Thứ năm ngày tháng năm 2009Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Nhân hậu-Đoàn kết Bài 1:Tìm các từ: a, Chứa tiếng hiền.. M:dịu hiền,hiền lành b, Chứa tiếng ác... Cột có dấu + để ghi các từ t
Trang 1THU BA
Trang 2Thứ năm ngày tháng năm 2009
Luyện từ và câu:
Bài cũ: Tiếng dùng để làm gì?
Thế nào là từ đơn? Tìm 3 từ đơn
Từ dùng để làm gì?
Thế nào là từ phức? Tìm 3 từ phức
Trang 3Thứ năm ngày tháng năm 2009
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Nhân hậu-Đoàn kết
Bài 1:Tìm các từ:
a, Chứa tiếng hiền M:dịu hiền,hiền lành
b, Chứa tiếng ác M: hung ác, ác nghiệt
hiền hậu, hiền hoà, hiền đức ,hiền từ,
tàn ác, ác quỷ, tội ác, ác ôn, độc ác,
Trang 4Thứ năm ngày tháng năm 2009
Bài 2: Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng:nhân ái, tàn ác, bất hoà,lục đục, hiền hậu, chia rẽ, cưu mang, che chở, phúc hậu, hung ác, độc ác, đôn hậu, đùm bọc, trung hậu, nhân từ, tàn bạo.
(Cột có dấu + để ghi các từ thể hiện lòng nhân hậu hoặc tinh thần đoàn kết Cột có dấu -để ghi các từ có nghĩa trái với nhân hậu, đoàn kết)
Luyện từ và câu:
-Nhân
nhân ái, hiền hậu, phúc hậu, đôn hậu, trung hậu tàn ác,hung ác,tàn bạo
bất hoà, lục đục cưu mang, che chở
Mở rộng vốn từ:Nhân hậu-Đoàn kết
Trang 5Bài 3: Em chọn từ ngữ nào trong ngoặc
đơn(đất, cọp,bụt, chị em gái) điền vào ô trống
để hoàn chỉnh các thành ngữ dưới đây?
a, Hiền như
b, Lành như
c, Dữ như
d, Thương nhau như
Thứ năm ngày tháng năm 2009
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Nhân hậu-Đoàn kết
bụt đất cọp
chị em gái
Trang 6Bài 4:Em hiểu nghĩa các thành ngữ, tục ngữ dười đây như thế nào:
b,Máu chảy ruột mềm.
c, Nhường cơm sẻ áo.
Thứ năm ngày tháng năm 2009
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Nhân hậu-Đoàn kết
Những người ruột thịt của nhau phải che chở đùm bọc cho
nhau Một người yều kém thì người khác cũng bị ảnh hưởng xấu theo
Người thân gặp nạn , mọi người khác đều đau đớn
Giúp đỡ san sẻ cho nhau lúc khó khăn,hoạn nạn.
Người khoẻ cưu mang, giúp đỡ người yếu Người giàu giúp
đỡ người nghèo
Trang 7( Xem sách trang 33 )
Chuẩn bị bài sau : Từ ghép và từ láy
Thứ năm ngày tháng năm 2009
Mở rộng vốn từ: Nhân hậu-Đoàn kết Luyện từ và câu: