Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố Halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu e.. Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với kh
Trang 1CHƯƠNG V : NHÓM HALOGEN Bài 21: KHÁI QUÁT VỀ NHÓM HALOGEN
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT CƠ BẢN
- Nhóm VIIA trong bảng phân loại tuần hoàn gồm 5 nguyên tố: Flo, Clo, Brôm, Iốt, Atatin
- Trong đó, Atatin là nguyên tố phóng xạ Các nguyên tố còn lại của nhóm VIIA gọi là các Halogen
- Ký hiệu hóa học: F, Cl, Br, I
- Công thức phân tử: (X2) : F2, Cl2, Br2, I2
- Độ âm điện giảm dần: F > Cl > Br > I
- Cấu hình electron lớp ngoài cùng:
ns2 np5
- Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử các Halogen đều có 1e độc thân
- Nguyên tử các Halogen đều có 7e ngoài cùng nên dễ dàn thu thêm 1e để đạt cấu hình bền của khí trơ gần nó
X + 1e�� �X ˉ
- Trong các hợp chất, các Halogen có số oxi hóa -1 Ngoài Flo, các Halogen còn lại còn có số oxi hóa +1, +3, + 5, +7
- Tính chất hóa học cơ bản của các Halogen là tính oxi hóa mạnh
B BÀI TẬP
Câu 1 Những nguyên tố ở nhóm nào có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np5?
A Nhóm cacbon B Nhóm Nitơ C Nhóm Oxi D Nhóm Halogen
Câu 2 Các nguyên tử Halogen đều có:
A 3e ở lớp ngoài cùng B 5e ở lớp ngoài cùng
C 7e ở lớp ngoài cùng D 8e ở lớp ngoài cùng
Câu 3 Các nguyên tố trong nhóm VIIA sau đây, nguyên tố nào không có đồng vị trong tự nhiên:
Câu 4 Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố Halogen đã nhận hay
nhường bao nhiêu e?
A Nhận thêm 1e B Nhận thêm 2e C Nhường đi 1e D Nhường đi 7e
Câu 5 Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với khí Clo cho cùng loại muối Clorua kim
loại?
Câu 6 Đặc điểm nào đưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm Halogen (F, Cl, Br, I)
A Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 e
B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với Hidro
C Có số oxi hóa – 1 trong mọi hợp chất
D Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7e
Câu 7 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen (F2, Cl2, Br2, I2)
A Ở điều kiện thường là chất khí B Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C Có tính oxi hóa mạnh D Tác dụng mạnh với nước
Câu 8 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm Halogen là :
A ns2np1 B ns2np5 C ns1 D ns2np6nd1
Câu 9 Tìm câu sai :
A Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa
B Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng
C Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau
D Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO ( X là halogen)
Câu 10 Trong các halogen, clo là nguyên tố :
A có độ âm điện lớn nhất
B có tính phi kim mạnh nhất
Trang 2C tồn tại trong vỏ trái đất ( dạng hợp chất) với trữ lượng lớn nhất.
D có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất
Câu 11 Cho một lượng đơn chất Halogen tác dụng hết với Magie thu được 19g magie halogenua Cũng lượng
đơn chất đó tác dụng hết với Nhôm, tạo ra 17,8g nhôm halogenua Xác định tên và khối lượng đơn chất
Halogen nói trên?
Giải:
Mg + X2
o
t
4Al + 3X2
o
t
��� 2AlX3
24 2 X 54 6 X � X g mol
Khối lượng của clo là: nCl2 = nMX2 = 0,2 (mol) mCl2 = nCl2.MCl2 = 0,2.71 = 14,2(g)
Câu 12 Xác định số oxi hóa của các nguyên tố halogen trong các hợp chất sau và rút ra nhận xét về số oxi hóa
của chúng trong các hợp chất
a) F2 , HF , NaF , BaF2
(Số oxi hóa của các nguyên tố halogen Cl: 0, -1, -1, -1) b) Cl2, HCl, NaCl, NaClO, NaClO2, NaClO3, NaClO4
(Số oxi hóa của các nguyên tố halogen F: 0, -1, -1, +1, +3, +5, +7) c) Br2, HBr, NaBr, HBrO, HBrO2, HBrO3, HBrO4
(Số oxi hóa của các nguyên tố halogen Br: 0, -1, -1, +1, +3, +5, +7) d) I2, HI, NaI, HIO, HIO2, HIO3, HIO4
(Số oxi hóa của các nguyên tố halogen I: 0, -1, -1, +1, +3, +5, +7)
Câu 13 Hãy viết cấu hình electron của các ion F– , Cl–, Br– và I– Cho biết cấu hình electron của mỗi ion đó trùng với cấu hình electron của nguyên tử nào Từ đó rút ra nhận xét gì ?
