1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Boi duong hoc sinh toan lop 6

4 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng tỏ B là trung điểm của ED; c Tìm các tia có chung gốc E trong hình.. Điểm M thuộc tia đối của tia CB sao cho CM = 3cm.[r]

Trang 1

BAI TAP BOI DUONG HSNK TOAN 6

(SO 3)

—5 n—2

a, Tìm các số nguyên n để biểu thức A là phân só

b, Tìm các số nguyên n để biểu thức A là số nguyên

Bài 1:1, Cho biểu thức: A=

2, Tìm x biết:

a, x chia hết cho cả 12; 25; 30 và 0<x < 500

b,(3x—2).7=2.7!

c, |x—5|=16+2.(-3)

—7

n—

a, Tìm n nguyên để B là phân số

b, Tìm n nguyên đẻ B là số nguyên

2, Tìm x biết:

a, x chia hét cho 12,25,30 và 0 < x < 500

b,(3x—2.7=2.7

c, |x—-5|=16+2.-3 )

Bai 3: 1) Cho 4=1—2+3— 4+ + 99 — 100

a) Tính A

b) A có chia hết cho 2, cho 3, cho 5 không ? c) A có bao nhiêu ước tự nhiên Bao nhiêu ước nguyên ? 2) Cho 4=1+2+2”+2Ì+ +2“” và B=2”"

So sánh A và B

Bài 4: I)Rútgọn 4= 7.9+14.27+21.36

Bai 2: 1, Cho biéu thirc B =

14 4.7 7.10 n(n +3)

Chứng minh: S <1

, 2003.2004-—I _, 2004.2005-1

3) So sánh: ——————— và ————————

Bai5: 1) Tim so nguyén td P sao cho cac sO P +2 va P +10 la so nguyén to

2) Tìm giá tri nguyén duong nho hon 10 cua x va y sao cho 3x- 4y =- 2l

3)Cho phân số: 4a (n€Z:n#-1)

n+l

a) Tìm n để A nguyên

b) Tìm n để A tối giản

Bài 6: Tính một cách hợp lí giá trị của các biểu thức sau:

A=3+64+9+124 4+ 2007

Trang 2

B = 2.53.12 + 4.6.87 — 3.8.40

2006 2006 2006 + + + „ 2006

2006 2005 2004 + + + +—— l

Bài 7: 1) Tìm các giá trị của a dé số 123a5

a) Chia hết cho 15 b) Chia hết cho 45

Bai 8: Tinh nhanh

a) 2.3.4.5 7 8.25 125

b) 2004.2004 + 3006

2005 2005 — 1003 c) 19001570 (20052005 2004 — 20042004.2005)

Bai 9: Tim gia tri cua x trong day tinh sau:

(x+2)+(x+7)+(x+l2)+ +(x+42)+(x+47) =65S

Bài 10: a) Tính tổng: S=—— Ị ,t,, 1

12.3 2.3.4 98.99.100

b) Chung minh: A=+ i "“¬ 5 oF

2\6 24 60 9240) 462

Bài 11: Cho 4=” +3nˆ +2n

a) Chứng minh răng A chia hêt cho 3 với mọi sô nguyên n

b) Tìm giá trị nguyên dương của n với n < 10 dé A chia hét cho 15

10 _[¿1_s3|.Š

3 7 7 7 5

-+—.l— 1 8+0,375:0,5625 8 5

Bai_12: a) Tinh

b) Tim x biét 14244444 ":

3 6 10 ` x(x+l) 2005

Bài 13: I Cho 4=3+3” +3 + +3”””

a) Tính tổng A

b) Chứng minh rằng 4:130

e) A có phải là số chính phương không 2 Vì sao 2 2) Tìm n e Z dé n? +13n-13in+3

2 2 2 Ạ- 4 4 4

yi 14: r a 19 KT 2004 29 “A 2005

Bai_14: a) Rut gon: A= 33 3 § _s

“19” 43 2005 20 “41 401 b) Tính x biết: T+tgix=I

Bài 1S: Cho ⁄4=1—-7+13—-19+25—31+

Trang 3

a) Biét A co 40 sô hạng Tính giá trị của A

b) Tìm sô hạng thứ 2004 của A

Bài 16: a) Tính: A⁄ ¬ 1

b) Có tôn tại a, b hay không đê 55a + 30 b = 3658

1 1 1

23 Bài 17: So sánh: A4=lrsr+ + + va B=2

Bai 18: Tinh:

a) 2.442.4844.8.16+ 8.16.32

3.44+2.6.844.12.16+ 8.24.32

b) 4444044 4 4

57 79 ~~ 59.61

Bài 19: a) Viết thêm vào bên phải số 579 ba chữ số nào để được số chia hết cho 5,

