Hệ và môi trường• Hệ mở: hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường VD: khi đun sôi một ấm nước: - nhiệt truyền từ bên ngoài vào hệ - hệ mất chất ra bên ngoài dưới dạng hơi nước •
Trang 1Chương 2 NHIỆT ĐỘNG HÓA HỌC
Trang 21 NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1.6 Qui ước về dấu của công và nhiệt
1.7 Quá trình thuận nghịch và quá trình bất thuận nghịch
Trang 41.1 Hệ và môi trường
• Hệ mở: hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường
VD: khi đun sôi một ấm nước:
- nhiệt truyền từ bên ngoài vào hệ
- hệ mất chất ra bên ngoài dưới dạng hơi nước
• Hệ kín: hệ ko trao đổi chất, chỉ trao đổi năng lượng với môi trường
VD: 2NaOH + H 2 SO 4 → Na 2 SO 4 + 2H 2 O
- p/ứ xảy ra trong bình kín → hệ ko mất chất
- p/ứ toả nhiệt → hệ đã cung cấp năng lượng cho
môi trường
• Hệ cô lập: hệ ko trao đổi chất, ko trao đổi năng lượng với môi trường
VD: một bình cách nhiệt lý tưởng chứa các chất phản ứng
được đậy kín: chất và năng lượng không trao đổi với môi trường
Trang 51.2 Trạng thái và thông số trạng thái
Trang 61.3 Hàm trạng thái
Một hàm f(T, P, V…) được gọi là một hàm trạng thái khi giá trị
của nó chỉ phụ thuộc vào các thông số trạng thái của hệ chứ không phụ thuộc vào cách biến đổi của hệ.
(2) f(T 2 , P 2 , V 2 )
f(T 1 , P 1 , V 1 ) (1)
(a)
(b) (c)
Trang 71.4 Quá trình và các thông số của quá trình
(1) (2)
Q và A: các thông số của quá trình
phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình đưa hệ từ trạng thái (1) sang trạng thái (2)
Trang 81.5 Trạng thái cân bằng
Một hệ được gọi là ở trạng thái cân bằng khi các thông
số trạng thái của nó ở mọi điểm trong hệ phải như nhau
và không thay đổi theo thời gian
- Cân bằng nhiệt
- Cân bằng cơ
- Cân bằng hóa
Trang 91.6 Qui ước về dấu của công và nhiệt
Hệ nhận năng lượng: dấu dương
Hệ nhường năng lượng: dấu âm
HỆ A>0
A<0
Q<0 Q>0
Trang 10a (1)
Trang 112. ÁP DỤNG NGUYÊN LÝ I CỦA NHIỆT ĐỘNG HỌC VÀO
HÓA HỌC – NHIỆT HÓA HỌC
2.1 Nguyên lý I của nhiệt động học
2.2 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học
2.3 Sự phụ thuộc của hiệu ứng nhiệt vào nhiệt độ
Trang 122.1 Nguyên lý I của nhiệt động học
2.1.1 Khái niệm về nội năng:
Nội năng (U) của một hệ:
- Động năng chuyển động của các phần tử
- Thế năng tương tác (hút và đẩy) giữa các phần tử
U: hàm trạng thái
U phụ thuộc: bản chất hệ, T, P, V, tp …
Khí lý tưởng: U = f(T)
Trang 142.1.3 Nhiệt đẳng tích, nhiệt đẳng áp, entanpi:
Trang 152.1.3 Nhiệt đẳng tích, nhiệt đẳng áp, entanpi:
Trang 172.2 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học
Trang 19v Nhiệt phân hủy:
Nhiệt phân hủy của một chất là nhiệt của p/ứ phân hủy hoàn toàn một mol chất đó thành các đơn chất bền vững
Trang 202.2.2 Định luật Hess và các hệ quả:
v Định luật Hess:
Nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của các chất phản ứng chứ không phụ thuộc vào các giai đoạn trung gian.
p = const ® Nhiệt p/ứ đẳng áp: Q p = DH
V = const ® Nhiệt p/ứ đẳng tích: Q v = DU
Định luật Hess cho phép gián tiếp xđịnh hiệu ứng nhiệt của các quá trình khó đo hoặc ko đo được trực tiếp.
