1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra học kỳ 1

9 451 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ 1
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong phõn tử aminoaxit X cú một nhúm amino và một nhúm cacboxyl.. Hỗn hợp chất hữu cơ mạch thẳng, có công thức phân tử là C3H 10O 2N 2, tác dụng với kiềm tạo thành NH 3; mặt khác tác d

Trang 1

KIấ̉M TRA 45 PHÚT- 12

Họ và Tờn: ……… Lớp: ……

Điờ̉m: ……… Phiếu trả lời đề: 001

01 { | } ~ 08 { | } ~ 15 { | } ~ 22 { | } ~

02 { | } ~ 09 { | } ~ 16 { | } ~ 23 { | } ~

03 { | } ~ 10 { | } ~ 17 { | } ~ 24 { | } ~

04 { | } ~ 11 { | } ~ 18 { | } ~ 25 { | } ~

05 { | } ~ 12 { | } ~ 19 { | } ~

06 { | } ~ 13 { | } ~ 20 { | } ~

07 { | } ~ 14 { | } ~ 21 { | } ~

 Nội dung đề: 001

01 Khi cho anilin lõ̀n lượt tác dụng với: H2SO4, NaOH, Br2, HNO2 Sụ́ cặp phản ứng là:

02 Trung hoà 1 mol  - amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm l ợng clo là 28,286% về khối l ợng.−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là

03 Cho các chất sau: etilen glicol (1), hexa metylen diamin (2), axit  -amino caproic (3), axit acrylic (4) , axit

ađipic (5) Chất cú khả năng tham gia phản ứng trựng ngưng là:

04 Trong phõn tử aminoaxit X cú một nhúm amino và một nhúm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muụ́i khan.Cụng thức của X là

A H2NC2H4COOH B H2NC3H6COOH C H2NCH2COOH D H2NC4H8COOH.

05 Trong sụ́ các loại tơ sau:

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n

(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ thuộc loại poliamit là

A (2), (3) B (1), (2) C (1), (2), (3) D (1), (3).

06 Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất đ ợc sắp xếp theo chiều tính bazơ −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng giảm dần là

A (2), (1), (3) B (2), (3), (1) C (1), (2), (3) D (3), (1), (2)

07 Muụ́i C6H5N2+Cl- (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5oC) Đờ̉ điều chế được 28,1 gam C6H5N2+Cl-(với hiệu suất 100%), lượng NaNO2 cõ̀n dựng vừa đủ là

08 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đ ợc 5,376 lít CO−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng 2

; 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên có công thức phân tử là

09 Polime cú cấu trỳc mạng khụng gian (mạng lưới) là

10 Cú các dung dịch riờng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa, H2N-ClH3N-CH2-COOH, CH3-NH3Cl

Sụ́ lượng các dung dịch cú pH < 7 là

11 Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trựng ngưng

A HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

C HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH D H2N-(CH2)5-COOH.

12 Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua đ ợc m gam PVC Số mắt xích -CH−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng 2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là

A 6,02.1022 B 6,02.1020 C 6,02.1023 D 6,02.1021

13 Nhựa Novolac được điều chế bằng cách đun núng phenol (dư) với dung dịch

Trang 2

A CH3COOH trong mụi trường axit B HCOOH trong mụi trường axit

C CH3CHO trong mụi trường axit D HCHO trong mụi trường axit

14 Hỗn hợp chất hữu cơ mạch thẳng, có công thức phân tử là C3H

10O

2N

2, tác dụng với kiềm tạo thành NH

3; mặt khác tác dụng với axit tạo thành muối có amin bậc 1

Công thức cấu tạo của chất hữu cơ đó là:

A CH3NHCH

2COONH

2NCH

2CH

2COONH

4

C

. (CH

3)

2NCOONH

2NCH

2COOCH

2NH

2

15 Sụ́ chất cú cụng thức C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH, HCl là:

16 Một trong những điờ̉m khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là

A protein luụn cú khụ́i lượng phõn tử lớn hơn B phõn tử protein luụn cú nhúm chức -OH.