Cấu hình electron của ion F- là: 1s22s22p6
Cấu hình electron của ion Cl- là: 1s22s22p63s23p6
Cấu hình electron của ion Br- là: 1s22s22p63s23p63d104s24p6
Cấu hình electron của ion I- là: 1 s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p6
�Nhận xét: Khi nguyên tử halogen X thu thêm một electron thì biến thành anion X− có cấu hình electron
trùng với cấu hình electron của khí hiếm đứng bên cạnh halogen đó trong bảng tuần hoàn
Bài 22: CLO
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT CƠ BẢN
I Tính chất vật lý
- Clo là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, nặng hơn không khí, độc
- Khí Clo tan vừa phải trong nước Dung dịch Clo trong nước gọi là nước Clo
II Tính chất hóa học:
Clo có 7e ngoài cùng, dễ nhận them 1e để đạt cấu hình bền của khí trơ gần nó:
Cl + 1e�� �Cl ˉ
1 Tác dụng với kim loại�� �Muối clorua
2M + nCl2���t o
2MCln ( M là kim loại có hóa trị n cao nhất )
Zn + Cl2���t o
ZnCl2 2Fe + 3Cl2���t o
2FeCl3
2 Tác dụng với Hidro:
H2 + Cl2���as
2HCl
3 Tác dụng với nước và dung dịch kiềm:
Trang 3a Tác dụng với nước:
Cl2 + H2O�� �HCl + HClO (1)
Nước Clo
HClO���as
HCl + [O] (2) 2[O] ���as O2 (3)
Nước Clo (1) có tính tẩy màu và sát trùng là do axit Hipoclorơ HClO kém bền, dễ phân hủy thành oxi nguyên
tử, có tính oxi hóa mạnh (2), nhưng để lâu thì mất khả năng trên
b.Tác dụng với kiềm:
Cl2 + 2NaOH�� �NaCl + NaClO + H2O
Nước javen
4 Tác dụng với muối của các Halogen khác:
Cl2 + 2NaBr�� �2NaCl + Br2
Cl2 + 2NaI�� �2NaCl + I2
�Tính oxi hóa của Clo mạnh hơn so với brôm, Iot.
5 Tác dụng với nhiều hợp chất có tính khử:
Cl2 + 2H2O + SO2�� �2HCl + H2SO4
Cl2 + 2FeCl2�� �2FeCl3
II Ứng dụng: Sát trùng, tẩy trắng vải sợi
IV Điều chế:
1 Trong phòng thí nghiệm:
MnO2 + 4HCl���t o
MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2KMnO4 + 16HCl�� �2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
2 Trong công nghiệp:
2NaCl + 2H2O����dpddcmn�
2NaOH + H2 + Cl2
Na + Cl 2
B BÀI TẬP
Câu 14 Trong phòng thí nghiệm, khí Clo được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?
Câu 15 Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử Clo đã nhận hay nhường bao nhiêu e?
A Nhận thêm 1e B Nhận thêm 1protonC Nhường đi 1e D Nhường đi 1 notron
Câu 16 Clo không cho phản ứng với dd chất nào sau đây:
Câu 17 Trong phản ứng: Cl2 + H2O HCl + HClO
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa B Clo chỉ đóng vai trò chất khử
C Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử
D Nước chỉ đóng vai trò chất khử
Câu 18 Sợi dây đồng nóng đỏ cháy sang trong bình chứa khí A A là khí nào sau đây?
A Cacbon (II) oxit B Clo C Hidro D Nitơ
Câu 19 Bao nhiêu gam Clo đủ để tác dụng với kim loại Nhôm tạo thành 26,7g AlCl3
Trang 4Câu 20 Khi clo hóa 30g hh bột đồng và sắt cần 14 lít khí Cl2 (đktc) Thành phần % khối lượng của Cu trong hh
ban đầu?
Câu 21 Thu được bao nhiêu mol Cl2 khi cho 0,2 mol KClO3 tác dụng với dd HCl đặc dư?