Trang 22v Các hệ quả của định luật Hess:
aA + bB ® eE + fF
• Hệ quả 1: DH s,A = – DH fh,A
• Hệ quả 2: DH p/ứ = SDH s (sản phẩm) – SDH s (tham gia)
= (eDH s,E + fDH s,F ) – (aDH s,A + bDH s,B )
• Hệ quả 3: DH p/ứ = SDH c (tham gia) – SDH c (sản phẩm)
= (aDH c,A + bDH c,B ) – (eDH c,E + fDH c,F )
Trang 23VD: Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
Trang 242.3 Sự phụ thuộc của h/ứ nhiệt vào nhiệt độ
2.3.1 Nhiệt dung mol:
v Nhiệt dung mol:
1mol chất: T1 ® T2 cần một nhiệt lượng QNhiệt dung mol TB:
Khi DT ® 0 ta có nhiệt dung mol thực:
J/mol o K
ΔT
Q T
T
Q C
1 2
= -
=
δQ
Trang 25v Nhiệt dung mol đẳng tích: V = const
® dU = C v dT
® DU = C v dT
dT
dU dT
Trang 26v Nhiệt dung mol đẳng áp: p = const
δQ
C p = p =
ò2
1
Trang 272.3.2 Nhiệt biến đổi trạng thái (Nhiệt chuyển pha)
Nhiệt lượng trao đổi với môi trường khi 1mol chất biến đổi trạng thái gọi là nhiệt biến đổi trạng thái hay nhiệt chuyển pha
Trang 28êë
é
÷ø
öç
è
æ+
÷ø
öç
è
æ-
ú
úû
ùê
êë
é
÷ø
öç
è
æ+
÷ø
öç
è
æ
=
÷ø
öç
è
æ D
p
B p
A p
F p
E
dH b
dT
dH a
dT
dH f
dT
dH e
C (sp)
C bC
aC fC
eC dT
H
ø
ö ç
è
æ D
Trang 29p
ΔC dT
H
d
=Δ
dT ΔC
H d
dT ΔC
ΔH ΔH
dT ΔC
ΔH ΔH
2
1
1 2
2
1
1 2
T
T
p T
T
T
T
p T
Trang 30dT ΔC
ΔH ΔH
T
298
o p
o 298
o
T = + ò
298) (T
ΔC ΔH
-Khi nhiệt dung mol đẳng áp không phụ thuộc vào nhiệt độ:
Trang 32BÀI TẬP 1
CHẤT ĐẠI LƯỢNG Fe 2 O 3 CO Fe CO 2
Trang 343 ÁP DỤNG NGUYÊN LÝ II CỦA NĐH VÀO
HÓA HỌC – CHIỀU VÀ GIỚI HẠN TỰ DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH
Trang 353.1 Qtr tự diễn biến và qtr không tự diễn biến
v Quá trình tự diễn biến:
Là quá trình trong những điều kiện nhất định nó tự xảy ra mà không cần tiếp thêm năng lượng liên tục
từ bên ngoài vào hệ.
v Quá trình ko tự diễn biến:
Là quá trình không thể tự động xảy ra nếu hệ không được cung cấp năng lượng liên tục từ bên ngoài.
Trang 363.2 Nguyên lý II của nhiệt động học
Biểu thức toán học của nguyên lý II:
2
1 T Q
S d
Trang 373.2 Nguyên lý II của nhiệt động học
Đối với hệ cô lập: dS ³ 0
dS = 0: xảy ra quá trình thuận nghịch
(biến đổi thuận nghịch là biến đổi ko thực nên khi xảy ra quá trình thuận nghịch nghĩa là hệ ko tiến triển nữa và coi như đạt cân bằng)
entropi của hệ cô lập không đổi
dS > 0: xảy ra quá trình bất thuận nghịch
entropi của hệ sẽ tăng và tăng cho tới khi đạt giá trị lớn nhất thì hệ đạt tới trạng thái cân bằng
dS > 0: hệ tự diễn biến
dS = 0; d 2 S < 0: hệ ở trạng thái cân bằng
Trang 39v Thế nhiệt động – Tiêu chuẩn tự diễn và ghạn của qtr:
Xét biến đổi thực hiện ở điều kiện: T, p = const
G = H – TS
dG = dH – d(TS) = d(U + pV) – d(TS)
dG = dU + pdV + Vdp – TdS – SdT (1) Nglý I ® dU = dQ + dA + dA ’ = dQ – pdV + dA ’ (2)
dA: công thể tích dA = – pdV
dA ’ : công hữu ích mà hệ thực hiện
(1)(2) ® dG = dQ - pdV + dA ’ + pdV + Vdp - TdS - SdT
dG = dQ - TdS + Vdp - SdT + dA ’
Trang 40Ý nghĩa: DG là công hữu ích cực đại mà hệ