C protein luụn là chất hữu cơ no D phõn tử protein luụn cú chứa nguyờn tử nitơ

17 Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muụ́i khan Sụ́ cụng thức cấu tạo ứng với cụng thức phõn tử của X là

18 Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH 2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH 2-CO-)n Cụng thức của các monome đờ̉ khi trựng hợp hoặc trựng ngưng tạo ra các polime trờn lõ̀n lượt là

A CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, H2N- CH2- COOH

B CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, H2N- CH2- CH2- COOH

C CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

D CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH

19 Phát biờ̉u khụng đỳng là:

A Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phõn tử chứa đồng thời nhúm amino và nhúm cacboxyl.

B Hợp chất H2N-CH2-COOCH3 là este của alanin

C Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH cũn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

D Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tụ́t trong nước và cú vị ngọt.

20 Sụ́ cụng thức este của amino axit cú cụng thức phõn tử C4H9O2N là:

21 Cho các dung dịch: lũng trắng trứng, glucozơ, glixerol, metyl amin, ancol etylic Nếu chỉ dựng Cu(OH)2 thì sụ́

dung dịch nhọ̃n biết được là:

22 Đun núng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH(CH3)-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các

phản ứng kết thỳc thu được sản phẩm là:

A H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-.B H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-

C H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.

23 Khi cho alanin lõ̀n lượt tác dụng với: HCl, KOH, NaCl, C2H5OH, phản ứng trựng ngưng Sụ́ cặp phản ứng là:

24 Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH

2,0M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cụ cạn dung dịch thu được 13,7 gam chất rắn Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH2=CHCOONH4 B HCOOH3NCH=CH2.

C H2NCH2CH2COOH.D H2NCH2COOCH3

25 Trong các polime sau đõy: Bụng (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enang (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon

(7); Tơ capron (8) Sụ́ loại polime cú nguồn gụ́c từ tự nhiờn là:

Trang 3

KIấ̉M TRA 45 PHÚT- 12

Họ và Tờn: ……… Lớp: ……

Điờ̉m: ……… Phiếu trả lời đề: 002

01 { | } ~ 08 { | } ~ 15 { | } ~ 22 { | } ~

02 { | } ~ 09 { | } ~ 16 { | } ~ 23 { | } ~

03 { | } ~ 10 { | } ~ 17 { | } ~ 24 { | } ~

04 { | } ~ 11 { | } ~ 18 { | } ~ 25 { | } ~

05 { | } ~ 12 { | } ~ 19 { | } ~

06 { | } ~ 13 { | } ~ 20 { | } ~

07 { | } ~ 14 { | } ~ 21 { | } ~

 Nội dung đề: 002

01 Đun núng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH(CH3)-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các

phản ứng kết thỳc thu được sản phẩm là:

A H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl- B H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.

C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl- D H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.

02 Một trong những điờ̉m khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là

A protein luụn là chất hữu cơ no B phõn tử protein luụn cú chứa nguyờn tử nitơ

C phõn tử protein luụn cú nhúm chức -OH D protein luụn cú khụ́i lượng phõn tử lớn hơn

03 Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất đ ợc sắp xếp theo chiều tính bazơ −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng giảm dần là

A (2), (1), (3) B (2), (3), (1) C (3), (1), (2) D (1), (2), (3).

04 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đ ợc 5,376 lít CO−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng 2; 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên có công thức phân tử là

05 Trong sụ́ các loại tơ sau:

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH 2)5-CO-]n (3) [C 6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ thuộc loại poliamit là

06 Cú các dung dịch riờng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa, H2N-ClH3N-CH2-COOH, CH3-NH3Cl

Sụ́ lượng các dung dịch cú pH < 7 là

07 Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua đ ợc m gam PVC Số mắt xích −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng

-CH2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là

A 6,02.1021 B 6,02.1022 C 6,02.1020 D 6,02.1023

08 Khi cho anilin lõ̀n lượt tác dụng với: H2SO4, NaOH, Br2, HNO2 Sụ́ cặp phản ứng là:

A 2 B 1 C 4 D 3

09 Phát biờ̉u khụng đỳng là:

A Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tụ́t trong nước và cú vị ngọt.

B Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH cũn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

C Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phõn tử chứa đồng thời nhúm amino và nhúm cacboxyl.

D Hợp chất H2N-CH2-COOCH3 là este của alanin

10 Nhựa Novolac được điều chế bằng cách đun núng phenol (dư) với dung dịch

A CH3COOH trong mụi trường axit B CH3CHO trong mụi trường axit.

C HCOOH trong mụi trường axit D HCHO trong mụi trường axit

11 Cho các chất sau: etilen glicol (1), hexa metylen diamin (2), axit  -amino caproic (3), axit acrylic (4) , axit

ađipic (5) Chất cú khả năng tham gia phản ứng trựng ngưng là:

Trang 4

12 Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muụ́i khan Sụ́ cụng thức cấu tạo ứng với cụng thức phõn tử của X là

13 Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trựng ngưng

A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH.

14 Sụ́ chất cú cụng thức C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH, HCl là:

15 Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH

2,0M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cụ cạn dung dịch thu được 13,7 gam chất rắn Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH2=CHCOONH4 B H2NCH2CH2COOH.

16 Trong các polime sau đõy: Bụng (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enang (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon

(7); Tơ capron (8) Sụ́ loại polime cú nguồn gụ́c từ tự nhiờn là:

17 Polime cú cấu trỳc mạng khụng gian (mạng lưới) là

18 Muụ́i C6H5N2+Cl- (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5oC) Đờ̉ điều chế được 28,1 gam C6H5N2+Cl-(với hiệu suất 100%), lượng NaNO2 cõ̀n dựng vừa đủ là

19 Trong phõn tử aminoaxit X cú một nhúm amino và một nhúm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muụ́i khan.Cụng thức của X là

A H2NCH2COOH B H2NC3H6COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH.

20 Cho các dung dịch: lũng trắng trứng, glucozơ, glixerol, metyl amin, ancol etylic Nếu chỉ dựng Cu(OH)2 thì sụ́

dung dịch nhọ̃n biết được là:

21 Trung hoà 1 mol  - amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm l ợng clo là 28,286% về khối l ợng.−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là

22 Sụ́ cụng thức este của amino axit cú cụng thức phõn tử C4H9O2N là:

23 Hỗn hợp chất hữu cơ mạch thẳng, có công thức phân tử là C3H

10O

2N

2, tác dụng với kiềm tạo thành NH

3; mặt khác tác dụng với axit tạo thành muối có amin bậc 1

Công thức cấu tạo của chất hữu cơ đó là:

A (CH

3)

2NCOONH

3NHCH

2COONH

4 C.H

2NCH

2CH

2COONH

4 D

2NCH

2COOCH

2NH

2

24 Khi cho alanin lõ̀n lượt tác dụng với: HCl, KOH, NaCl, C2H5OH, phản ứng trựng ngưng Sụ́ cặp phản ứng là:

25 Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH 2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH 2-CO-)n Cụng thức của các monome đờ̉ khi trựng hợp hoặc trựng ngưng tạo ra các polime trờn lõ̀n lượt là

A CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

B CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH

C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, H2N- CH2- COOH

D CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, H2N- CH2- CH2- COOH

Trang 5

KIấ̉M TRA 45 PHÚT- 12

Họ và Tờn: ……… Lớp: ……

Điờ̉m: ……… Phiếu trả lời đề: 003

01 { | } ~ 08 { | } ~ 15 { | } ~ 22 { | } ~

02 { | } ~ 09 { | } ~ 16 { | } ~ 23 { | } ~

03 { | } ~ 10 { | } ~ 17 { | } ~ 24 { | } ~

04 { | } ~ 11 { | } ~ 18 { | } ~ 25 { | } ~

05 { | } ~ 12 { | } ~ 19 { | } ~

06 { | } ~ 13 { | } ~ 20 { | } ~

07 { | } ~ 14 { | } ~ 21 { | } ~

 Nội dung đề: 003

01 Phát biờ̉u khụng đỳng là:

A Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phõn tử chứa đồng thời nhúm amino và nhúm cacboxyl.

