Vẽ hình thành thạo,KN lập luận để chứng tỏ 1 điểm nằm giữa 2 điểm, 1 điểm là trung điểm của đoạn thẳng, tính thành thạo độ dài đoạn thẳng, so sánh hai đoạn thẳng.. Tư duy:Suy luận logi[r]
Trang 1Ngày soan: 16/12/2019
Ngày KT: 20/12/2019
Tiết 53+54 KIỂM TRA HỌC KỲ I I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: KT các KTCB về số tự nhiên, lũy thừa với số mũ tự nhiên, cộng,trừ
số nguyên,đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, điểm nằm giữa hai điểm
2 Kỹ năng:Thực hiện thành thạo các phép toán trong tập hợp STN,cộng trừ số
nguyên Kỹ năng giải bài toán thực tế qua bài toán tìm BC, BCNN., kỹ năng giải toán tìm x, c/m tính chia hết Vẽ hình thành thạo,KN lập luận để chứng tỏ 1 điểm nằm giữa 2 điểm, 1 điểm là trung điểm của đoạn thẳng, tính thành thạo độ dài đoạn thẳng, so sánh hai đoạn thẳng
3 Tư duy:Suy luận logic, diễn đạt chính xác rõ ràng
4 Thái độ : Làm bài nghiêm túc , không quay cóp
5 Năng lực cần đạt:Năng lực tính toán,NL trình bày,NL sử dụng ngôn ngữ
II Chuẩn bị:
GV : ra đề KT
HS : Ôn tập theo HD của GV
III Phương pháp và KTDH:
PP: KT viêt
IV.Tổ chức các HDDH:
1 Ma trận đề KT:* Hình thức : Trắc nghiệm - Tự luận ( TN 20% - TL 80%)
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Ôn tập
và bổ túc
về số tự
nhiên
Sử dụng các
kí hiệu , , Tính chất chia hết của một tổng DHCH cho 2,3,5,9
Thực hiện phép tính trong tập hợp
số tự nhiên
Cách tìm ƯCLN, BCNN
Vận dụng các kiến thức về ước, bội, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN vào giải bài toán thực tế Giải toán tìm x
Vận dụng các kiến thức về ƯCLN, BCNN để tìm hai số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 (C1,2) 1,0đ 10%
2(C1c;C3a) 1,5 15%
3(C2b,c;C3b) 2,0đ 20%
1(C5) 1,0 10%
8 5,5đ 55%
2 Số
nguyên
Cộng, trừ hai
số nguyên
Tính chất phép cộng số nguyên
Thực hiện được phép toán có chứa dấu GTTĐ
Giải toán tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C3) 0,5 5%
2(C1a,b) 1.0 10%
1(C2a) 0,5 5%
4 2,0đ 20%
Trang 23 Đoạn
thẳng
Biết khái niệm đoạn thẳng, đường thẳng
Hiểu cách vẽ tia,
vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài Điểm nằm giữa, trung điểm của đoạn
thẳng.
Vận dụng tính chất điểm nằm giữa 2 điểm để tính độ dài đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C4) 0,5đ 5%
2(C4a,c) 1,5 15%
1(C4b) 0,5 5%
4 2,5đ 25%
T/số câu
T/số điểm
Tỉ lệ %
4 2,0đ 20%
6 4,0đ 40%
5 3,0đ 30%
1 1,0đ 10%
16 10đ 100
%
Đề kiểm tra
I Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất (mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm)
Câu 1 Cho M 8;12;14 Cách viết nào sau đây là đúng?
A 14 M B 8 M C 12 M D 8;12 M
Câu 2 Tổng 36 + 405 + 2100 chia hết cho:
A 3 B 5 C 7 D 9
Câu 3 Kết quả của phép tính (-51) + 35 bằng:
A 16 B 86 C -16 D -86
Câu 4 Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt ?
