Khuyªn nguêi ta sèng hiÒn lµnh, nh©n hËu v× sèng hiÒn lµnh nh©n hËu sÏ gÆp ®iÒu tèt đẹp, may mắn.. Chª nguêi cã tÝnh xÊu, ghen tÞ khi thÊy nguêi kh¸c ®u îc h¹nh phóc may m¾n..[r]
Trang 2KiÓm tra bµi cò
?
Trang 3LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN HẬU ĐOÀN KẾT
Trang 4Hoạt động 1:( HĐ nhóm 2) Tìm từ trong chủ điểm.
Bài 1 Tìm các từ ngữ :
a, Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu th ơng
đồng loại
M: lòng th ơng ng ời
b, Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu th ơng.
M: độc ác
c, Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại M: c u mang
d, Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ.
M : ức hiếp
Trang 5Câu hỏi thảo luận
Nhóm 1+2+3
Tìm các từ ngữ :
a, Thể hiện lòng nhân
hậu, tình cảm
yêu th ơng con ng ời
b, Trái nghĩa với
nhân hậu hoặc
yêu th ơng.
Nhóm 4+5+6 Tìm các từ ngữ:
c, Thể hiện tinh thần đùm bọc,giúp đỡ
đồng loại.
d, Trái nghĩa với
đùm bọc hoặc giúp đỡ
Trang 6Bài 1.Các từ ng ữ :
a,Thể hiện lòng
nh â n hậu, t ì nh
cảm yêu th uơng
đ ồng loại.
Lòng nhân ái, lòng
vị tha, tình thân ái, tình th ơng mến, yêu quý, xót thu ơng,
đau xót, tha thứ, độ l uợng bao dung,thông cảm,
đồng cảm,
b,Từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thu ơng
Hung ác, nanh ác,
tàn ác, tàn bạo, cay độc,
ác nghiệt, hung dữ,
dữ tợn, dữ dằn,
Trang 7C, Từ ng ữ thể
hiện tinh
thần đ ùmbọc,
giúp đ ỡ đ ồng
loại:
Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ,
d, Từ trái nghĩa với đùm bọc
hoặc giúp đỡ
ăn hiếp,
hà hiếp,
bắt nạt,
hành hạ,
đánh đập,
Trang 8Bài 1: Các từ ngữ
Thể hiện
lòng
Nhân hậu,
tình cảm yêu
th ơng đồng
loại.
Trái nghĩa với
nhân hậu
hoặc yêu th
ơng.
Thể hiện tinh thần
đùm bọc giúp đỡ đồng loại.
Từ trái nghĩa với
đùm bọc hoặc giúp
đỡ.
Lòng nhân ái, Hung ác , Cứu giúp, ăn hiếp,
lòng vị tha, tàn bạo cứu trợ, hà hiếp,
tình thân ái, cay độc, ủng hộ, hành hạ,
đau xót, ác nghiệt, bênh vực, đánh đập ,
tha thứ ,… hung dữ,… nâng đỡ ,… bắt nạt,…
Trang 9Bài 2.Cho các từ :
nhân dân,nhân hậu, nhân ái,
công nhân, nhân loại
nhân đức, nhân từ, nhân tài.
Hãy cho biết:
a, Trong
những từ
nào, tiếng
nhân có
nghĩa là
“ng ời”
b, Trong những từ nào, tiếng
nhân có nghĩa là
“lòng th ơng
ng ời”
Hoạt động 2(HĐ nhóm )Tìm hiểu nghĩa của tiếng nhân
Trang 10Bài 2.a, Từ có tiếng
nhân có nghĩa là
ng ời :
Nhân dân, công nhân, nhân loại,
nhân tài.
b , Từ có tiếng nhân
có nghĩa là “ lòng
th ơng ng ời : ”
Nhân hậu, nhân ái,
nhân đức, nhân từ.
Trang 11a) ë hiÒn gÆp lµnh.
b) Tr©u buéc ghÐt tr©u ¨n.
c)Mét c©y lµm ch¼ng nªn non
Ba c©y chôm l¹i nªn hßn nói cao.
Bµi 4:
C¸c tôc ng÷ d íi ®©y khuyªn
ta ®iÒu g×?
Trang 12c) Một cây làm chẳng lên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
b)Tr â u buộc ghét
tr â u ăn
Khuyên ng uời ta sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành nhân hậu
sẽ gặp điều tốt
đẹp, may mắn.
Chê ng uời có tính xấu, ghen tị khi thấy ngu ời khác đu
ợc hạnh phúc may mắn.
Khuyên ng uời ta
đoàn kết với nhau,
đoàn kết tạo nên sức mạnh.
a) ở hiền gặp
lành.