B Hợp chất H2N-CH2-COOCH3 là este của alanin

C Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH cũn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

D Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tụ́t trong nước và cú vị ngọt.

02 Khi cho anilin lõ̀n lượt tác dụng với: H2SO4, NaOH, Br2, HNO2 Sụ́ cặp phản ứng là:

03 Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muụ́i khan Sụ́ cụng thức cấu tạo ứng với cụng thức phõn tử của X là

04 Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trựng ngưng

A H2N-(CH2)5-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

05 Sụ́ cụng thức este của amino axit cú cụng thức phõn tử C4H9O2N là:

06 Trong các polime sau đõy: Bụng (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enang (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon

(7); Tơ capron (8) Sụ́ loại polime cú nguồn gụ́c từ tự nhiờn là:

07 Sụ́ chất cú cụng thức C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH, HCl là:

08 Cú các dung dịch riờng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa, H2N-ClH3N-CH2-COOH, CH3-NH3Cl

Sụ́ lượng các dung dịch cú pH < 7 là

09 Cho các dung dịch: lũng trắng trứng, glucozơ, glixerol, metyl amin, ancol etylic Nếu chỉ dựng Cu(OH)2 thì sụ́

dung dịch nhọ̃n biết được là:

10 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đ ợc 5,376 lít CO−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng 2; 1,344 lít N2và 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên có công thức phân tử là

11 Nhựa Novolac được điều chế bằng cách đun núng phenol (dư) với dung dịch

A CH3COOH trong mụi trường axit B HCOOH trong mụi trường axit

C CH3CHO trong mụi trường axit D HCHO trong mụi trường axit

12 Cho các chất sau: etilen glicol (1), hexa metylen diamin (2), axit  -amino caproic (3), axit acrylic (4) , axit

ađipic (5) Chất cú khả năng tham gia phản ứng trựng ngưng là:

A 2, 5, 3, 1 B 4, 5, 2 C 1,2 D 1, 3, 5

Trang 6

13 Polime cú cấu trỳc mạng khụng gian (mạng lưới) là

14 Một trong những điờ̉m khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là

A protein luụn là chất hữu cơ no B phõn tử protein luụn cú chứa nguyờn tử nitơ

C phõn tử protein luụn cú nhúm chức -OH D protein luụn cú khụ́i lượng phõn tử lớn hơn

15 Trong phõn tử aminoaxit X cú một nhúm amino và một nhúm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muụ́i khan.Cụng thức của X là

A H2NC3H6COOH B H2NC2H4COOH C H2NCH2COOH D H2NC4H8COOH.

16 Khi cho alanin lõ̀n lượt tác dụng với: HCl, KOH, NaCl, C2H5OH, phản ứng trựng ngưng Sụ́ cặp phản ứng là:

17 Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất đ ợc sắp xếp theo chiều tính bazơ −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng giảm dần là

A (3), (1), (2) B (1), (2), (3) C (2), (1), (3) D (2), (3), (1)

18 Trong sụ́ các loại tơ sau:

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH 2)5-CO-]n (3) [C 6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ thuộc loại poliamit là

A (2), (3) B (1), (2), (3) C (1), (3) D (1), (2)

19 Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH 2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2-CO-)n Cụng thức của các monome đờ̉ khi trựng hợp hoặc trựng ngưng tạo ra các polime trờn lõ̀n lượt là

A CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, H2N- CH2- CH2- COOH

B CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH

C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, H2N- CH2- COOH

D CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

20 Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua đ ợc m gam PVC Số mắt xích −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng

-CH2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là

A 6,02.1022 B 6,02.1020 C 6,02.1021 D 6,02.1023

21 Trung hoà 1 mol  - amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm l ợng clo là 28,286% về khối l ợng.−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là

22 Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH

2,0M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cụ cạn dung dịch thu được 13,7 gam chất rắn Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH2=CHCOONH4 B HCOOH3NCH=CH2.

