1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

20 cau bai tap mat non tru cau

4 11 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 252,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình trụ có bán kắnh đáy bằng a, chu vi của thiết diện qua trục bằng tắch của khối trụ đã cho bằng.. Gọi chiều cao của hình trụ là h.[r]

Trang 1

KHỐI NÓN Ờ TRỤ - CẦU

Câu 1: Cho khối nón  N

có thể tắch bằng 4 và chiều cao là 3 Tắnh bán kắnh đýờng tròn đáy của khối nón  N

A

2 3

4 3

Hướng dẫn giải

Ta có:

2 1

3

V  R h  h  R

Câu 2: Một hình nón có bán kắnh đýờng tròn đáy là 40cm, độ dài đýờng sinh là 44cm Thể tắch của

khối nón này có giá trị gần đúng là:

Hướng dẫn giải Đáp án D

Câu 3: Cho hình nón tròn tròn xoay có đýờng cao h20cm, bán kắnh đýờng tròn đáy r25cm Tắnh

thể tắch của khối nón đýợc tạo thành bởi hình nón đó

A V 12500cm3

B 125 41  3

3

C 12500  3

3

D 100 41  3

3

Hướng dẫn giải.

Thể tắch của hình nón cần tắnh là 1 2 1 2 12500  3

.25 20

Câu 4: Cho khối nón có đýờng sinh bằng 5 và bán kắnh đáy bằng 3 Thể tắch khối nón bằng

Lời giải

Chiều cao hình nón hl2 r2  52 32  4

Thể tắch khối nón

.3 4 12

V  r h   

3

 

30700

V  r h r lrcm

Trang 2

Câu 5: Cho hiÌnh noìn  N

, goìc giýỡa đýõÌng sinh a vaÌ truòc  cuÒa hiÌnh noìn bãÌng 300 Thiêìt diêòn cuÒa hiÌnh noìn  N

khi cãìt bõÒi mãòt phãÒng  P

đi qua truòc  laÌ

A tam giác tù B tam giác nhọn C tam giác đều D tam giác vuông cân.

Lời giải

Gọi thiết diện là SAB SAB cân tại S có S 2.30  0 600  SAB đều

Câu 6: Cho hình nón có độ dài đýờng sinh bằng l 2 2 và thiết diện qua trục của hình nón là tam

giác vuông Tắnh thể tắch V của khối nón týõng ứng

16 3

V  

C

8 3

V  

D

32 3

Lời giải

Câu 7: Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có diện tắch S Hãy tắnh thể tắch của

khối nón đã cho

A

3 6

( )

3 2

( )

3 2

( )

3 1

( )

3 S

Lời giải

Câu 8: Cho hình trụ có bán kắnh đáy bằng a, chu vi của thiết diện qua trục bằng 12a Thể

tắch của khối trụ đã cho bằng

Lời giải

Chọn A.

Gọi chiều cao của hình trụ là h Ta có: h 12a : 2 2a 4a  

Thể tắch của khối trụ là: Vr h2 a 4a 4 a2   3

Câu 9: Cho hình trụ có bán kắnh đáy và trục OO' cùng có độ dài bằng 1 Một mặt phẳng (P) thay đổi đi

qua O, tạo với đáy của hình trụ một góc 60o và cắt hai đáy của hình trụ đã cho theo hai dây cung AB và CD (AB qua O) Tắnh diện tắch của tứ giác ABCD

A

3 3 3 2

2

B

3 2 2

C 2 3 2 2. D

2 3 2 2

3

Hướng dẫn giải

Đáp án D

Trang 3

Ta có:

'

o

2

2

 

 

 

Diện tắch tứ giác ABCD là:

3

Câu 10: Hình trụ có bán kắnh đáy bằng a, chu vi của thiết Diện qua trục bằng 10a Thể tắch của khối

truò đaỡ cho bãÌng

Hướng Dẫn giải Đáp án B

Gọi là độ Dài đường sinh của khối trụ

Khi đó chu vi thiết Diện qua trục là

Câu 11: Cho khối trụ  T

có bán kắnh đáy bằng R và diện tắch toàn phần bằng 8 R 2 Tắnh thể tắch V

của khối trụ  T

A 6R3. B 3R3. C 4R3. D 8R3.

Hướng dẫn giải.

Gọi h là đường cao của hình trụ  T

Ta có:

SSS  RS  R  R   Rh R  Rh

Vậy thể tắch khối trụ: Vh S. đ 6R2.

Câu 12: Cho hình lãng trụ đứng có đáy là tam giác với độ dài cạnh đáy lần lýợt 5 cm, 13 cm,12 cm

Một hình trụ có chiều cao bằng 8 cm ngoại tiếp lãng trụ đã cho có thể tắch bằng

A V 338  cm3 B V 386  cm3 C V 507  cm3 D V 314  cm3

Câu 13: Cho hiÌnh chýỡ nhâòt ABCD coì AB3AD Quay hiÌnh chýỡ nhâòt ABCD lâÌn lýõòt quanh

AD vaÌ AB ta thu đýõòc hai hiÌnh truò troÌn xoay týõng ýìng coì thêÒ tiìch V vaÌ 1 V HoÒi2 hêò thýìc naÌo sau đây laÌ đuìng?

3

l h

C 2 2r l  2 2r h 10a h 3a

 

T

V R h 3 a 

Trang 4

A V2 3V1 B V1 V2 C V13V2 D V1 9V2.

Lời giải

Khi quay hình chữ nhật quanh AD ta được hình trụ có đường cao h1 AD và bán kính đáy 1

R AB

Khi quay hình chữ nhật quanh AB ta được hình trụ có đường cao h2 AB và bán kính đáy 2

R AD

Khi đó

2

V AB

V AD

Câu 14: Cho hiÌnh truò coì hai ðýõÌng troÌn ðaìy lâÌn lýõòt laÌ (O); (O’) Biêìt thêÒ tiìch khôìi noìn coì

ðiÒnh laÌ O vaÌ ðaìy laÌ hiÌnh troÌn (O’) laÌ a3, tiình thêÒ tiìch khôìi truò ðaÞ cho?

Lời giải

Đáp án D

Cách giải: công thức tính thể tích khối nón:

Công thức tính thể tích khối trụ:

Câu 15: Môòt hiÌnh truò coì hai ðaìy laÌ hai hiÌnh troÌn nôòi tiêìp hai mãòt cuÒa môòt hiÌnh lâòp

phýõng caònh a ThêÒ tiìch cuÒa khôìi truò ðoì laÌ:

3 1 a

3 1 a

3 1 a

4 

Lời giải.

Chọn D

Cách giải: Vì đáy của hình trụ nội tiếp 2 mặt đối diện hình lập phương  cạnh hình lập

phương = đường kính đáy hình trụ = đường cao hình trụ

hinh tru

33 1

1

V hs a 3

3

V hs 3a 

Ngày đăng: 12/11/2021, 21:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w