Đề giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất.. Để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất.. Để tăng áp suất tác dụng lên mặt đất.. Đề tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất.. So sánh lực đầy
Trang 1ĐÈ KIEM TRA HOC KI 1
DE 1.1
PHAN TRAC NGHIEM (6 DIEM)
Câu 1 Hiện tượng nảo sau đây là do áp suất khí quyên gây ra?
A Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phông lên như cũ
B Săm xe đạp, xe máy khi bơm căng để ngoài trời nắng có thể bị nỗ
C Dùng một ống nhựa hút khí của hộp sữa đã uống hết, hộp sữa bị bẹp
D Dùng tay kéo lò xo dẫn đài ra
Câu 2 Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì:
A Đề giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất
B Để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất
C Để tăng áp suất tác dụng lên mặt đất
D Đề tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất
Câu 3 Nhúng ngập hai quả cầu một bằng sắt, một băng nhôm có thể tích bằng nhau vảo nước So sánh lực đầy Ác-si-mét tác dụng lên hai quả cầu?
A Qua cau nhôm nhẹ hơn nên bị nổi trên mặt nước
B Quả câu sắt chịu lực day Ác-si-mét lớn hơn
C Quả cầu nhôm chịu lực day Ác-si-mét lớn hơn
D Băng nhau
Câu 4 Một ôtô khởi hành từ Hà Nội lúc 8 giờ, đến Lang Son luc 11 gid Van tỐc trung bình của ôtô đó là bao nhiêu? Biết quãng đường Hà Nội - Lạng Sơn dài 150.000 m
A v =50 mm/h B.v =5 km/h C v = 50 km/h D v = 150 km/h
Cầu 5 Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào không có công cơ học?
A Máy xúc đất đang làm việc
B Người lực sĩ đang nâng quả tạ lên cao
C Người thợ mỏ dang day xe goòng chuyên động
D Một hòn bi đang chuyên động thăng đều trên mặt sàn năm ngang coi như tuyệt đối nhẫn
Câu 6 Áp lực tác dụng lên mặt sàn 500N Diện tích tiếp xúc với mặt sàn là 4m” Áp suất tác dụng lên sàn
là:
Câu 7 Điều kiện để vật nồi lên trên mặt thoáng của chất lỏng là:
A Luc day Ác-si-mét tác dụng lên vật bang trong luc cua vat
B Luc day Ác-si-mét tác dụng lên vật lớn hơn trọng lực của vật
Œ Lực đây Ác-si-mét tác dụng lên vật nhỏ hơn trọng lực của vật
D Thể tích vật chiếm chỗ chất lỏng bằng lực đây Ác-si-mét
Trang 1
Trang 2
Câu 8 Một người đi xe máy đều trên đoạn đường s = 5 km, lực cản trung bình của chuyên động là 70 N Tính công của lực kéo của động cơ trên quãng đường đó?
Câu 9 Việc sử dụng các máy cơ đơn giản thường nhằm vào mục đích chính là:
C Được lợi về đường đi D Được lợi về thời gian làm việc
Câu 10 Đề đưa hàng lên ô tô người ta có thể dùng 2 tâm ván: tâm A dài 2m, tâm B dài 4m Thông tin
nào sau đây là đúng?
A Công cần thực hiện trong hai trường hợp đều băng nhau
B Lực dùng để đưa hàng lên trên hai tắm ván bằng nhau
C Dùng tâm ván A sẽ cho ta lợi về công 2 lân
D Dùng tâm ván B sẽ cho ta lợi về công 4 lần
PHAN TU LUAN (4 DIEM)
Câu 1: Một người đi xe đạp đi nửa quãng đường đầu với vận tốc v, =12 km/h, nửa quãng đường còn lại với vận tốc Vạ Biết vận tốc trung bình trên cả quãng đường là 8 km/h Tìm v„
Câu 2: Có một vật băng kim loại, khi treo vật đó vào một lực kế và nhúng chìm vào trong một bình tràn đựng nước thì lực kế chỉ 8,5 N, đồng thời lượng nước tràn ra ngoài có thể tích 0,5 lít Hỏi vật có khối lượng bằng bao nhiêu và làm bằng chất gì? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/mẺ
Câu 3: Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo là 4500 N Trong 3 phút công thực hiện được
là 4050 kJ Tìm vận tốc chuyển động của xe?
Trang 2
Trang 3
LOI GIAI CHI TIET Cau 4:
Thời gian ô tô đi từ Hà Nội đến Lạng Sơn: t = 11-8 =3(h)
Vận tốc trung bình của ô tô: y=—= ~ =50(km/h)
t
Cau 6:
Ap suât tac dung lén mat san: p=— = vn = 125(N / m’ )
$
PHẢN TỰ LUẬN
Gọi cả quãng đường dài 2s, suy ra nửa quãng đường là s
Thời gian đi nửa quãng đường đầu: ¡, = =
Thời gian đi nửa quãng đường còn lại: 7, = =
V5
Cau l | Vận tốc trung bình trên cả quãng đường:
L +1, 5a Vv, †Wỷ
Thể tích nước tràn ra ngoài đúng băng thê tích vật chiếm chỗ
Luc day Ac-si-mét tác dung lén vat: F, =V.d =10000.5.107 =5(N)
Trong luong tac dung vao vat: P= F + F, =8,5+5=13,5(N)
Khối lượng của vat: m= io = 1,35(kg)
P 13,5 Trọng lượng riêng của vật: đ =— =—”~— = 27000( N/m )=d_,,
Vậy vật làm bằng nhôm
A_ 4050.10
Quãng đường mà xe đi được trong 3 phut: s =— = 465010 _ 900(7m) 0,5 d
Cau 3
Vận tôc chuyên động của xe: =—= 360 = 5(m/ s) 0,5 d
Trang 3