C H2NCH2CH2COOH.D H2NCH2COOCH3

23 Hỗn hợp chất hữu cơ mạch thẳng, có công thức phân tử là C3H

10O

2N

2, tác dụng với kiềm tạo thành NH

3; mặt khác tác dụng với axit tạo thành muối có amin bậc 1

Công thức cấu tạo của chất hữu cơ đó là:

A.(CH

3)

2NCOONH

2NCH

2CH

2COONH

4

C

2NCH

2COOCH

2NH

3NHCH

2COONH

4

24 Đun núng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH(CH3)-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các

phản ứng kết thỳc thu được sản phẩm là:

A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH B H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl

-C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl- D H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.

25 Muụ́i C6H5N2+Cl- (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5oC) Đờ̉ điều chế được 28,1 gam C6H5N2+Cl-(với hiệu suất 100%), lượng NaNO2 cõ̀n dựng vừa đủ là

Trang 7

KIấ̉M TRA 45 PHÚT- 12

Họ và Tờn: ……… Lớp: ……

Điờ̉m: ……… Phiếu trả lời đề: 004

01 { | } ~ 08 { | } ~ 15 { | } ~ 22 { | } ~

02 { | } ~ 09 { | } ~ 16 { | } ~ 23 { | } ~

03 { | } ~ 10 { | } ~ 17 { | } ~ 24 { | } ~

04 { | } ~ 11 { | } ~ 18 { | } ~ 25 { | } ~

05 { | } ~ 12 { | } ~ 19 { | } ~

06 { | } ~ 13 { | } ~ 20 { | } ~

07 { | } ~ 14 { | } ~ 21 { | } ~

 Nội dung đề: 004

01 Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muụ́i khan Sụ́ cụng thức cấu tạo ứng với cụng thức phõn tử của X là

02 Trong phõn tử aminoaxit X cú một nhúm amino và một nhúm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muụ́i khan.Cụng thức của X là

A H2NC3H6COOH B H2NC2H4COOH C H2NCH2COOH D H2NC4H8COOH.

03 Hỗn hợp chất hữu cơ mạch thẳng, có công thức phân tử là C3H

10O

2N

2, tác dụng với kiềm tạo thành NH

3; mặt khác tác dụng với axit tạo thành muối có amin bậc 1

Công thức cấu tạo của chất hữu cơ đó là:

A H

2NCH

2COOCH

2NH

2 B (CH3)

2NCOONH

4

C

2COONH

2NCH

2CH

2COONH

4

04 Cho các dung dịch: lũng trắng trứng, glucozơ, glixerol, metyl amin, ancol etylic Nếu chỉ dựng Cu(OH)2 thì sụ́

dung dịch nhọ̃n biết được là:

05 Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua đ ợc m gam PVC Số mắt xích −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng

-CH2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là

A 6,02.1021 B 6,02.1022 C 6,02.1020 D 6,02.1023

06 Polime cú cấu trỳc mạng khụng gian (mạng lưới) là

07 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đ ợc 5,376 lít CO−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng 2; 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên có công thức phân tử là

08 Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH

2,0M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cụ cạn dung dịch thu được 13,7 gam chất rắn Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là

A H2NCH2COOCH3 B CH2=CHCOONH4 C H2NCH2CH2COOH D HCOOH3NCH=CH2.

09 Trung hoà 1 mol  - amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm l ợng clo là 28,286% về khối l ợng.−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là

10 Một trong những điờ̉m khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là

A phõn tử protein luụn cú chứa nguyờn tử nitơ B phõn tử protein luụn cú nhúm chức -OH.

C protein luụn cú khụ́i lượng phõn tử lớn hơn D protein luụn là chất hữu cơ no

11 Đun núng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH(CH3)-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các

phản ứng kết thỳc thu được sản phẩm là:

A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH B H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-

Trang 8

C H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH D H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-.

