Cơ chế hoạt động của pinSự xuất hiện lớp điện tích kép trên bề mặt phân chia pha Hiệu điện thế của lớp điện tích kép → Thế điện cực E Thế điện cực phụ thuộc: • Bản chất kim loại làm điện
Trang 1Chương 6 CÁC QUÁ TRÌNH ĐIỆN HÓA
Trang 2Cu 2+ + 2e = Cu Zn – 2e = Zn 2+
Zn + Cu 2+ = Zn 2+ + Cu Qui ước: (–) Zn│ZnSO 4 ║CuSO 4 │Cu (+)1.1 Cấu tạo và hoạt động của pin Zn-Cu (pin Daniell-Jacobi)
Trang 31.2 Cơ chế hoạt động của pin
Sự xuất hiện lớp điện tích kép trên bề mặt phân chia pha
Kim loại + nước Û ion bị hydrat hóa + electron
(trong ddịch) (trên thanh kloại)
M + mH O Û M n+ mH O + ne
Ion bị hydrat hóa
Trang 41.2 Cơ chế hoạt động của pin
Sự xuất hiện lớp điện tích kép trên bề mặt phân chia pha
Hiệu điện thế của lớp điện tích kép → Thế điện cực (E)
Thế điện cực phụ thuộc:
• Bản chất kim loại làm điện cực
• Bản chất của dung môi
• Nhiệt độ
• Nồng độ của ion kim loại trong dung dịch
Trang 5Cu 2+ + 2e = Cu Zn – 2e = Zn 2+
Zn + Cu 2+ = Zn 2+ + Cu1.2 Cơ chế hoạt động của pin
Trang 61.3 Thế điện cực
Cấu tạo của điện cực hydro tiêu chuẩn: 2H o /H 0
2 =+
E
Trang 71.3 Thế điện cực
Þ Để xác định thế điện cực của một điện cực nào đó, ghép điện cực
đó với điện cực hydro tiêu chuẩn thành 1 pin
Đo sức điện động của pin → tính được thế của điện cực cần xác định
Þ Sức điện động của pin:
E = E + - E - > 0 E: Sức điện động của pin
E+: Thế điện cực của điện cực (+)
E-: Thế điện cực của điện cực (-)
Trang 8o /Cu Cu
Cu 2+ =
E
Trang 9Cu 2+ =
E
Trang 10o /Me Me
0,059 n o
/Me Me /Me
2
H
2 o
/H 2H /H
] [H ln 2F
/H 2H /H
] [H lg 2
Trang 11T ln F
RT ]
ln[Ag F
/Ag A
o /Ag A /Ag
Trang 122 2 /2Hg
Hg /2Hg
T ln 2F
RT ]
ln[Hg 2F
2 2
2 2
𝟎 + 𝟎, 𝟎𝟓𝟗
𝟐 𝒍𝒈
𝑻𝑯𝒈𝟐𝑪𝒍𝟐[𝑪𝒍 ' ] 𝟐
Trang 13[Fe ln
F
RT
2
3 /Fe
Fe /Fe
++
+ +
oE
𝑬𝑭𝒆𝟑! /𝑭𝒆𝟐! = 𝑬𝑭𝒆𝟎 𝟑! /𝑭𝒆𝟐! + 𝟎, 𝟎𝟓𝟗𝒍𝒈[𝑭𝒆
𝟑- ] [𝑭𝒆 𝟐- ]
Trang 14] ][H
[MnO ln
5F
RT
2
8 -
4 /Mn
MnO /Mn
++
+
oE E
Trang 151.5 Chiều và trạng thái CB của phản ứng oxi hóa khử
a Chiều của phản ứng oxi hóa khử:
E = E + - E
-E+; E- : thế khử của các cặp oxh khử tham gia p/ứ
phụ thuộc: NĐ dạng oxi hóa
NĐ dạng khửmôi trường và nhiệt độ
® Chiều của p/ứ oxi hóa khử là chiều tác dụng của dạng oxi hóa của
cặp có điện thế cao với dạng khử của cặp có điện thế thấp
Trang 161.5 Chiều và trạng thái CB của phản ứng oxi hóa khử
a Chiều của phản ứng oxi hóa khử:
- : thế khử chuẩn của các cặp oxh khử tham gia p/ứ
(p=1atm; [oxh] = [kh] = 1M)
