1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA HOA 8 TIET 16

2 722 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Hóa 8 Tiết 16
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Kiểm tra một tiết
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện kỹ năng tính phân tử khối, xác định nguyen tố dựa vào nguyên tử khối.. Hãy chọn công thức hoá học đúng trong các công thức sau; AlSO4... Hãy nêu ph-ơng pháp tách hỗn hợp tr

Trang 1

Ngày soan:2/10/2010

Ngày dạy:7/10/2010

Tiết 16: Kiểm tra một tiết

I Mục tiêu:

- Đánh giá việc tiếp thu của học sinh ở chơng I chất - nguyên tử - phân tử

- Rèn luyện kỹ năng tính phân tử khối, xác định nguyen tố dựa vào nguyên tử

khối Tính hoá trị, lập công thức hoá học

II-Thiết lập ma trận hai chiều:

Đơn chất – Hợp

Phân biệt các kí

Thí nghiệm thực

hành tách các

chất

Câu4:

Tính phân tử

khối- xác định

nguyên tố

Câu5b:1.5

Lập công thức

2câu:

4.5đ

1câu:1.5đ 5câu:10

đ

III Đề bài:

Câu 1: Hoàn thành bảng sau:

nguyên tố trong một phân

tử

Phân tử khối của chất

SO3

CaCl2

2Na 1S 4O 1Ag 1N 3O

Câu 2: Biết nhôm có hoá trị III Hãy chọn công thức hoá học đúng trong các

công thức sau;

Al(SO4)

Trang 2

B – Al2 SO4 D – Al2

(SO4)3

Câu3:Có một hỗn hợp chất rắn gồm: Lu huỳnh, muối ăn, bột sắt Hãy nêu

ph-ơng pháp tách hỗn hợp trên và thu mỗi chất ỏ trạng thái riêng biệt

Câu 4: Lập công thức hoá học của những hợp chất hai nguyên tố sau :

a) Fe (II) và Br (I) c) Al và nhóm NO3

b) P (V) và O d) Cu (II) và nhóm CO3

Cõu 5 : Hóy lập cụng thức hoỏ học và tớnh phõn tử khối của hợp chất cú

phõn tử gồm Kali , Magie, nhụm lượt liờn kết với:

a Với Oxi O (II)

b Với nhúm PO4(III)

IV Đáp án:

Câu 1:(1.5đ) 1S,3O PTK= 80 ; 1Ca, 2Cl, PTK = 111 ; Na2SO4, PTK = 142; AgNO3, PTK = 170

Câu2:(0,5đ) D

Câu 3: (2đ) Dùng nam châm hút bột sắt, còn lại hỗn hợp cho vào nớc hoà tan

lọc đợc lu huỳnh, đem dung dịch còn lại chng cất lên đợc muối ăn

Câu 4:(3đ) FeBr2 , P2O5 , Ca(OH)2, AI(NO3)3, CuCO3, Na3PO4

Câu 5:(3đ) a K2O, MgO, Al2O3 : 94, 40, 102

b K3PO4, Mg3(PO4)2, AlPO4 : 104, 122

Ngày đăng: 27/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu1: Hoàn thành bảng sau: - KIEM TRA HOA 8 TIET 16
u1 Hoàn thành bảng sau: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w