1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

nguyen ham co dap an

5 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 497,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8.Hàm số nào dướiđây là một nguyên hàm của hàm số: A.... Nguyên hàm của hàm số: A.[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM

Câu 1.Nguyên hàm của hàm số: y = sin3x.cosx là:

A.cos2x + C

B.

3

1 cos

3

1 sin

3 xC D tg3x + C

Câu 2.Nguyên hàm của hàm số: y = sin2x.cos3x là:

A.

C sin3x sin5x + C D.Đápán khác.

Câu 3.Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:

A.

3

1

cos

3

1 sin

Câu 4.Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:

C.

sin 6 sin 4

D.

1 sin 6 sin 4

Câu 5.Một nguyên hàm của hàm số: y = sin5x.cos3x là:

A.

1 cos 6 cos 2

B.

1 cos 6 cos 2

Câu 6.Tính:

2 1

 x

x

A.Px x2 1 x CB.Px2  1 lnxx21C

C.

2

x

D.Đápán khác.

Câu 7.Một nguyên hàm của hàm số:

3 2

2

x y

x là:

A.F x( )x 2 x2 B. 1 2  2

3

C.

1 2 3

3

Câu 8.Hàm số nào dướiđây là một nguyên hàm của hàm số: 2

1 4

y

x

A.F x( ) ln x 4x2

B.F x( ) ln x 4x2

Trang 2

C.F x( ) 2 4 x2 D.F x( ) x 2 4x2

Câu 9.Một nguyên hàm của hàm số: f x( )xsin 1x2 là:

A.F x( ) 1x2 cos 1x2 sin 1x2 B.F x( ) 1x2 cos 1x2  sin 1x2

C.F x( ) 1x2 cos 1x2 sin 1x2 D.F x( ) 1x2 cos 1x2  sin 1x2

Câu 10.Một nguyên hàm của hàm số: f x( )x 1x2 là:

2

3

C. ( ) 2  1 22

2

3

Câu 11.Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2

dx

x  a

là:

A.

ln

2a x a

ln 2a x a

 +C C.

1 x a ln

a x a

1 x a ln

a x a

 +C

Câu 12.Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2

dx

a  x

là:

A.

ln

2a a x

ln 2a a x

 +C C.

1 x a ln

a x a

1 x a ln

a x a

 +C

Câu 13.Nguyên hàm của hàm số: y =

3

dx 1

x

x 

A.

C.

Câu 14.Nguyên hàm của hàm số: y = x 4 x  7 dx là:

A.

 52  32

 52  32

C.

 52  32

 52  32

Câu 15.Nguyên hàm của hàm số: y = x

dx

2 + 5

là:

Trang 3

ln

2ln 5 2 5

x

xC

ln 5ln 2 2 5

x

xC

ln 10ln 2 2 5

x

xC

ln

ln 2 2 5

x

xC

Câu 15.Nguyên hàm của hàm số: y =

5

cos

1 sin

x dx x

A.

sin cos

cos

B.

sin 3 cos 4 sin

C.

sin cos

sin

D.

sin cos sin

Câu 16.Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2

1 sin x.cos x dx

là:

A F(x) = tanx - cotx + C B.F(x) = sinx - cotx + C

C F(x) = tanx - cosx + C D.F(x) = tan2x - cot2x + C

Câu 17.Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2

cos 2 sin cos

x dx

là:

A.F(x) = - cosx – sinx + C B.F(x) = cosx +sinx + C

C.F(x) = cotx – tanx + C D F(x) = - cotx – tanx + C

Câu 18.Nguyên hàm của hàm số: y = 2sin xcos x dx3 2 là:

A F(x) =

1

5cos5 x−cos x +C B.F(x) =

C.F(x) =

cos5 cos

D F(x) =

1 cos5 cos

Câu 19.Nguyên hàm của hàm số: y =

x x

x x e dx

x e

2

là:

xe 1 ln xe 1 C

e 1 ln xe 1 C

C.F(x) =

xe 1 ln xe 1 C

xe 1 ln xe 1 C

Câu 20.Nguyên hàm của hàm số:

cos 2 ln(sin cos )

là:

A F(x) = 11 sin 2 ln 1 sin 2   1sin 2

B.F(x) = 11 sin 2 ln 1 sin 2   1sin 2

Trang 4

C F(x) = 11 sin 2 ln 1 sin 2   1sin 2

D F(x) = 11 sin 2 ln 1 sin 2   1sin 2

Câu 21.Nguyên hàm của hàm số: I  x 2 sin 3 xdx là:

A F(x) =

 2 cos3 1

sin 3

x C

B.F(x) =

 2 cos3 1

sin 3

x C

C.F(x) =

 2 cos3 1

sin 3

x C

D F(x) =

 2 cos3 1

sin 3

x C

Câu 21.Nguyên hàm của hàm số:

3ln

I x xdx

là:

A F(x) =

.ln

.ln

4x x 16xC

C.F(x) =

.ln

.ln

4x x 16xC

Câu 22.Nguyên hàm của hàm số: 2 .

x x

  là:

A F(x) =

C.F(x) =

D F(x) =

Câu 23 Nguyên hàm của hàm số:

I x xdx là:

A F(x) = 2 14 5 13 6 12 2 1 1

B F(x) = 2 14 6 13 6 12 2 1 1

C.F(x) = 2 14 6 13 6 12 2 1 1

D F(x) = 2 14 6 13 6 12 1 1 1

Câu 24 Nguyên hàm của hàm số: 2 1 4

dx I

x

 

là:

A F(x) = 2x1 4 ln 2x1 4 C

B F(x) = 2x 1 4ln 2x 1 4C

Trang 5

C.F(x) = 2x1 4 ln 2x 1 4C

D F(x) = 2 1 7  2 1 4

2

Ngày đăng: 13/11/2021, 02:59

w