dưới đây có kiểu gân lá tương tự cây ngô?

Câu 9: Củ nghệ thuộc loại thân biến dạng là

Câu 10: Kết quả ba lần đo chiều dài của vật A lần lượt là: 52cm, 53cm, 53cm giá trị

trung bình của đại lượng cần đo là

Câu 12: Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Tất cả các tế bào của sinh vật đều có không bào lớn.

B Tất cả các sinh vật sống đều được cấu tạo nên từ tế bào.

C Tế bào chỉ phát hiện thấy ở thân cây còn ở lá cây không có tế bào.

D Phần lớn các tế bào có thể đuợc quan sát thấy bằng mắt thuờng.

Câu 13: Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào

động vật ?

Chất tế bào; Màng sinh chất; Vách tế bào; Nhân

Trang 8

Câu 14: Tế bào nào dưới đây có thể nhìn được bằng mắt thường?

Câu 15: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào dùng để đo thể tích?

A Cân.

B Thước thẳng

C Bình chia độ.

D Lực kế

Câu 16: Vật nào dưới đây có khả năng lớn lên ?

A Con đò B Con mèo C Viên sỏi D Cục sắt.

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 17: Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2 Nhân tế bào;

3 Lục lạp; 4 Màng sinh chất; 5 Không bào; 6 Tế bào chất và cho biết đó là cấu tạo của

loại tế bào nào?

Câu 18: Nêu quy trình đo độ dài?

Câu 19: Kể tên những dụng cụ dễ vỡ, những dụng dụ hóa chất dễ cháy, những dụng cụ

vật liệu mau hỏng trong phòng thí nghiệm

Câu 20: Một số chiếc ôtô có bộ phận cảm biến mà có thể phát hiện ra những vật xung

quanh chúng, để giúp lái xe dừng hoặc bật đèn tự dộng khi trời tối

Chiếc ô tô giống với sinh vật sống ở điểm nào? Ðiều gì khiến chiếc xe khác với cơ thể

sống?

Bài làm

MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 20 – 20

MÔN: KHTN 6 Thời gian: 90 phút

Nội dung kiến thức

– Nhận biết được các dụng cụ dễ

vỡ, dễ cháy nổ và những hoá

chất độc hại

Trang 9

Tìm hiểu một số thành tựunghiên cứu khoa học trong đờisống.– Kể tên được một sốdụng cụ, máy móc thường dùngtrong phòng thí nghiệm ởtrường THCS.– Nêu được một

số dụng cụ đo độ dài, đo thểtích, đo khối lượng với giới hạn

đo và độ chia nhỏ nhất củachúng.– Nêu được các quy tắc

an toàn cơ bản khi tiến hànhcác thí nghiệm

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

41đ10%

10.25đ2.5%

12.25đ22.5%

Chủ đề 2:Các phép đo

và kỹ năng thí nghiệm Biết dụng cụ đo độ dài, thể tích,khối lượng.

Hiểu quy trình đo độ dài, thểtích, khối lượng.Thông hiểu cácđơn vị đo đo dài, thể tích, khối

lượng

Vận dụng cách đo độdài, thể tích, khối lượngvào thực tế

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

10.25đ2.5%

11đ10%

10.25đ2.5%

tổ chức cấp cơ thể

– Mô tả được sự lớn lên của tếbào nhờ trao đổi chất Phân biệtđược cấu tạo cơ thể thực vật vớicấu tạo cơ thể động vật.- Phânbiệt các dấu hiệu khác nhau vềhoạt động sống của thực vật vàđộng vật-Chỉ và gọi tên được các

bộ phận của cơ thể sinh vật

-Nhận biết được các dấu hiệuđặc trưng về cấu tạo cơ thể củathực vật và động vật trong môitrường sống xung quanh

Vẽ và chú thích được

sơ đồ cấu tạo tế bào với

ba thành phần: màngsinh chất, tế bào chất vànhân Phân biệt được tếbào thực vật, tế bàođộng vật một cách sơlược Giải thích được

cơ chế giúp sinh vật lớnlên nhờ phân chia tếbàoLập được bảng sosánh về cấu tạo cơ thểthực vật và động vật

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

10.25đ2.5%

10.25đ2.5%

10.25đ2.5%

Chủ đề 5:Đặc trung của

cơ thể sống Giải thích được tại sao thực vậtvà động vật cần di chuyển

(chuyển động)?Xác định được 7dấu hiệu đặc trưng của cơ thểsống- Phân biệt được vật sốngvới vật không sống

Xây dựng giả thuyết:Thực vật có dichuyển.So sánh: cácdấu hiệu giống và khácnhau về hoạt động sốngcủa cơ thể thực vật và

cơ thể động vật

Trang 10

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

10.25đ2.5%

10.25đ2.5%

"Chủ đề 6: Cây xanh – Nêu được ví dụ về biến dạngcủa cơ quan sinh dưỡng và ý

nghĩa của các biến dạng đó

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

10.25đ2.5%

20.5đ5%

Câu 17 ( 2 điểm): Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2

Nhân tế bào; 3 Lục lạp; 4 Màng sinh chất; 5 Không bào; 6 Tế bào chất và cho biết đó

là cấu tạo của loại tế bào nào?

- Vẽ hình ghi chú thích đúng (1,5điểm)

Trang 11

Câu 19 ( 2.25 điểm): Kể tên những dụng cụ dễ vỡ, những dụng dụ hóa chất dễ cháy,

những dụng cụ vật liệu mau hỏng trong phòng thí nghiệm

Câu 20 ( 0.75 điểm): Một số chiếc ôtô có bộ phận cảm biến mà có thể phát hiện ra

những vật xung quanh chúng, để giúp lái xe dừng hoặc bật đèn tự dộng khi trời tối

Chiếc ô tô giống với sinh vật sống ở điểm nào? Ðiều gì khiến chiếc xe khác với cơ thểsống?