Câu 22 PTHH nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng của dây sắt nóng đỏ cháy trong khí Clo:
A Fe + Cl2�� �FeCl2 B 2Fe + 3Cl2�� �2FeCl3
C 3Fe + 4Cl2�� �FeCl2 + 2FeCl3 D Sắt không khử được clo.
Câu 23 Kim loại nào sau đây , khi tác dụng với clo và axit HCl đều tạo ra cùng một loại hợp chất :
A Fe B Cu C Mg D Ag
Câu 24 Chọn phương trình phản ứng đúng :
A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2
C 3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2 D Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
Câu 25 Khi cho 15,8 gam kali pemanganat tác dụng với axit clohidric đậm đặc thì thể tích clo thu được ở
đktc là:
A 5,0 lít B 5,6 lít C 11,2 lít D 8,4 lít
Câu 26 Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch X tác dụng với chất oxi hóa Y ở
nhiệt độ phòng thí nghiệm X và Y là những chất nào sau đây :
A NaCl và H2S B HNO3 và MnO2 C HCl và MnO2 D HCl và KMnO4
Câu 27 Câu nào diễn tả đúng bản chất của phản ứng điều chế clo bằng phương pháp điện phân dung dịch
natriclorua?
A Ở cực dương xảy ra sự khử ion Cl– thành khí Cl2, ở cực âm xảy ra sự oxi hóa các phân tử H2O sinh ra khí H2
B Ở cực âm xảy ra sự oxi hóa ion Cl– thành khí Cl2, ở cực dương xảy ra sự oxi hóa các phân tử H2O sinh ra khí H2
C Ở cực âm xảy ra sự khử ion Cl– thành khí Cl2, ở cực dương xảy ra sự khử các phân tử H2O sinh ra khí H2
D Ở cực dương xảy ra sự oxi hóa ion Cl– thành khí Cl2, ở cực âm xảy ra sự khử các phân tử H2O sinh ra khí H2
Câu 28 Cho một lượng halogen X2 tác dụng hết với Mg ta thu được 19g magie halogennua Cũng lượng
halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17,8g nhôm halogenua Tên và khối lượng của halogen trên là:
A Clo ; 7,1g B Clo ; 14,2g C Brom ; 7,1g D Brom ; 14,2g
Câu 29 Khi hòa ta clo vào nước ta thu được nước clo có màu vàng nhạt Khi đó một phần clo tác dụng với
nước Vậy nước clo có chứa những chất gì ?
A HCl, HClO B Cl2, HCl, HClO C H2O, Cl2, HCl, HClO D Cl2, HCl, H2O
Câu 30 Cl tác dụng với Fe theo phản ứng sau: 2Fe (r) + 3Cl2 (k) → 2FeCl3 (r).
Tính khối lượng FeCl3 có thể điều chế được nếu có 0,012 mol Fe và 0,020 mol Cl2 tham gia Biết khối lượng mol FeCl3 là 162,5 gam
A 2,17 gam B 1,95 gam C 3,90 gam D 4,34 gam
Câu 31 Để nhận biết các dung dịch sau đây chứa trong các lọ mất nhãn : NaCl, NaNO3, BaCl2, Ba(NO3)2
Người ta dùng thuốc thử nào sau đây ?
A Na2SO4 và NaOH B AgNO3 và Na2SO4
C H2SO4 và Na2CO3 D Na2CO3 và HNO3
Câu 32 Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 chất riêng biệt HCl, NaCl, HNO3 Chọn hóa chất cần dùng và thứ tự thực
hiện để nhận biết các chất đó
A Dùng AgNO3 trước và giấy quỳ sau B Chỉ dùng AgNO3
C Dùng giấy quỳ trước, AgNO3 sau D A và C đúng
Câu 33 Dẫn khí clo đi vào dung dịch FeCl2, nhận thấy dung dịch từ màu lục nhạt chuyển sang màu nâu Phản
ứng này thuộc loại :
A Phản ứng thế B Phản ứng phân hủy
Trang 5Câu 34 Cho phản ứng: 2FeCl2 (dd) + Cl2 (k) → 2FeCl3 (dd)
Trong phản ứng này xảy ra :
A Ion Fe2+ bị khử và nguyên tử Cl bị oxi hóa B Ion Fe3+ bị khử và ion Cl– bịoxi hóa
C Ion Fe2+ bị oxi hóa và nguyên tử Cl bị khử D Ion Fe3+ bị oxi hóa và ion Cl–
Câu 35 Phản ứng nào sau đây không điều chế được khí clo?