® Chiều của p/ứ oxi hóa khử là chiều tác dụng của dạng oxi hóa của
cặp có điện thế cao với dạng khử của cặp có điện thế thấp
Trang 171.5 Chiều và trạng thái CB của phản ứng oxi hóa khử
b Trạng thái CB của phản ứng oxi hóa khử:
o
e
K =
Trang 182.1 Hiện tượng điện phân
Xét hiện tượng khi nhúng hai điện cực graphit được nối với nguồn điện 1 chiều vào muối ăn nóng chảy
Catôt: Na + + e = Na
Anôt: 2Cl – – 2e = Cl2
® P/ứ tổng: 2NaCl = 2Na + Cl2
® Sự oxi hóa và sự khử xảy ra trên bề mặt điện cực khi cho dòng điện một
chiều đi qua dung dịch của chất điện ly hoặc chất điện ly nóng chảy có kèm theo sự biến đổi điện năng thành hóa năng được gọi là sự điện phân
2 SỰ ĐIỆN PHÂN
Trang 192.3 Qui luật anôt và catôt khi điện phân dung dịch nước
a Thứ tự phóng điện của các anion trên anôt:
Anion nào thuộc cặp có điện thế càng thấp càng dễ phóng điện
+ Anion đơn giản (không chứa oxi): S2–, I–, Br–, Cl– …+ OH–
+ Anion chứa oxi: SO42–, NO3– … rất khó bị điện phân
Trang 202.3 Qui luật anôt và catôt khi điện phân dung dịch nước
b Thứ tự phóng điện của các cation trên catôt:
Cation nào thuộc cặp có điện thế càng cao càng dễ phóng điện
Kim loại đứng sau nhôm trong dãy thế khử mới bị khử ở catôt
Mn+ + ne → MNếu điện phân dung dịch có các ion K+; Ca2+; Na+; Mg2+; Al3+ thì nước sẽ tham gia điện phân
2H2O + 2e → H2 + 2OH–
Trang 211 Điện phân dung dịch CuSO 4 :
Trang 22Ø Quan sát hiện tượng xảy ra ở hai điện cực
2 Điện phân dung dịch Na 2 SO 4 :
(Metyldacam) (Phenolphtalein)
2.4 Thí nghiệm điện phân
Trang 23Dung dịch KI
K + , H2O I - , H2O 2H2O + 2e = H2 + 2 OH -
2.4 Thí nghiệm điện phân
Trang 24Viết các p/ứ điện cực và phương trình p/ứ khi pin làm việc.
Tính hằng số cân bằng của p/ứ xảy ra trong pin.
b) Sức điện động của pin và các phương trình p/ứ sẽ thay đổi thế nào khi thay đổi điện Zn bằng điện cực Pb có nồng độ [Pb 2+ ]=2M.
Tính nồng độ của Pb 2+ khi pin này ngừng hoạt động.
Trang 25BÀI TẬP
BT 6.2. Cho một pin: Ag, AgBr/KBr 0,01M // Cu(NO3)2 0,1M/Cu
- Tính thế của các điện cực; xác định dấu của các điện cực
- Viết phương trình p/ứ xảy ra trong pin và tính hằng số cân bằng của p/ứ ở 25 o C
Biết: E o
Ag = + 0,8V; E o
Cu = + 0,34V
TAgBr = 5,3.10 -13
Trang 26BT 6.3. Xét chiều p/ứ sau: 2Ag+ + 2Hg ⇌ Hg22+ + 2Ag
a) Khi [Ag+] = 10-4 M và [Hg22+] =10-1 Mb) Khi [Ag+] = 10-1 M và [Hg22+] = 10-4 MCho: 𝐸!"$ ! /!" = 0,80 V; 𝐸%"
""!/&%"
BÀI TẬP