Câu 17 ( 0.75 điểm): Một số chiếc ôtô có bộ phận cảm biến mà có thể phát hiện ra

những vật xung quanh chúng, để giúp lái xe dừng hoặc bật đèn tự dộng khi trời tối

Chiếc ô tô giống với sinh vật sống ở điểm nào? Ðiều gì khiến chiếc xe khác với cơ thểsống?

2 Nhân tế bào

5 Không bào

3 Lục lạp

1 Thành tế bào

Trang 12

Nhân tế bào; 3 Lục lạp; 4 Màng sinh chất; 5 Không bào; 6 Tế bào chất và cho biết đó

là cấu tạo của loại tế bào nào?

Câu 20 ( 2.25 điểm): Kể tên những dụng cụ dễ vỡ, những dụng dụ hóa chất dễ cháy,những dụng cụ vật liệu mau hỏng trong phòng thí nghiệm

Mã đề 003:

Câu 17 ( 0.75 điểm): Một số chiếc ôtô có bộ phận cảm biến mà có thể phát hiện ra

những vật xung quanh chúng, để giúp lái xe dừng hoặc bật đèn tự dộng khi trời tối

Chiếc ô tô giống với sinh vật sống ở điểm nào? Ðiều gì khiến chiếc xe khác với cơ thểsống?

Chiếc ô tô giống với sinh vật sống: di chuyển, thải chất thải và cảm ứng 0,5Ðiều khiến chiếc xe khác với cơ thể sống: không sinh trưởng, không

Câu 18 ( 2 điểm): Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2

Nhân tế bào; 3 Lục lạp; 4 Màng sinh chất; 5 Không bào; 6 Tế bào chất và cho biết đó

là cấu tạo của loại tế bào nào?

Trang 13

Thông tin hình cho biết đó là cấu tạo một tế bào thực vật điển hình (tế bào thịt lá) (0,5điểm)

Câu 19 ( 2.25 điểm): Kể tên những dụng cụ dễ vỡ, những dụng dụ hóa chất dễ cháy,

những dụng cụ vật liệu mau hỏng trong phòng thí nghiệm

Mã đề 004:

Câu 17 ( 2 điểm): Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2

Nhân tế bào; 3 Lục lạp; 4 Màng sinh chất; 5 Không bào; 6 Tế bào chất và cho biết đó

là cấu tạo của loại tế bào nào?

Trang 14

Câu 19 ( 2.25 điểm): Kể tên những dụng cụ dễ vỡ, những dụng dụ hóa chất dễ cháy,

những dụng cụ vật liệu mau hỏng trong phòng thí nghiệm

Những dụng cụ dễ vỡ: ống nghiệm, đũa thủy tinh, nhiệt kế, cốc thủy

Những dụng dụ, hóa chất dễ cháy: đèn cồn, các hóa chất, những dụng cụ

bằng nhựa như ca nhựa, các muỗng xúc hóa chất 0,75Những dụng cụ vật liệu mau hỏng: lực kế, các bộ thí nghiệm như là ròng

Câu 20 ( 0.75 điểm): Một số chiếc ôtô có bộ phận cảm biến mà có thể phát hiện ra

những vật xung quanh chúng, để giúp lái xe dừng hoặc bật đèn tự dộng khi trời tối

Chiếc ô tô giống với sinh vật sống ở điểm nào? Ðiều gì khiến chiếc xe khác với cơ thểsống?

Trang 15

Phần tự luận

Bài làm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 16

………

………

………

………

………

………

………

Phần trắc nghiệm khách quan: 01 05 09 13 02 06 10 14 03 07 11 15 04 08 12 16 Phần tự luận Bài làm: ………

………

………

………

………

Trang 17

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 09/10/2021, 08:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 18: Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2. Nhân tế bào; - ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN
u 18: Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2. Nhân tế bào; (Trang 4)
Câu 18: Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2. Nhân tế bào; - ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN
u 18: Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2. Nhân tế bào; (Trang 6)
Câu 17: Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2. Nhân tế bào; - ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN
u 17: Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2. Nhân tế bào; (Trang 8)
Câu 17 (2 điểm): Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2. - ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN
u 17 (2 điểm): Vẽ và ghi chú thích cho hình từ thông tin sau: 1.Thành tế bào; 2 (Trang 10)
- Vẽ hình ghi chú thích đúng (1,5điểm) - ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN
h ình ghi chú thích đúng (1,5điểm) (Trang 10)
Thông tin hình cho biết đó là cấu tạo một tế bào thực vật điển hình (tế bào thịt lá) (0,5 điểm) - ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN
h ông tin hình cho biết đó là cấu tạo một tế bào thực vật điển hình (tế bào thịt lá) (0,5 điểm) (Trang 11)
Thông tin hình cho - ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN
h ông tin hình cho (Trang 12)
- Vẽ hình ghi chú thích đúng (1,5điểm) - ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN
h ình ghi chú thích đúng (1,5điểm) (Trang 12)
Thông tin hình cho biết đó là cấu tạo một tế bào thực vật điển hình (tế bào thịt lá) (0,5 điểm) - ĐỀ THI GIỮA KỲ KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN
h ông tin hình cho biết đó là cấu tạo một tế bào thực vật điển hình (tế bào thịt lá) (0,5 điểm) (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w