A Dùng MnO2 oxi hóa HCl B Dùng KMnO4 oxi hóa HCl
C Dùng K2SO4 oxi hóa HCl D Dùng K2Cr2O7 oxi hóa HCl
Câu 36 Một trong những phản ứng nào sau đây sinh ra khí hidroclorua ?
A Dẫn khí clo vào nước B Đốt khí hidro trong khí clo
C Điện phân dung dịch natri clorua trong nước
D Cho dung dịch bạc nitrat tác dụng với dung dịch natri clorua
Câu 37 Cân bằng phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng pp thăng bằng electron
a) 2KMnO4 + 16HCl�� �2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
5x 2Cl- �� �Cl20 + 2e
2x Mn+7 + 5e�� �Mn+2
b) 2HNO3 + 2HCl�� �2NO2 + Cl2 + 2H2O
2x N+5 + 1e�� �N+4
1x 2Cl- �� �Cl20 + 2e
c) HClO3 + 5HCl�� �Cl2 + 3H2O
1x 2Cl+5 + 10e�� �Cl2
5x 2Cl-1 �� �Cl20 + 2e
d) PbO2 + 4HCl�� �PbCl2 + Cl2 + 2H2O
1x 2Cl- �� �Cl20 + 2e
1x Pb+4 + 2e�� �Mn+2
e) 2FeCl2 + 3Cl2�� �2FeCl3
1x Cl2 + 2e�� �2Cl-1
2x Fe+2 �� �Fe+3 + 1e
f) Cl2 + SO2 + 2H2O�� �2HCl + H2SO4
1x S+4 �� �S+6 + 2e
1x Cl2 + 2e�� �2Cl-1
g) 6KOH + 3Cl2�� �5KCl + KClO3 + 3H2O
5x Cl2 + 2e�� �2Cl-1
1x Cl2 �� �2Cl+5 + 10e
Câu 38 Cần bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu ml dd HCl 1M để điều chế đủ khí Clo tác dụng với Fe, tạo
nên 16,25g FeCl3
2KMnO4 + 16HCl�� �2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
2Fe + 3Cl2���t o
2FeCl3 nFeCl3 = 0,1 (mol) �nCl2 = 0,15 (mol) �nKMnO4 = 0,06 (mol) �mKMnO4 = 9,48(g)
Câu 39 Cho 69,6g MnO2 tác dụng hết với dd axit clohidric đặc toàn bộ lượng Clo sinh ra hấp thụ hết vào
500ml dd NaOH 4M Xác định CM của các chất trong dd thu được sau phản ứng Coi Vdd không thay đổi
Trang 64HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O nMnO2 = 0,8 (mol) �nCl2 = 0,8 (mol)
Mà nNaOH = 2 (mol) nên NaOH dư ( 0,4 mol ) � nNaCl = nNaClO = 0,8 (mol) và Vdd = 0,5l
[NaCl] = 1,6M và [NaClO] = 1,6Mvà [NaOH dư] = 0,8M
Câu 40 Cho 0,6 lít khí Clo phản ứng với 0,4 lít khí hidro.
a) Tính V khí HCl thu được ( các thể tích đo ở cùng điều kiện to, áp suất)
b) Tính thành phần % về thể tích của các khí có trong hh sau phản ứng
Cl2 + H2 ���t o
2HCl a) Ta thấy clo dư nên nHCl = 0,8 lít
b) Sau phản ứng còn: Khí clo dư và khí HCl hay %VCl2 = 20% và VHCl = 80%
Câu 41 Tính V khí Clo thu được ở đ ktc khi:
a) Cho 7,3g HCl tác dụng với MnO2
b) Cho 7,3g HCl tác dụng với KMnO4
nHCl = 0,2 (mol)
a) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
nCl2 = 0,05 (mol) �VCl2 = 1,12 (l)
b) 2KMnO4 + 16HCl�� �2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
nCl2 = 0,0625 (mol) �VCl2 = 1,4 (l)
Câu 42 Tính khối lượng Cu và V khí Clo (đktc) đã tham gia phản ứng nếu có 27g CuCl2 tạo thành?