12 Số chất có công thức C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH, HCl là:

13 Muối C6H5N2+Cl- (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5oC) Để điều chế được 28,1 gam C6H5N2+Cl-(với hiệu suất 100%), lượng NaNO2 cần dùng vừa đủ là

14 Phát biểu không đúng là:

A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

B Hợp chất H2N-CH2-COOCH3 là este của alanin

C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

D Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

15 Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enang (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon

(7); Tơ capron (8) Số loại polime có nguồn gốc từ tự nhiên là:

16 Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH 2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH 2-CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

B CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH

C CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, H2N- CH2- CH2- COOH

D CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, H2N- CH2- COOH

17 Nhựa Novolac được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch

A CH3CHO trong môi trường axit B CH3COOH trong môi trường axit

C HCOOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit

18 Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa, H2N-ClH3N-CH2-COOH, CH3-NH3Cl

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

19 Cho c¸c chÊt C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) D·y c¸c chÊt ® îc s¾p xÕp theo chiÒu tÝnh baz¬ −îng clo lµ 28,286% vÒ khèi l−îng gi¶m dÇn lµ

A (1), (2), (3) B (3), (1), (2) C (2), (3), (1) D (2), (1), (3).

20 Cho các chất sau: etilen glicol (1), hexa metylen diamin (2), axit  -amino caproic (3), axit acrylic (4) , axit

ađipic (5) Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:

A 1,2 B 2, 5, 3, 1 C 1, 3, 5 D 4, 5, 2

21 Trong số các loại tơ sau:

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH 2)5-CO-]n (3) [C 6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ thuộc loại poliamit là

A (1), (2) B (1), (2), (3) C (2), (3) D (1), (3).

22 Khi cho alanin lần lượt tác dụng với: HCl, KOH, NaCl, C2H5OH, phản ứng trùng ngưng Số cặp phản ứng là:

23 Số công thức este của amino axit có công thức phân tử C4H9O2N là:

24 Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)5-COOH.

C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

25 Khi cho anilin lần lượt tác dụng với: H2SO4, NaOH, Br2, HNO2 Số cặp phản ứng là:

A 4 B 2 C 3 D 1

Trang 9

TN100 tổng hợp đáp án 4 đề

1 Đáp án đề: 001

01 - - } - 08 - - } - 15 - - } - 22 - | - -

02 { - - - 09 - - } - 16 - - - ~ 23 - | - -

03 - - - ~ 10 - - - ~ 17 - | - - 24 - - - ~

04 - - } - 11 { - - - 18 - - - ~ 25 - - } -

05 - | - - 12 { - - - 19 - | - -

06 { - - - 13 - - - ~ 20 { - - -

07 - - - ~ 14 - | - - 21 { - - -

2 Đáp án đề: 002

01 { - - - 08 - - - ~ 15 - - } - 22 - - } -

02 - | - - 09 - - - ~ 16 - - } - 23 - - } -

03 { - - - 10 - - - ~ 17 - | - - 24 { - - -

04 { - - - 11 - - - ~ 18 - - - ~ 25 - | - -

05 - | - - 12 - - } - 19 { - - -

06 - - - ~ 13 - - } - 20 - | - -

07 - | - - 14 { - - - 21 { - - -

3 Đáp án đề: 003

01 - | - - 08 - - - ~ 15 - - } - 22 - - - ~

02 - | - - 09 { - - - 16 - - } - 23 - | - -

03 { - - - 10 { - - - 17 - - } - 24 - - } -

04 - - } - 11 - - - ~ 18 - - - ~ 25 - - - ~

05 { - - - 12 { - - - 19 - | - -

06 - - - ~ 13 { - - - 20 { - - -

07 - | - - 14 - | - - 21 - - } -

4 Đáp án đề: 004

01 - - - ~ 08 { - - - 15 - - - ~ 22 { - - -

02 - - } - 09 { - - - 16 - | - - 23 - | - -

03 - - - ~ 10 { - - - 17 - - - ~ 24 - - } -

04 - - } - 11 - - - ~ 18 - - } - 25 - - } -

05 - | - - 12 - | - - 19 - - - ~

06 { - - - 13 - - } - 20 - | - -

07 { - - - 14 - | - - 21 { - - -

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w