7,9

b) Một số chia cho 4 du 3; chia cho 17 dư 9; chia cho 19 dư 13 Hỏi số đó chia cho 1292 dư bao nhiêu 2

3773) “le

Bài 20: a) Tính: 4=

60 \3137 3743 43.61 61.67

b) Tìm chữ số x để (12+2x3) : 3

Bai 21: Cho 4=2+2ˆ+2”+ +2“

Chung minh rang A chia hét cho 3, 7 va 15

Bai 22: Tinh nhanh:

a) —-—-|-— +—-—+—+|-—

3 4 5} 357 36 15 9

b) 3-37 +3” 34 4 +33 — 37004

Bài 23: lính:

4=2—4-6+>8+10—12- 14+ l6 + + 2000 + 2002 - 2004

B=2”' — 27004 — 293 _ —~2-]

Bài 24: 1) Một số tự nhiên khi cho 15 dư 5, chia cho 18 dư 17 Hỏi số đó khi chia

cho 90 dư bao nhiêu ?

2) Trong tập hợp số tự nhiên có thê tìm được các số có dạng:

20042004 200400 0 chia hết cho 2005 hay không ?

2007 2006

Bài 25: So sánh : A= Tứ va B= Tứ

2007“ +] 20077" +1

a) Tìm ước chung lớn nhất của S và 3l biết:

S=5+5+5?+ + 59+ 51

Trang 4

Bai 26: Gọi A và B là hai điểm trên tia Ox sao cho OA = 4cm ; OB= 6cm

Trên tia BA lấy điểm C sao cho BC = 3 cm

So sánh AB với AC Bài 27: Trên tia Ax lay ba điểm B, C, D sao cho AB = 8cm, BC = 5cm (B nam gitra

A va C), AD = I1cm

a) Tính độ dài đoạn thắng DC;

b) Lấy điểm E nam giữa 4ð sao cho 4E = 5cm Chứng tỏ Ø là trung điểm của 7D; e) Tìm các tia có chung gốc # trong hình Trong đó có các tia nào là hai tỉa đối

nhau, các tia nào trùng nhau?

Bài 28: Cho tam giác ABC có BC = 5cm Điểm M thuộc tia đối của tia CB sao cho

CM = 3cm

a) Tính độ dài BM

b) Cho biết góc BAM = 80”, góc BAC = 60° Tính góc CAM

c) Tính độ dài BK nếu K thuộc đoạn thắng BM và CK = Iem

Bài 29: Cho tam giác MON có góc MON = 125; 0M = 4cm, 0N = 3cm

Trên tia đối của tia 0N xác định điểm B sao cho OB = 2cm Tinh NB

Trên nửa mặt phẳng có chứa tia 0M, có bờ là đường thang ON, vé tia OA sao cho góc MOA = 80° Tinh g6c AON

Bài 30: Cho g6c AMC = 60° Tia Mx là tia đối của tia MA, My là phân giác của góc CMx, Mt là tia phân giác của góc xMy

a Tính góc AMy

b Chứng minh rằng MC vuông góc với MI

Bài 31: Vẽ tia Ax Trên tỉa Ax xác định hai điểm B và C sao cho B năm giữa A và

C va AC = 8cm, AB = 3BC

a) Tính độ dài các đoạn AB, BC

b) Gọi M,N, P lân lượt là trung điểm các đoạn AB, AC, BC

Tính độ dài MN, NP

e) Chứng tỏ răng B là trung điểm của NC

G1,O vi°n: Phan Duy Thanh

Ngày đăng: 16/11/2021, 10:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w