nCuCl2 = 0,2 (mol)
Cu+ Cl2���t o
CuCl2 nCu = nCl2 = 0,2 (mol)
mCu = 12,8(g) và VCl2 = 4,48(lít)
Bài 23: HIĐRO CLORUA – AXIT CLOHIDRIC VÀ MUỐI CLORUA
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT CƠ BẢN
I Tính chất vật lý:
Hiđro Clorua là chất khí không màu, mùi xốc rất độc, nặng hơn không khí, tan nhiều trong nước tạo thành dd axit clohidric
II Tính chất hóa học:
Dung dịch Hidroclorua trong nước gọi là dd axit clohidric, đó là một axit mạnh
a Tính axit: Làm quỳ tím hóa đỏ, tác dụng với kim loại hoạt động, bazơ, oxit bazơ, một số muối
b Tính khử: Do trong phân tử HCl, Clo có số oxi hóa – 1, là số oxi hóa thấp nhất, nên clo thể hiện tính khử khi
tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như MnO2, KMnO4…
2KMnO4 + 16HCl�� �2KCl + 5Cl2 + 2MnCl2 + 8H2O
III Điều chế:
a) Trong phòng thí nghiệm:
2NaCl (R) + H2SO4 đặc�� �Na2SO4 + 2HCl ( to > 400oC )
NaCl (R) + H2SO4 đặc�� �NaHSO4 + HCl( to > < 250oC )
b) Trong công nghiệp: Tổng hợp từ H2 và Cl2
H2 + Cl2�� �2HCl
IV Nhận biết axit Clohidric và muối Clorua:
Dùng dd AgNO3, cho kết tủa AgCl màu trắng, không tan trong các axit mạnh
HCl + AgNO3�� �AgCl + HNO3
NaCl + AgNO3�� �AgCl + NaNO3
Trang 7B BÀI TẬP
Câu 43 Câu nào sau đây giải thích đúng về sự tan nhiều của khí HCl trong nước:
A Do phân tử HCl phân cực mạnh B Do HCl có liên kết H với nước.
C Do HCl có liên kết cộng hóa trị kém bền D Do HCl là chất rất háo nước
Câu 44 Chất nào sau đây không thể dùng làm khô chất khí Hidro clorua?
A P2O5 B NaOH rắn. C dd H2SO4 đặc D CaCl2 khan
Câu 45 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế Clo người ta dùng MnO2 với vai trò là:
A Chất xúc tác B Chất oxi hóa. C Chất khử D Vừa là chất oxi hóa, vừa khử
Câu 46 Cho 15,8g KMnO4 tác dụng hết với dd HCl đậm đặc Hỏi V của Cl2 (đktc) thu được là bao nhiêu?
A 5,6 lít B 0,56 lít C 2,8 lít D 0,28 lít
Câu 47 Một mol chất nào sau đây tác dụng hết với dd HCl đặc cho lượng Clo lớn nhất?
Câu 48 Đổ dd chứa 40g KOH vào dd chứa 40g HCl Nhúng giấy quỳ tím vào dd thu được sau phản ứng, quỳ
tím chuyển sang màu?
Câu 49 Cho 20g hh bột Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư thấy có 1g khí bay ra Hỏi có bao nhiêu gam muối
Clorua tạo ra trong dd?
Câu 50 Cần phải lấy bao nhiêu gam NaCl cho tác dụng với H2SO4 đặc để điều chế 50g dd HCl 14,6%
Câu 51 Dung dịch axit HCl đặc nhất ở 20oC có nồng độ:
Câu 52 Thuốc thử của axit HCl và các muối clorua tan là dung dịch AgNO3, hoàn thành các phản ứng sau:
a) AgNO3 + NaCl�� �AgCl + NaNO3 b) AgNO3 + HCl�� �AgCl + HNO3
c) 2AgNO3 + MgCl2�� �2AgCl + Mg(NO3)2
Câu 53 Trong dãy axit HF, HCl, HBr, HI Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:
A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Vừa tăng vừa giảm
Câu 54 Đưa 2 đũa thủy tinh vừa nhúng vào các dd đặc HCl và NH3 lai gần nhau, xuất hiện khói trắng Công
thức hóa học của chất đó là:
Câu 55 Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl ?
A Fe2O3, KMnO4, Cu B Fe, CuO, Ba(OH)2
C CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2 D AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4
Câu 56 Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xảy ra ở điều kiện nào sau đây ?
