1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

TUAN 6 TIET 11

2 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 134,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Củng cố phép đưa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn, phép trục căn thức ở mẫu gồm 3 dạng đã học.. Kỹ năng: - Vận dụng các kiến thức trên đễ thực hiện các phép biến đổi đơ[r]

Trang 1

Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Củng cố phép đưa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn, phép trục căn

thức ở mẫu (gồm 3 dạng đã học)

2 Kỹ năng: - Vận dụng các kiến thức trên đễ thực hiện các phép biến đổi đơn giản

Biểu thức chứa căn bậc hai

3.Thái độ: - Học sinh có tinh cẩn thận, nhanh nhẹn

II.

Chuẩn bị:

1 GV : SGK, hệ thống bài tập và lời giải, bảng phụ

2 HS : SGK, bảng con, phiếu học tập III.

Phương pháp:

- Vấn đáp tái hiện, nhóm

IV.

Tiến trình:

1 Ổn định lớp: (1’) 9A2………

2.Kiểm tra bài cũ: (7’) Bài 1:Trục căn thức ở mẫu: a)

2

1

√5−2 c)

4

√5−√3 Yêu cầu 3 HS lên bảng làm; HS còn lại làm vào vở và nhận xét

Đáp Số : Bài 1: a)

2

√ 3 =

2 √ 3

√ 3 √ 3 =

2 √ 3 3 b)

1

√ 5−2 =

√ 5+2 ( √ 5−2)( √ 5+2 ) =

√ 5+2 5−4 = √ 5+2

c) 4

√ 5− √ 3 =

4 ( √ 5+ √ 3 ) ( √ 5− √ 3)( √ 5+ √ 3 ) =

4( √ 5+ √ 3) 5−3 =

4 ( √ 5+ √ 3)

2 =2( √ 5+ √ 3)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (10’)

-GV: Aùp dụng công thức:

A2=| A| và quy tắc đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

-GV: a = a nhân với

thừa số nào nữa?

-GV: a.b = ?

-HS: Lên bảng giải khi GV

đã hướng dẫn Các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng

-HS: a = aa

-HS: a.b = √ ab

Bài 53: Rút gọn biểu thức

a) √ 18( √ 2− √ 3)2=3| √ 2− √ 3| √ 2

= 3( √ 3− √ 2). √ 2

Ngày soạn:23/09/2017 Ngày dạy: 26/09/2017

LUYỆN TẬP §7

Tuần: 6

Tiết: 11

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Lấy √ a làm thừa số chung

rồi thu gọn

Hoạt động 2: (12’)

-GV: Tương tự như bài 53b:

2 + √ 2= √ 2( √ 2+1)

a−a=a(a−1)

Cho HS thảo luận nhóm

-GV: Nhận xét chung

Hoạt động 3: (14’)

-GV: Đưa thừa số vào trong

dấu căn rồi so sánh

Dạng bài tập này HS đã làm

nhiều nên GV không cần

hướng dẫn chi tiết dễ làm HS

rối

-HS: Thảo luận nhóm Các nhóm trình bày Các nhóm nhận xét chung -HS: Ghi vở -HS: 2 HS lên bảng giải khi GV đã hướng dẫn Các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng d) a+aba+b= √a(a+b )a+b =√a Bài 54: Rút gọn biểu thức a) 2+√2 1+√2= √2(√2+1 ) 1+√2 =√2 b) a−a 1−√a= √a(a−1) 1−√a =−√a Bài 56: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần a) Ta có: 3 √ 5= √ 45 ; 2 √ 6= √ 24 ; 4 √ 2= √ 32 Vì : √ 24< √ 29< √ 32< √ 45 Nên : 2 √ 6< √ 29<4 √ 2<3 √ 5 b) Ta có: 6 √ 2= √ 72 ; 3 √ 7= √ 63 2 √ 14= √ 56 Vì : √ 38< √ 56 < √ 63< √ 72 Nên : √ 38<2 √ 14<3 √ 7<6 √ 2 4 Củng cố: GV sửa bài tập nào thì củng cố kiến thức bài tập đó 5 Hướng dẫn và dặn dò về nhà: (1’) Về nhà xem lại các bài tập đã giải Làm tiếp các bài tập còn lại( GVHD) 6 Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Ngày đăng: 15/11/2021, 05:26

w