1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTVC:MRVT:Nhan hau -Doan ket

4 440 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân Hậu - Đoàn Kết
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài viết
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 43,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải nghĩa các thành ngữ, tục ngữ a Môi hở răng lạnh Môi và răng là hai bộ phận trong miệng ngư ời.. Môi che chở, bao bọc bên ngoài răng.. Môi hở thì răng lạnh.. Những người ruột thị

Trang 1

1 Tìm các tư:

a) Chứa tiếng hiền: dịu hiền, hiến lành, hiền đức, hiền hậu, hiền

hoa, hién thao, hién từ, hiền địu,

b) Chứa tiếng ác: hung ác, tàn ác, độc ác, ác ôn, ác nghiệt, ác khẩu,

ác liệt, ác cảm, ác mộng, ác quỷ, tội ác, ác thú,

2 Xếp các từ vào ô thích hợp

Nhân hậu |Nhân ái, hiển hậu, phúc | Tàn ác, hung ác, độc ác, tan

hậu, đôn hậu, trung hậu, | bạo nhân từ

Đoàn kết dum boc |Cuu mang, che cho, | Bat hoa, lục đục, chia ré

Trang 2

4 Giải nghĩa các thành ngữ, tục ngữ

a) Môi hở răng lạnh Môi và răng là hai bộ

phận trong miệng ngư

ời Môi che chở, bao bọc bên ngoài răng Môi hở

thì răng lạnh

Những người ruột thịt, gần gũi, xóm giéng cua nhau phải che

chớ, đùm bọc nhau Một người yếu kém hoặc bị hại thì những người khác cũng bị ảnh hưởng xấu theo

b) Máu chảy ruột

mềm

Máu chảy thì đau tận

trong ruot gan

Người thân gặp nạn, mọi người

khác đêu đau đớn

c) Nhường cơm sẻ áo Nhường cơm áo cho

nhau

Giúp đỡ, san sẻ cho nhau lúc khó

khăn hoạn nạn

d) Lá lành đùm lá

cho khói hở Người khoẻ mạnh cưu mang,

giúp đỡ người yếu Người may mắn giúp đỡ người bất hạnh

Người øiàu giúp người nghèo

Ngày đăng: 19/09/2013, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w