A Nhiệt độ thấp dưới O0C B Trong bóng tối, nhiệt độ thường 25oC
Câu 57 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm ?
A H2 + Cl2 → 2HCl B Cl2 + H2O → HCl + HClO
C Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 D NaCl(r) + H2SO4 (đặc) → NaHSO4 + HCl.
Câu 58 Phản ứng nào sau đây chúng tỏ HCl có tính khử ?
A 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O B 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O
C 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O D 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
Câu 59 Cho 22g hh Fe và Al tác dụng với dd HCl dư thu được 17,92 lít khí (đktc).
a) Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu
b) Tính khối lượng dd HCl 7,3% tối thiểu cần dùng
c) Tính khối lượng hỗn hợp muối thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng
Fe + 2HCl �� � FeCl2 + H2
2Al + 6HCl �� �2AlCl3 + 3H2
t o
t o
Trang 8a) Ta có hệ phương trình
�
�
.Ta tìm được a = 0,2 và b = 0,4
Thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất ban đầu là: %mFe 50,91% và %mAl 49,09%
b) nHCl = 1,6 (mol ) � mHCl = 58,4 (g) � mddHCl = 800(g).
c) m Muối = mFeCl2 + mAlCl3 = 0,2.127 + 0,3.133,5 = 65,45(g)
Câu 60 Cho 0,54g kim loại R (hóa trị không đổi) tác dụng với dd HCl dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) Xác
định R ?
2R + 2nHCl �� � 2RCln + nH2
nH2 = 0,03 (mol) � nR = 0,06/n (mol) � MR = 9n (g/mol).
Lập bảng
Vậy R là Nhôm
Câu 61 Cho 10,8 g kim loại hóa trị 3 tác dụng với khí Cl2 tạo thành 53,4g clorua kim loại.
a) Xác định tên kim loại
b) Tính lượng MnO2 để điều chế khí Clo dùng trong phản ứng trên ? Biết Hiệu suất phản ứng là 80%
2R + 3Cl2���t o
2RCl3 a) mCl2 = 53,4 – 10,8 = 42,6 (g) � nCl2 = 0,6 (mol) �nR = 0,4 (mol) �MR = 27 (g/mol) �R: Al
b) MnO2 + 4HCl ���t o
MnCl2 + 2H2O + Cl2
nMnO2 thực tế = 0,6 (mol) � nMnO2 lý thuyết = 0,75 (mol) � mMnO2 = 65,25(g)
Câu 62 Hòa tan hoàn toàn 14,2g hỗn hợp Fe, CuO vào 100ml dd HCl thì thu được 1,68 lít khí A (đktc) và dd
B Hãy
a) Tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính CM của dd HCl
Fe + 2HCl �� � FeCl2 + H2
CuO + 2HCl �� � CuCl2 + H2O
a) A: H2 và ddB: FeCl2 và CuCl2
nH2 = 0,075 (mol) � nFe = 0,075 (mol) � mFe = 4,2 (mol) � %mFe 29,58% và %mCuO 70,42%
b) nCuO = 0,125 (mol) � nHCl = 0,4 (mol) � [HCl] = 4 (M).
Bài 24: HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA CLO
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1) Nước Gia-ven:
Cl2 + NaOH�� �NaCl + NaClO + H2O
Nước Gia-ven
2) Clorua vôi:
Cl2 + Ca(OH)2�� �CaOCl2 + H2O
Clorua vôi
Cl Công thức cấu tạo của clorua vôi: Ca
Các chất NaClO, CaOCl2 có tính oxi hóa mạnh Sử dụng chúng để sát trùng và tẩy màu
- 1
+ 1
Cl O
Trang 9B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 63 Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH�� �NaCl + NaClO + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng với các nguyên tử Clo?
A Bị oxi hóa B Bị khử C không bị oxi hóa, không bị khử D Vừa oxi hóa, vừa khử
Câu 64 Trong phản ứng:Cl2 + 2KOH�� �KCl + KClO + H2O
Clo đóng vai trò nào?
C.không là chất oxi hóa, không là chất khử D Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Câu 65 Clorua vôi là loại muối nào sau đây?
A Muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit
B Muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 2 loại gốc axit
C Muối tạo bởi 2 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit
D Clorua vôi không phải là muối
Câu 66 Axit hipoclorơ có công thức nào sau đây?