II Phần tự luận: (8,0 điểm)
Câu 1.(2,0 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) (-25) + 14 + (- 75)
b) 31.25 + 75.31 - 100
c) 160 : {17+ [32.5 – (14 + 211: 28)]}
Câu 2.(1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) (2 – x) + 31 = 15
b) 9x – 36 = 144 : 2
c) (2x − 8) 2 = 24
Câu 3.(1,5điểm)
a) Tìm ƯCLN(60;72)
b) Học sinh khối 6 của Trường THCS khi xếp thành 15 hàng hoặc 20 hàng
để dự buổi chào cờ đầu tuần đều đủ hàng Tính số học sinh khối 6? Biết rằng số học sinh khối 6 trong khoảng từ 150 đến 200 học sinh
Câu 4.(2,0điểm)
Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho: OA= 4 cm; OB=8cm
a) Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) Tính đoạn thẳng AB
c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? vì sao?
Câu 5.(1,0 điểm) Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 360 và BCNN(a,b) = 60.
Trang 3-Hết -* Hướng dẫn chấm
I Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm) mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm
II Phần tự luận: (8,0 điểm)
Câu 1
(2,0
điểm)
a, (-15) + 14 + (- 85)
= ( 15) ( 85) 14
= -100 + 14
= -86
0,25 0,25
b, 31.25 + 75.31 – 100
= 31(25+75) – 100
= 31.100 – 100
= 3100 – 100
= 3000
0,25
0,25
c, 160 : {17+ [32.5 – (14 + 211: 28)]}
= 160 : {17+ [32.5 – (14 + 23)]}
= 160 : {17+ [9.5 – (14 + 8)]}
= 160 : {17+ [45 – 22]}
= 160 : {17+ 23}
= 160 : 40
= 4
0,25 0,25 0,25
0,25 Câu 2.
(1,5
điểm)
a, (2 – x) + 31 = 15
2 – x = 15 – 31
2 – x = -16
x = 2 – (-16)
x = 18 Vậy x = 18
0,25
0,25
b, 9x – 36 = 144:2 9x – 36 = 72 9x = 72 + 36 9x = 108
x = 12 Vậy x = 12
0,25
0,25
c, (2x − 8) 2 = 24
(2x-8).2 =16 2x-8 =16:2 2x-8 = 8 2x = 8+8 2x = 16
x = 8 Vậy x = 8
0,25
0,25 Câu 3 a, Ta có:
Trang 4điểm)
60 = 22 3 5
72 = 23 32
Vậy ƯCLN(60,72) = 22 3 = 12
0,25 0,25
b, Gọi x là số học sinh khối 6 cần tìm
Theo bài toán ta có: xBC(15,20) và 150 x 200
Ta có:
2 2
15 3 5
20 2 5
.
Vì BC(15,20) = B(60)
= { 0;60;120;180;240;300;360;…}
Mà xBC(15,20) và 150 x 200 x = 180 Vậy Trường THCS đó có 180 học sinh khối 6
0,25
0,25 0,25
0,25 Câu 4.
(2,0
điểm)
a, Vẽ hình
a) Trên tia Ox, vì OA < OB (4cm < 8cm) nên điểm A nằm giữa 2 điểm O và B
0,5 0,5
b, Vì điểm A nằm giữa 2 điểm O và B nên ta có:
OA + AB = OB Hay 4 + AB = 8
AB = 8 – 4
AB = 4 cm Vậy AB = 4cm
0,25
0,25
c, Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB
vì điểm A nằm giữa 2 điểm O, B và OA = AB (=4cm)
0,25 0,25
Câu 5.
(1,0
điểm)
Vì ƯCLN(a,b).BCNN(a,b) = ab nên ƯCLN(a,b) = BCNN(a,b) : ab = 360 : 60 = 6 Giả sử a = 6x; b = 6y với ƯCLN(x,y) = 1
Do a.b = 360 6x.6y = 360 hay x.y = 10
Ta có:
y 10 5 2 1
Do đó: a = 6.1 = 6 b = 6.10 = 60
a = 6.2 = 12 b = 6.10 = 30
a = 6.5 = 30 b = 6.2 = 12
a = 6.10 = 60 b = 6.1 = 6
0,25 0,25
0,25
0,25
Lưu ý:
1 Hướng dẫn chấm này chỉ trình bày một cách giải Bài làm của học sinh
phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác thì mới cho điểm tối đa.
O A B x
Trang 52 Với các cách giải khác, tổ chấm trao đổi và thống nhất điểm chi tiết nhưng
không vượt quá số điểm dành cho câu hoặc phần đó
3 Điểm toàn bài là tổng số điểm của các phần đã chấm làm tròn đến 1 chữ số
thập phân.
4 V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………