thực hiện được trong đk T,p=constNếu công duy nhất được trao đổi với bên ngoài là
công giãn nở:
dG £ 0
Trang 413.5 Tính biến thiên entropi trong một số quá trình
1 Quá trình đẳng nhiệt: T = const
Xét sự dãn nở đẳng nhiệt của 1 mol khí lý tưởng
Trang 423.5 Tính biến thiên entropi trong một số quá trình
Trang 433.5 Tính biến thiên entropi trong một số quá trình
5 Quá trình một chất nguyên chất thay đổi tr.thái từ 0 o − T o K:
6 Biến thiên entropi của phản ứng hoá học:
T s T
∫
Trang 44DU, DH: năng lượng của quá trình
DF, DG: xác định chiều và trạng thái dừng của qtr
Trang 453.7 Sự phụ thuộc của entanpi tự do vào T
Các phương trình Gibbs - Helmholtz:
o 298
o 298
o T
T
dT ΔC
ΔS ΔS
o T
o T
o
Trang 46Các phương trình Gibbs - Helmholtz
(2)
(3)
ΔS T
ö ç
T
G d
o T p
o T
D -
=
÷÷
ø
ö çç
è
æ D
Trang 483.8 Sự phụ thuộc của etanpi tự do vào P
öç
èæ
T, P
P
P
P T, P
G
Trang 49v Đối với chất rắn và chất lỏng:
- V thay đổi rất ít khi P thay đổi ® coi V = const
- Ở miền P không cao thì số hạng V(P2-P1) rất bé so
với GT,P1
Do đó:
Þ Entanpi tự do của chất rắn và chất lỏng ở miền áp
suất không cao không phụ thuộc vào áp suất
) P V(P
Trang 50v Đối với chất khí:
V chất khí rất nhạy đối với sự thay đổi P
Đối với 1 mol khí lý tưởng ta có:
1
2 P
T, P
T,
P
P RTln G
+
1
1 2
P
P
P T, P
T,
P
dP RT
G G
Trang 51Thường quan tâm đến sự biến đổi của hàm G từ
P chuẩn:
P1 = Po = 1atm Khi đó:
P = P2/Po là một hư số, nó cho biết P2 lớn hơn Po bao nhiêu lần
RTlnP G
Trang 523.9 Sự phụ thuộc của etanpi tự do vào thành phần của hệ
2 n n P, T, 2
1 n n P, T, 1 n
T, n
P,
dn dn
dG
dn dn
dG dn
dn
dG dP
dP
dG dT
dT
dG
dG
n j 2
j 1
j i
ø
ö çç
è
æ + +
÷÷
ø
ö çç
è
æ +
÷÷
ø
ö çç
è
æ +
÷ ø
ö ç
è
æ +
÷ ø
ö ç
è
æ +
÷ ø
ö ç
è
æ +
÷ ø
ö ç
è
æ
1 i
i n
n P, T, i n
T, n
P,
dn dn
dG dP
dP
dG dT
dT
dG
dG
i j i
i
Trang 53µi: thế hóa học của cấu tử i
® Tiêu chuẩn tự diễn biến và giới hạn của quá trình hóa học là:
dG = å µ i dn i £ 0
Þ Tiêu chuẩn tự diễn biến của quá trình hóa học là tổng thế hóa
của các sản phẩm phải nhỏ hơn tổng thế hóa của các chất tham gia và khi hai tổng này bằng nhau thì hệ sẽ đạt trạng thái cân bằng.
i
j n n P, T, i
i i
dn
dG G
è
æ
=
=
Trang 54µi phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất giống Gi:
µ = µ o + RTlnP
i
n P, T, i
i i
dn
dG G
è
æ
=
=
Trang 553.10 Mối liên hệ giữa cấu tạo và chiều hướng p/ứ
Ở T,P = const, một phản ứng sẽ tự diễn biến khi:
DG = DH – TDS < 0
Dấu của DG do dấu và độ lớn của DH và DS
Giữa DH, DS và cấu tạo có sự liên hệ:
DH = độ bền liên kết cuối – độ bền liên kết đầu
DS = độ hỗn độn cuối – độ hỗn độn đầu
Trang 591 Ở điều kiện chuẩn và 25 o C phản ứng xảy ra theo chiều nào,
toả nhiệt hay thu nhiệt?
2 Ở nhiệt độ nào thì phản ứng ở điều kiện chuẩn xảy ra
ngược chiều với chiều phản ứng ở 25 o C.
Coi DH ovà DS o không phụ thuộc vào nhiệt độ.