Câu 67 Tính tẩy màu, sát trùng của clorua vôi là do nguyên nhân nào sau đây?
A Do clorua vôi dễ bị phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh
B Do clorua vôi phân hủy ra Cl2 có tính oxi hóa mạnh
C Do trong phân tử clorua vôi chứa nguyên tử clo với số oxi hóa +1 có tính oxi hóa mạnh
D Cả A, B, C
Câu 68 Nước gia-ven là hỗn hợp của các chất nào sau đây?
Câu 69 Trong phản ứng : CaOCl2 + 2HCl → CaCl2 + Cl2 ↑ + H2O Nguyên tố clo trong hợp chất CaOCl2
đóng vai trò :
A Chất khử B Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
C Chất oxi hóa D Không là chất khử, không là chất oxi hóa
Câu 70 Tìm câu sai khi nói về clorua vôi :
A Công thức phân tử của clorua vôi là CaOCl2 B Clorua vôi là muối hỗn hợp
C Ca(OCl)2 là công thức hỗn tạp của clorua vôi D Clorua vôi có hàm lượng hipoclorit cao hơn nước Javel
Câu 71 Số oxi hóa của clo trong phân tử CaOCl2 là:
A 0 B –1 C +1 D –1 và +1
Câu 72 Có những sơ đồ phản ứng hóa học sau:
a) Cl2 + H2O�� �HCl + HClO
b) CaOCl2 + HCl�� �CaCl2 + Cl2 + H2O
c) Cl2 + KOH�� �KCl + KClO3 + H2O
d) HCl + KClO3�� �KCl + Cl2 + H2O
e) NaClO + CO2 + H2O�� �NaHCO3 + HClO
f) CaOCl2�� �CaCl2 + O2
Cho biết những phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử, vai trò của các chất tham gia phản ứng Hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng
- Phản ứng oxi hóa - khử là: Tất cả trừ câu e
a) Cl2 + H2O HCl + HClO
Cl2: Vừa chất khử, vừa là chất oxi hóa
H2O: Không có vai trò
b) CaOCl2 + 2HCl CaCl2 + Cl2 + H2O
CaOCl2: Vừa chất khử, vừa là chất oxi hóa
Trang 10HCl: Không có vai trò
c) 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O
Cl2: Vừa chất khử, vừa là chất oxi hóa
KOH: Không có vai trò
d) 6HCl + KClO3 KCl + 3Cl2 + 3H2O
HCl: Vừa chất khử, vừa là chất oxi hóa
KClO3: Không có vai trò
f) 2CaOCl2 2CaCl2 + O2
CaOCl2: Vừa chất khử, vừa là chất oxi hóa
Câu 73 Hoàn thành chuỗi biến hóa sau đây:
a) Nước gia-ven
NaCl�� �Cl2�� �HClO�� �HCl�� �AgCl�� �Ag
b) NaCl�� �HCl�� �Cl2�� �KClO3�� �KCl�� �Cl2�� �CaOCl2
a) 2NaCl + 2H2O ����dpddcmn�
2NaOH + H2 + Cl2 Cl2 + 2NaOH �� � NaCl + NaClO + H2O
Cl2 + H2O HClO + HCl
3HClO ���t o
3HCl + HClO3 HCl + AgNO3 �� �AgCl + HNO3
2AgCl ���t as o, �
2Ag + Cl2 b) NaCl + H2SO4 ���t o
NaHSO4 + HCl 4HCl + MnO2 ���t o
MnCl2 + 2H2O + Cl2 2Cl2 + 6KOH ���t o
3H2O + 5KCl + KClO3 KClO3 + 6HCl �� �3Cl2 + 3H2O + KCl
2KCl ���dpnc�
2K + Cl2 Cl2 + Ca(OH)2 ���t o
CaOCl2 + H2O
Câu 74 Viết phương trình phản ứng xảy ra trong quá trình sản xuất clorua vôi từ đá vôi và muối ăn.
CaCO3 ���t o
CaO + CO2 2NaCl + 2H2O ����dpddcmn�
2NaOH + H2 + Cl2 CaO + H2O �� � Ca(OH)2
Cl2 + Ca(OH)2 ���t o
CaOCl2 + H2O
Câu 75 Hình vẽ sau biểu diễn thí nghiệm tính tẩy màu của clo ẩm
Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi :